Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650735-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220650715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 23:07:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,974,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Giao thông, Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường vượt lũ Nam Vĩnh Lộc xã Quảng Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0888145219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Quy định tại mục II chương V- phần 21.549,93m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5KmQuy định tại mục II chương V- phần 31.549,93m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3Quy định tại mục II chương V- phần 42.386,36m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5KmQuy định tại mục II chương V- phần 52.386,36m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnQuy định tại mục II chương V- phần 66.802,97m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cóc 70kgQuy định tại mục II chương V- phần 7358,05m3
7Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnQuy định tại mục II chương V- phần 81.772,04m3
8Đắp cát nền đường K90 bằng máy đầm bánh thép 16 tấnQuy định tại mục II chương V- phần 9304,64m3
9Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcQuy định tại mục II chương V- phần 10351,46m3
10Xúc đáQuy định tại mục II chương V- phần 11351,46m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 5KmQuy định tại mục II chương V- phần 12351,46m3
12Trồng cỏ mái ta luyQuy định tại mục II chương V- phần 132.329,21m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmQuy định tại mục II chương V- phần 131.099,28m3
2Lót bạt 1 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 135.908,26m2
3Làm khe coQuy định tại mục II chương V- phần 131.023md
4Làm khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 13141md
5Cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 13891,39m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 13699m2
C MƯƠNG CHỊU LỰC
1Bê tông mương M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 13237,51m3
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 1365,95m3
3Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 131.050CK
4Cốt thép mương dQuy định tại mục II chương V- phần 137,04Tấn
5Cốt thép mương dQuy định tại mục II chương V- phần 1317,5Tấn
6Bê tông lót M100 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 1385,05m3
7Ván khuôn mươngQuy định tại mục II chương V- phần 132.959,32m2
8Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnQuy định tại mục II chương V- phần 1347,5m2
9Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3Quy định tại mục II chương V- phần 13208,81m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgQuy định tại mục II chương V- phần 1340,8m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5KmQuy định tại mục II chương V- phần 13208,81m3
12Ông nhựa UPVC D=140, L=200Quy định tại mục II chương V- phần 13105ống
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Đá hộc xây mái ta luy VXM100Quy định tại mục II chương V- phần 13334,32m3
2Lót bạt 1 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 131.337,28m2
3Bê tông chân khay M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 13162,27m3
4Đệm cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 1316,23m3
5Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3Quy định tại mục II chương V- phần 13438,13m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgQuy định tại mục II chương V- phần 13275,86m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5KmQuy định tại mục II chương V- phần 13438,13m3
E BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Quy định tại mục II chương V- phần 1318Cái
2Đào móng cột biển báoQuy định tại mục II chương V- phần 132,7m3
3Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)mQuy định tại mục II chương V- phần 13170cái
4Bê tông móng M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 1318,7m3
5Di dời và hoàn trả ống cấp nước sạchQuy định tại mục II chương V- phần 131tb
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 1324,54m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn dQuy định tại mục II chương V- phần 130,91Tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn dQuy định tại mục II chương V- phần 131,89Tấn
4Bê tông móng M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 1349,26m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 1314,72m3
6Đắp cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 1356,52m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgQuy định tại mục II chương V- phần 1386,38m3
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,3x0,3mQuy định tại mục II chương V- phần 1310mối nối
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5mQuy định tại mục II chương V- phần 1373mối nối
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,75x0,75mQuy định tại mục II chương V- phần 134mối nối
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1,0x1,0mQuy định tại mục II chương V- phần 135mối nối
12Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 13102CK
13Lắp đặt ống cống 1,0x1,0mQuy định tại mục II chương V- phần 136đoạn ống
14Ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 13479,89m2
15Ván khuôn móngQuy định tại mục II chương V- phần 13203,56m2
16Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 1320,79m3
17Ván khuôn tườngQuy định tại mục II chương V- phần 13146,28m2
18Bê tông tường hố thu M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 130,72m3
19Bê tông móng hố thu M150, đá 2x5Quy định tại mục II chương V- phần 130,26m3
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 130,06m3
21Gia công cấu kiện thép đặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 130,02Tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 130,02Tấn
23Cốt thép tấm đan dQuy định tại mục II chương V- phần 130,01Tấn
24Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 133,75m3
25Cốt thép hố ga d Quy định tại mục II chương V- phần 130,06Tấn
26Cốt thép hố ga d Quy định tại mục II chương V- phần 130,57Tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 130,44Tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 130,44Tấn
29Ván khuôn hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 1355,67m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 134,42m3
31Cốt thép tấm đan dQuy định tại mục II chương V- phần 130,02Tấn
32Cốt thép tấm đan dQuy định tại mục II chương V- phần 130,02Tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 130,41Tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 130,41Tấn
35Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 135,56m2
36Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3Quy định tại mục II chương V- phần 13397,93m3
37Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgQuy định tại mục II chương V- phần 13154,4m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5KmQuy định tại mục II chương V- phần 13397,93m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang “công trình 5 Km/h”Quy định tại mục II chương V- phần 132Biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 132Biển
3Biển báo phản quang 245aQuy định tại mục II chương V- phần 132Biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 132Biển
5Giá đỡ biển báo ( bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 132Bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 134Bộ
7Barie chắn 2 đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 132Bộ
8-Cọc tre D80mm, L=1,2m sơn trắng đỏ xen kẻ, đế bằng BTXM M200Quy định tại mục II chương V- phần 13971Cọc
9-Dây nilon có sơn phản quang trắng đỏQuy định tại mục II chương V- phần 131.942M
10Công đảm bảo an toàn giao thôngQuy định tại mục II chương V- phần 1380Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Giao thông, Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.11
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3. Sử dung tốt2
2 Máy ủi ≥ 50cv. Sử dung tốt2
3 Máy Lu 8-25T. Sử dung tốt2
4 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. Sử dung tốt3
5 Máy trộn bê tông Sử dung tốt2
6 Máy đầm cóc Sử dung tốt2
7 Máy thủy bình. Sử dung tốt1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. Sử dung tốt1
9 Phòng thí nghiệm. Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->