Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:05:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,364,060,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,641,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.546091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09218E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường THTHCS xã Na Ư, trường MN xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.641.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên.
- Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
- Số điện thoại: 0215.3926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3926.688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên; SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học 05 phòng (sửa chữa) Trường TH & THCS Na Ư | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,926 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,885 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,842 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,556 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,603 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,408 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,899 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,673 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,648 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,297 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,402 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,853 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,747 | 1m2 |
| 18 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,899 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,408 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,673 | 1m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,673 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | md |
| 24 | Khuôn cửa thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,15 | m |
| 25 | Cửa đi cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,95 | m2 |
| 27 | Xây chèn khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,65 | m2 |
| 29 | Gia công, sửa chữa lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,648 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,926 | m2 |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 36 | Lắp đèn led đui xoáy 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 45 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 48 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Bộ ti treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 51 | Bộ chao chụp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 52 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,561 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Nhà lớp học 2 tầng (sửa chữa) Trường TH & THCS Na Ư | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,788 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trụ, tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,027 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,566 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,391 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,47 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,928 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,456 | m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,126 | m2 |
| 15 | Phá dỡ granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,332 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,288 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,339 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,854 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,6 | 1m2 |
| 21 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,971 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,928 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,126 | 1m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,126 | 1m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,332 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 27 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | md |
| 29 | Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | md |
| 31 | SXLD khuôn cửa thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,6 | m |
| 32 | SXLD cửa đi cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,406 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,905 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,311 | m2 |
| 35 | Gia công, sửa chữa lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,086 | m2 |
| 38 | SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,591 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,591 | m2 |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 44 | Lắp đèn led đui xoáy 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 55 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 56 | Bộ ti treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 57 | Bộ chao chụp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 60 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 62 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m2 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,571 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 04 PHÒNG (SỬA CHỮA) TRƯỜNG TH&THCS NA Ư | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,832 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,837 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,963 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,575 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,964 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,694 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,427 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,237 | m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | m2 |
| 15 | Phá dỡ láng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,186 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,791 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,699 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,366 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,357 | 1m2 |
| 25 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,237 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,427 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | 1m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,963 | m2 |
| 30 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,36 | m |
| 31 | Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 33 | Xây chèn khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 34 | Khuôn cửa thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,52 | m |
| 35 | Cửa đi cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m2 |
| 36 | Cửa sổ cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,362 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,458 | m2 |
| 38 | Gia công, sửa chữa lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 57 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 58 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 59 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 62 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,733 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NA Ư | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát sân hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ (SỬA CHỮA) TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,225 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,317 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,015 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,445 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,695 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,006 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,127 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,219 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,007 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,536 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,467 | 1m2 |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,006 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,695 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,127 | 1m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,127 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,657 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 (Láng bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | 1m2 |
| 3 | Lát gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 7 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.546091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09218E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >=14Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi