Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652379-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220632797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:42:00 đến ngày 2022-07-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,278,271,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,178,348,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.498958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước trên tuyến
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi/ Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước trên tuyến: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục hệ thống thoát nước) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục hệ thống thoát nước) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục điện chiếu sáng) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:•Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:•Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 ÷ 1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70 ÷ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN hoặc Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp trục đường giao thông từ QL21B qua UBND xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa đi Phú Túc - Phú Xuyên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Quang. Địa chỉ: TDP Tam Giáp, Phường Duy Hải, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng T&D Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 18, ngách 75/60, đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/ Công trình giao thông/ Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.178.348.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,4029100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II116,2066100m3
3Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I4,8412100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I20,0164100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực817,32m3
6Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I6,7304100m3
7Đào rãnh đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,6971100m3
8Đào móng kè, chiều rộng móng 69,0706100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,7287100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9012,3353100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9577,1051100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,958,5672100m3
13Mua đất đồi để đắp K9510.211,5275m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98103,4057100m3
15Mua đất đồi về để đắp K9811.995,0612m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 529,7775100m
17Rải vải địa kỹ thuật gia cường 24kN/m7,8419100m2
18Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách8,231100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100,6587100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 100,6587100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I100,6587100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 115,5218100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 115,5218100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II115,5218100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,1732100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 8,1732100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV8,1732100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C218,9312100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2218,9312100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm229,6283100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2229,6283100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên33,7918100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới63,3135100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 146,86m3
8Rải nilon chống thấm14,6863100m2
C HÈ ĐƯỜNG - VỈA HÈ
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo110,16m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1508,51m3
3Rải nilon chống thấm1,1016100m2
D HÈ ĐƯỜNG - BÓ VỈA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa0,0834100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,59m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x33x100cm61,9m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x33x25cm21,5m
E HÈ ĐƯỜNG - ĐAN RÃNH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnh0,1876100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 1503,98m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 3001,59m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh0,1854100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2201 cấu kiện
F HÈ ĐƯỜNG - BÓ GỐC CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,11m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0822100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 751,29m3
4Trát hố cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,6m2
G HÈ ĐƯỜNG - NÂNG THÀNH TƯỜNG CHẮN HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng thành tường chắn, đá 2x4, mác 1506,64m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,332100m2
H THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - CỐNG DỌC TUYẾN
1Ống cống đúc sẵn 1,0 x 1,0 x 1,5m (HL93)281đoạn ống
2Ống cống đúc sẵn 0,8 x 0,8 x 1,5m (HL93)91đoạn ống
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm351,25đoạn cống
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm91đoạn cống
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm350mối nối
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150113,22m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,6403100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax75,48m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 215,7466100m
I THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - RÃNH GẠCH XÂY B40
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,81m3
2Rải nilon lót móng3,5628100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15053,44m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,1042100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75163,13m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75592,88m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 20027,68m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố3,3146100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,2662tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 1,4407tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25026,5m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,4131100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d4,2762tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu3681 cấu kiện
15Căng lưới cốt sợi thủy tinh6,9677100m2
J THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - GA RÃNH GẠCH B40 VÀ B60
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,28m3
2Rải nilon lót móng0,3276100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1504,91m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1458100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,79m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,15m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,09m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,1607100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 1501,3m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,3069tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm0,2981tấn
12Nắp chắn rác bằng composite 250kN18cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu361 cấu kiện
K THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - GA GẠCH THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1908100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,64m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,84m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,39m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,04100m2
7Ống cống đúc sẵn D300 dài 1,5m (VH)3đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm3đoạn ống
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,26m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,92m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,31m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố0,0335100m2
13Lắp đặt tấm sàn bằng cần cẩu31 cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 2500,23m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm sàn0,0279100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm sàn, D0,0223tấn
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu31 cấu kiện
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mác 2500,25m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0113100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,0103tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,0152tấn
22Lắp viên vỉa bằng thủ công51 cấu kiện
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 2500,19m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa0,0407100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa, D0,0165tấn
L THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP - NẮP GA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25048,2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,8162tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,8065tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,4584100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu261 cấu kiện
6Bộ nắp ga khung vuông nắp tròn composite loại 250KN25bộ
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu251 cấu kiện
M THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP – THÂN, CỔ GA
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép 0,653tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga đường kính cốt thép 3,0188tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm0,3251tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, cổ ga, đá 1x2, mác 25033,19m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân, cổ ga3,8664100m2
N THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP - ĐÁY GA
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép 1,2665tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 25014,9m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga0,3498100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15014,11m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2963100m2
O THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP - CỬA XẢ
1Ống cống đúc sẵn D400 dài 2,5m (HL93)13đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm13đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm39cái
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,27m3
5Xây đá hộc, xây tường đầu, vữa XM mác 10018,18m3
6Xây đá hộc, xây móng tường đầu, vữa XM mác 1006,37m3
7Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 1003,64m3
8Gia công khung van rút0,881tấn
9Lắp dựng khung van rút0,881tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,3m2
P THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - NÂNG CỔ RÃNH B60
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,78m3
2Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7569,84m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25010,08m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4416100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D1,051tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,668tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2004,61m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố0,5388100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,1347tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,7084tấn
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu1001 cấu kiện
12Phá tấm đan mũ mố hiện trạng bằng búa căn11,97m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1197100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1197100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,1197100m3
Q THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - TÔN RÃNH B1000
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,75m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,039100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,0199tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,1481tấn
5Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu31 cấu kiện
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn cổ, đá 1x2, mác 2500,63m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ ga0,026100m2
8Bộ nắp ga composite loại 250kN3bộ
9Phá dỡ bản rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,45m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0045100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0045100m3
R THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - THÂN CỐNG
1Ống cống đúc sẵn 2,0 x 2,0 x 2,0 x1,2m (HL93)12đoạn ống
2Ống cống đúc sẵn 2,0 x 2,0 x 1,5m (HL93)9đoạn ống
3Ống cống đúc sẵn 1,5 x 1,5 x 1,5m (HL93)5đoạn ống
4Ống cống đúc sẵn 1,0 x 1,0 x 1,5m (HL93)38đoạn ống
5Ống cống đúc sẵn 0,6 x 0,6 x 1,5m (HL93)20đoạn ống
6Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm12đoạn cống
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm11,25đoạn cống
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm15đoạn cống
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm47,5đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm15đoạn cống
11Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)11mối nối
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm8mối nối
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm4mối nối
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 48mối nối
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15032,27m3
16Ván khuôn móng cống0,3131100m2
S THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - ĐẦU CỐNG
1Xây đá hộc, xây móng tường đầu, tường cánh, sân cống, vữa XM mác 100223,31m3
2Xây đá hộc, xây thân tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 10073,94m3
3Xây đá hộc, xây sân gia cố, chân khay, vữa XM mác 10029,03m3
4Trát tường đầu, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100164,09m2
5Láng nền sân cống, dày 2cm, vữa XM mác 100159,4m2
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng17,47m3
7Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 10076,56m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,64100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,009100m3
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước0,3008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 15013,94m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,7121100m2
T THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph68,62m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,59m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II9,5932100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax80,32m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,9101100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,8821100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8821100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,8821100m3
U CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1002.577,7m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.357,87m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 1003.243,93m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax422,73m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa1.130,86m2
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.690,9123100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm10,3098100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,361100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình13,37100m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 122,24100m
11Phên nứa3.056m2
12Đắp bờ vây thi công7,64100m3
13Phá bờ vây thi công7,64100m3
V CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - GỜ CHẮN BÁNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200113,69m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh11,3688100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1806tấn
4Sơn gờ chắn bánh1.591,63m2
W AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm10cái
2Mua biển báo tam giác cạnh 90cm10cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm1cái
4Mua biển báo vuông cạnh 90cm0,81m2
5Mua cột biển báo D80mm dán PQ trắng đỏ, dài trung bình 3.6m39,6m
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm1.343,68m2
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m150cái
X CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất II1,012100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,012100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200101,2m3
6Lắp đặt khung móng M24x300x300x675921 bộ
7Lắp đặt tai nối tiếp địa 25x4mm92cái
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện92bộ
9Luồn cáp cửa cột184đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cột92bảng
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7,3m92cột
12Lắp đèn LED chiếu sáng đường 90W92bộ
13Giá đỡ 1 tấm pin năng lượng mặt trời V50x50x5, mạ kẽm nhúng nóng92bộ
14Lắp đặt tủ kỹ thuật (gồm ắc quy 24V-105Ah và bộ điều khiển tủ)92tủ
15Cáp ngầm 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm214,72100m
16Cáp ngầm 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x1.5mm25,52100m
17Pin năng lượng mặt trời 100W-36V184tấm
18Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời92bộ
Y ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
2Biển báo tròn D=900mm2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông2cái
4Biển báo hình vuông, chữ nhật2,98m2
5Cột treo biển báo D900mm6cái
6Lắp đặt các loại đèn báo hiệu ban đêm4bộ
7Bóng điện 100W4cái
8Dây tiết diện 1.5x2mm2200m
9Dải phản quang20m
10Cọc ống nhựa D508cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,432m3
12Khuyên thép luồn dây phản quang16cái
13Nhân công ĐBGT175công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.498958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước trên tuyến 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi/ Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước trên tuyến: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục hệ thống thoát nước) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục hệ thống thoát nước) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục điện chiếu sáng) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:•Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
6 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:•Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4 ÷ 1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi Công suất 70 ÷ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy rải BTN hoặc Cấp phối đá dăm Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt1
13 Máy hàn Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
17 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->