Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647317-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220647218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 12.600.000.000 đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:35:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,419,750,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥90 CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải
- Đặc điểm thiết bị trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá
Kè chống sạt lở bờ tả sông mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 12.600.000.000 đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triển Hùng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm 2019,2020,2021 theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thuỷ -địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH -địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CẤU KIỆN
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân, khóa mái kè + Dầm ngang kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,52m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,14m3
3BTTM250 đá 1x2 - Bê tông đổ bùYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,75m3
4BTTM250 đá 1x2 - Bến rửa dân sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,16m3
5Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,55m3
6Ván khuôn thép - Dầm chân kè + dầm đỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1493100m2
7Ván khuôn thép - Dầm dọc kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3739100m2
8Ván khuôn thép - Bến rửa dân sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,832100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,38m2
10Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2638100m2
11Thép tròn dầm D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7054tấn
12Thép tròn dầm D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6026tấn
13Cốt thép cấu kiện D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7844tấn
14Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,34m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,471100m2
16Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,881100m2
17Cắt khe lún sâu 17cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9188100m
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5734100m3
19Bóc phong hoá dày 20cm; đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,1078100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,1078100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,1078100m3
22Đất đào thủ công, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,861m3
23Đất đào cơ giới; đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,7868100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4084100m3
25Đất đắp cơ giới, đất cấp II; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,0423100m3
26Thả đá hộc tự do vào thân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V12.273,67m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,7367100m3
28Đá lát khan - Mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V530,607m3
29Đá lát khan - Mái dốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,13m3
30Đá hộc xếp chèn chặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.117,76m3
31Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,9726100m2
32Đá dăm lót 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V560,53m3
33Phá bỏ mặt đường bê tông cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,94m3
34Xúc lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
35Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
36San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
37Lắp đặt cấu kiện bằng cơ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18.2721cấu kiện
38Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,7349100m2
39BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V450,66m3
40Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PYêu cầu kỹ thuật theo chương V993,2364tấn
41Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,323610 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Yêu cầu kỹ thuật theo chương V993,2364tấn
43Đất đào cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4402100m3
44Thả đá hộc tự do vào thân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.000,1m3
45Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,001100m3
46Đá lát khan dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,59m3
47Đá hộc xếp chèn chặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V170,51m3
48Gia công lan can kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9557tấn
49Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m2
50Bu long đuôi cá M18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V204cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1601m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4736100m3
53Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sau đó xúc đá tận dụng để đắp kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4512100m3
54Thả đá hộc tự do vào thân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.145,12m3
55Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21bụi
56Đào gốc cây đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25gốc
57Vận chuyển gốc cây, góc tre ra bãi thải bằng ô tô 7 tấnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10ca
58Ca máy súc san bãi đúc tấm ( máy 0.8m3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2ca
59Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,375100m3
60Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m3
61Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU NƯỚC VÀ BẾN RỬA DÂN SINH
1Bê tông thường M200 - MóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4m3
2Bê tông thường M200 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,88m3
3Bê tông thường M200 - Gia cố mái + bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,34m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3549100m2
5Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5149100m2
6Ván khuôn thép - Gia cố máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,77m2
8Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5742100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
10Bóc phong hoá dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0414100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
14Đất đào thủ công, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,921m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6154100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Quét bi tum vào thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,24m2
19Vửa trát xi măng M25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,56m
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥90 CV, Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn, Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt2
11 Máy phát điện công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->