Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 05:28:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,127,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hệ thống cấp nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình hệ thống cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT >=250 l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hệ thống cấp nước sạch các thôn xã Thủy Phù 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 10 công nhân, trong đó có 05 công nhân có chứng chỉ nghề cấp nước, 05 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Đào đắp, hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3.118,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng đường ống Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 324,76 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.547,37 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 787,87 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 902,41 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 1 m2 |
| 11 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm BTN dày 5.0cm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa dày 5cm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 Tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| B | *\- Hộp van + Trụ đỡ: | |||
| 1 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 298,42 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 237,49 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 60,93 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,01 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,89 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,248 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 2,164 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 2,164 | Tấn |
| 12 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông trụ đỡ vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| C | *\- Tuyến ống và phụ kiện | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 50mm dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1.007 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 2.152 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 6.6mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 9.5mm | Chương V của E-HSMT | 2.981 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d225mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 13.4mm | Chương V của E-HSMT | 987 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 200mm dày =5.16mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 315mm dày =5.16mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100 3 họng ra 1 họng d100mm và 2 họng d65 | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ren Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐ tê nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 18 | LĐ tê nhựa HDPE d160/50mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 50mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 21 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 50mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 24 | LĐ co nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt co 45 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | LĐ co nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 45 độ | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 28 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | LĐ nối giảm nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | LĐ nối giảm nhựa HDPE d225/160mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 7.127 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 225mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 160mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 225mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 160mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 41 | Lắp bích thép Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 57 | Cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép Đkính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cặp bích |
| 44 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V của E-HSMT | 111,83 | 1 m3 |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 1.007 | 1 m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 2.152 | 1 m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2.981 | 1 m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 987 | 1 m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 3.159 | 1 m |
| 50 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2.981 | 1 m |
| 51 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 987 | 1 m |
| 52 | Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | Lắp trụ định vị cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 143 | Cái |
| 54 | Lắp nịt ống thép Đkính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 55 | Lắp nịt ống thép Đkính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 56 | Sản xuất k/c consol đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,598 | 1 tấn |
| 57 | Lắp dựng k/c consol đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,598 | Tấn |
| 58 | Bu lông lắp đặt consol | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 59 | Vít nở lắp đặt consol | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| D | *\- Trạm bơm tăng áp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc . Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d225mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 16.6mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt van cổng Đkính van 200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | LĐ co nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa HDPE d225mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 225mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối = PP hàn Đkính côn D200/50mm BB, sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt BB thép nối = PP hàn Đkính D200mm , sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50x6.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Dây cáp (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 15 | Dây cáp nhôm (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1m |
| 16 | LĐ & hiệu chỉnh bơm tăng áp 11KW | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,25 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 28 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,25 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 35 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1 m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 1 tấn |
| 38 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 tấn |
| 39 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 40 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Gia công thép V khung nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng thép V khung nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 43 | Gia công thép tấm che máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt thép tấm che máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hệ thống cấp nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình hệ thống cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cấp nước tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy bơm | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy trộn | Máy trộn BT >=250 l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi