Gói thầu: SPC-2081CM-2022-05XL.2: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi bao gồm các xã: Tân Duyên, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Trần Phán, Ngọc Chánh, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616911-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu SPC-2081CM-2022-05XL.2: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi bao gồm các xã: Tân Duyên, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Trần Phán, Ngọc Chánh, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
Số hiệu KHLCNT 20220565830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và vốn EVNSPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:27:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,203,733,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,24 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,24 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 46,49 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 23,24 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cần cẩu 5-10T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo day (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Tời máy dựng cột 200kg (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ép đầu cốt loại 12T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 SPC-2081CM-2022-05XL.2: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi bao gồm các xã: Tân Duyên, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Trần Phán, Ngọc Chánh, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015-2020
360 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và vốn EVNSPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: (i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện (địa chỉ: số 218 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý Dự án Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: (i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10.202mét
2Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-95/16Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật30.606mét
3Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-95mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12mét
4Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24744bộ
5Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP95)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-X-G189chuỗi
6LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7FuseLink 20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật33.044mét
2Kéo rải căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật33.044mét
3Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật81mét
4Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24395bộ
5Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2480bộ
6Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2415bộ
7Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G11chuỗi
8Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột ghép: CĐN POLYMER-T-G-2(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G-2234chuỗi
9Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật140cái
10LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
11FuseLink 20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật27cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật35.425mét
2Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật292mét
3Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật769cái
4Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật276cái
5Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật527cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật34.983mét
2Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật120mét
3Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật758cái
4Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật288cái
5Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật200cái
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P26máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P35máy
3Chụp bảo vệ MBAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật61cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật61bộ
5FuseLink 3KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật26cái
6FuseLink 6KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật35cái
7Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật61bộ
8Tủ phân phối 1 pha 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N26bộ
9Tủ phân phối 1 pha 1x50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N35bộ
10Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P183mét
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm80móng
2Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm8móng
3Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm71móng
4Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm45móng
5Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC68bộ
6Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME174Cột
7Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME75Cột
8Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO): X.COM24-FCO(LBFCO)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM24-FCO(LBFCO)2bộ
9Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ160bộ
10Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K44bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K-21bộ
12Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/82bộ
13Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm2bộ
14Rack 3 + sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật163bộ
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U159bộ
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-214bộ
17Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-263bộ
18Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật356bộ
19Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật70bộ
20Bulông VRS M22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật45bộ
21Bulông VRS M16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật45bộ
22Bulông VRS M16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật45bộ
23Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Kẹp quai cỡ dây 95mm2 + Hotline Clamp dây đồng 95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
25Ống nối ép lèo dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật31cái
26Ống nối ép lèo dây 95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật90bộ
27Giáp buộc kim loại dùng cố định dây dẫn (ACKP95) trên sứ cách điện képChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật135cái
28Giáp buộc kim loại dùng cố định dây dẫn (ACKP95) trên sứ cách điện đơnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật474bộ
29Ống nối chịu lực cho dây AC 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Ống nối chịu lực cho dây AC 95Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
31Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật25cuộn
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm189móng
2Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm133móng
3Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm57móng
4Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm156móng
5Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn20móng
6Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.BnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.Bn2móng
7Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC189bộ
8Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.KTĐ.FUME525bộ
9Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.TĐ.FUME208bộ
10Bộ xà composite 0,8 lắp FCO(LBFCO)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO21bộ
11Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ5bộ
12Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 5/8", Code: CL12-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL12-C5/87bộ
13Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CL14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL14-C5/823bộ
14Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/82bộ
15Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/846bộ
16Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm48móng
17Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-4-cm26móng
18Bộ móng neo 1500x600 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL15-6-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL15-6-cm4móng
19Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U361bộ
20Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-244bộ
21Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G146bộ
22Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-299bộ
23Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Bulông mắt 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Bulông mắt 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Bulông VSR M22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật137bộ
28Bulông VSR M16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật137bộ
29Bulông VSR M16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật137bộ
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật93bộ
31Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật54bộ
32Ống nối ép lèo dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật162bộ
33Giáp buộc composite dùng cố định dây dẫn bọc cách điện (ACX50) trên sứ cách điện képChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật82cái
34Giáp buộc composite dùng cố định dây dẫn bọc cách điện (ACX50) trên sứ cách điện đơnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật348bộ
35Ống nối chịu lực cho dây AC 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật49bộ
36Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật51cuộn
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm5móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm279móng
3Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm59móng
4Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm3móng
5Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC9cột
6Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME340cột
7Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME9cột
8Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", Code: CK-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-C5/811bộ
9Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/837bộ
10Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm37móng
11Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật343bộ
12Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật575bộ
13Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
14Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật121bộ
15Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật423cái
16Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật143cái
17Cáp thép 5/8"Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật575mét
18Đầu cosse CU-AL cỡ dây 95mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật150cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn : M10,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm4móng
2Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm63móng
3Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M12-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12-2a-cm3móng
4Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm571móng
5Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm104móng
6Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm140móng
7Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2-cm4móng
8Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm2móng
9Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME843cột
10Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME175cột
11Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME9cột
12Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.TĐ.FUME3cột
13Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME7cột
14Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC175bộ
15Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC3bộ
16Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", Code: CK-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-C5/81bộ
17Bộ chằng lệch cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CLht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLht-B3/829bộ
18Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CL12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL12-B3/82bộ
19Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/845bộ
20Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/81bộ
21Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/81bộ
22Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm47móng
23Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-2-cm31móng
24Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
25Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật762bộ
26Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật63bộ
27Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật160bộ
28Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
29Bulông 22x800 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Móc treo chữ AChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật339cái
32Đầu cosse CU-AL cỡ dây 95mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật99cái
33Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật59cái
34Cáp thép 5/8"Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật34mét
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Giá treo máy biến áp 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA2526Bộ
2Giá treo máy biến áp 1x50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA7535Bộ
3Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật122Bộ
4Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật122Bộ
5Bộ xà Composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO61Bộ
6Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC61Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P61Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P26Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P35Bộ
10Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật61Bộ
11Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB61Bảng
K PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cột Bê tông ly tâm 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật704cột
2Móng cột BTLT 7,5m - M7,5aChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật704móng
L PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI
1Rack 2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật22Bộ
2Rack 3Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43Bộ
3Rack 4Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Cách điện đứng 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17Bộ
5Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật18Bộ
6Nth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
7X-24ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8X-20ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9X-20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
10Bộ CX(L)TT, CX(L)HT và MNTT,MNHTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
11BTLT 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật28Cột
12BTLT 8,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17Cột
13BTLT 10,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15Cột
14BTLT 12mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8Cột
15Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
16TBA 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
17Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMERChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
18Chuỗi cách điện treo 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
19TBA 50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,44%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,24 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,24 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 46,49 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 23,24 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).21
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5T (chiếc) Xe tải ≥ 5T4
2 Xe cần cẩu 5-10T (chiếc) Xe cần cẩu 5-10T4
3 Máy đầm đất (máy) Máy đầm đất4
4 Máy kéo day (máy) Máy kéo dây4
5 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn4
6 Tời máy dựng cột 200kg (máy) Tời máy dựng cột 200kg4
7 Máy ép đầu cốt loại 12T (máy) Máy ép đầu cốt loại 12T4
8 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
9 Đầm dùi (máy) Đầm dùi4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->