Gói thầu: SPC-2081CM-2022-05XL.4: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Trần Văn Thời, kể cả công tác phát quang hành lang hành lang an toàn lưới điện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617724-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu SPC-2081CM-2022-05XL.4: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Trần Văn Thời, kể cả công tác phát quang hành lang hành lang an toàn lưới điện.
Số hiệu KHLCNT 20220565830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và vốn EVNSPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:38:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,225,282,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,56 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,56 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 59,12 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 29,56 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Xe cần cẩu 5-10T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tời máy dựng cột 200kg (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ép đầu cốt loại 12T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 SPC-2081CM-2022-05XL.4: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Trần Văn Thời, kể cả công tác phát quang hành lang hành lang an toàn lưới điện.
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015-2020
360 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và vốn EVNSPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện (địa chỉ: số 218 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý Dự án Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-95/16Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10.998,0392mét
2Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3.850mét
3Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật33mét
4Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNMChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24240bộ
5Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ241bộ
6Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP95)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G54chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACKP95)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G12chuỗi
8Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G14chuỗi
9LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
10FuseLink 30KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6cái
11FuseLink 20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật50.187,8431mét
2Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật32.008mét
3Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật261mét
4Kéo rải căng dây cáp duplex nhôm 2x11mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật572mét
5Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNMChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2410bộ
6Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24434bộ
7Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2497bộ
8Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G79chuỗi
9Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột ghép: CĐN POLYMER-T-G-2(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G236chuỗi
10Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G18chuỗi
11Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G22chuỗi
12Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-35Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật572cái
13Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật184cái
14LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật87bộ
15FuseLink 20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật87cái
16Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5.948mét
2Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật18.065mét
3Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 4x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2.597mét
4Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật348,84mét
5Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật443cái
6Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật56cái
7Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật92cái
9Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật149cái
10Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật37cái
11Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật616cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5.369mét
2Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật84.491mét
3Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật395,76mét
4Kéo rải căng dây cáp duplex nhôm 2x11mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8mét
5Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.978cái
6Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật453cái
7Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật123cái
8Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật37cái
9Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-35Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.442cái
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P57máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P1máy
3Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P56máy
4Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-3P4máy
5Chụp bảo vệ MBAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật126cái
6FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật126bộ
7FuseLink 3KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật58cái
8FuseLink 6KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật56cái
9FuseLink 8KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật126bộ
11Tủ phân phối 1 pha 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N57bộ
12Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N1bộ
13Tủ phân phối 1 pha 1x50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N56bộ
14Tủ phân phối 3 pha 160kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-3P4D-2N4bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P và TRAM-3P378mét
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng bêtông trụ 14 vùng nhiễm mặn: MBT14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT14-cm60móng
2Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn7móng
3Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M18.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M18.2xBn4móng
4Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC15bộ
5Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC4bộ
6Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME56bộ
7Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME18bộ
8Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf(không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME4bộ
9Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME4bộ
10Bộ xà Composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO5bộ
11Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO): X.COM24-FCO(LBFCO)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM24-FCO(LBFCO)2bộ
12Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ60bộ
13Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K-212bộ
14Bộ ghép trụ BTLT 18mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GHEP184bộ
15Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/89bộ
16Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm9bộ
17Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U60bộ
18Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-G5014bộ
19Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-223bộ
20Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Bulông mắt 16x300 + 1 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
22Bulông VSR 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
23Bulông VSR 16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
24Bulông VSR 16x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
26Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
27Ống nối lèo cỡ dây AC50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Ống nối lèo cỡ dây AC95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật30bộ
29Ống nối chịu lực cho dây AC 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Ống nối chịu lực cho dây AC 95Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
31Biển báo vượt sôngChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm243móng
2Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm76móng
3Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm19móng
4Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm9móng
5Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn240móng
6Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.BnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.Bn3móng
7Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M18.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M18.2xBn2móng
8Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm96móng
9Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12ba-cm8móng
10Móng cống cột 12 vùng nhiễm mặn: MC12-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-cm20móng
11Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm8móng
12Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC46bộ
13Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC176bộ
14Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC2bộ
15Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME94bộ
16Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME46bộ
17Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME556bộ
18Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME283bộ
19Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME2bộ
20Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME2bộ
21Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO86bộ
22Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch: X-8ĐLChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-8ĐL1bộ
23Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K3bộ
24Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ3bộ
25Bộ ghép trụ BTLT 18mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-22bộ
26Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/81bộ
27Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/822bộ
28Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8104bộ
29Bộ chằng xuống kép cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CXX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX14-C5/81bộ
30Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm128bộ
31Rac 3 + sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U34bộ
32Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U427bộ
33Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-266bộ
34Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G118bộ
35Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2225bộ
36Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật868bộ
37Bulông mắt 16x300 + 1 lông đền vuông + 1 Đai ốc : 1 bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật101bộ
38Bulông mắt 16x500 + 1 lông đền vuông + 1 Đai ốc : 1 bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật236bộ
39Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật390bộ
40Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật132bộ
41Bulông VSR 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật268bộ
42Bulông VSR 16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật246bộ
43Bulông VSR 16x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật257bộ
44Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật23bộ
45Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Bulông 16x500 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
47Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật181bộ
48Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
49Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật174bộ
50Ống nối lèo cỡ dây AC50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật120bộ
51Giáp buộc cổ sứ kép dây ACX50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật96bộ
52Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACX50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật318bộ
53Ống nối chịu lực cho dây AC 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật57bộ
54Ống nối chịu lực cho dây ACX 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
55Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật81bộ
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm200móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm59móng
3Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm31móng
4Móng bêtông trụ 8,5 ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT8,5-2-cm1móng
5Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC8cột
6Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME284cột
7Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME8cột
8Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CK-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-B3/811bộ
9Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/839bộ
10Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm24bộ
11Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm15bộ
12Bulông VSR 22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Bulông VSR 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật292bộ
15Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật414bộ
16Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật82bộ
18Móc treo chữ AChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật111cái
20Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật319cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật171cái
22Cáp thép 3/8"Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật530cái
23Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật62cái
24Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm12móng
2Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M10,5aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5aa-cm1móng
3Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm91móng
4Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm106móng
5Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm8móng
6Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm17móng
7Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn : M10,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm18móng
8Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm1.766móng
9Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M12-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12-2a-cm12móng
10Móng bêtông trụ 8,5 ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT8,5-2-cm259móng
11Móng bêtông trụ 10,5 ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT10,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT10,5-2-cm11móng
12Móng bêtông trụ 12 ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT12-2-cm11móng
13Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M12.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12.2xBn2móng
14Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M12.BnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12.Bn1móng
15Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME2.092cột
16Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME441cột
17Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME36cột
18Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.TĐ.FUME7cột
19Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME29cột
20Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME10cột
21Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC439bộ
22Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC7bộ
23Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC10bộ
24Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CK-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-B3/839bộ
25Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8273bộ
26Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/88bộ
27Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/87bộ
28Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm265bộ
29Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/82bộ
30Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm22bộ
31Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
32Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
33Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Bulông VSR 22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
35Bulông VSR 16x600 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật550bộ
36Bulông VSR 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật317bộ
37Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2.017bộ
38Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật97bộ
39Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật292bộ
40Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật167bộ
41Bulông 22x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Móc treo chữ AChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật18cái
43Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.146bộ
44Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật93cái
45Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật194cái
46Kẹp Splitbolt cỡ dây 70-95mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật66cái
47Cáp thép 3/8"Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.894cái
48Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật252cái
49Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15cái
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Giá treo máy biến áp 1x25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA2557Bộ
2Giá treo máy biến áp 1x37,5KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA751Bộ
3Giá treo máy biến áp 1x50KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA7556Bộ
4Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-MBA4Bộ
5Bộ xà Composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO114Bộ
6Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO): X.COM24-FCO(LBFCO)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM24-FCO(LBFCO)4bộ
7Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC118Bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P114Bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 phaChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-3P4Bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P57Bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P1Bộ
12Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P56Bộ
13Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-3P4Bộ
14Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật126bộ
15Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB118Bảng
K PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cột Bê tông ly tâm 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật517cột
2Móng cột BTLT 7,5m - M7,5aChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật517móng
L PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI THÁO RA THU HỒI VỀ KHO ĐIỆN LỰC, THANH LÝ TẠI CHỖ
1Rack 3+sứChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
2Cách điện đứng 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
3Chuỗi cách điện treo 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
4Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
5Nth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
6X-24KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7AV50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật998mét
8AC50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật499mét
9Bộ CX(L)TT, CX(L)HT và MNTT,MNHTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật84Bộ
10BTLT 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật133Cột
11BTLT 10,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật58Cột
12BTLT 12mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
13Bulông 16x250 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật256Bộ
14Bulông 16x300 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật28Bộ
15TBA 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
M PHẦN VẬT TƯ THÁO THÁO RA VÀ LẮP LẠI
1Rack 3+sứChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật132Bộ
2Rack 2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
3Cách điện đứng 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật124Bộ
4Chuỗi cách điện treo 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật39Bộ
5Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật47Bộ
6Nth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật20Bộ
7X-20ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật36Bộ
8X-20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
9FCO(LBFCO)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10TBA 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
11TBA 1x50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
12TBA 3x37,5kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
13Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ ápChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
14Kẹp treo dây bọc cách điện hạ ápChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
15Nhánh rẽ khách hàngChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật290Bộ
16Phá gỡ và tái lặp lại vỉa hè (m2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật284m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,44%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,56 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,56 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 59,12 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 29,56 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
2 Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).21
3 Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
4 Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5T (chiếc) Xe tải ≥ 5T6
2 Xe cần cẩu 5-10T (chiếc) Xe cần cẩu 5-10T6
3 Máy đầm đất (máy) Máy đầm đất6
4 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây6
5 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn6
6 Tời máy dựng cột 200kg (máy) Tời máy dựng cột 200kg6
7 Máy ép đầu cốt loại 12T (máy) Máy ép đầu cốt loại 12T6
8 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước6
9 Đầm dùi (máy) Đầm dùi6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->