Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 23:07:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,974,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Giao thông, Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 8-25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường vượt lũ Nam Vĩnh Lộc xã Quảng Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0888145219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.549,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 1.549,93 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 4 | 2.386,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Quy định tại mục II chương V- phần 5 | 2.386,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 6 | 6.802,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cóc 70kg | Quy định tại mục II chương V- phần 7 | 358,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 8 | 1.772,04 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K90 bằng máy đầm bánh thép 16 tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 9 | 304,64 | m3 |
| 9 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định tại mục II chương V- phần 10 | 351,46 | m3 |
| 10 | Xúc đá | Quy định tại mục II chương V- phần 11 | 351,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 5Km | Quy định tại mục II chương V- phần 12 | 351,46 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2.329,21 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1.099,28 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 5.908,26 | m2 |
| 3 | Làm khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1.023 | md |
| 4 | Làm khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 141 | md |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 891,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 699 | m2 |
| C | MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 237,51 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 65,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1.050 | CK |
| 4 | Cốt thép mương d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 7,04 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mương d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 17,5 | Tấn |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 85,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2.959,32 | m2 |
| 8 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 47,5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 208,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 40,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 208,81 | m3 |
| 12 | Ông nhựa UPVC D=140, L=200 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 105 | ống |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 334,32 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1.337,28 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 162,27 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 16,23 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 438,13 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 275,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 438,13 | m3 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 18 | Cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2,7 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 170 | cái |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 18,7 | m3 |
| 5 | Di dời và hoàn trả ống cấp nước sạch | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1 | tb |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 24,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,91 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1,89 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 49,26 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 14,72 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 56,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 86,38 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,3x0,3m | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 10 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 73 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,75x0,75m | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 4 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1,0x1,0m | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 5 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 102 | CK |
| 13 | Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 6 | đoạn ống |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 479,89 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 203,56 | m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 20,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 146,28 | m2 |
| 18 | Bê tông tường hố thu M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,72 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố thu M150, đá 2x5 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,26 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,06 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,02 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,02 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,01 | Tấn |
| 24 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 3,75 | m3 |
| 25 | Cốt thép hố ga d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,06 | Tấn |
| 26 | Cốt thép hố ga d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,57 | Tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,44 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,44 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 55,67 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 4,42 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,02 | Tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan d | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,02 | Tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,41 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 0,41 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 5,56 | m2 |
| 36 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 397,93 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 154,4 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 397,93 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang “công trình 5 Km/h” | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2 | Biển |
| 3 | Biển báo phản quang 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2 | Biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2 | Biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo ( bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 4 | Bộ |
| 7 | Barie chắn 2 đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 2 | Bộ |
| 8 | -Cọc tre D80mm, L=1,2m sơn trắng đỏ xen kẻ, đế bằng BTXM M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 971 | Cọc |
| 9 | -Dây nilon có sơn phản quang trắng đỏ | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 1.942 | M |
| 10 | Công đảm bảo an toàn giao thông | Quy định tại mục II chương V- phần 13 | 80 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Giao thông, Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3. | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv. | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T. | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | Sử dung tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình. | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm. | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi