Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị (Đường dây trung thế, hạ thế và TBA 400 KVA - 35(22) 0,4KV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị (Đường dây trung thế, hạ thế và TBA 400 KVA - 35(22) 0,4KV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:44:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,686,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, đường dây >=35kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở nên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và lắp đặt thiết bị (Đường dây trung thế, hạ thế và TBA 400 KVA - 35(22) 0,4KV) Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư khối 10 thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột ly tâm RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Vị trí |
| B | MÓNG TỦ HẠ THẾ VÀ RÃNH TIẾP ĐỊA RTU | |||
| 1 | Móng tủ hạ thế 0,4kV: MTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ hạ thế: RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Vị trí |
| C | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP VÀ RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (Trạm trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột ly tâm RC1-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Đào, đắp rãnh HT tiếp địa trạm trụ kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Lắp dựng Cột ly tâm PC.I-14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng Cột ly tâm PC.I- 16-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng Cột ly tâm PC.I- 14-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Hệ thống tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | HT |
| 5 | Kéo rải dây dẫn ACSR – 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916 | m |
| 6 | Xà 35kV: X2adc – 35-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà 35kV: XKL2anc-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà 35kV: X1a-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Chi tiết ghép cột đôi LT14m: GC-2LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Chi tiết ghép cột đôi LT16m: GC-2LT16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ 35kV-Pinost-Đr 900mm + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 12 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo (Giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 13 | Ghíp bọc MV IPC 90-95 vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Biển báo số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 4x70 – 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 4x35 – 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309 | m |
| 3 | Đầu co ngót nhiệt 0,6/1kV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Đầu co ngót nhiệt 0,6/1kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461 | m |
| 6 | Tủ điện hạ thế công tơ (04 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế công tơ (05 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế công tơ (06 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Tủ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa cho tủ hạ thế 0,4kV: RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | HT |
| 10 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Փ127 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm 35kV:XKL3adc (phần lắp đặt vật liệu TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì 35kV: XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác: GĐGTT + GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo 5m: TT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cột BTLT 16m: PCI-16-24(G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 8 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA có ngăn để tủ hợp bộ hạ thế 500V-600A, thân trạm chế tạo bằng thép tấm dày 6mm, mặt bích day 12mm, mạ nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 9 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV-Pinost-Đr 900mm + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 12 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo (Giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Dây AC SR/XLPE4.3/HDPE-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Dây đồng mềm CV50 đấu nối trung tính MBA và CSV, đầu cáp(đối với trạm trụ) với HTTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng C120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Chụp cầu chì tự rơi Silicon(xanh+đỏ + vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp chống sét van Silicon(xanh+đỏ + vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Biển báo lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W– 1x50 – 40,5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 29 | Đầu cáp 1 pha 35kV ngoài trời 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Đầu cáp Tec connectors 36kV-630A-3Cx50mm2, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa HDPE 105/80 luồn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 32 | Ống thép D108 mạ kẽm nhúng nóng dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Keo xịt bịt biển, bịt đầu ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Bộ chụp cực MBA gồm: Chụp cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A cho trạm trụ (3 lộ ra 250A) gồm các thiết bị chính sau: 01 Vỏ tủ (KT 1700x900x700); 01 cái áp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-600A (50kA- cắt nhiệt + cắt từ); 03 cái áp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-300A (45kA - cắt nhiệt + cắt từ); 03 cái Biến dòng điện TKM 600V-600/5A (Emic-VN) ( dùng cho đếm) - A cấp; 03 cái Biến dòng điện TKM 600V-600/5A (Emic-VN) ( dùng cho đo); 01 cái Đồng hồ Voltage 0-600V (EMIC-VN); 03 cái Đồng hồ Am pe 800/5A (EMIC - VN); 01 cái Công tơ hữu công 220/380V -3x5a(EMIC-VN) - A cấp; 01 cái Khoá chuyển mạch (3CT)(Crompton); 03 bộ Chống sét GZ-500V (VN); 01 cái Đèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led) Asia; 01 cái Đèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led) Asia; 01 cái Đèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led) Asia; 03 cái Cầu chì điều khiển 2A (Asia); 01 bộ Thanh cái cực trên qua CT tới ngăn tổn thất, chờ cáp vào (mạ thiếc, bọc cách điện màu) KT:3x(1x40*8mm); 01 bộ Thanh cái cực dưới xuống dàn ngang(mạ thiếc, bọc cách điện màu)- KT:3x(1x50*5mm); 01 bộ Thanh cái dàn ngang (mạ thiếc, bọc cách điện màu), KT:3x(1x50*5mm); 01 bộ Thanh cái nhánh vào ra (mạ thiếc, bọc cách điện màu) KT:3x(1x30*4mm); 01 bộ Thanh cái trung tính (mạ thiếc, bọc cách điện màu) KT:1x(1x25*6mm); 01 bộ Thanh cái tiếp địa tủ (mạ thiếc, bọc cách điện màu), KT:1x20*5mm;01 bộ Thanh cái tiếp địa CSV (mạ thiếc, bọc cách điện màu), KT:1x20*3mm; 08 quả Sứ đỡ thanh cái; 01 tủ Vật liệu phụ (Thang máng, đầu cos, dây điều khiển 2,5mm2, sứ đỡ thanh cái, buloong, .....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A cho trạm trụ (3 lộ ra 250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV (từ bộ thứ 2 trong trường hợp thí nghiệm 3 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 - 35kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, đường dây >=35kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở nên còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 3 | Cần cẩu | >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi