Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp tuyến đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Xây lắp tuyến đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:20:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,962,625,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, bao gồm cung cấp VTTB: (i) Thiết bị Recloser 35kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (iii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình, trong đó bao gồm như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Tó 3 chân dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Trang thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Xây lắp tuyến đường dây Xây dựng mới các lộ xuất tuyến, khai thác tải trạm 110kV Mỹ Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 247 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 224 | m |
| 5 | Thanh cái đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | m |
| 6 | Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ) (G-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột ngọn cột 323 (24,35kg/bộ) (G-DC-B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van (49,8kg/bộ) (XDC+CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65kg/bộ) (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (14,62kg/bộ) (XP1-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (19,28kg/bộ) (XP2-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (23,16kg/bộ) (XP3-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van ngọn cột 323 (60,27kg/bộ) (XDC+CSV-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm ngọn cột 323 (65,93kg/bộ) (XCD-CN-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải ngọn cột 323 (88,34kg/bộ) (GTT-CD-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo thao tác tác cầu dao ngọn cột 323 (38,32kg/bộ) (TT-CD-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m |
| 21 | Biển tên đầu cáp (BDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Biển tên cầu dao (B-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Sơn chống cháy (SCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,2914 | kg |
| 24 | Cát đen - hạng mục Hào cáp đường đất (MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,51 | m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp - hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 26 | Tấm đan 0,3x1x0,07- hạng mục Hào cáp đường đất (MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85 | tấm |
| 27 | Cát đen - hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,695 | m3 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp - hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 29 | Tấm đan 0,3x1x0,07- hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65 | tấm |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,218 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,228 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột ngọn cột 323 (24,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van (49,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (14,62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (19,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323 (23,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van ngọn cột 323 (60,27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm ngọn cột 323 (65,93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải ngọn cột 323 (88,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo thao tác tác cầu dao ngọn cột 323 (38,32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m |
| 20 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,36 | 10m |
| 21 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Rải cát đệm (thuộc phần Hào cáp đường đất: MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,51 | m3 |
| 24 | Rải lưới ni lông (thuộc phần Hào cáp đường đất: MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85 | tấm |
| 26 | Rải cát đệm (thuộc phần Hào cáp hè đất: MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,695 | m3 |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (thuộc phần Hào cáp hè đất: MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65 | tấm |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá thi công xây dựng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 2 | Cọc báo cáp bằng bê tông: Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 3 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,357 | 100m3 |
| 4 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,3 | m3 |
| 5 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1275 | 100m3 |
| 6 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 85m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3825 | 100m3 |
| 7 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3549 | 100m3 |
| 8 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,21 | m3 |
| 9 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1268 | 100m3 |
| 10 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 65m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3803 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cung cấp cáp ngầm 22kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM 02 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 724 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 179 | m |
| 6 | ống thép luồn cáp (OT-F200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (55,52kg/bộ) (XCD-CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ) (G-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (21,08kg/bộ) (XĐ-3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp trung thế và chống sét van (49,8kg/bộ) (XDC - CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (80,62kg/bộ) (XCD+CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp trên hào loại 6 cáp (6,98kg/bộ) (GĐC-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 776 | bộ |
| 15 | Nở sắt bằng inox M12x100 (NS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.328 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa hào cáp (40x4) (TĐ-HC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 17 | Tiếp địa mương cáp (TĐ-M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 20 | Thanh cái đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | m |
| 21 | Biển tên đầu cáp (BDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 22 | Biển tên cầu dao (B-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Sơn chống cháy (SCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,9245 | kg |
| 24 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang (MBCN-Gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 25 | Cát đen - cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,175 | m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) - cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 27 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 - cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.100 | viên |
| 28 | Cát đen - cho Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,545 | m3 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) - cho Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Tấm đan 0,5x1x0,07 (TĐ2) - cho Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | tấm |
| 31 | Cát đen - cho Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,945 | m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) - cho Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 - cho Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | viên |
| 34 | Bao tải - cho Khe giãn nở bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46,24 | cái |
| 35 | Nhựa bitum - cho Khe giãn nở bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 114,24 | kg |
| 36 | Củi đun - thi công Khe giãn nở bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 114,24 | kg |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt cáp ngầm 22kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: XDM 02 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,891 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,277 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (55,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột (25,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao (124,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (21,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp trung thế và chống sét van (49,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (80,62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4165 | tấn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | m |
| 17 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | 10m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III (Hạng mục: Tiếp địa mương cáp: 4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa (Hạng mục: Tiếp địa mương cáp: 4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,04 | 10m |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rải cát đệm (thuộc phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,175 | m3 |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rải lưới ni lông (thuộc phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ (thuộc phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1 | 1000viên |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (thuộc Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,545 | m3 |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (thuộc Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | tấm |
| 28 | Rải Cát đen đệm (thuộc Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,945 | m3 |
| 29 | Rải Lưới ni lông (bảo vệ cáp ngầm) (thuộc Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Xếp Gạch chỉ đặc 200x95x60 (thuộc Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 1000viên |
| F | Hạng mục 6: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: XDM 02 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Coc BCBT)* Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 5 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2502 | 100m3 |
| 6 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,725 | m3 |
| 7 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1073 | 100m3 |
| 8 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-22 (dài 55m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2503 | 100m3 |
| 9 | Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0819 | 100m3 |
| 10 | Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 11 | Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0293 | 100m3 |
| 12 | Thi công Mặt cắt hào cáp bờ đất ruộng MC1-1ĐR(2)-22 (dài 15m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0878 | 100m3 |
| 13 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 10m |
| 14 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 15 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 16 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 17 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3985 | m3 |
| 19 | Thi công Mặt cắt hào cáp đường bê tông xi măng MC1-1BT(2)-22 (dài 15m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 464,93 | m3 |
| 21 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2103 | 100m3 |
| 22 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,25 | m3 |
| 23 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,1 | m3 |
| 24 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,51 | 100m2 |
| 25 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,9622 | tấn |
| 26 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | 100m |
| 27 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,62 | m3 |
| 28 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,5842 | tấn |
| 29 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 380 | cái |
| 30 | Thi công Mương cáp tuynen (loại B) MC1-1TN(B) (dài 190m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,439 | 100m3 |
| 31 | Thi công Móng đỡ cáp qua mương (Mong- Do cap: 2 vị trí): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 32 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0562 | 100m3 |
| 33 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,615 | m3 |
| 34 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 35 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 37 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 38 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1749 | 100m2 |
| 39 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1842 | tấn |
| 40 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 41 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1585 | tấn |
| 42 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Xây dựng Hố ga loại 1 (HG3-1): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0794 | 100m3 |
| 44 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0562 | 100m3 |
| 45 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,615 | m3 |
| 46 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 47 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 48 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 49 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 50 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1551 | 100m2 |
| 51 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1896 | tấn |
| 52 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 53 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1585 | tấn |
| 54 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg (Tấm đan MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Xây dựng Hố ga loại 2 (HG3-2): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0794 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cung cấp cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 557 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Indoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 303 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp (BDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) (12,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Sơn chống cháy (SCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,3166 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp qua cầu (4134,9kg/bộ) (MC1-1CC(2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cát đen (thuộc hạng mục Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc hạng mục Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (thuộc hạng mục Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tấm |
| 13 | Cát đen (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 15 | Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 16 | Cát đen (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126,253 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 502 | m |
| 18 | Tấm đan 0,5x1x0,07 (TĐ2) (thuộc hạng mục Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 251 | tấm |
| H | Hạng mục 8: Lắp đặt cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,515 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu (3 pha) |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp qua cầu (4228,26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,1349 | tấn |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho phần Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho phần Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tấm |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126,253 | m3 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 251 | tấm |
| I | Hạng mục 9: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,03 | 100m |
| 2 | Cọc báo cáp bằng bê tông (Coc BCBT)* Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 4 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 5 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 6 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0037 | 100m3 |
| 7 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 8 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,615 | m3 |
| 9 | Thi công Hào cáp đường BTXM MC 1-1BT(1)-35 (dài 5m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0336 | 100m3 |
| 11 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 12 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35 (dài 8m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3705 | 100m3 |
| 15 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,734 | m3 |
| 16 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4895 | 100m3 |
| 17 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(2)-35 (dài 251m): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4684 | 100m3 |
| 18 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất bùn (công tác kè móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,4 | 100m |
| 19 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đắp bao tải đất gia cố (công tác kè móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,31 | m3 |
| 20 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Bạt dứa+ phên nứa (công tác kè móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88,48 | m2 |
| 21 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,06 | m3 |
| 22 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7014 | 100m3 |
| 23 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 24 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 25 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 26 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,4 | m3 |
| 27 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đúc sẵn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1643 | tấn |
| 28 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đúc sẵn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3108 | tấn |
| 29 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn xà dầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 30 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 31 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 32 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 33 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2074 | tấn |
| 34 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9727 | tấn |
| 35 | Thi công Phần móng trụ cầu M-QC (02 Móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,722 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Cung cấp cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (Đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.268 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Indoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 993 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp (BDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) (12,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C(230) (14,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm (MBCN- sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang (MBCN-Gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | Cát đen (phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180,264 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 444 | m |
| 13 | Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (phần Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 444 | tấm |
| 14 | Cát đen (phần Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 91,553 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (phần Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 203 | m |
| 16 | Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (phần Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 203 | tấm |
| 17 | Cát đen (thuộc Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp (MC 1-1BT(2)-35)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,255 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp (MC 1-1BT(2)-35)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Tấm đan 0,5x1x0,07 (TĐ2) (thuộc Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp (MC 1-1BT(2)-35)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tấm |
| 20 | Cát đen (thuộc Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m (MC 1-1A(1)-35)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp (BCB-CN) (thuộc Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m (MC 1-1A(1)-35)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Tấm đan 0,3x1x0,07 (TĐ1) (thuộc Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m (MC 1-1A(1)-35)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | tấm |
| K | Hạng mục 11: Lắp đặt cáp ngầm 35kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp ngầm - Phần Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,832 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,722 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 35KV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C) (12,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (CLE-O-C(230) (14,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | tấm |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164,024 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,808 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 404 | tấm |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 91,553 | m3 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 203 | tấm |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,255 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tấm |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (cho Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (cho Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 10,5m MC 1-1A(1)-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | tấm |
| L | Hạng mục 12: Các hạng mục phần xây dựng cáp ngầm - thuộc Xuất tuyến cáp ngầm: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,93 | 100m |
| 2 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 3 | Cọc báo cáp bằng bê tông (Coc BCBT)* Khối lượng mỗi cọc như sau:- Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 50 kg: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 4 | Thi công Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 5 | Thi công Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Thi công Hào cáp đường đất đào thủ công MC1-1DĐ(1)-35 (TC): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6968 | 100m3 |
| 8 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72,72 | m3 |
| 9 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 10 | Thi công Hào cáp đường đất MC1-1DĐ(1)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,818 | 100m3 |
| 11 | Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 101,5 | m2 |
| 12 | Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 101,5 | m2 |
| 13 | Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m3 |
| 14 | Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,713 | m3 |
| 15 | Thi công Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch block loại 1 cáp MC1-1BL(1)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1612 | 100m3 |
| 16 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 17 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 18 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 19 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0049 | 100m3 |
| 20 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0187 | 100m3 |
| 21 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7995 | m3 |
| 22 | Thi công Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp MC 1-1BT(2)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 23 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Cắt khe đường bê tông, đường lăn sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 10m |
| 24 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 25 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Đào kênh mương, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0385 | 100m3 |
| 26 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 27 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 28 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 29 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 31 | Thi công Hào cáp 35KV đường bê tông Asfal>10,5m MC 1-1A(1)-35: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM150 1lỗ (Cosse C-A150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ (Cosse C-A70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 5 | Cách điện đứng 35kV (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88 | quả |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 35kV thủy tinh (CNT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 312 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV thủy tinh (CĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 186 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét (CĐ- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét (CN- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103 | Chuỗi |
| 10 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21.707 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (ACSR-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 101 | m |
| 12 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 14 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.171 | m |
| 15 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | cột |
| 16 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích (LT18m (G8+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | cột |
| 17 | Cột BTLT PC 18-2400 (G8+N10) - 230 (LT18m (G8+N10)/2400/230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 18 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cột |
| 19 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-11-Nối bích (LT20m (G10+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cột |
| 20 | Cột BTLT-NPC.I-20-230-15-Nối bích (LT20m (G10+N10)/15/230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 21 | Cột BTLT PC 20-3500 (G10+N10) - 323 (LT20m (G10+N10)/3500/323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 22 | Xà néo cột PI 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi ngọn cột 323 (487,06kg/bộ) (XPI-3T-2M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (435,05kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (408,58kg/bộ) (XNKN-3T-2M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (392,59kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35 kV chuỗi đỡ (309,68kg/bộ) (XD-3T-2M-35CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 27 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 28 | Xà néo 2 tầng 1 mạch 35 kV sứ chuỗi (134,54kg/bộ) (XN-2T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 29 | Xà đỡ 2 tầng 1 mạch 35 kV chuỗi đỡ (132,02kg/bộ) (XD-2T-1M-35CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 30 | Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (246,63kg/bộ) (XNKD-3T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (185,54kg/bộ) (XN-3T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (312,38kg/bộ) (XN-3T-2M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 33 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XN-1T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 230 (171,39kg/bộ) (XNKN-2T-1M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác (124,08kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV+ bắt sứ chuỗi (90,88kg/bộ) (XCDPT-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ chống sét van 35kV (21,52kg/bộ) (XCSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (10,65kg/bộ) (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 41 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (19,47kg/bộ) (XP-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | Xà phụ 3 pha 35kV lệch (21.08kg/bộ) (XP-3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (29,75kg/bộ) (XCDPT-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Giằng cột GC-18 (112.33kg/bộ) (GC-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 45 | Giằng cột GC-18 (124,05kg/bộ) (GC-18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Giằng cột GC-20 (112.33kg/bộ) (GC-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Giằng cột GC-20A (148,6kg/bộ) (GC-20B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Cổ dề néo dây chống sét (12,86kg/bộ) (CDN- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 49 | Cổ dề đỡ chống sét (9,9kg/bộ) (CD- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 50 | Cổ dề néo dây chống sét ngọn cột 323 (15,46kg/bộ) (CDN- DCS-2S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Ống nối dây 150 (ON-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 52 | Nắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 53 | Ống bọc cách điện (1,5m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | Bộ |
| 54 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 95,76 | kg |
| 55 | Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ) (RC-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 56 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 174 | m |
| 57 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 406 | m |
| 58 | Tiếp địa RC-2 (DCS) 60,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 59 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 216 | m |
| 60 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 252 | m |
| 61 | Tiếp địa RC-4(CSV) (109,66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 62 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 63 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 64 | Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (112,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 66 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 67 | Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (101,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 69 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| N | Hạng mục 14: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 312 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 186 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8 | 10 sứ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 10 cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2 | 10 cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4 | 10 cái |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,281 | km |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 101 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,03 | km |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 97 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 139 | mối |
| 15 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 117 | bộ |
| 16 | Lắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo cột PI 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi ngọn cột 323 (487,06kg/bộ) (XPI-3T-2M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (435,05kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 323 (408,58kg/bộ) (XNKN-3T-2M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (392,59kg/bộ) (XNKD-3T-2M-35SC-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35 kV chuỗi đỡ (309,68kg/bộ) (XD-3T-2M-35CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà néo 2 tầng 1 mạch 35 kV sứ chuỗi (134,54kg/bộ) (XN-2T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ 2 tầng 1 mạch 35 kV chuỗi đỡ (132,02kg/bộ) (XD-2T-1M-35CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (246,63kg/bộ) (XNKD-3T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Xà néo 3 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (185,54kg/bộ) (XN-3T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV sứ chuỗi (312,38kg/bộ) (XN-3T-2M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XN-1T-1M-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 35kV sứ chuỗi dùng cột ngọn 230 (171,39kg/bộ) (XNKN-2T-1M-35SC-B-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV lệch (21.08kg/bộ) (XP-3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (29,75kg/bộ) (XCDPT-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 35kV (21,52kg/bộ) (XCSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (10,65kg/bộ) (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (19,47kg/bộ) (XP-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV+ bắt sứ chuỗi (90,88kg/bộ) (XCDPT-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Thang trèo cầu dao (30,69kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Ghế thao tác (124,08kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2, khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 17,24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2 (DCS), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 31,6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CSV), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 52,46kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS), khối lượng thi công mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 44,26kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Vị trí |
| O | Hạng mục 15: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,64 | 100m |
| 2 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120,96 | m3 |
| 3 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8224 | 100m3 |
| 4 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7061 | 100m3 |
| 5 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 6 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: 45 Móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 191,565 | m3 |
| 7 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 8 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0565 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8001 | tấn |
| 10 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 45 Móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3259 | 100m3 |
| 11 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 125,44 | m3 |
| 12 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5308 | 100m3 |
| 13 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 14 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59,598 | m3 |
| 15 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 16 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3287 | tấn |
| 17 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2489 | tấn |
| 18 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng 14 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7236 | 100m3 |
| 19 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,18 | 100m |
| 20 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,92 | m3 |
| 21 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0758 | 100m3 |
| 22 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 23 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,514 | m3 |
| 24 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 25 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 26 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 27 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 vị trí gần Ao đào máy (MT-18A-TC: Số lượng 2 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1034 | 100m3 |
| 28 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,4 | m3 |
| 29 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0943 | 100m3 |
| 30 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 31 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,996 | m3 |
| 32 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 33 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 34 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 35 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1997 | 100m3 |
| 36 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,4 | m3 |
| 37 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,176 | 100m3 |
| 38 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: 12 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7138 | 100m3 |
| 39 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 40 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,712 | m3 |
| 41 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 42 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5474 | tấn |
| 43 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 44 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng: 12 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9662 | 100m3 |
| 45 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | m3 |
| 46 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2974 | 100m3 |
| 47 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 48 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,63 | m3 |
| 49 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,81 | m3 |
| 50 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2281 | tấn |
| 51 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 52 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 5 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4026 | 100m3 |
| 53 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 54 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0907 | 100m3 |
| 55 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 56 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,084 | m3 |
| 57 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 58 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0494 | tấn |
| 59 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 60 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào thủ công (MT-20TC: Số lượng: 2 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1205 | 100m3 |
| 61 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 69,696 | m3 |
| 62 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6262 | 100m3 |
| 63 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9975 | 100m3 |
| 64 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 65 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110,924 | m3 |
| 66 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 67 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5436 | tấn |
| 68 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3912 | tấn |
| 69 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT20 đào máy (MT-20-CM: Số lượng: 22 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3257 | 100m3 |
| 70 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,184 | m3 |
| 71 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,541 | 100m3 |
| 72 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2825 | 100m3 |
| 73 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 74 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,76 | m3 |
| 75 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 76 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 77 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2312 | tấn |
| 78 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20-CM: Số lượng: 4 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4903 | 100m3 |
| 79 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,7944 | m3 |
| 80 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9285 | 100m3 |
| 81 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4208 | 100m3 |
| 82 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,736 | m3 |
| 83 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,6 | m3 |
| 84 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,736 | m3 |
| 85 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2748 | tấn |
| 86 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1423 | tấn |
| 87 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào máy (MTĐ-20A-CM: Số lượng: 4 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9056 | 100m3 |
| 88 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,152 | m3 |
| 89 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1052 | 100m3 |
| 90 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 91 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,4 | m3 |
| 92 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 93 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0751 | tấn |
| 94 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 95 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2263 | 100m3 |
| 96 | Thi công Tiếp địa RC-2 (58 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 106,72 | m3 |
| 97 | Thi công Tiếp địa RC-2 (58 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0672 | 100m3 |
| 98 | Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (36 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,24 | m3 |
| 99 | Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (36 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6624 | 100m3 |
| 100 | Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (15 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64,8 | m3 |
| 101 | Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (15 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,648 | 100m3 |
| 102 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (3 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 103 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (3 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1296 | 100m3 |
| 104 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (2 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 105 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (2 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0864 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - thuộc Xuất tuyến đường dây: Lộ Xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông với lộ 373 E10.2 | |||
| 1 | Kéo lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,405 | km |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,716 | km |
| 3 | Thu hồi sứ đỡ Polymer (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3 | 10quả |
| 4 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi xà X2A (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 6 | Thu hồi cột LT14 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cột |
| Q | Hạng mục 17: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM150 1lỗ (Cosse C-A150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV thủy tinh (CNT-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng 22kV+ty (SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | quả |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 813 | m |
| 7 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 209,1 | m |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 9 | Xà néo kép dọc 1 tầng kV sứ chuỗi (97,18kg/bộ) (XNKD-1T-22SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi có lỗ (98,05kg/bộ) (XNKN-1T-22SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 22 kV sứ chuỗi có lỗ (87kg/bộ) (XN-1T-1M-22SC-CL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC-18 (112,33kg/bộ) (GC-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 16 | Tiếp địa RC-4 (112,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Ống bọc cách điện (1,5m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (XP1-2F) (12,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (XP2-2F) (31,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch cột đôi (XĐK-3L) (22,05kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải (GTT-CD) (124,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo thao tác tác cầu dao (TT-CD) (30,89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ và chống sét van cột kép dọc (XKĐ+ CSV-22) (101,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 22kV+ty (SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | quả |
| 28 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) (M35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 29 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) (M50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 30 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) (M70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 31 | Đầu cốt M35 (Cosse C35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Đầu cốt AM120 1lỗ (Cosse C-A120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 34 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Biển tên Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (ACSR-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 37 | Ống nối dây 120 (ON-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 39 | Tiếp địa RC-4 (112,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| R | Hạng mục 18: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV (SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 10 sứ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | 10 cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 10 cái |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,797 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,205 | km |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 8 | Lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | mối |
| 9 | Lắp đặt Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng kV sứ chuỗi (97,18kg/bộ) (XNKD-1T-22SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 22kV sứ chuỗi có lỗ (98,05kg/bộ) (XNKN-1T-22SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng 1 mạch 22 kV sứ chuỗi có lỗ(87kg/bộ) (XN-1T-1M-22SC-CL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2, khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 17,24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4, khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | km |
| 16 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (XP1-2F) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (XP2-2F) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch cột đôi (XĐK-3L) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tải (GTT-CD) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Thang trèo thao tác tác cầu dao (TT-CD) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ sứ và chống sét van cột kép dọc (XKĐ+ CSV-22) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV+ty (SĐ-22) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 cái |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 cái |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2 | 10 cái |
| 29 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (Phần di chuyển Recloser), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| S | Hạng mục 19: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: XDM 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 2 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | m3 |
| 3 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1785 | 100m3 |
| 4 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 5 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,178 | m3 |
| 6 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,886 | m3 |
| 7 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1368 | tấn |
| 8 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 9 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18-TC: Số lượng: 3 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2415 | 100m3 |
| 10 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 11 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0379 | 100m3 |
| 12 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 13 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,257 | m3 |
| 14 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 15 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 16 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 17 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào thủ công (MT-18-TC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0517 | 100m3 |
| 18 | Thi công Tiếp địa RC-2 (2 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 19 | Thi công Tiếp địa RC-2 (2 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0368 | 100m3 |
| 20 | Thi công Tiếp địa RC-4 (2 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 21 | Thi công Tiếp địa RC-4 (2 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0864 | 100m3 |
| 22 | Thi công Tiếp địa RC-4 (01 Bộ, Phần di chuyển Recloser): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 23 | Thi công Tiếp địa RC-4 (01 Bộ, Phần di chuyển Recloser): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100m3 |
| T | Hạng mục 20: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - thuộc Xuất tuyến đường dây: 02 Lộ xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2 | |||
| 1 | Kéo lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | km |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,911 | km |
| 3 | Thu hồi Chuỗi sứ néo 22kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi xà đỡ 22kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao phụ tải (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Thang treo cầu dao (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV, polymer+ ty sứ (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD+ ty sứ (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 quả |
| 10 | Tháo lắp lại Chuỗi sứ néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tháo lắp lại xà đỡ biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ pha (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà néo 6 sứ đứng (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo 6 sứ néo (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Thang treo cầu dao (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Ghế thao tác CDPT (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Thu hồi cột LT12 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| U | Hạng mục 21: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 (GN50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm (AM-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | quả |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 5 | Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van 35kV (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên cột (mạch kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 14 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 15 | Đầu cốt AM50 (Cosse C-A50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Thanh cái đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 17 | Tiếp địa RC-4 (CDPT+CSV) (112,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 20 | Tiếp địa RC-4 (CDPT-DCS) (101,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 23 | Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (GTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo (29,62kg/bộ) (TT-2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép (ACSR-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 31 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 (M50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 32 | Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 33 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 34 | Ống nối nhôm A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm (AM-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C-A70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu lông 50-240 (GN AM50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Đầu cốt AM50 (Cosse C-A50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Ống nhựa HDPE D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi (HDPE-27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 42 | Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 10 Nhánh UB An Phú (98,80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Dây buộc định hình silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Biển tên máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| V | Hạng mục 22: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5 | 10 sứ |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,094 | km |
| 4 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van 35kV (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT 50x5 (MT 50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV), khối lượng mỗi bộ bao gồm như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS), khối lượng mỗi bộ bao gồm như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 44,26kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (GTT) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo (29,62kg/bộ) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,049 | km |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10 cái |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 cái |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Biển tên máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| W | Hạng mục 23: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (01 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (01 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100m3 |
| 4 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (01 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 5 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (01 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100m3 |
| 6 | Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (01 Bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 7 | Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (01 Bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| X | Hạng mục 24: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - Xuất tuyến đường dây không: XDM 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 376E10.2 | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 Quả |
| 2 | Thu hồi Xà phụ 1 pha (XP1) (11,88kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà phụ 3 pha (XP3) (24,73kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van (X-CSV) (49,3kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ TU (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ Recloser (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Thang trèo 2.5m (29,62kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3464 | km |
| 10 | Thu hồi cột LT14 (BTLT -14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cột |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ Cầu dao phụ tải 35kV (XCD-35) (49,3kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Thang trèo 2.5m (TT-2.5) (29,62kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ đứng (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ chuỗi (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà rẽ 3 pha 35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4 | 10 Quả |
| 18 | Thu hồi Chuỗi néo 35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| Y | Hạng mục 25: Cung cấp vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (đơn giá mua sắm vật tư hàng hóa đến công trường) | |||
| 1 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu lông 50-240 (GN AM50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | cái |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 35kV thủy tinh (CNT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 297 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 8 bát + phụ kiện (CNKT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV thủy tinh (CĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 306 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 139 | quả |
| 6 | Dây buộc định hình silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét (CN- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét (CĐ- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105 | cái |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (ACSR-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30.801,96 | m |
| 10 | Dây chống sét (TK-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10.103 | m |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích (LT16m (G6+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích (LT16m (G6+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 133 | cột |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 14 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích (LT18m (G8+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cột |
| 15 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 16 | Cột BTLT PC 18-1800 (G8+N10) - 230 (LT18m (G8+N10)/1800/230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 17 | Cột BTLT PC 18-2400 (G8+N10) - 230 (LT18m (G8+N10)/2400/230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 18 | Cột BTLT PC 20-2400 (G10+N10) - 230 (LT20m (G10+N10)/2400/230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 19 | Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (171,39kg/bộ) (XNKNĐB-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (193,93kg/bộ) (XNKDĐB-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (124,16kg/bộ) (XNKDĐB-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (104,36kg/bộ) (XNKNĐB-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 24 | Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi (165,08kg/bộ) (XNKN-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 2 tầng 35kV sứ chuỗi (126,68kg/bộ) (XĐ-2T-35-SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 106 | bộ |
| 26 | Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (104,36kg/bộ) (XNKN-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ 1 tầng 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XĐ-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Xà néo đỡ CDPT 35kV sứ chuỗi (đỉnh cột) (127,81kg/bộ) (XNCD-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 34 | Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Thang trèo cầu dao ngọn cột 230 (32,45kg/bộ) (TT-CDĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác ngọn cột 230 (92,74kg/bộ) (GTT-CDĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Xà cầu dao cột đơn 35kV ngọn cột 230 (67,02kg/bộ) (XCDPT-35ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Xà phụ 3 pha 35kV ngọn cột 230 (28,65kg/bộ) (XP3ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 230 (24,81kg/bộ) (XP2ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230 (13,48kg/bộ) (XP1ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 230 (66,63kg/bộ) (XDC+ CSV-35ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ chống sét van 35kV (25,73kg/bộ) (XCSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 44 | Giằng cột đúp, cột 16m (85,29kg/bộ) (GC-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 45 | Giằng cột GC-18 (112,33kg/bộ) (GC-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Giằng cột đúp, cột 18m cột 2400 (124,05kg/bộ) (GC-18ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 47 | Giằng cột đúp, cột 20m cột 2400 (124,05kg/bộ) (GC-20ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Cổ dề néo dây chống sét (12,86kg/bộ) (CDN- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 49 | Cổ dề đỡ chống sét (9,9kg/bộ) (CD- DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 106 | bộ |
| 50 | Nắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 51 | Biển tên cột (mạch đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 179 | Cái |
| 52 | Cáp bọc nhựa PVC (CU/PVC) M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 53 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (ACSR-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 288 | m |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C-A70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 144 | Bộ |
| 55 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm (Cosse C-A150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 56 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm (Cosse C-A50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 144 | Cái |
| 57 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 172 | Cái |
| 58 | Thanh cái đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 59 | Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103 | bộ |
| 60 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 309 | m |
| 61 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 721 | m |
| 62 | Tiếp địa RC-2 (DCS) (60,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 63 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 64 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 65 | Tiếp địa RC-4(CSV) (109,66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 66 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 207 | m |
| 67 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 161 | m |
| 68 | Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (112,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 70 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 71 | Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (101,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 73 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 74 | Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (GTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Thang trèo (29,62kg/bộ) (TT-2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 81 | Dây nhôm lõi thép (ACSR-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 82 | Sứ đứng 35kV+ty (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | quả |
| 83 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 84 | Ống nối nhôm A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 86 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (ACSR-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 87 | Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C-A70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 88 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu lông 50-240 (GN AM50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 89 | Đầu cốt M50 (Cosse C50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 90 | Đầu cốt AM50 (Cosse C-A50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Ống nhựa HDPE D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi 1 (HDPE-27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 92 | Hệ thống tiếp địa trạm RECLOSER tại vị trí cột 91 đường trục: HTTĐ (98,8kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Hệ thống tiếp địa trạm RECLOSER tại vị trí cột 17 nhánh Hòa Lạc: HTTĐ (91,4kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Dây buộc định hình silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 95 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 96 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 97 | Biển tên máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| Z | Hạng mục 26: Lắp đặt vật tư phần đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 (đơn giá thi công lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 297 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 306 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,9 | 10 sứ |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,198 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,905 | km |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 143 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 10 | Lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192 | mối |
| 11 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 149 | bộ |
| 12 | Lắp chụp chống sét van cao thế (CH-CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (171,39kg/bộ) (XNKNĐB-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (193,93kg/bộ) (XNKDĐB-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (124,16kg/bộ) (XNKDĐB-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi ngọn cột 230 (104,36kg/bộ) (XNKNĐB-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 35kV sứ chuỗi (177,86kg/bộ) (XNKD-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 35kV sứ chuỗi (165,08kg/bộ) (XNKN-2T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ 2 tầng 35kV sứ chuỗi (126,68kg/bộ) (XĐ-2T-35-SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 106 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (104,36kg/bộ) (XNKN-1T-35SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 35kV sứ chuỗi (102,19kg/bộ) (XĐ-1T-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà néo đỡ CDPT 35kV sứ chuỗi (đỉnh cột) (127,81kg/bộ) (XNCD-35SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV (24,73kg/bộ) (XP3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Xà 1 pha lệch 35kV sứ đứng (49,09kg/bộ) (X1L-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van (60,77kg/bộ) (XDC+ CSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà cầu dao cột đơn 35kV (63,89kg/bộ) (XCDPT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Thang trèo cầu dao (29,62kg/bộ) (TT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Ghế thao tác (92,27kg/bộ) (GTT-CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha 35kV ngọn cột 230 (28,65kg/bộ) (XP3ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 230 (24,81kg/bộ) (XP2ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230 (13,48kg/bộ) (XP1ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 230 (66,63kg/bộ) (XDC+ CSV-35ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 35kV (25,73kg/bộ) (XCSV-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà cầu dao cột đơn 35kV ngọn cột 230 (67,02kg/bộ) (XCDPT-35ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Thang trèo cầu dao ngọn cột 230 (32,45kg/bộ) (TT-CDĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Ghế thao tác ngọn cột 230 (92,74kg/bộ) (GTT-CDĐB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 288 | m |
| 41 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | 10 cái |
| 43 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 10 cái |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,2 | 10 cái |
| 45 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | 10 cái |
| 46 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 179 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2, khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 17,24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2 (DCS), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 2 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 31,6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CSV), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 52,46kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 bộ;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 54,92kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS), khối lượng mỗi bộ bao gồm:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 44,26kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van sứ trung gian (83,26kg/bộ) (XCSV-TG-35) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt Xà đỡ biến áp cấp nguồn 2 pha (55,15kg/bộ) (XTU-35kV-2P) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Xà đỡ máy cắt Recloser trên cột đơn (59,96kg/bộ) (XMC-35kV) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (92,27kg/bộ) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt Thang trèo (29,62kg/bộ) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Xà phụ dẫn lèo 1 pha 2 phía (11,88kg/bộ) (XP1) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt Xà phụ dẫn lèo 3 pha lệch 2 phía (25,84kg/bộ) (XP3L) (Phần trạm cắt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,147 | km |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV (SĐ-35) (Phần di chuyển Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 10 sứ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 10 cái |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2 | 10 cái |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức, khối lượng mỗi bộ như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 41,6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 17 nhánh Hòa Lạc, khối lượng mỗi bộ như sau:- Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III: 4 cọc;- Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm: 34,2kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 70 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AA | Hạng mục 27: Các hạng mục phần xây dựng đường dây không - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm (Ống nhựa xoắn PVC/D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm (HDPE-27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 137,25 | m3 |
| 4 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2025 | 100m3 |
| 5 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8372 | 100m3 |
| 6 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,3 | m3 |
| 7 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 225,273 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,063 | m3 |
| 9 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2256 | tấn |
| 10 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9669 | tấn |
| 11 | Xây dựng Móng cột đơn đào máy (dùng cho cột 16m) (MT-16: Số lượng: 61 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7378 | 100m3 |
| 12 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: 38 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 285 | m3 |
| 13 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1445 | 100m3 |
| 14 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 15 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140,334 | m3 |
| 16 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,154 | m3 |
| 17 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7635 | tấn |
| 18 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6023 | tấn |
| 19 | Xây dựng Móng cột đơn đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MT-16TC: Số lượng: 38 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7055 | 100m3 |
| 20 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45,885 | m3 |
| 21 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0707 | 100m3 |
| 22 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6052 | 100m3 |
| 23 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,118 | m3 |
| 24 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64,246 | m3 |
| 25 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,074 | m3 |
| 26 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5408 | tấn |
| 27 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6657 | tấn |
| 28 | Xây dựng Móng cột đúp đào máy (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16: Số lượng: 14 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9243 | 100m3 |
| 29 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87,4 | m3 |
| 30 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3458 | 100m3 |
| 31 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,496 | m3 |
| 32 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,712 | m3 |
| 33 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,328 | m3 |
| 34 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 35 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3804 | tấn |
| 36 | Xây dựng Móng cột đúp đào thủ công (dùng cho cột 16m) (MTĐ-16TC: Số lượng 8 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5282 | 100m3 |
| 37 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,128 | m3 |
| 38 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3763 | 100m3 |
| 39 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2275 | 100m3 |
| 40 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 41 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,542 | m3 |
| 42 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 43 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1409 | tấn |
| 44 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1067 | tấn |
| 45 | Xây dựng Móng cột đơn dùng cột LT18 đào máy (MT-18-CM: Số lượng 6 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3101 | 100m3 |
| 46 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,4 | m3 |
| 47 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,176 | 100m3 |
| 48 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7138 | 100m3 |
| 49 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 50 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,712 | m3 |
| 51 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 52 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5474 | tấn |
| 53 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 54 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18-CM: Số lượng 12 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9662 | 100m3 |
| 55 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 56 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0453 | 100m3 |
| 57 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 58 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,042 | m3 |
| 59 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 60 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 62 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 thủ công (MT-20TC: Số lượng: 1 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0603 | 100m3 |
| 63 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,46 | m3 |
| 64 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6174 | 100m3 |
| 65 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2829 | 100m3 |
| 66 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 67 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,988 | m3 |
| 68 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 69 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2171 | tấn |
| 70 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 71 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào máy (MTĐ-18ĐB: Số lượng 3 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5991 | 100m3 |
| 72 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 117,6 | m3 |
| 73 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3772 | 100m3 |
| 74 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 75 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,984 | m3 |
| 76 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 77 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2895 | tấn |
| 78 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2312 | tấn |
| 79 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT18 đào thủ công (MTĐ-18ĐBTC: Số lượng 4 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7988 | 100m3 |
| 80 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: 2 móng): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,304 | m3 |
| 81 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: 2 móng): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2104 | 100m3 |
| 82 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,368 | m3 |
| 83 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,8 | m3 |
| 84 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,368 | m3 |
| 85 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1501 | tấn |
| 86 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1156 | tấn |
| 87 | Xây dựng Móng cột đúp dùng cột LT20 đào thủ công (MTĐ-20ĐBTC: Số lượng 2 móng): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4526 | 100m3 |
| 88 | Thi công Tiếp địa RC-2 (103 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 189,52 | m3 |
| 89 | Thi công Tiếp địa RC-2 (103 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8952 | 100m3 |
| 90 | Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (20 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,8 | m3 |
| 91 | Thi công Tiếp địa RC-2 (DCS) (20 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,368 | 100m3 |
| 92 | Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (23 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 99,36 | m3 |
| 93 | Thi công Tiếp địa RC-4(CSV) (23 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9936 | 100m3 |
| 94 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (1 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 95 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT+CSV) (1 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100m3 |
| 96 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (4 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 97 | Thi công Tiếp địa RC-4(CDPT-DCS) (4 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | 100m3 |
| 98 | Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (1 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 99 | Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 63 mạch vòng xi măng Mỹ Đức (1 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 100 | Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 17 nhánh Hòa Lạc (1 bộ): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 101 | Thi công Hệ thống tiếp địa trạm Recloser tại vị trí cột số 17 nhánh Hòa Lạc (1 bộ): Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| AB | Hạng mục 28: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - thuộc Xuất tuyến đường dây: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 35kV từ TBA 110kV Mỹ Đức liên thông lộ 372E10.2 | |||
| 1 | Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Xà phụ 3 lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Xà đỡ bộ tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Phần dịch chuyển tụ bù trung thế: Tháo ra lắp Thang trèo 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6022 | km |
| 7 | Thu hồi cột LT14 (BTLT -14m) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 8 | Thu hồi cột LT12 (BTLT -12m) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cột |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ thẳng 35kV sứ đứng (XDT-35SD) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ đứng (XNT-35SD) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà néo thẳng 35kV sứ chuỗi (XDT-35SC) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà rẽ 3 pha 35kV (XR-35) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35kV (SD-35) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | 10 Quả |
| 14 | Thu hồi Chuỗi néo 35kV (CN-35) (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| AC | Hạng mục 29: Cung cấp thiết bị thuộc các xuất tuyến Cáp ngầm 22kV, 35kV (đơn giá mua sắm thiết bị đến công trường) | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 373 E10.2) | Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 373 E10.2) | Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Quả |
| 3 | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu (thuộc XT liên thông Lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Quy cách: CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế. | 4 | bộ |
| 4 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Quy cách: CS (LA)-22kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế. | 12 | Quả |
| AD | Hạng mục 30: Lắp đặt thiết bị thuộc các Xuất tuyến cáp ngầm (đơn giá lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A 16kA/s ngoài trời (CDPT-35kV) (thuộc XT liên thông Lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải NT 22kV-630A 16kA/s ngoài trời (thuộc XT liên thông Lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ 3 pha |
| AE | Hạng mục 31: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB thuộc các xuất tuyến cáp ngầm 22kV, 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 377 trạm 110kV Mỹ Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (phần Lộ xuất tuyến liên thông 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (phần Lộ xuất tuyến liên thông 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị ) (phần XT liên thông Lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị ) (phần XT liên thông Lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (thí nghiệm cáp ngầm 35kV phần XT liên thông Lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 471-472 trạm 110kV Mỹ Đức (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 15 | Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột (cáp ngầm thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm ngăn tủ cắt TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 377 trạm 110kV Mỹ Đức (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị ) (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 21 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC ( ngăn thiết bị ) (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột (cáp ngầm XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm máy cắt trong ngăn lộ 372 trạm 110kV Mỹ Đức (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 27 | Thí nghiệm ngăn tủ TBA 110kV: Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột (cáp ngầm thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | sợi |
| AF | Hạng mục 32: Cung cấp thiết bị thuộc các Xuất tuyến Đường dây không (đơn giá mua sắm thiết bị đến công trường) | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 373E10.2) | Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 373E10.2) | Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | Quả |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Quả |
| 5 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Quy cách: CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | quả |
| 7 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Quy cách: 35kV-630A-25kA/s, trọn bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Quy cách: CS (LA)-35kV-10kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Quả |
| 9 | Máy biến điện áp cấp nguồn 2 pha (hoặc 1 pha 2 râu) (thuộc XT liên thông Lộ 372E10.2) | Quy cách: TU 35/0,22kV-2 trụ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AG | Hạng mục 33: Lắp đặt, thu hồi thiết bị thuộc các xuất tuyến Đường dây không 22kV, 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải NT 35kV-630A 16kA/s ngoài trời (thuộc XT liên thông lộ lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Thu hồi cầu dao phụ tải 35kV (thuộc XT liên thông lộ lộ 373 E10.2) (thu hồi về kho EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại máy cắt Recloser (trọn bộ tủ điều khiển, cáp điều khiển…) (TL-RE-630A-35kV) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại Chống sét van ZnO-35kV (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV - 630A ngoài trời (thu hồi về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Chống sét van ZnO-35kV (thu hồi về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt DCL cắt có tải 35kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu-Cách điện sứ gốm (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV (về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Chống sét van 35kV (về kho EVNHANOI) (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp lại máy cắt Recloser (trọn bộ tủ điều khiển, cáp điều khiển…) (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp lại Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (thuộc XT liên thông lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt DCL cắt có tải 35kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu-Cách điện sứ gốm (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Phần trạm cắt Recloser: Lắp đặt Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 19 | Phần trạm cắt Recloser: Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Máy biến điện áp cấp nguồn 2 pha (hoặc 1 pha 2 râu) (TU 35/0,22kV-2 trụ) (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại Chống sét van ZnO-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo lắp lại hệ thống tụ bù trên cột điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| AH | Hạng mục 34: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB thuộc các xuất tuyến đường dây không 22kV, 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 373 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Recloser (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Phần di chuyển Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Phần di chuyển Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Phần di chuyển Recloser: Thí nghiệm Recloser (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 16 | Phần trạm cắt Recloser: Thí nghiệm Recloser (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Phần trạm cắt Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Phần trạm cắt Recloser: Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT lộ 373E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 114 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT liên thông lộ 478 E10.2 và 474 E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa trạm Recloser (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT liên thông Lộ 376E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa trạm Recloser (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (thuộc XT liên thông lộ 372E10.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 151 | 1 vị trí |
| AI | Hạng mục 35: Ghép nối, thí nghiệm Scada (Recloser) | |||
| 1 | Tín hiệu chỉ thị DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SO | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu đo lường AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68 | Tín hiệu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, bao gồm cung cấp VTTB: (i) Thiết bị Recloser 35kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (iii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình, trong đó bao gồm như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình đường dây không có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 40 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dung tốt | 4 |
| 3 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dung tốt | 6 |
| 4 | Xe ủi | Sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy xúc | Sử dung tốt | 6 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dung tốt | 12 |
| 7 | Máy Bơm nước | Sử dung tốt | 6 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Sử dung tốt | 6 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dung tốt | 3 |
| 11 | Pa lăng xích 5 tấn | Sử dung tốt | 6 |
| 12 | Tó 3 chân dựng cột | Sử dung tốt | 6 |
| 13 | Tời kéo | Sử dung tốt | 6 |
| 14 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dung tốt | 4 |
| 15 | Trang thiết bị thí nghiệm | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi