Gói thầu: SPC-2081CM-2022-05XL.3: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi, bao gồm các xã: Thanh Tùng, Tạ An Khương Nam, Tân Tiến, Tân Thuận, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617427-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2022-05XL.3: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi, bao gồm các xã: Thanh Tùng, Tạ An Khương Nam, Tân Tiến, Tân Thuận, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:03:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,347,335,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,34 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,34 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 46,68 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 23,34 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5T (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe cần cẩu 5-10T (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo dây (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hãm dây 10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Tời máy dựng cột 200kg (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ép đầu cốt loại 12T (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt loại 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
SPC-2081CM-2022-05XL.3: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi, bao gồm các xã: Thanh Tùng, Tạ An Khương Nam, Tân Tiến, Tân Thuận, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện. Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015-2020 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và vốn EVNSPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh);
(ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42.669 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42.884 | mét |
| 3 | Kéo rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mét |
| 4 | Kéo rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | mét |
| 5 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 547 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 104 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 21 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER | 144 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột ghép: CĐN POLYMER-T-G-2(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER | 216 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây ACKP50)Lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐNK POLYMER-T-G | 10 | chuỗi |
| 11 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 22 | cái |
| 12 | Kẹp dừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 9 | cái |
| 13 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 14 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 15 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33.541 | mét |
| 2 | Kéo rải căng Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 385,56 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 791 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 277 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 330 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41.094 | mét |
| 2 | Kéo rải căng Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 112,2 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 945 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 297 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 214 | cái |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 46 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 19 | máy |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 5 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 6 | FuseLink 6K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 8 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 46 | bộ |
| 9 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 19 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 195 | mét |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME | 689 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME | 281 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf(không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME | 11 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME | 9 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf(không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT20-1100.KTĐ.FUME | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT20-1100.TĐ.FUME | 2 | cột |
| 7 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 245 | bộ |
| 8 | Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 5 | bộ |
| 9 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm | 375 | móng |
| 10 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm | 64 | móng |
| 11 | Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm | 40 | móng |
| 12 | Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm | 222 | móng |
| 13 | Móng bêtông trụ 18(20) ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT18(20)-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT18(20)-2-cm | 2 | móng |
| 14 | Móng bêtông trụ 18(20) ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT18(20)-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT18(20)-2-cm | 10 | móng |
| 15 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.Bn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.Bn | 7 | móng |
| 16 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn | 20 | móng |
| 17 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/8 | 2 | bộ |
| 18 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 58 | bộ |
| 19 | Bộ chằng xuống cột 18m dùng cáp 5/8", Code: CX18-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX18-C5/8 | 4 | bộ |
| 20 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 61 | bộ |
| 21 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX15-6-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX15-6-cm | 4 | bộ |
| 22 | Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO | 25 | bộ |
| 23 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 9 | bộ |
| 24 | Bộ ghép trụ BTLT 18(20)m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GHEP18(20) | 10 | bộ |
| 25 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 482 | bộ |
| 26 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 63 | bộ |
| 27 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 175 | bộ |
| 28 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 193 | bộ |
| 29 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 145 | cái |
| 30 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 52 | cái |
| 31 | Bulông móc 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 32 | Bulông VSR 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 217 | bộ |
| 33 | Bulông VSR 16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 217 | bộ |
| 34 | Bulông VSR 22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 217 | bộ |
| 35 | Giáp buộc composite dùng cố định dây dẫn bọc cách điện (ACX50) trên sứ cách điện kép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 102 | cái |
| 36 | Giáp buộc composite dùng cố định dây dẫn bọc cách điện (ACX50) trên sứ cách điện đơn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 536 | cái |
| 37 | Ống nối ép lèo dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cái |
| 38 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 39 | Vị trí vượt kênh (có biển báo) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 40 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cuộn |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 374 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 5 | cột |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 5 | bộ |
| 4 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 5 | móng |
| 5 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn : M8,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 354 | móng |
| 6 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 20 | móng |
| 7 | Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", Code: CK-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | bộ |
| 8 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT-B3/8 | 12 | bộ |
| 9 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 189 | cái |
| 11 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 379 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 565 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 14 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 255 | cái |
| 15 | Cáp thép 5/8" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 507 | mét |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 998 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 209 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-350.KTĐ.FUME | 27 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-350.TĐ.FUME | 6 | cột |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 209 | bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 6 | bộ |
| 7 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 782 | móng |
| 8 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 85 | móng |
| 9 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 54 | móng |
| 10 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 143 | móng |
| 11 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn : M10,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm | 7 | móng |
| 12 | Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm | 2 | móng |
| 13 | Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2-cm | 12 | móng |
| 14 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 106 | bộ |
| 15 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLHT | 7 | bộ |
| 16 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2 | 113 | bộ |
| 17 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 963 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 146 | bộ |
| 20 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 21 | Bulông 22x800 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN ABC | 375 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 55 | cái |
| 24 | Móc treo chữ A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ PHU KIEN | 6 | cái |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Giá treo MBA 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 2 | Giá treo MBA 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 5 | Bộ xà Composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO | 65 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 65 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 65 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 46 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 19 | Bộ |
| 10 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 11 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 65 | Bảng |
| J | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 498 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 498 | móng |
| K | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Rack 3 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Nth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | X-20Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bộ CX(L)TT, CX(L)HT và MNTT,MNHT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | BTLT 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 8 | BTLT 10,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 9 | BTLT 12m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | TBA 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trạm |
| 11 | TBA 1x37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trạm |
| 12 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | TBA 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,44% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,34 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,34 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 46,68 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 23,34 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 2 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 2 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 2 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5T (chiếc) | Xe tải ≥ 5T | 4 |
| 2 | Xe cần cẩu 5-10T (chiếc) | Xe cần cẩu 5-10T | 4 |
| 3 | Máy đầm đất (máy) | Máy đầm đất | 4 |
| 4 | Máy kéo dây (máy) | Máy kéo dây | 4 |
| 5 | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | Máy hãm dây 10 tấn | 4 |
| 6 | Tời máy dựng cột 200kg (máy) | Tời máy dựng cột 200kg | 4 |
| 7 | Máy ép đầu cốt loại 12T (máy) | Máy ép đầu cốt loại 12T | 4 |
| 8 | Máy bơm nước (máy) | Máy bơm nước | 4 |
| 9 | Đầm dùi (máy) | Đầm dùi | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi