Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649588-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:05:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,364,060,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,641,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.546091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09218E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.655.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THTHCS xã Na Ư, trường MN xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.641.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3926.688;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên; SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học 05 phòng (sửa chữa) Trường TH & THCS Na Ư
1Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
2Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V197,7m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,46m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V51,926m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,885m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V354,842m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V102,556m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V346,603m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V386,6m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V280,408m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V26,899m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V95,673m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,648m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,297m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,402m2
16Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V308,8531m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V881,7471m2
18Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,899m3
19Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,4081m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,6731m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,6731m2
22Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,499100m2
23Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,22md
24Khuôn cửa thép hộp 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,15m
25Cửa đi cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
26SXLD cửa sổ cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,95m2
27Xây chèn khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989m3
28Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V79,65m2
29Gia công, sửa chữa lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6481m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,926m2
32Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
36Lắp đèn led đui xoáy 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
45Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
46Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
48Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
49Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Bộ ti treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
51Bộ chao chụp đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
52Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
55Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
57Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,734100m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,561m3
61Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m3
62Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m3
B HẠNG MỤC: Nhà lớp học 2 tầng (sửa chữa) Trường TH & THCS Na Ư
1Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Công
2Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V267,6m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,28m2
4Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V58,16m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,788m2
7Tháo dỡ trụ, tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V436,027m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V143,566m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V524,391m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V553,47m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V351,928m2
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V20,456m3
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,126m2
15Phá dỡ granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V33,332m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,288m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,339m2
19Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V354,8541m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.302,61m2
21Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,971m3
22Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,9281m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1261m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1261m2
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V33,332m2
26Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V10md
27Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3md
29Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,068100m2
30Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34md
31SXLD khuôn cửa thép hộp 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,6m
32SXLD cửa đi cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,406m2
33SXLD cửa sổ cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,905m2
34Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V83,311m2
35Gia công, sửa chữa lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,086m2
38SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,591m2
39Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,591m2
40Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
44Lắp đèn led đui xoáy 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
45Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
46Lắp hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
51Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
55Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
56Bộ ti treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
57Bộ chao chụp đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
58Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V675m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
60Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
61Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
62Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V63Cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
65Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
67Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
69Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95100m2
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,571m3
71Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m3
72Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 04 PHÒNG (SỬA CHỮA) TRƯỜNG TH&THCS NA Ư
1Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,832m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
6Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V100,837m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,963m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V127,29m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V53,575m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V171,964m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,694m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,427m2
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7,237m3
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,064m2
15Phá dỡ láng tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,186m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,791m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,699m2
23Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V120,3661m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V272,3571m2
25Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,237m3
26Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,4271m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0641m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0641m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,963m2
30Phào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V95,36m
31Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007100m2
32Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4md
33Xây chèn khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533m3
34Khuôn cửa thép hộp 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,52m
35Cửa đi cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m2
36Cửa sổ cửa khung thép hộp 60x30x1,4, kính dày 5 ly (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,362m2
37Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,458m2
38Gia công, sửa chữa lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Công
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
41Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
45Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
54Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
55Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
57Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
58Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
59Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V295m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
62Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,733m3
66Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
67Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NA Ư
1Phá dỡ gạch lát sân hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
2Lát gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V610m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ (SỬA CHỮA) TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT
1Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V272,225m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V19,317m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V364,015m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V310,445m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V222,695m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V22,006m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,127m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,219m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,007m2
11Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V135,5361m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V830,4671m2
13Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,006m3
14Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,6951m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,1271m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,1271m2
17Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,238100m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,657m3
23Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337100m3
24Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337100m3
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V170m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 (Láng bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5801m2
3Lát gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V580m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
7BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
8Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,492m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
12BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
17Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
18Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.546091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09218E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.655.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất 7,5Kw1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5kw2
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw2
5 Máy đầm bàn Công suất 1Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
7 Máy hàn Công suất >=14Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62Kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw2
10 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->