Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:24:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,882,798,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.824197899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.959.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.235.918.040 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có sử dụng hệ khung Zamil (hoặc nhà xưởng khung thép tiền chế có quy mô tương đương). Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách giám sát công tác thi công phần xây dựng, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách thi công công tác PCCC, là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có lắp đặt hệ thống PCCC, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách giám sát thi công phần điện, là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách giám sát thi công phần cấp – thoát nước, là kỹ sư chuyên ngành cấp – thoát nước hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách giám sát an toàn lao động, là kỹ sư chuyên ngành an toàn hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đối trọng ≥ 75 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng móc tối thiểu 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để định vị công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dẫn cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để bắn đầu cọchttp://muasamcong.mpi.gov.vn:8081/webentry/tbThiCongChuYeu.do?bidNo=20220650902&bidTurnNo=00&bidType=3&bidSuccmethod=1&personRequired=Y# |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy xoa mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để xoa mặt bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng kho kín Công Ty Điện Lực Kiên Giang năm 2021 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu chứng minh, làm rõ các yêu cầu ở Chương III. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Số điện thoại: 02972.211.100
Số fax: 02973.868.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 0919.283.001 (Bình) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2347 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và San lấp đá bụi dơ vào công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,591 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và ban rải đá dăm 1x2 lên bề mặt | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8341 | 100m3 |
| 6 | Đầm đá 0x4 hiện hữu độ chặt Y/C K = 0,98 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,036 | m3 |
| 8 | Cung cấp và ép cọc BTCT D300 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9808 | m3 |
| 10 | Thi công ép trụ điện BTLT (Vật tư A cấp) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,2 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất núi | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,728 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon lót | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,839 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6231 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0911 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,991 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,236 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3164 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,644 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,372 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7232 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4813 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7644 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1465 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0674 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8048 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7738 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1706 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4051 | tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt thép tấm bích cọc | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,229 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1925 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5744 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,148 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7557 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,24 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,56 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( má cửa) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,035 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,5382 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,015 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,06 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát ) - Ngoài nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,61 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát ) - Trong nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,47 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,835 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,5532 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,61 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,53 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,445 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,0832 | m2 |
| 61 | Xoa mặt bê tông nền kho | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.082,91 | m2 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.082,91 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,21 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,36 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5126 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5569 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông lấy sáng 0.42mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng chỉ diềm mái | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn + Phụ kiện | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,84 | m2 |
| 71 | Gia công ,lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép D1 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép D2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa Đi pano khung sắt | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhà | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0249 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng Lam Luxalon | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép (Trần nhà làm việc) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,96 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4946 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép + vách | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9634 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | tấn |
| 81 | Sơn hệ khung nhà xưởng gồm: cột, khung kèo, xà gồ mái, xà gồ vách, giằng, bản mã… | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ khung |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4946 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép + vách | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9634 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | tấn |
| 85 | Lắp dựng máng xói tole | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện nổi 1CC + 1CT | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện nổi 1CC + 2CT + 1Dim + 2OC | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện nổi 1CC + 2 Ô ghim | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt đèn led pha 100W | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 3u 12w + Đế treo tường | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4.0mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn C -35mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-06A | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-25A | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-50A | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện nổi 12 Moudle | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện nổi 3 Moudle | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 109 | Đóng Cọc chống sét mạ đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 700x500x250 + phụ kiện | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 thiết bị |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt màn hình LCD 46 in + đế treo tường | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt bộ ghi hình 10 kênh | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt tủ bảo vệ đầu ghi 300x400x200 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu + nguốn Camera | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox- 150x150x90 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (thiết bị) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt phao điện (đóng mở máy bơm) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A/06kA + hộp âm + mặt chống nước | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối sống D27 (máy bơm) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước Inox | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt bộ lọc RO 1200l/h | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt co răng PVC - Đường kính 21mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 34mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 49mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 162 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9208 | 100m |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | m3 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 169 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 06mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2356 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3456 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,424 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,11 | m2 |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 178 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 179 | Thi công tầng lọc than xỉ | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2484 | 100m3 |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm D114/65mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm D114/50mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm D114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm D65mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt linh kiện: LĂNG PHUN D50/13mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt linh kiện: LĂNG PHUN D65/15mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt linh kiện: dây chữa cháy D50, L=20m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt linh kiện: dây chữa cháy D65, L=30m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt tủ PCCC 600x400x300 (ngoài nhà ) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt tủ PCCC 600x400x300 (Trong nhà ) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt van đặc chủng - Đường kính50mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt van đặc chủng - Đường kính 65mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt họng Chờ cấp nước D114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | LCung cấp và l | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm Điện (TB) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt Lúp bê thau - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối chống rung - Đường kính 114mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt van mực nước tự động | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển MÁY BƠM | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100 m |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt đế chống rung máy bơm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt bục đở tê | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt bục đở co | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 4 ZONE | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt chuông còi + đèn báo cháy | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo điểm cháy | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo hồng ngoại | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp báo cháy Ital051 2x16AWG | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Ăc quy 12V7.5AH | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt BỘ NGUỒN UPS 24VDC | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chống sét nguồn 1P 20A | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 229 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0478 | 100m3 |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 107m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét INOX 5m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng trần thoát sét D70mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 236 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16, L=2.4m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đếm sét | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét 3P 160KA/pha (ĐMVD) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5195 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và ép cọc BTCT D300 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2826 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7435 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2475 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1017 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,992 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,128 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4408 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2552 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt thép tấm bích cọc | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1181 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4827 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8593 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,44 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,12 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,6 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 39 | Đào móng | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1483 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0987 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,118 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1421 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép Đk 06mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép Đk 08mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4564 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,994 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4.0mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 450x350x180 Composite | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây trụ đèn | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn + cần đèn | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 58 | Lắp cần đèn D60 | Cung cấp thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cần đèn |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led 100W | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 60 | Đào kênh mương | Cung cấp thiết bị, thi công xây dựng theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công xây dựng theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Cung cấp thiết bị, thi công xây dựng theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Diezel PCCC | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện PCCC | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 (5KG) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy MZF8 (8KG) | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Máy bơm nước 1.5HP | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.824197899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.959.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.235.918.040 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có sử dụng hệ khung Zamil (hoặc nhà xưởng khung thép tiền chế có quy mô tương đương). Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách giám sát công tác thi công phần xây dựng, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách thi công công tác PCCC, là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có lắp đặt hệ thống PCCC, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách giám sát thi công phần điện, là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách giám sát thi công phần cấp – thoát nước, là kỹ sư chuyên ngành cấp – thoát nước hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ | 1 | phụ trách giám sát an toàn lao động, là kỹ sư chuyên ngành an toàn hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc | đối trọng ≥ 75 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Xe cẩu | chiều cao nâng móc tối thiểu 20m | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Để định vị công trình. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Để dẫn cao độ | 1 |
| 6 | Máy lu | bánh thép ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy cắt | ≥5 kW | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 3 |
| 10 | Máy phát điện | ≥ 100 kVA | 1 |
| 11 | Máy bắn bê tông | Để bắn đầu cọchttp://muasamcong.mpi.gov.vn:8081/webentry/tbThiCongChuYeu.do?bidNo=20220650902&bidTurnNo=00&bidType=3&bidSuccmethod=1&personRequired=Y# | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Để trộn bê tông | 3 |
| 13 | Máy xoa mặt bê tông | Để xoa mặt bê tông. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi