Gói thầu: Gói thầu số HL01 2022: Thiết bị chuyển tải và khai thác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số HL01 2022: Thiết bị chuyển tải và khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại 85% tổng chi phí đầu tư của dự án chưa bao gồm thuế GTGT và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:27:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,561,383,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 959,500,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.596E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9068E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng: 01 hợp đồng. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu thiết bị thiết bị đưa vào sử dụng được công chứng và hoá đơn được sao y củ̉a nhà thầu ).- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp các loại thiết bị cho ngành mỏ. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 44.780.000.000 đồng. (tương đương ≥70% giá trị gói thầu). + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng các đầy đủ tương tự về chủng loại, tính chất (Cung cấp các loại thiết bị cho ngành mỏ) và tương tự về quy mô (hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 44.780.000.000 đồng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ tương tự về chủng loại, tính chất (Cung cấp các loại thiết bị cho ngành mỏ) tương đương với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh và tương tự về quy mô (giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥70% giá trị tương đương với phần công việc của mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh và tổng các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh có giá trị ≥ 44.780.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 44.780.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử cán bộ đến hiện trường để xử lý, khắc phục các sai sót của hàng hóa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật để phục vụ hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên; chuyên ngành điện, cơ điện mỏ, khai thác mỏ hoặc tự động hóa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số HL01 2022: Thiết bị chuyển tải và khai thác Dự án đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại 85% tổng chi phí đầu tư của dự án chưa bao gồm thuế GTGT và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh. 2. Đề xuất kỹ thuật. 3. Nhà thầu phải Cung cấp theo E-HSDT - Giấy ủy quyền bán hàng trực tiếp của Nhà sản xuất cho nhà thầu (Áp dụng cho Nhà thầu không phải là Nhà sản xuất) áp dụng với các thiết bị: + Giá khung thủy lực di động. + Tầu điện ắc quy 8 tấn, lực kéo lớn nhất 13 kN; cỡ đường 900 mm; loại 2 ca bin. + Phương tiện vận tải vật tư quá cỡ. + Toa xe chở người lò nghiêng, cỡ đường 900 mm. + Toa xe chở người lò bằng, cỡ đường 900 mm. - Giấy chứng nhận đồng ý cho nhà sản xuất thiết kế, chế tạo đưa thiết bị vào để sử dụng trong mỏ than hầm lò của Cục kỹ thuật an toàn hoặc cấp tương đương: + Tầu điện ắc quy 8 tấn, lực kéo lớn nhất 13 kN; cỡ đường 900 mm; loại 2 ca bin. + Toa xe chở người lò nghiêng, cỡ đường 900 mm. 4. Chứng minh tài chính. Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong HSDT của nhà thầu phải có Catalogue hàng hóa (Các tài liệu phải dịch thuật sang tiếng Việt được xác nhận của đơn vị có thẩm quyền). |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất ủy quyền bán hàng trực tiếp cho nhà thầu. (Chi tiết hàng hoá áp dụng theo mục E-CDNT 10.1(a)) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 959.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty than Hạ Long –TKV.
Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long-TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long-TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá khung thủy lực phân thể | 260 | bộ | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 2 | Trạm bơm dung dịch nhũ hóa | 2 | Trạm | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 3 | Súng bơm nhũ tương | 18 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 4 | Pa lăng giật xích kéo tay 3T | 6 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 5 | Đồng hồ kiểm tra cột (đồng bộ với giá khung TLDĐ) | 12 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 6 | Hệ thống đo áp lực (đồng bộ với giá khung TLDĐ) | 2 | Bộ | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 7 | Ống cao su cao áp phi 16 (loại 10m/ống) tương đương 340/10000KJRB2-16 | 140 | Ống | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 8 | Ống cao su cao áp phi 25 (loại 10m/ống) tương đương 210/10000KJRB2-25 | 140 | Ống | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 9 | Tầu điện ắc quy 8 tấn, lực kéo lớn nhất 13 kN; cỡ đường 900 mm; loại 2 ca bin | 2 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 10 | Xe tích chở vật liệu, cỡ đường 900mm | 9 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 11 | Phương tiện vận tải vật tư quá cỡ | 1 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 12 | Toa xe chở người lò nghiêng, cỡ đường 900 mm | 2 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 13 | Toa xe chở người lò bằng, cỡ đường 900 mm | 10 | Cái | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 14 | Tời kéo vật liệu hai chiều | 5 | Bộ | Như mục 2 Chương V Phần 2 | ||
| 15 | Cổng trục 1 dầm: Tải trọng nâng 6 tấn, chiều cao nâng 6 m; Pa lăng điện tải trọng nâng 7,5 tấn. Chi tiết gồm các phụ kiện chính sau:+ Pa lăng cáp điện dầm đơn có tải trọng nâng móc 7,5 tấn: 01 cái.+ Hệ thống di chuyển cổng trục: 01 bộ.+ Hệ thống điện điều khiển, an toàn: 01 bộ.+ Hệ thống ray di chuyển cổng trục: 01 bộ (02 thanh ray P24 dài 20m).+ Cổng trục dầm đơn: 01 cái. | 2 | Bộ | Như mục 2 Chương V Phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.596E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9068E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng: 01 hợp đồng. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu thiết bị thiết bị đưa vào sử dụng được công chứng và hoá đơn được sao y củ̉a nhà thầu ).- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp các loại thiết bị cho ngành mỏ. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 44.780.000.000 đồng. (tương đương ≥70% giá trị gói thầu). + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng các đầy đủ tương tự về chủng loại, tính chất (Cung cấp các loại thiết bị cho ngành mỏ) và tương tự về quy mô (hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 44.780.000.000 đồng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ tương tự về chủng loại, tính chất (Cung cấp các loại thiết bị cho ngành mỏ) tương đương với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh và tương tự về quy mô (giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥70% giá trị tương đương với phần công việc của mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh và tổng các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh có giá trị ≥ 44.780.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 44.780.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử cán bộ đến hiện trường để xử lý, khắc phục các sai sót của hàng hóa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật để phục vụ hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sử dụng. | 1 | Trung cấp trở lên; chuyên ngành điện, cơ điện mỏ, khai thác mỏ hoặc tự động hóa trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi