Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 21:52:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,680,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,637,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49104E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường TH số 1 xã Thanh Xương, trường TH số 2 xã Thanh Xương, huyện Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.637.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên.
- Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
- Số điện thoại: 0215.3926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3926.688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên; - SĐT 0973.383.736; - Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1, XÃ THANH XƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,974 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1184 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện + Hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ tấm nóc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9991 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8749 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,544 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng hè, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,415 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4267 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5166 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0644 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,0176 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,9668 | m2 |
| 17 | Bốc xếp tấm lợp tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6574 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6574 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6574 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,9889 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,805 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8504 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,4646 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,5022 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,16 | m |
| 29 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m |
| 30 | Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,544 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,544 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,895 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,56 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0322 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0644 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 38 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 41 | Vệ sinh, Mài bóng lại bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3894 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5166 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,4289 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204,6222 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó mái tôn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | m3 |
| 46 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8749 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn LD dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9991 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,42 | m |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,974 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1184 | m2 |
| 51 | Thay ô kính hỏng (Gồm kính + Gioong cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa, cút D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8349 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8048 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Công tắc 2 chiều (cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Sửa chữa, vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 70 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đèn bóng tròn LED 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 74 | Chao chụp có thanh treo bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 84 | Vệ sinh, tạo nhám sân đường mặt bãi trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m2 |
| 87 | Khoan tạo lỗ thoát nước, lỗ khoan D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 lỗ khoan |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2, XÃ THANH XƯƠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ tấm nóc, máng và ống thoát nước; Hệ thống dây dẫn và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0484 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, vì kèo, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9141 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,125 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất, cát lẫn bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm lợp tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | tấn |
| 10 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | tấn |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9141 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9141 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9141 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9688 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9688 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6317 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | m2 |
| 24 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9106 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8212 | m3 |
| 26 | Lát gạch Hạ Long chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2124 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | tấn |
| 32 | Vít nở D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 35 | Gia công lan can, vách đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 36 | Gia công lưới inox vách đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,056 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8564 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi LD dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7289 | 100m2 |
| 40 | Tôn nóc + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m |
| 41 | Lắp dựng lại chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 46 | Vệ sinh, tạo nhám sân đường mặt bãi trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49104E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5Kw | 2 |
| 3 | Máy cưa gỗ cầm tay | Công suất 1,3Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất 4,5Kw | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Công suất 360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 1 |
| 12 | Máy vận thăng lồng | Tải trọng 3 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 14 | Tời điện | Tải trọng 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi