Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu cho thành phố Châu Đốc từ nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 do cấp tỉnh quản lý theo Quyết định số 3280/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (3.230 triệu đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:56:00 đến ngày 2022-06-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,859,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.002.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.002.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.002.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- CMND hoặc CCCD.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu > = 1,25m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu > = 1,25m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung bánh lốp - trọng lượng >= 25 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung bánh lốp - trọng lượng >= 25 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn tưới nhựa > = 190 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nhựa > = 190 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải, tải trọng >= 5 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, tải trọng >= 5 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - công suất >= 60 m3/h (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm - công suất >= 60 m3/h (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích >= 5 m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích >= 5 m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Nâng cấp đường Kênh Đào (đoạn Kênh 7 đến Kênh 10) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung có mục tiêu cho thành phố Châu Đốc từ nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 do cấp tỉnh quản lý theo Quyết định số 3280/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (3.230 triệu đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc (Chủ đầu tư – Bên mời thầu), tầng 4 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.550848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Số 10 Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 869610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 97,3 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 16,1976 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp lề | Theo HSTK được duyệt | 1.781,736 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 17,8174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 17,8174 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 12,3634 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 97,3 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 97,3 | 100m2 |
| B | * PHẦN HỘ LAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,3219 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3219 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan | Theo HSTK được duyệt | 34 | m |
| 4 | Tháo dỡ hộ lan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| C | * BỐC XẾP: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 2.204,7235 | m3 |
| 2 | Bốc xếp lên nhựa đường phuy bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 54,4539 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống nhựa đường phuy bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 54,4539 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.002.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.002.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.002.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- CMND hoặc CCCD.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu > = 1,25m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy đào, dung tích gầu > = 1,25m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy ủi, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy san, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy san, công suất > = 125 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu rung bánh lốp - trọng lượng >= 25 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy lu rung bánh lốp - trọng lượng >= 25 Tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy toàn đạc (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy thuỷ bình (Đính kèm chứng từ sở hữu, giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Xe bồn tưới nhựa > = 190 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Xe bồn tưới nhựa > = 190 CV (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tải, tải trọng >= 5 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô tải, tải trọng >= 5 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - công suất >= 60 m3/h (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy rải cấp phối đá dăm - công suất >= 60 m3/h (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích >= 5 m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô tưới nước - dung tích >= 5 m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi