Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642245-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4
Số hiệu KHLCNT 20220629375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:43:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,967,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.814.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinhnghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất ≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4
Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4
10 Tháng
E-CDNT 3 KHCB và Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng điện Việt Trung anh; Địa chỉ số 111/25 đường Bình Thành, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP.HCM; Điện thoại: 0971541099. (2). Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng điện Thành Tín, địa chỉ số 127 đường số 3, tổ 11, khu nhà ở Hiệp Bình, Khu phố 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0918377017. (3).Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: chủ đầu tư tự thực hiện; (4).Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện; (5).Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, Tư vấn giám sát thi công xây dựng phần chuyên điện: chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH –Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Dao cách ly 3pha 24kV 630A ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Lắp LBFCO 22kV 200A (thân polymer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3Lắp LA 18kV 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Tháo dỡ, thu hồi LBFCO 24kV - 200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
5Tháo dỡ, thu hồi DS 3P 24kV - 630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
6Tháo dỡ, thu hồi LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
B Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trồng Trụ bê tông ly tâm 12m (7.2kN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
2Đổ bê tông Móng trụ BTLT 12m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Móng
3Lắp Bộ đà cân đơn 2.4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp Bộ đà cân kép 2.4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
5Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54,24Mét
6Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Mét
7Kéo Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
8Lắp Sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
9Lắp G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
10Lắp Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
11Lắp Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Lắp Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cuộn
13Lắp Cosse ép cu-al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
14Lắp cosse ép cu-al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Lắp Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16Lắp Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
17Lắp Tiếp địa LA + đầu cáp ngầm trụ tạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
18Lắp đặt nắp chụp LBFCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
19Lắp đặt nắp chụp chống sét vanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
20Lắp đặt fuse link 30KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
21Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 14m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
22Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép b24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54,24Mét
23Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép b24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
24Tháo dỡ, thu hồi Cáp đồng b24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
25Tháo dỡ, thu hồi Bộ đà cân đơn 2.4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
26Tháo dỡ, thu hồi Bộ đà cân kép 2.4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
27Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
C Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (lộ đến), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
2Lắp Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-630A-24KV; 25kA/1s (lộ đi), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Tủ
3Lắp Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (Phân đoạn) + DS 3P 24kV 1250A, Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Lắp Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/3s (biến điện áp), Busbar 1250 24kV 25kA/3sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
D Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.142Mét
2Kéo Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.606Mét
3Lắp đặt giá đỡ đầu cáp đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
4Lắp đặt giá đỡ đầu cáp đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp Ống thép mã kẽm đk150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36mét
6Lắp Collier DK150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
7Lắp Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Tấm
8Lắp Tiếp địa trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9SDL Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.136,35Mét
E Phần xây lắp-hạng mục hạ thế -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Tủ điện xoay chiều (gồm điện kế, 3 TI 75/5, 1 MCB 3P 100A, 5MCB 1P 16A, 1MCB 1P 75A,1 MCB 3P 60A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp Tủ sạc 220/380V 50hz - 110VDC - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp Tủ điện DC (110VDC gồm 5 MCB 2P 25A) + (48VDC gồm 2MCB 2P 25A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
F Phần xây lắp-hạng mục hạ thế -lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Tủ chiếu sáng (2MCB 1P 10A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp Tủ điều hòa (1MCB 1P 75A; 2 Timer; 2 contactor; 3 công tắc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
4Lắp Hệ thống báo cháy và chữa cháyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp CB 3 cực 600v 100aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
6Lắp Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
7Lắp Đèn chống cháy nổ 60W -220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Lắp Ổ cắm đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
9Lắp Đèn sự cố mắt ếchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
10Lắp Cáp Cat 6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53,04mét
11Kéo Cáp ngầm ruột đồng (3x25+1x16) mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,26mét
12Kéo Cáp tín hiệu DVV 2*1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,2mét
13Kéo Cáp hạ thế 1x2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138,46mét
14Kéo Cáp hạ thế 1x4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,2mét
15Kéo Cáp hạ thế 2x6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.113,53mét
16Kéo Cáp hạ thế 4x6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,45mét
17Kéo Cáp hạ thế 2x70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,16mét
18Lắp Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25 + M16 0,6-1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
19Ép Cosse đồng 1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
20Ép Cosse đồng 2.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
21Ép Cosse đồng 6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
22Ép Cosse đồng 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
23Ép Cosse đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
24Ép Cosse đồng 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
25Lắp Băng keo cách điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cuộn
26Lắp Ống uPVCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.228,4mét
27Lắp Máng cáp 100x100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5mét
28Lắp Máng cáp 200x200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10mét
G Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.347,0229Lít
2Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Lọ
3thép tròn đk14mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Kg
4Trụ bê tông ly tâm 12m (7.2kN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
6Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
7Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Kg
8Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
9Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
10Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
11Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
13G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
14Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
17cosse ép cu-al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
18Cosse ép cu-al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
19Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
20fuse link 30kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
21Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cuộn
22Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5671M3
23Cát xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9516M3
24Ciment PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.491,3114Kg
25boulon thép mạ có đai ốc 8*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
26Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
27Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
28Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
29boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
30Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
31Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
32Nắp chụp đầu cực LBFCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
33Nắp chụp đầu cực dưới LBFCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
H Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế ngầm- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Tấm
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
3Cáp đồng bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,1Mét
4Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76,5Kg
5cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
6Collier DK150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
7Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
8cosse ép cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
9Đồng bản 60*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38,4048Kg
10Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
11Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
12Hộp kiểm tra điện trờ tiếp đấtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
13Ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
14Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Lọ
I Phần Thiết bị - hạng mục hạ thế nổi- Thiết bị B cấp (bao gồm chi phí thiết bị, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ Charge 220/380V-50Hz-110-48-24-12VDC-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Tủ tự dùng ACChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Tủ tự dùng DCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
J Phần Vật liệu - hạng mục hạ thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí thiết bị, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Vỏ tủ điện 100*200*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
2cb ht 2 cực 10aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
3máng đỡ cáp u 100*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Mét
4máng đỡ cáp u 100*200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
5cáp đồng bọc 2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138,46Mét
6Cáp đồng bọc 4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,2Mét
7cáp đồng bọc 2*6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.113,53Mét
8Cáp đồng bọc 2*70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,16Mét
9cáp đồng bọc 4*6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,45Mét
10cáp đồng kiểm tra 2*1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,2Mét
11cosse ép cu 2,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
12cosse ép cu 1,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
13cosse ép cu 6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
14Cosse ép Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
15Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
16cosse ép cu 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
17Ổ cắm điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
18CB HT 2 cực 75AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
19cb 3 cực 600v 100aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
20contactor 220-380vChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
21bộ đèn phòng nổChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
23Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
24Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cuộn
25Collier kẹp ống ĐK 21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76,1333Cái
26ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.228,4Mét
27Dàn sắt đỡ máy lạnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
28Bộ Timer hẹn giờChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
29Cáp mạng Cat 6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53,04Mét
30bình co2 6,8-24kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
31Bảng tiêu lệnh PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
32Bảng nội quy PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
33Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
34Đầu báo nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
35Tủ báo cháyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
K Phần xây lắp-hạng mục tấm đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,975m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0585100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1154tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39cấu kiện
L Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp7cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,74100m
2Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,74100m
3Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8112100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6376m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,489m3
6Đào lớp đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,4175m3
7Đào lớp đất mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33,0054m3
M Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này1,65100m
2Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,946m2
3Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay - Độ chặt yêu cầu K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0912100m3
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1665100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9741100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106,2m
7Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0942100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,13100m3
9Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm;Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3768100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3768100m2
11Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,188100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,188100m2
13Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2735m3
14Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,8m2
15Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17cọc
N Phần xây lắp-hạng mục cải tạo nhà trạm (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,23m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36,4m3
3Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,6100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,12m3
5Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,66m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44,88m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách hầm, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3384100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0573tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7099tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250-B10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,68m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2216tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6191tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách hầm chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,06m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn trệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1811100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5941tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,06m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,047100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,086tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3446tấn
20Phụ gia chống thấm B10 cho bê tông móng, vách hầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,74m3
21Rót vữa góc xi măng mác cao M450 ( Sika Grout 214-11, hoặc tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,42m3
22Lắp đặt thanh trường nở Hyper Water Stop 1925( hoặc sản phẩm tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,34m
23Lắp đặt thanh cản nước Waterbar V25 ( hoặc sản phẩm tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,6m
24Quét màng chống thấm gốc Bitum gia cường PEChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.81,18m2
25Quét 03 lớp chống thấm dạng màng góc Xi măng cho sàn tầng hầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48,64m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52,56m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,6m2
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các epoxy bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48,64m2
29Lát nền, sàn, gạch Pocelian chống trượt, chống mài mòn 400x400, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,44m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,57m2
31Tháo dỡ khuôn cửaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45m
32Cắt tường bằng máy làm cửa điChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,681m
33Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,07m2
34Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,97m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,69m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,37m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,053100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0308tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0261tấn
40Gia công cửa đi thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1455tấn
41Bộ bản lề InoxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bộ
42Bộ ổ khóa cửaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,08m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264,81m2
45Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264,81m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.127,02m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.137,8m2
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78,32m2
49Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78,32m2
50Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membraneChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78,32m2
51Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7832100m2
52Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78,32m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50, phụ gia sika latexChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.156,64m2
54Lắp ống thoát nước mưa PVC ĐK 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2100m
55Lắp đặt co vuông đường kính 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4cái
56Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,516tấn
57Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,516tấn
58Gia công, lắp đặt thang inox lên xuốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.85,26kg
59Cung cấp, lắp đặt khay cáp kích thước 100x200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,5m
60Bu lông M10x80 vít nở INoxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110bộ
61Bu lông M10x40 inoxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.374bộ
62Tắc kê đạn M10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26bộ
63Ty treo đk 8mm lắp đặt máng cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,191100m
65Lắp đặt co lơi đường kính 168mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
66Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,44m3
67Ốp đá ong xám và bề mặt bậc cấp, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,52m2
68Ốp đá tẩy xanh 100x200 cho tường mặt tiền trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,76m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,49m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,49m
71Đổ cát nền nhà làm kínChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,02m3
72Thuê, lắp đặt tháo dỡ hệ thép hình cố định khung nhà trong quá trình thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.542,12kg
73Lắp đặt máy bơm tự động công suất 1,5 HP (Gồm thiết bị và lắp đặt)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
O Chi phí tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt relay - Tủ hợp bộ trạm ngắt
1Chi phí tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt relay - Tủ hợp bộ trạm ngắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Tủ
P CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 250 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2ca
Q Phần vật tư ống B cấp và gối đỡ cáp B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…)
1Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.165,825m
2Gối đỡ loại 1 ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70cái
R Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ K+L+M+N + O + P + Q + 16.090.982.687) Trong đó VTTB A cấp: 16.221.733.065 đồng1Khoán
S Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công
1Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.814.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinhnghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Sào thao tác trung thế (Cái)2
3 Sào tiếp địa (Cái)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (Bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (Bộ)2
6 Máy khoan bê tông (Cái)2
7 Máy phát điện công suất ≥5kVA (Cái)2
8 Máy trộn bê tông (Cái)2
9 Máy cắt bê tông (Cái)2
10 Máy hàn điện (Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->