Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648260-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 05:28:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,127,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hệ thống cấp nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình hệ thống cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT >=250 l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hệ thống cấp nước sạch các thôn xã Thủy Phù
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng số 01 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và xây dựng TV + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 10 công nhân, trong đó có 05 công nhân có chứng chỉ nghề cấp nước, 05 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Đào đắp, hoàn trả mặt đường
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3.118,291 m3
2Đào móng đường ống Đất cấp IIIChương V của E-HSMT324,761 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,73m3
4Đắp đất móng đường ống= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.547,371 m3
5Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT787,871 m3
6Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT902,411 m3
7Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mmChương V của E-HSMT1,11 m3
8Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT1,11 m3
9Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT7,71 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V của E-HSMT0,331 m2
11Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm BTN dày 5.0cmChương V của E-HSMT0,039Tấn
12Sản xuất bê tông nhựa dày 5cm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT0,0391 Tấn
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,51 m3
14Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,71 m3
B *\- Hộp van + Trụ đỡ:
1Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT298,421 m3
2Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT237,491 m3
3Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT60,931 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,011 m3
5Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,891 m3
6Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT28,61 m3
7Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,248Tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,321 m3
9Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3931 tấn
10Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT2,1641 tấn
11Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT2,164Tấn
12LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT461 cấu kiện
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,131 m3
14Bê tông trụ đỡ vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,741 m3
C *\- Tuyến ống và phụ kiện
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 50mm dày 3.0mmChương V của E-HSMT1.0071 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 3.8mmChương V của E-HSMT2.1521 m
3LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 6.6mmChương V của E-HSMT381 m
4LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 9.5mmChương V của E-HSMT2.9811 m
5LĐ ống nhựa HDPE d225mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 13.4mmChương V của E-HSMT9871 m
6LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT2,41 m
7Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 200mm dày =5.16mmChương V của E-HSMT91 m
8Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 315mm dày =5.16mmChương V của E-HSMT441 m
9Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100 3 họng ra 1 họng d100mm và 2 họng d65Chương V của E-HSMT19Cái
10Lắp đặt van mặt bích Đkính van 200mmChương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt van mặt bích Đkính van 150mmChương V của E-HSMT3Cái
12Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mmChương V của E-HSMT19Cái
13Lắp đặt van ren Đkính van 40mmChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt van ren Đkính van 50mmChương V của E-HSMT2Cái
15LĐ tê nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
16LĐ tê nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
17LĐ tê nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT19Cái
18LĐ tê nhựa HDPE d160/50mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 63mmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 50mm 45 độChương V của E-HSMT14Cái
21Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 50mm 90 độChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 90 độChương V của E-HSMT1Cái
23Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 45 độChương V của E-HSMT17Cái
24LĐ co nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt co 45 độChương V của E-HSMT12Cái
25LĐ co nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt co 90 độChương V của E-HSMT4Cái
26LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độChương V của E-HSMT3Cái
27LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 45 độChương V của E-HSMT33Cái
28Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d50mmChương V của E-HSMT2Cái
29Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mmChương V của E-HSMT4Cái
30Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mmChương V của E-HSMT2Cái
31Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT2Cái
32LĐ nối giảm nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
33LĐ nối giảm nhựa HDPE d225/160mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
34Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT7.1271 m
35Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 225mmChương V của E-HSMT2Cái
36Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 160mmChương V của E-HSMT3Cái
37Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 110mmChương V của E-HSMT1Cái
38Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 225mmChương V của E-HSMT1Cái
39Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 160mmChương V của E-HSMT4Cái
40Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT57Cái
41Lắp bích thép Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT57Cặp bích
42Lắp bích thép Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT8Cặp bích
43Lắp bích thép Đkính ống 225mmChương V của E-HSMT3Cặp bích
44Nước thử áp lực đường ốngChương V của E-HSMT111,831 m3
45Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mmChương V của E-HSMT1.0071 m
46Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT2.1521 m
47Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT2.9811 m
48Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 225mmChương V của E-HSMT9871 m
49Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 100mmChương V của E-HSMT3.1591 m
50Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT2.9811 m
51Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 225mmChương V của E-HSMT9871 m
52Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT5Cái
53Lắp trụ định vị cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT143Cái
54Lắp nịt ống thép Đkính ống 200mmChương V của E-HSMT9Cái
55Lắp nịt ống thép Đkính ống 300mmChương V của E-HSMT26Cái
56Sản xuất k/c consol đỡ ốngChương V của E-HSMT0,5981 tấn
57Lắp dựng k/c consol đỡ ốngChương V của E-HSMT0,598Tấn
58Bu lông lắp đặt consolChương V của E-HSMT70cái
59Vít nở lắp đặt consolChương V của E-HSMT105cái
D *\- Trạm bơm tăng áp:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT6,21 m3
2Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT21 m3
3Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc . Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,21 m3
4LĐ ống nhựa HDPE d225mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 16.6mmChương V của E-HSMT101 m
5Lắp đặt van cổng Đkính van 200mmChương V của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 200mmChương V của E-HSMT3Cái
7LĐ co nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độChương V của E-HSMT8Cái
8LĐ tê nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 225mmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt côn thép nối = PP hàn Đkính côn D200/50mm BB, sơn EpoxyChương V của E-HSMT4Cái
11Lắp đặt BB thép nối = PP hàn Đkính D200mm , sơn EpoxyChương V của E-HSMT2Cái
12LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50x6.5mmChương V của E-HSMT31 m
13Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
14Dây cáp (4x6)mm2Chương V của E-HSMT101m
15Dây cáp nhôm (4x35)mm2Chương V của E-HSMT71m
16LĐ & hiệu chỉnh bơm tăng áp 11KWChương V của E-HSMT21 cái
17Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,2561 m3
18Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,3841 m3
19Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,0081 m3
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,251 m2
22Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,111 m3
23Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,1011 m3
25Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0141 tấn
26Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,0661 tấn
27Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,066Tấn
28LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 cấu kiện
29Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,2561 m3
30Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,3841 m3
31Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,0081 m3
33Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,251 m2
34Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,111 m3
35Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,1011 m3
37Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0241 tấn
38Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,0661 tấn
39Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,066Tấn
40LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 cấu kiện
41Gia công thép V khung nhà bơmChương V của E-HSMT0,309Tấn
42Lắp dựng thép V khung nhà bơmChương V của E-HSMT0,309Tấn
43Gia công thép tấm che máy bơmChương V của E-HSMT0,185Tấn
44Lắp đặt thép tấm che máy bơmChương V của E-HSMT0,185Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hệ thống cấp nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình hệ thống cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
2 Máy bơm Máy bơm 5CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
4 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
5 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
6 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
7 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
8 Máy trộn Máy trộn BT >=250 l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
9 Máy đào Máy đào 1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
13 Máy ủi Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
15 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->