Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:47:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,907,356,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Phải chứng minh đã hoặc đang thực hiện hoàn thành xây lắp ít nhất 01 công trình bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử có qui mô, tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị tối thiểu là 7.636.000.000 VND.- Yêu cầu về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 652.000.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục PCCC. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 01 công trình bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử có qui mô, tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị tối thiểu là 7.636.000.000 VND có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định v/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - Công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - Công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - Công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi - 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - Dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo sắt Việt Nam / bộ (gồm 42 khung+72 chéo+12 mâm+14 chân kích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC Di tích lịch sử căn cứ Dương Minh Châu, xã Phước Ninh, huyện Dương Minh Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13A – webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự và thiết bị phục vụ thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT và Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh;
Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
Điện thoại: 0276.2240005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 CMT8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947 Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp cột trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn trên tường | nt | 7,397 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rêu phong bề mặt tường | nt | 14,45 | m2 |
| 4 | Đào đất móng dầm ray cổng cấp II | nt | 0,944 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | nt | 0,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm ray cổng | nt | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | nt | 0,074 | tấn |
| 8 | Đóng lưới mắt cáo B20 | nt | 51,237 | m2 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm vữa mác 75 | nt | 51,237 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường, cột vữa XM mác 75 | nt | 43,84 | m2 |
| 11 | Bả matit vào cột, tường | nt | 21,847 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cổng sắt trượt (chi tiết cổng theo bản vẽ thiết kế và bao gồm cả phụ kiện ray trượt, khóa, chốt, lề) | nt | 31,093 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cổng sắt cánh mở (chi tiết cổng theo bản vẽ thiết kế và bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt, lề) | nt | 5 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,005 | m2 |
| B | Xây mới đoạn rào mặt trước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,784 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 3,793 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 4,699 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | nt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,504 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,244 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,066 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,932 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 336 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,248 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,421 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,8 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,502 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | nt | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | nt | 0,449 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,701 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | nt | 0,773 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,803 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 5,13 | m3 |
| 25 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 70,083 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa mác 75 | nt | 43,802 | m2 |
| 27 | Trát lam đứng vữa mác 75 | nt | 115,92 | m2 |
| 28 | Trát trụ vữa XM mác 75 | nt | 132,24 | m2 |
| 29 | Trát phào đơn giằng tường vữa mác 75 | nt | 175,208 | m |
| 30 | Trát phào đơn chân trụ, KT: 50x100mm, vữa XM mác 75 | nt | 79,2 | m |
| 31 | Trát phào kép đầu trụ vữa XM mác 75 | nt | 39,6 | m |
| 32 | Trát đắp gờ đầu trụ vữa XM mác 75 | nt | 2,97 | m2 |
| 33 | Bả matít vào tường | nt | 70,083 | m2 |
| 34 | Bả matít vào dầm, trụ, lam vữa mác 75 | nt | 294,932 | m2 |
| 35 | Sơn tường đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 365,015 | m2 |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,704 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 1,412 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,56 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | nt | 0,112 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | nt | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,488 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,642 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | nt | 1,446 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,059 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,066 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,079 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,048 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,17 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,122 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,075 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 5,76 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,147 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 0,36 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 5,589 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | nt | 0,048 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,6 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,634 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | nt | 31,6 | m |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,658 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | nt | 5,6 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô ô văng dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | nt | 4,346 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 8,024 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 7,64 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | nt | 13,778 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 8,35 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | nt | 66,292 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 13,624 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 49,258 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,034 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm tấm thạch cao khung nổi chống ẩm, kích thước tấm 60x60cm | nt | 7,84 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm cả phụ kiện chốt, khóa, lề..) | nt | 8,01 | m2 |
| 48 | Đèn Led 1.2m - 1x18W | nt | 2 | bộ |
| 49 | Công tắt 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 50 | Ổ cắm đơn 16A (bao gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 51 | Dây cáp điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 20,8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC-D16mm | nt | 7,9 | m |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,076 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,541 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,527 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,195 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,988 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,319 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,351 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,203 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,256 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,314 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,067 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 7,272 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,247 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 1,846 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường chiều dầy | nt | 6,519 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 0,125 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,339 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,49 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 52,8 | m |
| 32 | Trát phào đơn đầu Sênô, vữa XM mác 75 | nt | 55,4 | m |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,135 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 47,125 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 2,8 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 32,91 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | nt | 16,035 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 25,28 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 88,4 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá chẻ trang trí chân móng | nt | 5,075 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | nt | 90,625 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 56,725 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 122,215 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 25,135 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm tấm thạch cao khung nổi chống ẩm, kích thước tấm 60x60cm | nt | 21,33 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm cả phụ kiện chốt, khóa, lề..) | nt | 16,86 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng khung thép hộp 40x40mm (Khung ốp đá bàn Lavapo) | nt | 2,87 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung thép (Bàn Lavapo) | nt | 2,87 | m2 |
| 50 | Đào đất hố móng hầm tự hoại, đất cấp II | nt | 20,664 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 0,672 | m3 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2cm vữa M200 | nt | 0,672 | m3 |
| 53 | Đá hộc xếp khan, giếng thấm | nt | 0,007 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | nt | 5,43 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,92 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,84 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,95 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,031 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,065 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 6 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 4,529 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | nt | 0,161 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Mặt nạ + Đế âm | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Mặt nạ + Đế âm | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + Mặt nạ + Đế âm | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + Mặt nạ + Đế âm | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB- 2P- 30A- 6kA | nt | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi CXV - 2x4,0mm2 | nt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 1,2m - 1x18W (01 bóng) | nt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 0,6m - 1x9W (01 bóng) | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm | nt | 65 | m |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa | nt | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu Lavapo | nt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt âu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 79 | CCLĐ bồn nước mái Inox 1000l (cả phụ kiện chân đế) | nt | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vách ngăn âu tiểu nam chất liệu vách Compact - KT: 0.4x1.0m (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | nt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ vòi xả Lavapo | nt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ vòi xả âu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | nt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu nước sàn - KT: 100x100mm | nt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ xả thoát nước Lavapo D42mm | nt | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van khóa D42mm | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D34mm | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3.1mm | nt | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2.5mm | nt | 0,42 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 2.2mm | nt | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 2.2mm | nt | 0,56 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1.7mm | nt | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co ren trong D21mm | nt | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co giảm D34 - 21mm | nt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co D34mm | nt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê D34mm | nt | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co D42mm | nt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co D60mm | nt | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y D60mm | nt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê D60mm | nt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co D114mm | nt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y D114mm | nt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê D114mm | nt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn D90mm | nt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC - D90mm dày 2.6mm | nt | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp Lơi nhựa PVC - D90mm | nt | 4 | cái |
| 108 | Lắp co nhựa PVC - D90mm | nt | 4 | cái |
| E | Sân lễ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,574 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6cm vữa M150 | nt | 6,235 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,876 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 5,454 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,834 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,128 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,621 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | nt | 0,212 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | nt | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,545 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,184 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 2,258 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,04 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường vữa XM mác 75 | nt | 34,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 30x60x2cm khò nhám 1 mặt, vữa XM mác 75 | nt | 68,335 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 55,005 | m2 |
| 26 | Trồng cây sứ đại (đường kính gốc 8-10cm, chiều cao cây 2,0m) | nt | 2 | cây |
| 27 | Đào san đất diện tích nền đường giao thông nội bộ, đất cấp II | nt | 0,384 | 100m3 |
| 28 | Lu lèn lại nền đường giao đã san ủi | nt | 7,672 | 100m2 |
| 29 | Làm nền đường cấp phối đá dăm 0x4cm | nt | 0,384 | 100m3 |
| F | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 600x500x220mm | nt | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-2P-100A-10kA | nt | 1 | cái |
| 3 | MCCB-2P-32A-6kA | nt | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6.0kA | nt | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-4.5kA | nt | 3 | cái |
| 6 | RCBO-2P-50A-6.0kA-30mA | nt | 1 | cái |
| 7 | RCBO-2P-16A-6.0kA-30mA | nt | 1 | cái |
| 8 | Timer 24H | nt | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + Kẹp | nt | 1 | cọc |
| 10 | Ốc siết cáp | nt | 1 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trần C25mm2 | nt | 1 | m |
| 12 | Đào móng trụ tủ điện, đất cấp II | nt | 0,176 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | nt | 0,029 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,077 | m3 |
| 15 | Phụ kiện tủ (đầu coss, sứ đỡ, thanh đồng, đèn báo, băng keo, vv…) | nt | 1 | hệ |
| 16 | Cáp CV 1x16mm2 | nt | 40 | m |
| 17 | Cáp CXV 2x16mm2 | nt | 40 | m |
| 18 | Cáp CXV 2x10mm2 | nt | 300 | m |
| 19 | Cáp CXV 2x10mm2 | nt | 100 | m |
| 20 | Cáp CXV 2x6mm2 | nt | 300 | m |
| 21 | Cáp CXV 2x4mm2 | nt | 150 | m |
| 22 | Cáp CXV 2x2.5mm2 | nt | 400 | m |
| 23 | Ống HDPE D25/32mm | nt | 1.100 | m |
| 24 | Ống mềm PVC D20mm | nt | 100 | m |
| 25 | Ống HDPE D30/40mm | nt | 30 | m |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 500 | m |
| 27 | Gạch thẻ đánh dấu 0,5m/ viên | nt | 1.000 | viên |
| 28 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp II | nt | 180 | m3 |
| 29 | Đắp đất mương cáp ngầm | nt | 135 | m3 |
| 30 | Đắp cát mương cáp | nt | 45 | m3 |
| 31 | Phụ kiện hệ cáp nguồn (box chia,vv..) | nt | 1 | hệ |
| 32 | Đèn đường Led 150W - Ánh sáng vàng | nt | 10 | bộ |
| 33 | Cần đèn đơn STK∅60-3mm - mạ kẽm nhúng nóng | nt | 10 | cần đèn |
| 34 | Cột đèn STK tròn cao 6m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | nt | 10 | cái |
| 35 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | nt | 10 | m |
| 36 | Ống mềm PVC D20mm | nt | 100 | m |
| 37 | MCB-1P-10A-4.5kA | nt | 10 | cái |
| 38 | Domino nối dây | nt | 10 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + Kẹp | nt | 10 | cọc |
| 40 | Cáp đồng trần C25mm2 | nt | 10 | md |
| 41 | Ốc siết cáp cho cọc tiếp địa phi 16 | nt | 10 | cái |
| 42 | Boulon khung móng M24 - L = 900mm | nt | 40 | cái |
| 43 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | nt | 3,06 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | nt | 0,36 | m3 |
| 45 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2 | m3 |
| 46 | Phụ kiện hệ chiếu sáng | nt | 1 | hệ |
| G | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan đường kính D60, hút trực tiếp, H = 25m | nt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước 3hp (loại bơm trục ngang 1 pha 220V; công suất Q =6-27m3/h; cột áp H =16,5 - 30m; Đường kính hút, đường kính ống hút/xả: D60m) | nt | 1 | Cái |
| 3 | Ống PVC D60x2,5mm | nt | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42x2,2mm | nt | 1 | 100m |
| 5 | Ống PVC D34x2,2mm | nt | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống PVC D21x1.7mm | nt | 0,03 | 100m |
| 7 | Van bi tay gạt D60mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Van bi tay gạt đồng D42mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Van cửa đồng D42mm | nt | 2 | cái |
| 10 | Vòi Rumine gạt đồng | nt | 3 | bộ |
| 11 | Lupe lò xo 1 chiều D60mm lắp nổi | nt | 1 | cái |
| 12 | Co nhựa PVC D60mm | nt | 4 | cái |
| 13 | Co giảm nhựa PVC D60-42mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Co nhựa PVC D42mm | nt | 10 | cái |
| 15 | Lơi nhựa PVC D42mm | nt | 3 | cái |
| 16 | Co nhựa PVC D34mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Co nhựa PVC D34-21mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Co ren trong D21m | nt | 3 | cái |
| 19 | Tê D60mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Tê D42-34mm | nt | 1 | cái |
| 21 | Tê D34-21mm | nt | 1 | cái |
| 22 | Nối giảm D42-34mm | nt | 1 | cái |
| 23 | Nối nhựa PVC D60mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài D60mm | nt | 2 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài D42mm | nt | 6 | cái |
| 26 | Vật tư phụ hệ cấp nước | nt | 1 | hệ |
| 27 | Máy bơm nước thải 2Hp (loại máy bơm chìm 1 pha 220V; Công suất Q =18m3/h; Đường kính ống xả: D49mm) | nt | 6 | cái |
| 28 | Ống PVC D49x2,2mm | nt | 0,3 | 100m |
| 29 | Co nhựa PVC D49mm | nt | 24 | cái |
| 30 | Ống PVC D114x3.1mm | nt | 0,15 | 100m |
| 31 | Co nhựa PVC D114mm | nt | 6 | cái |
| 32 | Vật tư phụ hệ cấp nước | nt | 1 | hệ |
| H | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 Zone | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói | nt | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn khẩn | nt | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Chuông báo cháy | nt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | nt | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Đèn thoát hiểm Exit | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Cáp tín hiệu 2x1mm2 báo cháy chống nhiễu Alantek | nt | 1.052 | m |
| 9 | Ống HDPE 25/32mm | nt | 186 | m |
| 10 | Ống HDPE 30/40mm | nt | 119 | m |
| 11 | Ống PVC - D16mm | nt | 30 | m |
| 12 | Cọc đồng D16x2.4m | nt | 4 | cọc |
| 13 | Cáp đồng trần C25mm2 | nt | 14,5 | m |
| 14 | Vật tư phụ (ốc, vít, băng keo ...) | nt | 1 | hệ |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | nt | 1 | cái |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 750x500x250mm (loại 2 ngăn đựng 2 cuộn vòi) | nt | 3 | tủ |
| 17 | Lăng chữa cháy DN65 | nt | 6 | bộ |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - L = 30.0m | nt | 6 | bộ |
| 19 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 (Họng tiếp nước 2xDN65) | nt | 1 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy ABC - 8Kg | nt | 5 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy CO2-5Kg | nt | 5 | bộ |
| 22 | Giá đựng bình chữa cháy | nt | 5 | bộ |
| 23 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 5 | bộ |
| 24 | Ống STK DN100x3,6mm | nt | 1,098 | 100m |
| 25 | Tê STK nối hàn DN100/100 | nt | 1 | cái |
| 26 | Co STK nối hàn DN100 | nt | 7 | cái |
| 27 | Bích thép DN100 | nt | 4 | cái |
| 28 | Đào đất mương chôn ống PCCC | nt | 26,352 | m3 |
| 29 | Lấp đất mương ống PCCC | nt | 0,264 | 100m3 |
| 30 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu ...) | nt | 1 | hệ |
| 31 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=44m3/h- H=45m | nt | 1 | máy |
| 32 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=44m3/h- H=45m | nt | 1 | máy |
| 33 | Bơm duy trì áp lực động cơ điện Q=2m3/h- H=45m | nt | 1 | máy |
| 34 | Mái che máy bơm, khung thép hộp hàn lưới B40 4 cạnh, phía trên bắn tôn - KT: 2.5x2.5m | nt | 1 | nhà |
| 35 | Bộ chống rung mặt bích DN65 | nt | 4 | cái |
| 36 | Bộ chống rung mặt bích DN32 | nt | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp suất | nt | 3 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 39 | Van một chiều DN65 | nt | 2 | cái |
| 40 | Van một chiều nối ren DN32 | nt | 1 | cái |
| 41 | Van khóa nối mặt bích DN65 | nt | 4 | cái |
| 42 | Van khóa nối ren DN32 | nt | 1 | cái |
| 43 | Van khóa nối ren tay gạt (van bi) DN25 | nt | 4 | cái |
| 44 | Rọ hút DN65 | nt | 2 | cái |
| 45 | Rọ hút DN32 | nt | 1 | cái |
| 46 | Y lọc rác DN65 | nt | 2 | cái |
| 47 | Tê STK nối hàn DN100/65 | nt | 2 | cái |
| 48 | Tê STK nối hàn DN100/100 | nt | 1 | cái |
| 49 | Co STK nối hàn DN100 | nt | 2 | cái |
| 50 | Co STK nối ren DN32 | nt | 1 | cái |
| 51 | Bích thép DN100 | nt | 4 | cái |
| 52 | Ống STK DN100x3,6mm | nt | 0,185 | 100m |
| 53 | Ống STK DN 65x3,2mm | nt | 0,02 | 100m |
| 54 | Ống STK DN 32x3,2mm | nt | 0,057 | 100m |
| 55 | Tủ điều khiển bơm bù áp (kích thước 400x600x150mm) | nt | 1 | hộp |
| 56 | Tủ điện hệ PCCC (kích thước 400x250x130mm) | nt | 1 | tủ |
| 57 | MCCB 2P-32A -10kA | nt | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P-20A - 6kA | nt | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P-16A - 6kA | nt | 1 | cái |
| 60 | Dây cáp điện CXV 2x8.0mm2 | nt | 20 | m |
| 61 | Dây cáp điện CV 2x3.0mm2 | nt | 10 | m |
| 62 | Ống HDPE 30/40mm | nt | 20 | m |
| 63 | Ống PVC - 20mm | nt | 10 | m |
| 64 | Vật tư phụ cho trạm | nt | 1 | hệ |
| I | Bể nước PCCC-100m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,738 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,711 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 16,841 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,127 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,731 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,834 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 19,26 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,6 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 62,16 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 173,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 1,992 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,622 | 100m2 |
| J | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | nt | 1,685 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 0,928 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Bulong neo M20- L=1000mm | nt | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất cột thép hình | nt | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột thép cao 9,0m | nt | 0,086 | tấn |
| 7 | Sơn cột thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | nt | 2,58 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo R = 110m (LIVA LAP hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa an toàn Ø16 x 2.4m | nt | 9 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 (tiếp đất an toàn) | nt | 50 | m |
| 11 | Thi công mối hàn hóa nhiệt cọc tiết địa | nt | 9 | mối |
| 12 | Lắp đặt kẹp đồng nối cáp D70mm2 kiểm tra điện trở | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC - D20mm | nt | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC - D32mm | nt | 10 | m |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở | nt | 5 | bao |
| 16 | Vật tư phụ hệ chống sét | nt | 1 | hệ |
| K | Cải tạo cầu kênh | |||
| 1 | Tháo dỡ lan lan cầu | nt | 38,4 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | nt | 0,8 | m3 |
| 3 | Khoan cấy D14 a300 - L> 140mm bằng ram sét Epcon95 (bao gồm cả thép L =350mm/ thanh) | nt | 160 | lỗ |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 1,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 0,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,251 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,083 | tấn |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,72 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 27,672 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên thành cầu cũ | nt | 5,741 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ đầu trụ vữa mác 75 (Chỉ cao 10cm sâu 2,5cm) | nt | 10,8 | m |
| 17 | Trát trang trí trụ cột vữa mác 75 (bản rộng 10cm cao 60cm dày 1,5cm) | nt | 10,8 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 43,133 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 43,133 | m2 |
| L | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn trên sắt thép | nt | 46,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn trên cửa sắt kính | nt | 16,09 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, tẩy rêu trên diện tích mặt gạch gốm | nt | 28,705 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn trên tường, trụ cột | nt | 97,103 | m2 |
| 5 | Bả matit tường, trụ cột | nt | 97,103 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lớp lót, 2 lót phủ | nt | 274,958 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 lớp lót, 2 lót phủ | nt | 48,72 | m2 |
| 8 | Sơn cửa sắt kính | nt | 16,09 | m2 |
| 9 | Sơn cổng sắt | nt | 46,5 | m2 |
| 10 | Sơn tường gạch gốm màu bằng sơn chuyên dụng | nt | 28,705 | m2 |
| 11 | Sửa gia cố và sơn mới cần đèn hiện trạng | nt | 5 | cái |
| 12 | Thay mới đèn pha 50W - IP ≥66 | nt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp chữ Inox hộp (Inox xước màu vàng đồng chiều cao chữ 30cm) | nt | 33 | ký tự |
| M | Xây mới đoạn hàng rào mặt trước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | nt | 150,378 | m3 |
| 2 | Đào xúc xà bần lên xe đổ thải bằng thủ công | nt | 150,378 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,504 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,081 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 10,237 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,791 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 13,892 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 19,024 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | nt | 3,048 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 13,547 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 8,636 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 11,854 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,452 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1.296 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,743 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 3,017 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,964 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,711 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | nt | 0,61 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 1,355 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | nt | 1,727 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,371 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | nt | 2,981 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,838 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 11,43 | m3 |
| 28 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 270,944 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa mác 75 | nt | 237,076 | m2 |
| 30 | Trát lam đứng vữa mác 75 | nt | 447,12 | m2 |
| 31 | Trát trụ vữa XM mác 75 | nt | 294,64 | m2 |
| 32 | Trát phào đơn giằng tường vữa mác 75 | nt | 677,36 | m |
| 33 | Trát phào đơn chân trụ, KT: 50x100mm, vữa XM mác 75 | nt | 304,8 | m |
| 34 | Trát phào kép đầu trụ vữa XM mác 75 | nt | 152,4 | m |
| 35 | Trát đắp gờ đầu trụ vữa XM mác 75 | nt | 11,43 | m2 |
| 36 | Bả matít vào tường | nt | 270,944 | m2 |
| 37 | Bả matít vào dầm, trụ, lam vữa mác 75 | nt | 990,266 | m2 |
| 38 | Sơn tường đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.261,21 | m2 |
| N | Nhà bia xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (phần mái, xà dầm, cột nhà bia hiện hữu) | nt | 14,458 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | nt | 27,089 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần lên xe đổ thải bằng thủ công | nt | 41,546 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,415 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát đá chẻ hiện trạng hoàn trả mặt bằng thi công công trình | nt | 6,084 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,632 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,221 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 7,035 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 4,546 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,046 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,416 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,677 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,141 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,716 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 4,546 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 1,638 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,431 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,562 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,185 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,79 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,099 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | nt | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,342 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tròn | nt | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,057 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,159 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,727 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | nt | 82,043 | m2 |
| 34 | Láng sàn mái dày 3cm vữa XM mác 75 | nt | 64,616 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | nt | 64,616 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bờ chảy, diềm mái vữa XM mác 75 | nt | 0,932 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | nt | 3,384 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,37 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,889 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 40,73 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 20,7 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột vữa XM mác 75 | nt | 25,337 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa mác 75 | nt | 29,36 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa XM mác 75 | nt | 66,46 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ nước vữa mác 75 | nt | 78,4 | m |
| 46 | Trát phào đơn cổ diêm mái vữa XM mác 75 (chỉ rộng 5cm dày 2cm) | nt | 65,22 | m |
| 47 | Trát phào chỉ chân trụ, đầu trụ vữa mác 75 | nt | 24,618 | m |
| 48 | Đắp chỉ hoa văn trang trí chân trụ (Hoa văn chân cột kích thước 0,45x0,6m) | nt | 16 | cái |
| 49 | Đắp phào trang trí trụ đỉnh mái (chi tiết đấu cơm đầu mái) | nt | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái hạ chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 0,85x0,655m | nt | 4 | cái |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái thượng chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 0,55x0,56m | nt | 4 | cái |
| 52 | Lát nền bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 24,595 | m2 |
| 53 | Ốp lát bậc cấp bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 49,68 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ vữa XM mác 75 | nt | 2,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường | nt | 61,43 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 121,157 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 141,857 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 40,73 | m2 |
| 59 | Sơn gai trang trí cổ diêm giao mái thượng và mái hạ | nt | 7,44 | m2 |
| 60 | Gông, cùm, định hình bảo vệ văn bia trong quá trình hạ giải và di dời (hàn khung thép định hình văn bia) | nt | 1 | trọn gói |
| 61 | Cẩu hạ, di dời và cẩu lắp Văn bia vào vị trí Nhà bia xây dựng mới | nt | 1 | trọn gói |
| 62 | Khắc lại chữ, nội dung văn bia và vệ sinh, mài đánh bóng toàn bộ bề mặt văn bia | nt | 1 | trọn gói |
| 63 | Di dời, lắp đặt và cạo sủi sơn mới lại Lư Hương bê tông giả đồng lắp đặt lại ở vị trí Nhà bia xây mới | nt | 1 | trọn gói |
| 64 | Đèn ốp trần D150 - 18W | nt | 4 | bộ |
| 65 | Đèn Led 1.2m - 2x18W | nt | 1 | bộ |
| 66 | Công tắt 2 hạt (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 67 | Ổ cấm đôi 16A (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 68 | Cáp điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 66,2 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mm | nt | 30,7 | m |
| O | Nhà tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp của nhà trưng bày hiện trạng để công hành lang kết nối Nhà Tưởng Niệm với Nhà trung bày | nt | 1,607 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột cờ hiện trạng | nt | 0,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lát đá chẻ hiện trạng hoàn trả mặt bằng thi công công trình | nt | 35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,847 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 7,394 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 1,389 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 3,72 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,532 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 47,152 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 25,077 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,349 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 22,784 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 36,524 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 8,438 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 4,951 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 69,26 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 33,175 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 19,921 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,552 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,412 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,299 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,817 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,967 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 7,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,446 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,858 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,103 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,552 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 8,518 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,44 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | nt | 0,323 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 1,761 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tròn | nt | 1,105 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 6,187 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,863 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,378 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | nt | 445,355 | m2 |
| 39 | Láng sàn mái vữa XM mác 75 | nt | 445,355 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | nt | 445,355 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bờ chảy, diềm mái vữa XM mác 75 | nt | 4,084 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 31,183 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | nt | 10,044 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 1,581 | m3 |
| 45 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 55,463 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 18,213 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,208 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 375,65 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 494,341 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột vữa XM mác 75 | nt | 42,763 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa mác 75 | nt | 364,515 | m2 |
| 52 | Trát trần vữa XM mác 75 | nt | 224,808 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ nước vữa mác 75 | nt | 243,2 | m |
| 54 | Trát phào đơn, KT: 50x100mm, vữa XM mác 75 | nt | 331,38 | m |
| 55 | Trát phào chỉ chân trụ, đầu trụ vữa mác 75 | nt | 92,693 | m |
| 56 | Đắp chỉ hoa văn trang trí chân trụ (kích thước hoa văn chân cột kích thước 0,45x0,6m. Đắp nổi viền và phù điêu hoa sen cao 2cm và sơn nhủ đồng) | nt | 38 | cái |
| 57 | Đắp hoa văn trang trí đầu lam treo (hoa văn đầu lam kích thước 0,465x0,3m) | nt | 20 | cái |
| 58 | Sản xuất lắp đặt bán kèo trang trí đầu cột (kích thước 0,73x0,65x0,04 qui cách theo bản vẽ thiết kế. Chất liệu gỗ Căm xe hoặc tương đương sơn Pu màu nâu đậm) | nt | 36 | cái |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt tượng mặt nguyệt (chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 1,0x0,8m) | nt | 1 | cái |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt tượng rồng (chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 3,0x0,8m) | nt | 2 | con |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái hạ (chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 1,3x0,6m) | nt | 4 | cái |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái thượng (chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 1,3x0,6m) | nt | 4 | cái |
| 63 | Lát nền bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 262,44 | m2 |
| 64 | Ốp gạch len tường 400x100, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 8,16 | m2 |
| 65 | Lát bậc cấp đá Granite tự nhiên vữa mác 75 | nt | 83,46 | m2 |
| 66 | Lát mặt bệ bằng đá Granite tự nhiên vữa mác 75 | nt | 20,6 | m2 |
| 67 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường | nt | 43,184 | m2 |
| 68 | Ốp gạch nhám trang trí chân móng bằng vữa mác 75 | nt | 60,81 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường | nt | 869,991 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 536,253 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 494,341 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 911,903 | m2 |
| 73 | Sơn gai hạt nhỏ màu nâu đậm trang trí tường, vách | nt | 21,27 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox hộp màu vàng đồng, chiều cao chữ 12cm | nt | 12 | Ký tự |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ Căm xe nhóm II hoặc tương đương (Kích thước và qui cách cửa theo bản vẽ thiết kế, đã bao gồm khung ngoại, khóa chốt, lề và sơn Pu hoàn thiện) | nt | 21,76 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ gỗ Căm xe nhóm II hoặc tương đương (Kích thước và qui cách cửa theo bản vẽ thiết kế, đã bao gồm khung ngoại, khóa chốt, lề và sơn Pu hoàn thiện) | nt | 7,56 | m2 |
| 77 | Cào bóc nền đất hữu cơ | nt | 14,527 | m3 |
| 78 | Bê tông lót đá 4x6cm vữa M150 | nt | 29,053 | m3 |
| 79 | Lát nền đá chẻ 20x40x5cm vữa mác 75 | nt | 290,53 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện âm tường 06 Modul | nt | 1 | tủ |
| 81 | MCCB-3P-40A-6kA | nt | 1 | cái |
| 82 | MCB-1P-16A-4.5kA | nt | 2 | cái |
| 83 | Đèn ốp trần D250 18w | nt | 8 | bộ |
| 84 | Đèn Led 1.2m - 2x18W | nt | 4 | bộ |
| 85 | Công tắt 1 hạt (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 86 | Công tắt 2 hạt (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 87 | Ổ cấm đôi 16A (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 7 | cái |
| 88 | Cáp điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 183 | m |
| 89 | Cáp điện đơn CV 2,5mm2 | nt | 78 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mm | nt | 128,5 | m |
| P | Nhà chuông | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá chẻ hiện trạng hoàn trả mặt bằng thi công công trình | nt | 4,624 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,632 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 5,399 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,313 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,224 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,444 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,079 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,947 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,79 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,3 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,458 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,633 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,618 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | nt | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,222 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tròn | nt | 0,207 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,707 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,248 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | nt | 46,44 | m2 |
| 31 | Láng sàn mái vữa XM mác 75 | nt | 46,44 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | nt | 46,44 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bờ chảy, diềm mái vữa XM mác 75 | nt | 0,806 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | nt | 2,538 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,174 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,348 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 31,53 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 17,15 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột vữa XM mác 75 | nt | 23,123 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa mác 75 | nt | 58,155 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa XM mác 75 | nt | 41,26 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ nước vữa mác 75 | nt | 84,32 | m |
| 43 | Trát phào đơn cổ diêm mái vữa XM mác 75 (chỉ rộng 5cm dày 2cm) | nt | 81,18 | m |
| 44 | Trát phào chỉ chân trụ, đầu trụ vữa mác 75 | nt | 24,618 | m |
| 45 | Đắp chỉ hoa văn trang trí chân trụ (Hoa văn chân cột kích thước 0,45x0,6m) | nt | 16 | cái |
| 46 | Đắp hoa văn trang trí đầu lam treo (Hoa văn chân cột kích thước 0,465x0,3m) | nt | 4 | cái |
| 47 | Đắp phào trang trí trụ đỉnh mái (chi tiết đấu cơm đầu mái) | nt | 2 | cái |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái hạ chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 0,85x0,655m | nt | 4 | cái |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái thượng chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 0,55x0,56m | nt | 4 | cái |
| 50 | Lát nền bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 17,67 | m2 |
| 51 | Ốp lát bậc cấp bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 32,76 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường | nt | 48,68 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 122,538 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 139,688 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,53 | m2 |
| 56 | Sơn gai trang trí cổ diêm giao mái thượng và mái hạ | nt | 43,84 | m2 |
| 57 | Đèn ốp trần D150 - 18W | nt | 4 | bộ |
| 58 | Đèn Led 1.2m - 2x18W | nt | 1 | bộ |
| 59 | Công tắt 2 hạt (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 60 | Ổ cấm đôi 16A (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 61 | Dây cáp điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 56,9 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mm | nt | 26,1 | m |
| Q | Nhà trống | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá chẻ hiện trạng hoàn trả mặt bằng thi công công trình | nt | 4,624 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,632 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 5,399 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,313 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,224 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,444 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,079 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,947 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,79 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,3 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,458 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,633 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,618 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | nt | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,222 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tròn | nt | 0,207 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,707 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,248 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | nt | 46,44 | m2 |
| 31 | Láng sàn mái vữa XM mác 75 | nt | 46,44 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | nt | 46,44 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bờ chảy, diềm mái vữa XM mác 75 | nt | 0,806 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | nt | 2,538 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,174 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,348 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 31,53 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 17,15 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột vữa XM mác 75 | nt | 23,123 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa mác 75 | nt | 58,155 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa XM mác 75 | nt | 41,26 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ nước vữa mác 75 | nt | 84,32 | m |
| 43 | Trát phào đơn cổ diêm mái vữa XM mác 75 (chỉ rộng 5cm dày 2cm) | nt | 81,18 | m |
| 44 | Trát phào chỉ chân trụ, đầu trụ vữa mác 75 | nt | 24,618 | m |
| 45 | Đắp chỉ hoa văn trang trí chân trụ (Hoa văn chân cột kích thước 0,45x0,6m) | nt | 16 | cái |
| 46 | Đắp hoa văn trang trí đầu lam treo (Hoa văn chân cột kích thước 0,465x0,3m) | nt | 4 | cái |
| 47 | Đắp phào trang trí trụ đỉnh mái (chi tiết đấu cơm đầu mái) | nt | 2 | cái |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái hạ chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 0,85x0,655m | nt | 4 | cái |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt đầu kìm mái thượng chất liệu bê tông sơn nhũ đồng kích thước 0,55x0,56m | nt | 4 | cái |
| 50 | Lát nền bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 17,67 | m2 |
| 51 | Ốp lát bậc cấp bằng gạch tàu 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 32,76 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường | nt | 48,68 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 122,538 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 139,688 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,53 | m2 |
| 56 | Sơn gai trang trí cổ diêm giao mái thượng và mái hạ | nt | 43,84 | m2 |
| 57 | Đèn ốp trần D150 - 18W | nt | 4 | bộ |
| 58 | Đèn Led 1.2m - 2x18W | nt | 1 | bộ |
| 59 | Công tắt 2 hạt (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 60 | Ổ cấm đôi 16A (gồm đế âm + mặt nạ) | nt | 1 | cái |
| 61 | Dây cáp điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 56,9 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mm | nt | 26,1 | m |
| R | Đường giao thông nội bộ (rộng 0,8m) | |||
| 1 | Phát quang diện tích đường giao thông nội bộ | nt | 8,488 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất diện tích nền đường giao thông nội bộ, đất cấp II | nt | 42,442 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường giao thông nội bộ đã san ủi | nt | 8,488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6cm vữa M150 | nt | 84,883 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đường đá 1x2cm mác 200 | nt | 67,906 | m3 |
| 6 | Tưới dung dịch pha loãng bột màu giả đất với xi măng lên mặt bê tông chưa đông kết và xoa tạo hình nền giả đất bằng thủ công (nghệ nhân có tay nghề thực hiện) | nt | 679,064 | m2 |
| S | Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 0,009 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | nt | 0,691 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,864 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,883 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 10,864 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt Nắp đậy hố máy bơm, kích thước: 1,4x1,0m (Khung thép V50x50x3mm, tôn dày 1,4mm) | nt | 1,4 | m2 |
| 14 | CCLD khóa bảo vệ nắp hố bơm | nt | 1 | bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,296 | m3 |
| 16 | Giếng khoan đường kính D60, hút trực tiếp, H = 25m | nt | 1 | Cái |
| 17 | Máy bơm nước 3hp (loại bơm trục ngang 1 pha 220V; công suất Q =6-27m3/h; cột áp H =16,5 - 30m; Đường kính hút, đường kính ống hút/xả: D60m) | nt | 1 | Cái |
| 18 | Ống PVC D60x2,5mm | nt | 0,12 | 100m |
| 19 | Van bi tay gạt D60mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lupe lò xo 1 chiều D60mm lắp nổi | nt | 1 | cái |
| 21 | Co nhựa PVC D60mm | nt | 3 | cái |
| 22 | Tê D60mm | nt | 1 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | nt | 1 | hệ |
| 24 | Tháo dỡ 06 vòi tưới hiện trạng giải tỏa mặt bằng thi công nhà tưởng niệm | nt | 1 | trọn gói |
| 25 | Ống PVC D21mm dày 1,7mm | nt | 0,06 | 100m |
| 26 | Ống PVC D27mm dày 1,9mm | nt | 0,24 | 100m |
| 27 | Co D27-21mm | nt | 4 | cái |
| 28 | Tê D27-21mm | nt | 2 | cái |
| 29 | Co ren ngoài D21mm | nt | 4 | cái |
| 30 | Béc tưới phun mưa Rotor Max | nt | 6 | bộ |
| 31 | Vật tư phụ | nt | 1 | hệ |
| T | Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện | |||
| 1 | MCCB-3P-50A-10kA | nt | 2 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-4.5kA | nt | 1 | cái |
| 3 | Cáp CXV 2x16mm2 | nt | 100 | m |
| 4 | Cáp CXV 3x6mm2 | nt | 100 | m |
| 5 | Cáp CXV 3x16mm2 | nt | 20 | m |
| 6 | Ống HDPE D25/32mm | nt | 220 | md |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 120 | md |
| 8 | Gạch thẻ đánh dấu 0,5m/ viên | nt | 240 | viên |
| 9 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp II | nt | 43,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương cáp ngầm | nt | 32,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp | nt | 10,8 | m3 |
| 12 | Phụ kiện hệ cáp nguồn (box chia,vv..) | nt | 1 | hệ |
| 13 | Đèn đường Led 150W - Ánh sáng vàng (gắn trụ đèn đường) | nt | 15 | bộ |
| 14 | Đèn Led 18W - Ánh sáng vàng (gắn trụ đèn trang trí cao 3,0m) | nt | 87 | bộ |
| U | Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 Zone | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói | nt | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn khẩn | nt | 1 | 5 nút |
| 4 | Chuông báo cháy | nt | 1 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | nt | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Đèn thoát hiểm Exit | nt | 1 | 5 đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Cáp tín hiệu 2x1mm2 báo cháy chống nhiễu Alantek | nt | 368,87 | m |
| 9 | Ống HDPE 25/32mm | nt | 163,5 | m |
| 10 | Ống PVC - D16mm | nt | 25 | m |
| 11 | Cọc đồng D16x2.4m | nt | 4 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | nt | 14,5 | m |
| 13 | Vật tư phụ (ốc, vít, băng keo ...) | nt | 1 | hệ |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | nt | 4 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 750x500x250mm (loại 2 ngăn đựng 2 cuộn vòi) | nt | 4 | tủ |
| 16 | Lăng chữa cháy DN65 | nt | 8 | bộ |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - L = 30.0m | nt | 8 | bộ |
| 18 | Tủ PCCC 400x600x200 loại 02 ngăn | nt | 5 | cái |
| 19 | Van góc chữa cháy bằng gang | nt | 5 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m/cuộn | nt | 5 | cuộn |
| 21 | Lăng phun chữa cháy DN50 | nt | 5 | cái |
| 22 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 (Họng tiếp nước 2xDN65) | nt | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy ABC - 8Kg | nt | 5 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy CO2-5Kg | nt | 5 | bình |
| 25 | Giá đựng bình chữa cháy | nt | 5 | cái |
| 26 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 5 | bộ |
| 27 | Ống STK DN100x3,6mm | nt | 2,085 | 100m |
| 28 | Ống STK DN65x3,2mm | nt | 0,235 | 100m |
| 29 | Ống STK DN50x3,2mm | nt | 0,645 | 100m |
| 30 | Tê STK nối hàn DN100/100 | nt | 3 | cái |
| 31 | Tê STK nối hàn DN100/65 | nt | 2 | cái |
| 32 | Tê STK nối hàn DN100/50 | nt | 1 | cái |
| 33 | Tê STK nối hàn DN50/50 | nt | 2 | cái |
| 34 | Co STK nối hàn DN100 | nt | 7 | cái |
| 35 | Co STK nối hàn DN65 | nt | 4 | cái |
| 36 | Co STK nối hàn DN50 | nt | 5 | cái |
| 37 | Măng sông STK nối hàn DN65/50 | nt | 2 | cái |
| 38 | Bích thép DN100 | nt | 4 | cái |
| 39 | Đào đất mương chôn ống PCCC | nt | 50,04 | m3 |
| 40 | Lấp đất mương ống PCCC | nt | 0,5 | 100m3 |
| 41 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu ...) | nt | 1 | hệ |
| 42 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=54m3/h- H=45m | nt | 1 | máy |
| 43 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h- H=45m | nt | 1 | máy |
| 44 | Bơm duy trì áp lực động cơ điện Q=5m3/h- H=60m | nt | 1 | máy |
| 45 | Mái che máy bơm, khung thép hộp hàn lưới B40 4 cạnh, phía trên bắn tôn - KT: 2.5x2.5m | nt | 1 | nhà |
| 46 | Bộ chống rung mặt bích DN80 | nt | 4 | cái |
| 47 | Bộ chống rung mặt bích DN50 | nt | 1 | cái |
| 48 | Công tắc áp suất | nt | 3 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 50 | Van một chiều DN80 | nt | 2 | cái |
| 51 | Van một chiều nối ren DN50 | nt | 1 | cái |
| 52 | Van khóa nối mặt bích DN80 | nt | 4 | cái |
| 53 | Van khóa nối ren DN50 | nt | 1 | cái |
| 54 | Van khóa nối ren tay gạt (van bi) DN25 | nt | 4 | cái |
| 55 | Rọ hút DN80 | nt | 2 | cái |
| 56 | Rọ hút DN50 | nt | 1 | cái |
| 57 | Y lọc rác DN80 | nt | 2 | cái |
| 58 | Tê STK nối hàn DN100/80 | nt | 2 | cái |
| 59 | Tê STK nối hàn DN100/100 | nt | 1 | cái |
| 60 | Co STK nối hàn DN100 | nt | 2 | cái |
| 61 | Co STK nối ren DN50 | nt | 1 | cái |
| 62 | Bích thép DN100 | nt | 4 | cái |
| 63 | Ống STK DN100x3,6mm | nt | 0,185 | 100m |
| 64 | Ống STK DN80x3,2mm | nt | 0,02 | 100m |
| 65 | Ống STK DN50x3,2mm | nt | 0,057 | 100m |
| 66 | Tủ điều khiển bơm bù áp (kích thước 400x600x150mm) | nt | 1 | hộp |
| 67 | Tủ điện hệ PCCC (kích thước 400x250x130mm) | nt | 1 | tủ |
| 68 | MCCB-3P-50A-10kA | nt | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P-32A - 6kA | nt | 4 | cái |
| 70 | MCB 1P-16A - 6kA | nt | 1 | cái |
| 71 | Dây cáp điện CXV 3x16.0mm2 | nt | 20 | m |
| 72 | Dây cáp điện CV 1x6.0mm2 | nt | 20 | m |
| 73 | Dây cáp điện VCmd 2x1.0mm2 | nt | 20 | m |
| 74 | Ống HDPE 30/40mm | nt | 20 | m |
| 75 | Ống PVC - 20mm | nt | 20 | m |
| 76 | Vật tư phụ cho trạm | nt | 1 | hệ |
| V | Bể nước PCCC - 100m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,738 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,711 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 16,841 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,127 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,731 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,834 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 19,26 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,6 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 62,16 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 173,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 1,992 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,622 | 100m2 |
| W | Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Vệ sinh mái, tẩy rêu và cạo bỏ sơn trên mái bê tông màu | nt | 267,354 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái, tẩy rêu trên tường và diện tích mặt gạch gốm | nt | 339,16 | m2 |
| 3 | Bả matit tương ngoài nhà | nt | 238,36 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lớp lót, 2 lót phủ | nt | 238,36 | m2 |
| 5 | Sơn ngói bê tông màu bằng sơn chuyên dụng | nt | 267,354 | m2 |
| 6 | Sơn tường gạch gốm màu bằng sơn chuyên dụng | nt | 100,8 | m2 |
| X | Cải tạo, nâng cấp đai vách trưng bày và Sản phẩm mỹ thuật nhà trưng bày | |||
| 1 | Tu bổ phù điêu vách hình tượng núi Bà Đen (tạo hình thêm, vẽ chỉnh lý mỹ thuật phù điêu và sơn phủ lớp 2K bảo vệ) | nt | 7,175 | m2 |
| 2 | Bảng trích - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 4 | cái |
| 3 | Ảnh laminate - Gỗ 9mm cán lụa bóng mờ - Quy cách: 600x450cm | nt | 2 | cái |
| 4 | Ảnh laminate - Gỗ 9mm cán lụa bóng mờ - Quy cách: 500x400cm | nt | 5 | cái |
| 5 | Chữ hộp nổi Inox màu vàng; KT: Cao 20cm "HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU - VÙNG ĐẤT - NGƯỜI" | nt | 30 | ký tự |
| 6 | Chữ hộp nổi Inox màu vàng; KT: Cao 20cm "CĂN CỨ DƯƠNG MINH CHÂU TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP" | nt | 42 | ký tự |
| 7 | Nhân công dàn dựng và trưng bày | nt | 1 | trọn gói |
| 8 | Bảng text Bia tưởng niệm 10 chiến sỹ đội phẫu thuật tiền phương quân y tỉnh Tây Ninh | nt | 1 | cái |
| 9 | Bảng trích (nền đỏ chữ vàng) - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 1 | cái |
| 10 | Bảng trích (nền đen chữ trắng) - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 1 | cái |
| 11 | Ảnh laminate - Gỗ 9mm cán lụa bóng mờ - Quy cách: 500x400cm | nt | 9 | cái |
| 12 | Bản đồ hệ thống căn cứ địa ở Tây Ninh - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 1 | cái |
| 13 | Nhân công dàn dựng và trưng bày | nt | 1 | trọn gói |
| 14 | Vệ sinh bề mặt tranh gốm | nt | 24 | m2 |
| 15 | Bảng trích (nền đỏ chữ vàng) - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 1 | cái |
| 16 | Bảng trích (nền đen chữ trắng) - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 1 | cái |
| 17 | Ảnh laminate - Gỗ 9mm cán lụa bóng mờ - Quy cách: 500x400cm | nt | 17 | cái |
| 18 | Tu bổ, cải tạo hộp hình "CĂN CỨ DƯƠNG MINH CHÂU TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ"- Cải tạo lại phong nền mặt bằng và vách của tổ hợp.- Chỉnh sửa vẽ màu và thay trang phục cho các nhân vật Manocanh.- Chỉnh sửa bối cảnh mỹ thuật phần nổi.- Vẽ lại phong nền toàn bộ hộp hình. | nt | 1 | cái |
| 19 | Chữ hộp nổi Inox màu vàng; KT: Cao 20cm "CĂN CỨ DƯƠNG MINH CHÂU TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ" | nt | 40 | ký tự |
| 20 | Nhân công dàn dựng và trưng bày | nt | 1 | trọn gói |
| 21 | Bảng trích (nền đỏ chữ vàng) - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 1 | cái |
| 22 | Bảng trích (nền đen chữ trắng) - Chất liệu chất liệu Mica trong 5mm In PP mặt trong lồng khung hoa văn Composite | nt | 2 | cái |
| 23 | Ảnh laminate - Gỗ 9mm cán lụa bóng mờ - Quy cách: 500x400cm | nt | 29 | cái |
| 24 | Ảnh laminate - Gỗ 9mm cán lụa bóng mờ - Quy cách 600x400cm | nt | 2 | cái |
| 25 | Chữ hộp nổi Inox màu vàng; KT: Cao 20cm "CĂN CỨ DƯƠNG MINH CHÂU TRONG THỜI KỲ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN" | nt | 47 | ký tự |
| 26 | Nhân công dàn dựng và trưng bày | nt | 1 | trọn gói |
| 27 | Chi phí Phục chế, sưu tầm, vệ sinh, trưng bày bổ sung Hiện vật, hình ảnh | nt | 1 | trọn gói |
| 28 | Biên soạn và lập Maket nội dung ảnh, bảng trích, bảng text để trình duyệt | nt | 1 | trọn gói |
| 29 | Bảng Etiket chú thích hiện vật (qui cách 40x80) | nt | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Phải chứng minh đã hoặc đang thực hiện hoàn thành xây lắp ít nhất 01 công trình bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử có qui mô, tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị tối thiểu là 7.636.000.000 VND.- Yêu cầu về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 652.000.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục PCCC. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 01 công trình bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử có qui mô, tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị tối thiểu là 7.636.000.000 VND có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định v/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - Công suất 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - Công suất 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất 1 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - Công suất 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi - 110 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích - Dung tích gầu: 0,50 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Dàn giáo sắt Việt Nam / bộ (gồm 42 khung+72 chéo+12 mâm+14 chân kích) | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi