Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp tuyến đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625288-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây lắp tuyến đường dây
Số hiệu KHLCNT 20211283313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:20:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,962,625,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, bao gồm cung cấp VTTB: (i) Thiết bị Recloser 35kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (iii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình, trong đó bao gồm như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
7-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Tó 3 chân dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Trang thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây lắp tuyến đường dây
Xây dựng mới các lộ xuất tuyến, khai thác tải trạm 110kV Mỹ Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Thương Mại và xây dựng Tràng An và Công ty cổ phần tư vấn Điện và Xây lắp. Địa chỉ của Công ty cổ phần Thương mại và xây dựng Tràng An (ĐKKD: 0104242532): Số 26, ngách 201, ngõ 179, phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai; Địa chỉ của Công ty cổ phần Tư vấn điện và xây lắp (ĐKKD: 010807498): LK 15-12 khu tái định cư Ngô Thì Nhậm, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Thương mại và tư vấn đầu tư Công nghiệp (ĐKKD: 0105955568)- địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, phường Đại Kim, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội- số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế247m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế224m
5Thanh cái đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6m
6Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ) (G-DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Giá đỡ cáp lên cột ngọn cột 323 (24,35kg/bộ) (G-DC-B)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van (49,8kg/bộ) (XDC+CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65kg/bộ) (XP-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
13Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (14,62kg/bộ) (XP1-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (19,28kg/bộ) (XP2-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (23,16kg/bộ) (XP3-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van ngọn cột 323 (60,27kg/bộ) (XDC+CSV-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm ngọn cột 323 (65,93kg/bộ) (XCD-CN-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
18Ghế thao tác cầu dao phụ tải ngọn cột 323 (88,34kg/bộ) (GTT-CD-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
19Thang trèo thao tác tác cầu dao ngọn cột 323 (38,32kg/bộ) (TT-CD-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
20Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) M35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5m
21Biển tên đầu cáp (BDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
22Biển tên cầu dao (B-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
23Sơn chống cháy (SCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,2914kg
24Cát đen - hạng mục Hào cáp đường đất (MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,51m3
25Băng báo hiệu cáp - hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế85m
26Tấm đan 0,3x1x0,07- hạng mục Hào cáp đường đất (MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế85tấm
27Cát đen - hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32,695m3
28Băng báo hiệu cáp - hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130m
29Tấm đan 0,3x1x0,07- hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế65tấm
B Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,218100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,228100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu (3 pha)
5Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột ngọn cột 323 (24,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Lắp đặt Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van (49,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (14,62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (19,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (23,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van ngọn cột 323 (60,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm ngọn cột 323 (65,93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Ghế thao tác cầu dao phụ tải ngọn cột 323 (88,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Thang trèo thao tác tác cầu dao ngọn cột 323 (38,32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5m
20Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3610m
21Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
22Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
23Rải cát đệm (thuộc phần Hào cáp đường đất: MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,51m3
24Rải lưới ni lông (thuộc phần Hào cáp đường đất: MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,17100m2
25Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế85tấm
26Rải cát đệm (thuộc phần Hào cáp hè đất: MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32,695m3
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (thuộc phần Hào cáp hè đất: MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,26100m2
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế65tấm
C Hạng mục 3: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá thi công xây dựng)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,24100m
2Cọc báo cáp bằng bê tông: Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78cái
3Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,357100m3
4Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,3m3
5Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1275100m3
6Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3825100m3
7Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3549100m3
8Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,21m3
9Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1268100m3
10Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3803100m3
D Hạng mục 4: Cung cấp cáp ngầm 22kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM 02 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa)
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế724m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế179m
6ống thép luồn cáp (OT-F200)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
7Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (55,52kg/bộ) (XCD-CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
8Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ) (G-DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (21,08kg/bộ) (XĐ-3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
12Xà đỡ đầu cáp trung thế và chống sét van (49,8kg/bộ) (XDC - CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
13Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (80,62kg/bộ) (XCD+CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
14Giá đỡ cáp trên hào loại 6 cáp (6,98kg/bộ) (GĐC-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế776bộ
15Nở sắt bằng inox M12x100 (NS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.328bộ
16Dây tiếp địa hào cáp (40x4) (TĐ-HC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế380m
17Tiếp địa mương cáp (TĐ-M)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
18Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
19Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
20Thanh cái đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8m
21Biển tên đầu cáp (BDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Cái
22Biển tên cầu dao (B-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
23Sơn chống cháy (SCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,9245kg
24Mốc báo cáp ngầm bằng gang (MBCN-Gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
25Cát đen - cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,175m3
26Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) - cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110m
27Gạch bê tông đặc 200x95x60 - cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.100viên
28Cát đen - cho Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,545m3
29Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) - cho Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
30Tấm đan 0,5x1x0,07 (TĐ2) - cho Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15tấm
31Cát đen - cho Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,945m3
32Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) - cho Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
33Gạch bê tông đặc 200x95x60 - cho Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300viên
34Bao tải - cho Khe giãn nở bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46,24cái
35Nhựa bitum - cho Khe giãn nở bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế114,24kg
36Củi đun - thi công Khe giãn nở bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế114,24kg
E Hạng mục 5: Lắp đặt cáp ngầm 22kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM 02 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,891100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,277100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2đầu (3 pha)
5Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 hộp nối (3 pha)
6Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (55,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
8Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
9Lắp đặt Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (21,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
11Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp trung thế và chống sét van (49,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (80,62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,4165tấn
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8m
17Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
18Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3810m
20Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III (Hạng mục: Tiếp địa mương cáp: 4 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,410cọc
21Kéo rải dây tiếp địa (Hạng mục: Tiếp địa mương cáp: 4 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0410m
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rải cát đệm (thuộc phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,175m3
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rải lưới ni lông (thuộc phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,22100m2
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ (thuộc phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,11000viên
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (thuộc Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,545m3
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (thuộc Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m2
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15tấm
28Rải Cát đen đệm (thuộc Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,945m3
29Rải Lưới ni lông (bảo vệ cáp ngầm) (thuộc Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m2
30Xếp Gạch chỉ đặc 200x95x60 (thuộc Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,31000viên
F Hạng mục 6: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: XDM 02 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,79100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
3Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
4Mốc báo hiệu cáp (Coc BCBT)* Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46cái
5Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2502100m3
6Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,725m3
7Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1073100m3
8Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2503100m3
9Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0819100m3
10Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,51m3
11Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0293100m3
12Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0878100m3
13Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310m
14Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,42m3
15Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,95m3
16Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0147100m3
17Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,056100m3
18Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3985m3
19Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,117100m3
20Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế464,93m3
21Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2103100m3
22Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,25m3
23Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế93,1m3
24Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,51100m2
25Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,9622tấn
26Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57100m
27Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,62m3
28Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,5842tấn
29Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế380cái
30Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,439100m3
31Thi công Móng đỡ cáp qua mương (Mong- Do cap: 2 vị trí): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2m3
32Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0562100m3
33Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,615m3
34Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,033100m3
35Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6100m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6m3
37Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,96m3
38Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1749100m2
39Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1842tấn
40Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,352m3
41Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1585tấn
42Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
43Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0794100m3
44Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0562100m3
45Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,615m3
46Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,033100m3
47Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6100m
48Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6m3
49Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,47m3
50Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1551100m2
51Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1896tấn
52Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,352m3
53Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1585tấn
54Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg (Tấm đan MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
55Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0794100m3
G Hạng mục 7: Cung cấp cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế557m
2Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Indoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế303m
6Biển tên đầu cáp (BDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
7Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) (12,56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Sơn chống cháy (SCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,3166kg
9Giá đỡ cáp qua cầu (4134,9kg/bộ) (MC1-1CC(2))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Cát đen (thuộc hạng mục Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,83m3
11Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc hạng mục Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5m
12Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (thuộc hạng mục Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tấm
13Cát đen (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,248m3
14Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m
15Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tấm
16Cát đen (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126,253m3
17Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế502m
18Tấm đan 0,5x1x0,07 (TĐ2) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế251tấm
H Hạng mục 8: Lắp đặt cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,515100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu (3 pha)
5Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 hộp nối (3 pha)
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cáp qua cầu (4228,26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,1349tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho phần Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,83m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho phần Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,01100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tấm
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,248m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,016100m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tấm
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126,253m3
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,004100m2
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế251tấm
I Hạng mục 9: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,03100m
2Cọc báo cáp bằng bê tông (Coc BCBT)* Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13cái
3Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110m
4Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,875m3
5Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5m3
6Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0037100m3
7Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0143100m3
8Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,615m3
9Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03100m3
10Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0336100m3
11Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,44m3
12Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,012100m3
13Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,036100m3
14Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3705100m3
15Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,734m3
16Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4895100m3
17Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4684100m3
18Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất bùn (công tác kè móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,4100m
19Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đắp bao tải đất gia cố (công tác kè móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,31m3
20Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Bạt dứa+ phên nứa (công tác kè móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88,48m2
21Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,06m3
22Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7014100m3
23Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,4100m
24Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,28100m3
25Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,21100m2
26Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71,4m3
27Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đúc sẵn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1643tấn
28Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đúc sẵn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3108tấn
29Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn xà dầm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m3
30Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,748m3
31Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,6m3
32Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1078tấn
33Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2074tấn
34Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9727tấn
35Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,722100m3
J Hạng mục 10: Cung cấp cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (Đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.268m
2Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Indoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế993m
6Biển tên đầu cáp (BDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
7Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) (12,56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C(230) (14,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Mốc báo cáp ngầm (MBCN- sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20Cái
10Mốc báo cáp ngầm bằng gang (MBCN-Gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Cái
11Cát đen (phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế180,264m3
12Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế444m
13Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế444tấm
14Cát đen (phần Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế91,553m3
15Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (phần Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế203m
16Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (phần Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế203tấm
17Cát đen (thuộc Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp (MC 1-1BT(2)-35))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,255m3
18Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp (MC 1-1BT(2)-35))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
19Tấm đan 0,5x1x0,07 (TĐ2) (thuộc Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp (MC 1-1BT(2)-35))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tấm
20Cát đen (thuộc Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m (MC 1-1A(1)-35))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,62m3
21Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m (MC 1-1A(1)-35))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
22Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (thuộc Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m (MC 1-1A(1)-35))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20tấm
K Hạng mục 11: Lắp đặt cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,832100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,722100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5đầu
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
5Làm hộp nối cáp khô điện áp 35KV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hộp
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
7Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) (12,56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4m
8Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C(230) (14,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,24m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40tấm
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164,024m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,808100m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế404tấm
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế91,553m3
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,406100m2
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế203tấm
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,255m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,02100m2
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tấm
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,62m3
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,04100m2
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 10,5m MC 1-1A(1)-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20tấm
L Hạng mục 12: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,93100m
2Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25cái
3Cọc báo cáp bằng bê tông (Coc BCBT)* Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cái
4Thi công Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24m3
5Thi công Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m3
6Thi công Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18100m3
7Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6968100m3
8Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72,72m3
9Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,606100m3
10Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,818100m3
11Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101,5m2
12Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101,5m2
13Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,81100m3
14Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,713m3
15Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1612100m3
16Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110m
17Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,14m3
18Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,65m3
19Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0049100m3
20Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0187100m3
21Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7995m3
22Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,039100m3
23Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế410m
24Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,5m3
25Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Đào kênh mương, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0385100m3
26Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,65m3
27Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,04100m3
28Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,015100m3
29Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1100m2
30Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1100m2
31Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m3
M Hạng mục 13: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90cái
2Đầu cốt AM150 1lỗ (Cosse C-A150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36cái
3Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế132cái
4Đầu cốt AM70 1lỗ (Cosse C-A70)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
5Cách điện đứng 35kV (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88quả
6Chuỗi néo cách điện 35kV thủy tinh (CNT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế312Chuỗi
7Chuỗi đỡ cách điện 35kV thủy tinh (CĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế186Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét (CĐ- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét (CN- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103Chuỗi
10Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21.707m
11Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (ACSR-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101m
12Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m
13Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54m
14Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7.171m
15Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49cột
16Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích (LT18m (G8+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46cột
17Cột BTLT PC 18-2400 (G8+N10) - 230 (LT18m (G8+N10)/2400/230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
18Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cột
19Cột BTLT-NPC.I-20-190-11-Nối bích (LT20m (G10+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cột
20Cột BTLT-NPC.I-20-230-15-Nối bích (LT20m (G10+N10)/15/230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cột
21Cột BTLT PC 20-3500 (G10+N10) - 323 (LT20m (G10+N10)/3500/323)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cột
22Xà néo cột PI 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi ngọn cột 323 (487,06kg/bộ) (XPI-3T-2M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
23Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (435,05kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
24Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (408,58kg/bộ) (XNKN-3T-2M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (392,59kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
26Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35 kV chuỗi đỡ (309,68kg/bộ) (XD-3T-2M-35CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
27Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17bộ
28Xà néo 2 tầng 1 mạch 35 kV sứ chuỗi (134,54kg/bộ) (XN-2T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
29Xà đỡ 2 tầng 1 mạch 35 kV chuỗi đỡ (132,02kg/bộ) (XD-2T-1M-35CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44bộ
30Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (246,63kg/bộ) (XNKD-3T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
31Xà néo 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (185,54kg/bộ) (XN-3T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
32Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (312,38kg/bộ) (XN-3T-2M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ
33Xà néo 1 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XN-1T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
34Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 230 (171,39kg/bộ) (XNKN-2T-1M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
35Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
36Ghế thao tác (124,08kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
37Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
38Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV+ bắt sứ chuỗi (90,88kg/bộ) (XCDPT-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
39Xà đỡ chống sét van 35kV (21,52kg/bộ) (XCSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
40Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (10,65kg/bộ) (XP-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17bộ
41Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (19,47kg/bộ) (XP-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
42Xà phụ 3 pha 35kV lệch (21.08kg/bộ) (XP-3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
43Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (29,75kg/bộ) (XCDPT-DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
44Giằng cột GC-18 (112.33kg/bộ) (GC-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17bộ
45Giằng cột GC-18 (124,05kg/bộ) (GC-18A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
46Giằng cột GC-20 (112.33kg/bộ) (GC-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
47Giằng cột GC-20A (148,6kg/bộ) (GC-20B)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
48Cổ dề néo dây chống sét (12,86kg/bộ) (CDN- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45bộ
49Cổ dề đỡ chống sét (9,9kg/bộ) (CD- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64bộ
50Cổ dề néo dây chống sét ngọn cột 323 (15,46kg/bộ) (CDN- DCS-2S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
51Ống nối dây 150 (ON-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
52Nắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Bộ
53Ống bọc cách điện (1,5m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38Bộ
54Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế95,76kg
55Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ) (RC-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58bộ
56Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế174m
57Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế406m
58Tiếp địa RC-2 (DCS) 60,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
59Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế216m
60Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế252m
61Tiếp địa RC-4(CSV) (109,66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
62Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế135m
63Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế105m
64Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (112,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
65Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27m
66Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21m
67Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (101,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
68Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
69Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14m
N Hạng mục 14: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế312chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế186chuỗi
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,810 sứ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,610 cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,210 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,410 cái
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,281km
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,03km
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế97cột
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế139mối
15Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế117bộ
16Lắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
17Lắp đặt Xà néo cột PI 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi ngọn cột 323 (487,06kg/bộ) (XPI-3T-2M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
18Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (435,05kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Lắp đặt Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (408,58kg/bộ) (XNKN-3T-2M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (392,59kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
21Lắp đặt Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35 kV chuỗi đỡ (309,68kg/bộ) (XD-3T-2M-35CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Bộ
22Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17Bộ
23Lắp đặt Xà néo 2 tầng 1 mạch 35 kV sứ chuỗi (134,54kg/bộ) (XN-2T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10Bộ
24Lắp đặt Xà đỡ 2 tầng 1 mạch 35 kV chuỗi đỡ (132,02kg/bộ) (XD-2T-1M-35CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44Bộ
25Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (246,63kg/bộ) (XNKD-3T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
26Lắp đặt Xà néo 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (185,54kg/bộ) (XN-3T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
27Lắp đặt Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (312,38kg/bộ) (XN-3T-2M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Bộ
28Lắp đặt Xà néo 1 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XN-1T-1M-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
29Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 230 (171,39kg/bộ) (XNKN-2T-1M-35SC-B-S)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
30Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV lệch (21.08kg/bộ) (XP-3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
31Lắp đặt Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (29,75kg/bộ) (XCDPT-DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
32Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 35kV (21,52kg/bộ) (XCSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Bộ
33Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (10,65kg/bộ) (XP-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17Bộ
34Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (19,47kg/bộ) (XP-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
35Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
36Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV+ bắt sứ chuỗi (90,88kg/bộ) (XCDPT-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
37Lắp đặt Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
38Lắp đặt Ghế thao tác (124,08kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
39Lắp đặt Tiếp địa RC-2, khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 17,24kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58bộ
40Lắp đặt Tiếp địa RC-2 (DCS), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 31,6kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
41Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CSV), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 52,46kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
42Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
43Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 44,26kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
44Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Vị trí
O Hạng mục 15: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,64100m
2Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120,96m3
3Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8224100m3
4Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7061100m3
5Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,4m3
6Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: 45 Móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế191,565m3
7Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,2m3
8Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0565tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8001tấn
10Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3259100m3
11Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế125,44m3
12Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5308100m3
13Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,48m3
14Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59,598m3
15Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,24m3
16Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3287tấn
17Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2489tấn
18Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7236100m3
19Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,18100m
20Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,92m3
21Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0758100m3
22Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,64m3
23Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,514m3
24Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,32m3
25Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,047tấn
26Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0356tấn
27Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1034100m3
28Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,4m3
29Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0943100m3
30Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,05m3
31Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,996m3
32Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,06m3
33Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0724tấn
34Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0578tấn
35Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1997100m3
36Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,4m3
37Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,176100m3
38Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: 12 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7138100m3
39Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m3
40Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế68,712m3
41Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,544m3
42Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5474tấn
43Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6935tấn
44Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9662100m3
45Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70m3
46Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2974100m3
47Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5m3
48Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,63m3
49Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,81m3
50Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2281tấn
51Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,289tấn
52Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4026100m3
53Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,12m3
54Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0907100m3
55Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,704m3
56Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,084m3
57Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,204m3
58Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0494tấn
59Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0356tấn
60Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1205100m3
61Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế69,696m3
62Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6262100m3
63Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9975100m3
64Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,744m3
65Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110,924m3
66Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,244m3
67Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5436tấn
68Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3912tấn
69Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3257100m3
70Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,184m3
71Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,541100m3
72Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2825100m3
73Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,576m3
74Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,76m3
75Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,24m3
76Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2059tấn
77Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2312tấn
78Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4903100m3
79Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,7944m3
80Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9285100m3
81Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4208100m3
82Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,736m3
83Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,6m3
84Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,736m3
85Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2748tấn
86Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1423tấn
87Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9056100m3
88Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,152m3
89Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1052100m3
90Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,184m3
91Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,4m3
92Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,184m3
93Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0751tấn
94Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0578tấn
95Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2263100m3
96Thi công Tiếp địa RC-2 (58 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế106,72m3
97Thi công Tiếp địa RC-2 (58 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0672100m3
98Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (36 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66,24m3
99Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (36 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6624100m3
100Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (15 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64,8m3
101Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (15 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,648100m3
102Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (3 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,96m3
103Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (3 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1296100m3
104Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (2 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,64m3
105Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (2 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0864100m3
P Hạng mục 16: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - thuộc Xuất tuyến đường dây: Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2
1Kéo lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,405km
2Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,716km
3Thu hồi sứ đỡ Polymer (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,310quả
4Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Chuỗi
5Thu hồi xà X2A (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11Bộ
6Thu hồi cột LT14 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cột
Q Hạng mục 17: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30cái
2Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
3Đầu cốt AM150 1lỗ (Cosse C-A150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36cái
4Chuỗi néo cách điện 22kV thủy tinh (CNT-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21Chuỗi
5Sứ đứng 22kV+ty (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30quả
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế813m
7Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế209,1m
8Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cột
9Xà néo kép dọc 1 tầng kV sứ chuỗi (97,18kg/bộ) (XNKD-1T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
10Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi có lỗ (98,05kg/bộ) (XNKN-1T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà néo 1 tầng 1 mạch 22 kV sứ chuỗi có lỗ (87kg/bộ) (XN-1T-1M-22SC-CL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Giằng cột GC-18 (112,33kg/bộ) (GC-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
13Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
15Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14m
16Tiếp địa RC-4 (112,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18m
18Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14m
19Nắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
20Ống bọc cách điện (1,5m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (XP1-2F) (12,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
22Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (XP2-2F) (31,74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
23Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch cột đôi (XĐK-3L) (22,05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
24Ghế thao tác cầu dao phụ tải (GTT-CD) (124,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Thang trèo thao tác tác cầu dao (TT-CD) (30,89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
26Xà đỡ sứ và chống sét van cột kép dọc (XKĐ+ CSV-22) (101,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
27Sứ đứng 22kV+ty (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19quả
28Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) (M35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25m
29Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) (M50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
30Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) (M70)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
31Đầu cốt M35 (Cosse C35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
32Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
33Đầu cốt AM120 1lỗ (Cosse C-A120)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
34Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
35Biển tên RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
36Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (ACSR-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m
37Ống nối dây 120 (ON-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
38Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
39Tiếp địa RC-4 (112,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
40Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m
41Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m
R Hạng mục 18: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt cách điện néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21bộ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310 sứ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,810 cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,610 cái
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,797km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,205km
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cột
8Lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7mối
9Lắp đặt Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng kV sứ chuỗi (97,18kg/bộ) (XNKD-1T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
11Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi có lỗ (98,05kg/bộ) (XNKN-1T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Lắp đặt Xà néo 1 tầng 1 mạch 22 kV sứ chuỗi có lỗ(87kg/bộ) (XN-1T-1M-22SC-CL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Lắp đặt Tiếp địa RC-2, khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 17,24kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Lắp đặt Tiếp địa RC-4, khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,04km
16Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (XP1-2F) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (XP2-2F) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch cột đôi (XĐK-3L) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tải (GTT-CD) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Lắp đặt Thang trèo thao tác tác cầu dao (TT-CD) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
21Lắp đặt Xà đỡ sứ và chống sét van cột kép dọc (XKĐ+ CSV-22) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
22Lắp đặt Sứ đứng 22kV+ty (SĐ-22) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,910 sứ
23Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25m
24Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
25Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,410 cái
27ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,210 cái
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,210 cái
29Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
30Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
31Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (Phần di chuyển Recloser), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
S Hạng mục 19: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,33100m
2Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42m3
3Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1785100m3
4Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5m3
5Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,178m3
6Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,886m3
7Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1368tấn
8Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1734tấn
9Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2415100m3
10Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,96m3
11Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0379100m3
12Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,32m3
13Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,257m3
14Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,16m3
15Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0235tấn
16Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0178tấn
17Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0517100m3
18Thi công Tiếp địa RC-2 (2 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,68m3
19Thi công Tiếp địa RC-2 (2 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0368100m3
20Thi công Tiếp địa RC-4 (2 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,64m3
21Thi công Tiếp địa RC-4 (2 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0864100m3
22Thi công Tiếp địa RC-4 (01 Bộ, Phần di chuyển Recloser): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m3
23Thi công Tiếp địa RC-4 (01 Bộ, Phần di chuyển Recloser): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0432100m3
T Hạng mục 20: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - thuộc Xuất tuyến đường dây: 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2
1Kéo lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12km
2Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,911km
3Thu hồi Chuỗi sứ néo 22kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Chuỗi
4Thu hồi xà đỡ 22kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thu hồi Ghế thao tác cầu dao phụ tải (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Thu hồi Thang treo cầu dao (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Thu hồi Cách điện đứng 22kV, polymer+ ty sứ (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24chuỗi
9Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD+ ty sứ (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,910 quả
10Tháo lắp lại Chuỗi sứ néo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Chuỗi
11Tháo lắp lại xà đỡ biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Thu hồi xà đỡ pha (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
13Thu hồi xà néo 6 sứ đứng (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
14Thu hồi xà néo 6 sứ néo (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
15Thu hồi Thang treo cầu dao (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
16Thu hồi Ghế thao tác CDPT (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
17Thu hồi cột LT12 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cột
U Hạng mục 21: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29cái
2Đầu cốt đồng nhôm (AM-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
3Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25quả
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96m
5Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
6Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van 35kV (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Biển tên cột (mạch kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
13Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36m
14Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m
15Đầu cốt AM50 (Cosse C-A50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
16Thanh cái đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3m
17Tiếp địa RC-4 (CDPT+CSV) (112,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
18Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m
19Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m
20Tiếp địa RC-4 (CDPT-DCS) (101,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
21Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
22Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m
23Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
24Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
26Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (GTT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
27Thang trèo (29,62kg/bộ) (TT-2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
28Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
29Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
30Dây nhôm lõi thép (ACSR-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
31Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 (M50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18m
32Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18quả
33Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
34Ống nối nhôm A150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
35Đầu cốt đồng nhôm (AM-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
36Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35m
37Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C-A70)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
38Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu lông 50-240 (GN AM50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
39Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
40Đầu cốt AM50 (Cosse C-A50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
41Ống nhựa HDPE D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi (HDPE-27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m
42Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 10 Nhánh UB An Phú (98,80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
43Dây buộc định hình siliconMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
44Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
45Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
46Biển tên máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
V Hạng mục 22: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,510 sứ
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,210 cái
3Lắp đặt Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,094km
4Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
5Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Lắp đặt Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van 35kV (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Lắp đặt Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Lắp đặt Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
10Lắp đặt Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,710 cái
13Lắp đặt Thanh cái đồng MT 50x5 (MT 50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,110 cái
15Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
16Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV), khối lượng mỗi bộ bao gồm như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS), khối lượng mỗi bộ bao gồm như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 44,26kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
18Lắp đặt Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Lắp đặt Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Lắp đặt Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
21Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (GTT) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
22Lắp đặt Thang trèo (29,62kg/bộ) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Lắp đặt Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
24Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,049km
26Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18m
27Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,810 sứ
28Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
29ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,810 cái
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610 cái
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,410 cái
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,210 cái
33Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35m
34Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ ĐứcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
35Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22bộ
36Lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
37Lắp đặt Biển tên máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
W Hạng mục 23: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m
2Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (01 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m3
3Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (01 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0432100m3
4Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (01 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m3
5Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (01 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0432100m3
6Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (01 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4m3
7Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (01 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,034100m3
X Hạng mục 24: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - Xuất tuyến đường dây không: XDM 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2
1Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,410 Quả
2Thu hồi Xà phụ 1 pha (XP1) (11,88kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thu hồi Xà phụ 3 pha (XP3) (24,73kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thu hồi Xà đỡ chống sét van (X-CSV) (49,3kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thu hồi Xà đỡ TU (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thu hồi Xà đỡ Recloser (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thu hồi Thang trèo 2.5m (29,62kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thu hồi Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3464km
10Thu hồi cột LT14 (BTLT -14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cột
11Thu hồi Xà đỡ Cầu dao phụ tải 35kV (XCD-35) (49,3kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Thu hồi Thang trèo 2.5m (TT-2.5) (29,62kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Thu hồi Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ đứng (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
15Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ chuỗi (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
16Thu hồi Xà rẽ 3 pha 35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,410 Quả
18Thu hồi Chuỗi néo 35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Chuỗi
Y Hạng mục 25: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường)
1Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu lông 50-240 (GN AM50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282cái
2Chuỗi néo cách điện 35kV thủy tinh (CNT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế297Chuỗi
3Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 8 bát + phụ kiện (CNKT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Chuỗi
4Chuỗi đỡ cách điện 35kV thủy tinh (CĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế306Chuỗi
5Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế139quả
6Dây buộc định hình siliconMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19cái
7Chuỗi néo dây chống sét (CN- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế86cái
8Chuỗi đỡ dây chống sét (CĐ- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế105cái
9Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30.801,96m
10Dây chống sét (TK-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10.103m
11Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích (LT16m (G6+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cột
12Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích (LT16m (G6+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế133cột
13Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cột
14Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích (LT18m (G8+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cột
15Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cột
16Cột BTLT PC 18-1800 (G8+N10) - 230 (LT18m (G8+N10)/1800/230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cột
17Cột BTLT PC 18-2400 (G8+N10) - 230 (LT18m (G8+N10)/2400/230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cột
18Cột BTLT PC 20-2400 (G10+N10) - 230 (LT20m (G10+N10)/2400/230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cột
19Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (171,39kg/bộ) (XNKNĐB-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
20Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (193,93kg/bộ) (XNKDĐB-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
21Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (124,16kg/bộ) (XNKDĐB-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
22Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (104,36kg/bộ) (XNKNĐB-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
23Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30bộ
24Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi (165,08kg/bộ) (XNKN-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
25Xà đỡ 2 tầng 35kV sứ chuỗi (126,68kg/bộ) (XĐ-2T-35-SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế106bộ
26Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (104,36kg/bộ) (XNKN-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
27Xà đỡ 1 tầng 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XĐ-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
28Xà néo đỡ CDPT 35kV sứ chuỗi (đỉnh cột) (127,81kg/bộ) (XNCD-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
29Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
30Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
31Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
32Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13bộ
33Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26bộ
34Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
35Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
36Thang trèo cầu dao ngọn cột 230 (32,45kg/bộ) (TT-CDĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
37Ghế thao tác ngọn cột 230 (92,74kg/bộ) (GTT-CDĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
38Xà cầu dao cột đơn 35kV ngọn cột 230 (67,02kg/bộ) (XCDPT-35ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
39Xà phụ 3 pha 35kV ngọn cột 230 (28,65kg/bộ) (XP3ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
40Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 230 (24,81kg/bộ) (XP2ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
41Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230 (13,48kg/bộ) (XP1ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
42Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 230 (66,63kg/bộ) (XDC+ CSV-35ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
43Xà đỡ chống sét van 35kV (25,73kg/bộ) (XCSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19bộ
44Giằng cột đúp, cột 16m (85,29kg/bộ) (GC-16)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22bộ
45Giằng cột GC-18 (112,33kg/bộ) (GC-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
46Giằng cột đúp, cột 18m cột 2400 (124,05kg/bộ) (GC-18ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
47Giằng cột đúp, cột 20m cột 2400 (124,05kg/bộ) (GC-20ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
48Cổ dề néo dây chống sét (12,86kg/bộ) (CDN- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế43bộ
49Cổ dề đỡ chống sét (9,9kg/bộ) (CD- DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế106bộ
50Nắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Bộ
51Biển tên cột (mạch đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế179Cái
52Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96m
53Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (ACSR-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế288m
54Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C-A70)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế144Bộ
55Đầu cốt xử lý đồng nhôm (Cosse C-A150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60Cái
56Đầu cốt xử lý đồng nhôm (Cosse C-A50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế144Cái
57Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế172Cái
58Thanh cái đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
59Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103bộ
60Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế309m
61Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế721m
62Tiếp địa RC-2 (DCS) (60,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20bộ
63Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
64Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế140m
65Tiếp địa RC-4(CSV) (109,66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23bộ
66Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế207m
67Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161m
68Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (112,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
69Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m
70Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m
71Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (101,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
72Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24m
73Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28m
74Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
75Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
76Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
77Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (GTT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
78Thang trèo (29,62kg/bộ) (TT-2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
79Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
80Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
81Dây nhôm lõi thép (ACSR-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
82Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36quả
83Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
84Ống nối nhôm A150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
85Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36cái
86Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (ACSR-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế105m
87Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C-A70)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
88Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu lông 50-240 (GN AM50-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
89Đầu cốt M50 (Cosse C50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42cái
90Đầu cốt AM50 (Cosse C-A50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
91Ống nhựa HDPE D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi 1 (HDPE-27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16m
92Hệ thống tiếp địa trạm RECLOSER tại vị trí cột 91 đường trục: HTTĐ (98,8kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
93Hệ thống tiếp địa trạm RECLOSER tại vị trí cột 17 nhánh Hòa Lạc: HTTĐ (91,4kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
94Dây buộc định hình siliconMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42cái
95Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
96Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
97Biển tên máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
Z Hạng mục 26: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư)
1Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế297chuỗi
2Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế306chuỗi
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,910 sứ
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,198km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,905km
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế143cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cột
10Lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế192mối
11Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế149bộ
12Lắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
13Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19bộ
14Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (171,39kg/bộ) (XNKNĐB-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
15Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (193,93kg/bộ) (XNKDĐB-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
16Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (124,16kg/bộ) (XNKDĐB-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
17Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (104,36kg/bộ) (XNKNĐB-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
18Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30Bộ
19Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi (165,08kg/bộ) (XNKN-2T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
20Lắp đặt Xà đỡ 2 tầng 35kV sứ chuỗi (126,68kg/bộ) (XĐ-2T-35-SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế106Bộ
21Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (104,36kg/bộ) (XNKN-1T-35SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
22Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XĐ-1T-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
23Lắp đặt Xà néo đỡ CDPT 35kV sứ chuỗi (đỉnh cột) (127,81kg/bộ) (XNCD-35SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
24Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13Bộ
25Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26Bộ
26Lắp đặt Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
27Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
28Lắp đặt Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
29Lắp đặt Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
30Lắp đặt Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
31Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV ngọn cột 230 (28,65kg/bộ) (XP3ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
32Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 230 (24,81kg/bộ) (XP2ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
33Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230 (13,48kg/bộ) (XP1ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
34Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 230 (66,63kg/bộ) (XDC+ CSV-35ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
35Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 35kV (25,73kg/bộ) (XCSV-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19Bộ
36Lắp đặt Xà cầu dao cột đơn 35kV ngọn cột 230 (67,02kg/bộ) (XCDPT-35ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
37Lắp đặt Thang trèo cầu dao ngọn cột 230 (32,45kg/bộ) (TT-CDĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
38Lắp đặt Ghế thao tác ngọn cột 230 (92,74kg/bộ) (GTT-CDĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
39Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96m
40Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế288m
41Lắp đặt Thanh cái đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1510m
42ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,410 cái
43ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610 cái
44ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,210 cái
45ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,410 cái
46Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế179bộ
47Lắp đặt Tiếp địa RC-2, khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 17,24kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103bộ
48Lắp đặt Tiếp địa RC-2 (DCS), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 31,6kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20bộ
49Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CSV), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 52,46kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23bộ
50Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 bộ;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
51Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 44,26kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
52Lắp đặt Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
53Lắp đặt Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
54Lắp đặt Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
55Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
56Lắp đặt Thang trèo (29,62kg/bộ) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
57Lắp đặt Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
58Lắp đặt Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L) (Phần trạm cắt Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
59Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,147km
60Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) (Phần di chuyển Recloser)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,610 sứ
61Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,610 cái
63ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,210 cái
64ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610 cái
65Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế105m
66ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,410 cái
67Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức, khối lượng mỗi bộ như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 41,6kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
68Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 17 nhánh Hòa Lạc, khối lượng mỗi bộ như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 34,2kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
69Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42bộ
70Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
71Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
AA Hạng mục 27: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm (Ống nhựa xoắn PVC/D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,69100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm (HDPE-27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,16100m
3Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế137,25m3
4Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2025100m3
5Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8372100m3
6Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,3m3
7Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế225,273m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,063m3
9Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2256tấn
10Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9669tấn
11Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7378100m3
12Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: 38 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế285m3
13Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1445100m3
14Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,4m3
15Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế140,334m3
16Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,154m3
17Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7635tấn
18Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6023tấn
19Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7055100m3
20Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45,885m3
21Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0707100m3
22Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6052100m3
23Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,118m3
24Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64,246m3
25Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,074m3
26Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5408tấn
27Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6657tấn
28Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9243100m3
29Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87,4m3
30Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3458100m3
31Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,496m3
32Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,712m3
33Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,328m3
34Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,309tấn
35Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3804tấn
36Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5282100m3
37Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,128m3
38Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3763100m3
39Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2275100m3
40Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,92m3
41Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,542m3
42Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,96m3
43Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1409tấn
44Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1067tấn
45Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3101100m3
46Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,4m3
47Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,176100m3
48Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7138100m3
49Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m3
50Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế68,712m3
51Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,544m3
52Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5474tấn
53Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6935tấn
54Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9662100m3
55Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,56m3
56Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0453100m3
57Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,352m3
58Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,042m3
59Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,102m3
60Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0247tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0178tấn
62Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0603100m3
63Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,46m3
64Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6174100m3
65Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2829100m3
66Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,15m3
67Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,988m3
68Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,18m3
69Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2171tấn
70Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1734tấn
71Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5991100m3
72Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế117,6m3
73Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3772100m3
74Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,2m3
75Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế67,984m3
76Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,24m3
77Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2895tấn
78Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2312tấn
79Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7988100m3
80Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: 2 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66,304m3
81Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: 2 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2104100m3
82Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,368m3
83Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,8m3
84Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,368m3
85Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1501tấn
86Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1156tấn
87Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4526100m3
88Thi công Tiếp địa RC-2 (103 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế189,52m3
89Thi công Tiếp địa RC-2 (103 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8952100m3
90Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (20 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,8m3
91Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (20 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,368100m3
92Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (23 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế99,36m3
93Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (23 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9936100m3
94Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (1 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m3
95Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (1 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0432100m3
96Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (4 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,28m3
97Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (4 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1728100m3
98Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (1 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4m3
99Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (1 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,034100m3
100Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 17 nhánh Hòa Lạc (1 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4m3
101Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 17 nhánh Hòa Lạc (1 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,034100m3
AB Hạng mục 28: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2
1Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Xà phụ 3 lệchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
3Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Xà đỡ bộ tụMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Thang trèo 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6022km
7Thu hồi cột LT14 (BTLT -14m) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cột
8Thu hồi cột LT12 (BTLT -12m) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cột
9Thu hồi Xà đỡ thẳng 35kV sứ đứng (XDT-35SD) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Bộ
10Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ đứng (XNT-35SD) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
11Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ chuỗi (XDT-35SC) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Thu hồi Xà rẽ 3 pha 35kV (XR-35) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35kV (SD-35) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế910 Quả
14Thu hồi Chuỗi néo 35kV (CN-35) (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Chuỗi
AC Hạng mục 29: Cung cấp thiết bị thuộc các xuất tuyến Cáp ngầm 22kV, 35kV (đơn giá mua sắm thiết bị đến công trường)
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 373 E10.2)Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế
3bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 373 E10.2)Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Quả
3CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu (thuộc XT liên thông Lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Quy cách: CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế.4bộ
4CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Quy cách: CS (LA)-22kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế.12Quả
AD Hạng mục 30: Lắp đặt thiết bị thuộc các Xuất tuyến cáp ngầm (đơn giá lắp đặt thiết bị)
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A 16kA/s ngoài trời (CDPT-35kV) (thuộc XT liên thông Lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ 3 pha
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải NT 22kV-630A 16kA/s ngoài trời (thuộc XT liên thông Lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ 3 pha
AE Hạng mục 31: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB thuộc các xuất tuyến cáp ngầm 22kV, 35kV
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ 1 pha
2Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
3Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 377 trạm 110kV Mỹ ĐứcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (phần Lộ xuất tuyến liên thông 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (phần Lộ xuất tuyến liên thông 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị ) (phần XT liên thông Lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
7Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị ) (phần XT liên thông Lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (thí nghiệm cáp ngầm 35kV phần XT liên thông Lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1sợi
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ 1 pha
10Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
11Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 471-472 trạm 110kV Mỹ Đức (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
13Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
15Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột (cáp ngầm thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3sợi
17Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 377 trạm 110kV Mỹ Đức (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
18Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
19Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
20Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị ) (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
21Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC ( ngăn thiết bị ) (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột (cáp ngầm XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2sợi
23Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 372 trạm 110kV Mỹ Đức (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
24Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
26Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
27Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột (cáp ngầm thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5sợi
AF Hạng mục 32: Cung cấp thiết bị thuộc các Xuất tuyến Đường dây không (đơn giá mua sắm thiết bị đến công trường)
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 373E10.2)Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế
3bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 373E10.2)Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45Quả
3LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Quả
5LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
6CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72quả
7Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Quy cách: 35kV-630A-25kA/s, trọn bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Quả
9Máy biến điện áp cấp nguồn 2 pha (hoặc 1 pha 2 râu) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2)Quy cách: TU 35/0,22kV-2 trụ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
AG Hạng mục 33: Lắp đặt, thu hồi thiết bị thuộc các xuất tuyến Đường dây không 22kV, 35kV
1Lắp đặt cầu dao phụ tải NT 35kV-630A 16kA/s ngoài trời (thuộc XT liên thông lộ lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
3Thu hồi cầu dao phụ tải 35kV (thuộc XT liên thông lộ lộ 373 E10.2) (thu hồi về kho EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
4Tháo lắp lại máy cắt Recloser (trọn bộ tủ điều khiển, cáp điều khiển…) (TL-RE-630A-35kV) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Tháo lắp lại Chống sét van ZnO-35kV (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Tháo lắp lại Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV - 630A ngoài trời (thu hồi về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thu hồi Chống sét van ZnO-35kV (thu hồi về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Lắp đặt DCL cắt có tải 35kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu-Cách điện sứ gốm (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV (về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Thu hồi Chống sét van 35kV (về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
14Tháo lắp lại máy cắt Recloser (trọn bộ tủ điều khiển, cáp điều khiển…) (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Tháo lắp lại Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Lắp đặt DCL cắt có tải 35kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu-Cách điện sứ gốm (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
17Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
18Phần trạm cắt Recloser: Lắp đặt Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
19Phần trạm cắt Recloser: Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
20Lắp đặt Máy biến điện áp cấp nguồn 2 pha (hoặc 1 pha 2 râu) (TU 35/0,22kV-2 trụ) (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
21Tháo lắp lại Chống sét van ZnO-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
22Tháo lắp lại hệ thống tụ bù trên cột điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
AH Hạng mục 34: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB thuộc các xuất tuyến đường dây không 22kV, 35kV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 373 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Thí nghiệm Recloser (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Phần di chuyển Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Phần di chuyển Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Phần di chuyển Recloser: Thí nghiệm Recloser (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
14Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
15Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48bộ
16Phần trạm cắt Recloser: Thí nghiệm Recloser (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Phần trạm cắt Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
18Phần trạm cắt Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT lộ 373E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1141 vị trí
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51 vị trí
21Thí nghiệm tiếp địa trạm Recloser (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 vị trí
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 vị trí
23Thí nghiệm tiếp địa trạm Recloser (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 vị trí
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1511 vị trí
AI Hạng mục 35: Ghép nối, thí nghiệm Scada (Recloser)
1Tín hiệu chỉ thị DIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tín hiệu
2Tín hiệu cảnh báo SIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56Tín hiệu
3Tín hiệu điều khiển DOMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tín hiệu
4Tín hiệu cảnh báo SOMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Tín hiệu
5Tín hiệu đo lường AIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế68Tín hiệu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, bao gồm cung cấp VTTB: (i) Thiết bị Recloser 35kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (iii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình, trong đó bao gồm như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.22
5 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 40 - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Sử dung tốt2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dung tốt4
3 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dung tốt6
4 Xe ủi Sử dung tốt2
5 Máy xúc Sử dung tốt6
6 Máy trộn bê tông 250 l Sử dung tốt12
7 Máy Bơm nước Sử dung tốt6
8 Máy đầm bê tông Sử dung tốt6
9 Máy hàn điện Sử dung tốt4
10 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dung tốt3
11 Pa lăng xích 5 tấn Sử dung tốt6
12 Tó 3 chân dựng cột Sử dung tốt6
13 Tời kéo Sử dung tốt6
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Sử dung tốt4
15 Trang thiết bị thí nghiệm Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->