Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:11:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,258,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng); + Cấp công trình: cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Xây dựng hệ thống chiếu sáng đường ĐT.387 đoạn từ Km2+850 đến Km12+600 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột, tủ điện (177M1+36M2.1+63M2.2+2M3+5 móng tủ điện): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 61,866 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 0,4m3 | Chương V của E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8583 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, tủ điện bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,274 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, tủ điện bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 47,4879 | 1m3 |
| 8 | Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4769 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4831 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 11,2033 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng cột điện đổ bằng thủ công, bê tông sản xuất qua dây truyền trạm trộn, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,9857 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột, tủ điện đổ bằng thủ công, bê tông sản xuất qua dây truyền trạm trộn, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 303,7956 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Chương V của E-HSMT | 3,2778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V của E-HSMT | 3,2778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V của E-HSMT | 3,2778 | 100m3 |
| 16 | Khung móng cột 8 bu lông M24x1375 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Khung móng cột 4 bu lông M24x675 | Chương V của E-HSMT | 276 | bộ |
| 18 | Khung móng tủ điện 4 bu lông M16x650 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Đắp đất móng cột, tủ điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0657 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm mái kè | Chương V của E-HSMT | 20,5884 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 61,7616 | m3 |
| B | Tiếp địa R1C (278 vị trí cột + 5 vị trí tủ) + nối không: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 283 | cọc |
| 2 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 384,7668 | kg |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 283 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần M10 (11,18m/kg; sản phẩm tương đương loại C10 của Cadisun) | Chương V của E-HSMT | 888,9602 | kg |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nối không tủ, cột điện | Chương V của E-HSMT | 97,917 | 100m |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 55,6 | 10 đầu cốt |
| C | Tiếp địa lặp lại trung tính (47 vị trí cột đèn + 5 vị trí tủ điện): | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 156 | cọc |
| 2 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 326,56 | kg |
| 3 | Dây Cu/PVC - 1x10mm2 nối trung tính cột điện (tương đương dây cáp điện Trần Phú) | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC - 1x25mm2 nối trung tính tủ điện (tương đương dây cáp điện Trần Phú) | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 đấu nối dây tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 8 | Bulong M10x50 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| D | Hào cáp (167,3m hào cáp qua đường BTN + 516,2m hào cáp qua đường BTXM + 110,7m hào cáp qua đường cấp phối + 4151,5m hào cáp qua lề đất + 1084,3m hào cáp qua lề gia cố đá hộc + 2292,0m hào cáp qua hè BTXM + 71,7m hào cáp qua hè lát gạch đất nung+49,6m cáp qua cống, rãnh): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,346 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTN bằng máy đào 0,4m3 | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường, mặt hè bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 575,98 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 169,805 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 162,645 | m3 |
| 6 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9517 | 100m3 |
| 7 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,7123 | 100m3 |
| 8 | Đào hào cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 965,6307 | m3 |
| 9 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp | Chương V của E-HSMT | 909,9468 | m3 |
| 10 | Ống thép đen D108,0x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (8,27 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 6.718,548 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống thép D108,0x3,2mm bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 8,124 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 79,34 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 13,974 | 100m |
| 14 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 205x55x105 bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 75,544 | 1000v |
| 15 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,0655 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,2749 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 16,7874 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 172,4 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,7099 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 0,1255 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,8365 | 100m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,8365 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 7,743 | m3 |
| 24 | Bê tông hoàn trả mặt đường, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 51,62 | m3 |
| 25 | Bê tông hoàn trả nền hè, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 118,185 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Chương V của E-HSMT | 1,7405 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,7405 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển cự ly trung bình 19km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,7405 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung hoàn trả mặt hè, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,85 | m2 |
| 30 | Xây hoàn trả mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 162,645 | m3 |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 420 | mốc |
| 32 | Ván khuôn đế mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,712 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đế mốc đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đế mốc bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,712 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp đế mốc bê tông đúc sẵn trọng lượng 17,6kg từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 3,7664 | tấn |
| 36 | Trung chuyển nội tuyến đế mốc bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 1km | Chương V của E-HSMT | 0,3766 | 10 tấn |
| 37 | Bốc xếp đế mốc bê tông đúc sẵn trọng lượng 17,6kg từ phương tiện vận chuyển xuống địa điểm tập kết trên công trường | Chương V của E-HSMT | 3,7664 | tấn |
| E | Cáp qua cống, rãnh (Tổng 49,6m, trong đó: qua rãnh 24,3m + qua cống 25,3m ): | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông để bắt vít bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V của E-HSMT | 198 | lỗ khoan |
| 3 | Bộ bulong nở inox M6x50 + Đai ôm inox cố định ống luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| F | Cột, đèn, tủ điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 8m - D78 - 4mm (tương đương cột cột chiếu sáng Slighting) | Chương V của E-HSMT | 276 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cột thép đa giác 14m - D130 - 5mm (tương đương cột cột chiếu sáng Slighting) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần đơn cao 2m, vươn 1,5m (tương đương loại CD-02 Slighting) | Chương V của E-HSMT | 267 | cần |
| 4 | Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần kép cao 2m, vươn 1,5m (tương đương loại CK-02 Slighting) | Chương V của E-HSMT | 9 | cần |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lọng bắt đèn bán nguyệt bắt 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lọng bắt đèn bán nguyệt bắt 8 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 160W (tương đương loại Katrina-SL15B-160W), ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 285 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng pha bóng Led 200W (tương đương loại Nora-FL9B-200W), ở độ cao >12m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A) | Chương V của E-HSMT | 278 | bảng |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 297 | cái |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 278 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 27,8 | 10 cột |
| G | Dây, cáp điện: | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 (tương đương dây cáp điện Trần Phú) | Chương V của E-HSMT | 1,057 | 100m |
| 2 | Ghíp GN-2BL đấu nối cấp nguồn | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 trong ống bảo vệ (tương đương dây cáp điện Trần Phú) | Chương V của E-HSMT | 22,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 trong ống bảo vệ (tương đương dây cáp điện Trần Phú) | Chương V của E-HSMT | 62,05 | 100m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 trong ống bảo vệ (tương đương dây cáp điện Trần Phú) | Chương V của E-HSMT | 13,817 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 556 | đầu cáp |
| 7 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 8 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 128 | đầu cáp |
| 9 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 348 | đầu cáp |
| 10 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | đầu cáp |
| 11 | Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn (tương đương dây cáp điện Cadisun) | Chương V của E-HSMT | 33,15 | 100m |
| 12 | Cung cấp, luồn dây đơn mềm Cu/PVC 1x2,5mm2 bảo vệ lên đèn (tương đương dây cáp điện Cadisun) | Chương V của E-HSMT | 33,15 | 100m |
| H | Hoàn trả cọc tiêu, cọc H: | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V của E-HSMT | 425 | cọc |
| 2 | Lau chùi, vệ sinh cọc tiêu, cọc H | Chương V của E-HSMT | 42,5 | 10 cọc |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,0239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,0239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 4,0065 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 4,0065 | 100m3 |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia công giá đỡ biển báo bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm bằng tôn mạ kẽm dày 2ly, dán màng phản quang 3M seri 3900 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Ván khuôn đế cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,3536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,152 | m3 |
| 5 | Ống nhựa u.PVC C1 DN60 làm cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 676,8 | m |
| 6 | Dán màng phản quang 3M seri 3900 thân cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 31,8772 | m2 |
| 7 | Băng cảnh báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 8 | Nhân công chỉ dẫn đảm bảo an toàn giao thông | Chương V của E-HSMT | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng); + Cấp công trình: cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 4 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi