Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 12.600.000.000 đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:35:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,419,750,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥90 CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá Kè chống sạt lở bờ tả sông mã đoạn qua thôn Liên Sơn, X. Cẩm Tú, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 12.600.000.000 đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm 2019,2020,2021 theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thuỷ -địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH -địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ CẤU KIỆN | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân, khóa mái kè + Dầm ngang kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 3 | BTTM250 đá 1x2 - Bê tông đổ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 4 | BTTM250 đá 1x2 - Bến rửa dân sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Dầm chân kè + dầm đỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1493 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Dầm dọc kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3739 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Bến rửa dân sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 10 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2638 | 100m2 |
| 11 | Thép tròn dầm D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7054 | tấn |
| 12 | Thép tròn dầm D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6026 | tấn |
| 13 | Cốt thép cấu kiện D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7844 | tấn |
| 14 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 16 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,881 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe lún sâu 17cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9188 | 100m |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | 100m3 |
| 19 | Bóc phong hoá dày 20cm; đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1078 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1078 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1078 | 100m3 |
| 22 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,86 | 1m3 |
| 23 | Đất đào cơ giới; đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,7868 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4084 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp cơ giới, đất cấp II; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0423 | 100m3 |
| 26 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12.273,67 | m3 |
| 27 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,7367 | 100m3 |
| 28 | Đá lát khan - Mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 530,607 | m3 |
| 29 | Đá lát khan - Mái dốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,13 | m3 |
| 30 | Đá hộc xếp chèn chặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.117,76 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,9726 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm lót 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,53 | m3 |
| 33 | Phá bỏ mặt đường bê tông cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m3 |
| 34 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 36 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18.272 | 1cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,7349 | 100m2 |
| 39 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450,66 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 993,2364 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,3236 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 993,2364 | tấn |
| 43 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | 100m3 |
| 44 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.000,1 | m3 |
| 45 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,001 | 100m3 |
| 46 | Đá lát khan dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp chèn chặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,51 | m3 |
| 48 | Gia công lan can kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9557 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 50 | Bu long đuôi cá M18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | 1m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 53 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sau đó xúc đá tận dụng để đắp kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,4512 | 100m3 |
| 54 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.145,12 | m3 |
| 55 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bụi |
| 56 | Đào gốc cây đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc |
| 57 | Vận chuyển gốc cây, góc tre ra bãi thải bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 58 | Ca máy súc san bãi đúc tấm ( máy 0.8m3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 59 | Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 61 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU NƯỚC VÀ BẾN RỬA DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái + bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5149 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 8 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 10 | Bóc phong hoá dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 14 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,92 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6154 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Quét bi tum vào thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 19 | Vửa trát xi măng M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥90 CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải | trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi