Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:43:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,967,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.814.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinhnghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4 Xây dựng mới trạm ngắt Kim Sơn 3, 4 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH –Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Dao cách ly 3pha 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi DS 3P 24kV - 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 12m (7.2kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 2 | Đổ bê tông Móng trụ BTLT 12m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 3 | Lắp Bộ đà cân đơn 2.4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Bộ đà cân kép 2.4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,24 | Mét |
| 6 | Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mét |
| 7 | Kéo Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 8 | Lắp Sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Lắp G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Lắp Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | Lắp Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Lắp Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cuộn |
| 13 | Lắp Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 14 | Lắp cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Lắp Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Lắp Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Lắp Tiếp địa LA + đầu cáp ngầm trụ tạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp chụp LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp chụp chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt fuse link 30K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép b24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,24 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép b24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp đồng b24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ đà cân đơn 2.4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ đà cân kép 2.4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (lộ đến), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-630A-24KV; 25kA/1s (lộ đi), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 3 | Lắp Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (Phân đoạn) + DS 3P 24kV 1250A, Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/3s (biến điện áp), Busbar 1250 24kV 25kA/3s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Mét |
| 2 | Kéo Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.606 | Mét |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp Ống thép mã kẽm đk150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | mét |
| 6 | Lắp Collier DK150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Tấm |
| 8 | Lắp Tiếp địa trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | SDL Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,35 | Mét |
| E | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tủ điện xoay chiều (gồm điện kế, 3 TI 75/5, 1 MCB 3P 100A, 5MCB 1P 16A, 1MCB 1P 75A,1 MCB 3P 60A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp Tủ sạc 220/380V 50hz - 110VDC - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Tủ điện DC (110VDC gồm 5 MCB 2P 25A) + (48VDC gồm 2MCB 2P 25A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế -lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tủ chiếu sáng (2MCB 1P 10A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp Tủ điều hòa (1MCB 1P 75A; 2 Timer; 2 contactor; 3 công tắc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp Hệ thống báo cháy và chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp CB 3 cực 600v 100a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp Đèn chống cháy nổ 60W -220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp Ổ cắm đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp Đèn sự cố mắt ếch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp Cáp Cat 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,04 | mét |
| 11 | Kéo Cáp ngầm ruột đồng (3x25+1x16) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,26 | mét |
| 12 | Kéo Cáp tín hiệu DVV 2*1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,2 | mét |
| 13 | Kéo Cáp hạ thế 1x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138,46 | mét |
| 14 | Kéo Cáp hạ thế 1x4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,2 | mét |
| 15 | Kéo Cáp hạ thế 2x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,53 | mét |
| 16 | Kéo Cáp hạ thế 4x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,45 | mét |
| 17 | Kéo Cáp hạ thế 2x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,16 | mét |
| 18 | Lắp Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25 + M16 0,6-1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | Ép Cosse đồng 1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 20 | Ép Cosse đồng 2.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 21 | Ép Cosse đồng 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 22 | Ép Cosse đồng 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Ép Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Ép Cosse đồng 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Lắp Băng keo cách điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cuộn |
| 26 | Lắp Ống uPVC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228,4 | mét |
| 27 | Lắp Máng cáp 100x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | mét |
| 28 | Lắp Máng cáp 200x200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | mét |
| G | Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347,0229 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Lọ |
| 3 | thép tròn đk14mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Kg |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 12m (7.2kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 17 | cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 20 | fuse link 30k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cuộn |
| 22 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5671 | M3 |
| 23 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9516 | M3 |
| 24 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 491,3114 | Kg |
| 25 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 29 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 30 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 31 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| H | Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế ngầm- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Tấm |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,1 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,5 | Kg |
| 5 | cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Collier DK150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 9 | Đồng bản 60*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,4048 | Kg |
| 10 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trờ tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 13 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 14 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Lọ |
| I | Phần Thiết bị - hạng mục hạ thế nổi- Thiết bị B cấp (bao gồm chi phí thiết bị, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110-48-24-12VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ tự dùng AC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tự dùng DC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| J | Phần Vật liệu - hạng mục hạ thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí thiết bị, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 100*200*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | cb ht 2 cực 10a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | máng đỡ cáp u 100*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 4 | máng đỡ cáp u 100*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 5 | cáp đồng bọc 2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138,46 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,2 | Mét |
| 7 | cáp đồng bọc 2*6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,53 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 2*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,16 | Mét |
| 9 | cáp đồng bọc 4*6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,45 | Mét |
| 10 | cáp đồng kiểm tra 2*1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,2 | Mét |
| 11 | cosse ép cu 2,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 12 | cosse ép cu 1,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 13 | cosse ép cu 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 14 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Ổ cắm điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | CB HT 2 cực 75A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 19 | cb 3 cực 600v 100a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | contactor 220-380v | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | bộ đèn phòng nổ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 23 | Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cuộn |
| 25 | Collier kẹp ống ĐK 21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,1333 | Cái |
| 26 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228,4 | Mét |
| 27 | Dàn sắt đỡ máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 28 | Bộ Timer hẹn giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 29 | Cáp mạng Cat 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,04 | Mét |
| 30 | bình co2 6,8-24kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 32 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 33 | Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 34 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 35 | Tủ báo cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| K | Phần xây lắp-hạng mục tấm đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,975 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0585 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1154 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cấu kiện |
| L | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp7cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,74 | 100m |
| 2 | Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,74 | 100m |
| 3 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8112 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,489 | m3 |
| 6 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,4175 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,0054 | m3 |
| M | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 1,65 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,946 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay - Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0912 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1665 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9741 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106,2 | m |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0942 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3768 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3768 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,188 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,188 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2735 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8 | m2 |
| 15 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | cọc |
| N | Phần xây lắp-hạng mục cải tạo nhà trạm (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,23 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,6 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,12 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,66 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,88 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách hầm, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0573 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7099 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250-B10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2216 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6191 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách hầm chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn trệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1811 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5941 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3446 | tấn |
| 20 | Phụ gia chống thấm B10 cho bê tông móng, vách hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,74 | m3 |
| 21 | Rót vữa góc xi măng mác cao M450 ( Sika Grout 214-11, hoặc tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | m3 |
| 22 | Lắp đặt thanh trường nở Hyper Water Stop 1925( hoặc sản phẩm tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,34 | m |
| 23 | Lắp đặt thanh cản nước Waterbar V25 ( hoặc sản phẩm tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,6 | m |
| 24 | Quét màng chống thấm gốc Bitum gia cường PE | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,18 | m2 |
| 25 | Quét 03 lớp chống thấm dạng màng góc Xi măng cho sàn tầng hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,64 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,56 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,6 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các epoxy bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,64 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch Pocelian chống trượt, chống mài mòn 400x400, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,44 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,57 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 32 | Cắt tường bằng máy làm cửa đi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,68 | 1m |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,07 | m2 |
| 34 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,97 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,69 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,053 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0308 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0261 | tấn |
| 40 | Gia công cửa đi thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1455 | tấn |
| 41 | Bộ bản lề Inox | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 42 | Bộ ổ khóa cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,08 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264,81 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264,81 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127,02 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137,8 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,32 | m2 |
| 49 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,32 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrane | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,32 | m2 |
| 51 | Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7832 | 100m2 |
| 52 | Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,32 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50, phụ gia sika latex | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156,64 | m2 |
| 54 | Lắp ống thoát nước mưa PVC ĐK 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co vuông đường kính 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 56 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,516 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,516 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt thang inox lên xuống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,26 | kg |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt khay cáp kích thước 100x200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5 | m |
| 60 | Bu lông M10x80 vít nở INox | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | bộ |
| 61 | Bu lông M10x40 inox | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 374 | bộ |
| 62 | Tắc kê đạn M10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bộ |
| 63 | Ty treo đk 8mm lắp đặt máng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,191 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co lơi đường kính 168mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 66 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,44 | m3 |
| 67 | Ốp đá ong xám và bề mặt bậc cấp, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,52 | m2 |
| 68 | Ốp đá tẩy xanh 100x200 cho tường mặt tiền trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,76 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,49 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,49 | m |
| 71 | Đổ cát nền nhà làm kín | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,02 | m3 |
| 72 | Thuê, lắp đặt tháo dỡ hệ thép hình cố định khung nhà trong quá trình thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.542,12 | kg |
| 73 | Lắp đặt máy bơm tự động công suất 1,5 HP (Gồm thiết bị và lắp đặt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| O | Chi phí tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt relay - Tủ hợp bộ trạm ngắt | |||
| 1 | Chi phí tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt relay - Tủ hợp bộ trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Tủ |
| P | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA chạy 8giờ/ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | ca |
| Q | Phần vật tư ống B cấp và gối đỡ cáp B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165,825 | m |
| 2 | Gối đỡ loại 1 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | cái |
| R | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ K+L+M+N + O + P + Q + 16.090.982.687) Trong đó VTTB A cấp: 16.221.733.065 đồng | 1 | Khoán |
| S | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.814.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinhnghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (Cái) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (Cái) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (Bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (Bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (Cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥5kVA | (Cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi