Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:29:00 đến ngày 2022-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,953,810,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,307,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.430715559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86143111E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.667.261 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.135.334.522 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện.Đã đảm nhận chức vụ giám sát thi công ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây , có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực phường Trảng Dài năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.307.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M8 | 23 | Bộ | |
| B | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT | 11 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 3,267 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 3,267 | m3 | |
| C | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT | 6 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 2,73 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 2,73 | m3 | |
| 4 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M8 | 51 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT | 17 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 9,724 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 9,724 | m3 | |
| F | Móng bê tông trụ 12m đơn (M12BTGC) | |||
| 1 | Đào đất hố móng M12BT | 1 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,572 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT2 | 21 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 19,005 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 19,005 | m3 | |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| H | Móng bê tông trụ 14m ghép (M14BT2) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M14BT2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 3 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC70 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 7 Cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 7 Cọc 02 đầu ren - 7 Cọc 01 đầu ren và 1 đầu hàn Bass - 14 khớp nối Cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cọc |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đầu Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 6 | Boulon 8x20+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 14 | m | |
| 8 | Đai inox + khóa đai | 21 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 21 | cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 9,863 | kg | |
| 11 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa | 7 | Bộ | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC95 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 18 Cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 18 Cọc 02 đầu ren - 18 Cọc 01 đầu ren và 1 đầu hàn Bass - 36 khớp nối Cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Đầu Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | thanh |
| 6 | Boulon 8x20+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 36 | m | |
| 8 | Đai inox + khóa đai | 54 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 54 | cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 25,362 | kg | |
| 11 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa | 18 | Bộ | |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC120 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 8 Cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 8 Cọc 02 đầu ren - 8 Cọc 01 đầu ren và 1 đầu hàn Bass - 16 khớp nối Cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Đầu Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thanh |
| 6 | Boulon 8x20+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 16 | m | |
| 8 | Đai inox + khóa đai | 24 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 24 | cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 11,272 | kg | |
| 11 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa | 8 | Bộ | |
| L | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 46 | trụ | |
| M | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 110 | trụ | |
| N | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 2 | trụ | |
| O | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | 23 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| P | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-0,8Đ | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà composite (Klg | 3 | bộ | |
| Q | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà composite (Klg | 8 | bộ | |
| R | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT ( | 115 | bộ | |
| S | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT | 33 | bộ | |
| T | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m lắp trụ ghép: X-11KL-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT | 57 | bộ | |
| U | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT | 15 | bộ | |
| V | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT | 7 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp vào trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT | 2 | bộ | |
| X | Đơn xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| Y | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | 11 | bộ | |
| Z | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp vào trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | 2 | bộ | |
| AA | Tháo lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| AB | Tháo và lắp lại trạm biến áp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo chống sét van | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| AC | Phần trung thế 3 pha XDM | |||
| AD | Phần dây cáp | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 2,6358 | km | |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố | 7,9074 | km | |
| AE | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U U loại dài | 144 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 144 | bộ | |
| AF | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | 24 | cái | |
| 2 | Khánh tam giác | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| AG | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | 24 | cái | |
| 2 | Boulon mắt D16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| AH | Bộ Giáp níu dùng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dùng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 153 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 153 | cái | |
| 4 | Giáp níu dùng dây bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | 6 | cái | |
| AI | Bộ cách điện đứng+ty sứ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 335 | sứ | |
| 2 | Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AJ | Bộ khoá néo dây trung hoà vào trụ | |||
| 1 | Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm) | 29 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| AK | Bộ khoá néo dây trung hoà vào trụ ghép | |||
| 1 | Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm) | 21 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| AL | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: | |||
| 1 | Uclevis(3mm)+sứ ống chỉ | 61 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 61 | sứ | |
| AM | Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà trụ ghép | |||
| 1 | Uclevis(3mm)+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 2 | sứ | |
| 4 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 5 | sứ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| 7 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 1 | sứ | |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Kẹp quai ép 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Dây chảy 20K | 27 | Sôïi | |
| 15 | Bass LI bắt FCO, LA | 21 | bộ | |
| 16 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Chụp cách điện Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 18 | Ống co nhiệt D40 | 5,4 | m | |
| 19 | Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ) | 3 | cái | |
| 20 | Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ) | 3 | cái | |
| AN | Phần hạ thế XDM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 0,2173 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,523 | km | |
| AO | Hộp phân phối 9 CB | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 CB (không có CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT | 28 | hộp | |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thanh nới dừng cáp ABC bằng thép dẹp 50x5 dài 0,5m | 5 | m | |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Móc treo chữ A | 4 | cái | |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 28 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Boulon móc 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Băng keo hạ thế | 4 | cuộn | |
| AP | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 2,8307 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 4,2988 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 3,6713 | km | |
| 4 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao | 6,3505 | km | |
| 5 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 độ cao | 7,527 | km | |
| 6 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 độ cao | 0,1221 | km | |
| 7 | Tháo dây nhôm trần cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao | 4,3445 | km | |
| 8 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x50mm2, chiều cao | 0,1035 | km | |
| 9 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 0,9141 | km | |
| AQ | Bộ cáp suất ABC4x95mm2 lên lưới | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa đàn hồi D110/90 dày 4mm | 15 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,154 | km | |
| 6 | Ép đầu cosse Cu-Al 95mm2 | 88 | cái | |
| 7 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 40 | m | |
| AR | Bộ cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 48 | m | |
| 3 | Ống nhựa đàn hồi D110/90 dày 4mm | 18 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 12 | cái | |
| 5 | Khâu ven răng trong D114 | 26 | cái | |
| 6 | Khâu ven răng ngoài D114 | 26 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ ghép 12m | 39 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,161 | km | |
| 9 | Ép đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 92 | cái | |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 48 | m | |
| 11 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế cáp ABC | 47 | bộ | |
| AS | Hộp phân phối 9 CB | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 CB (không có CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | cái |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.418 | cái |
| 4 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT | 403 | hộp | |
| AT | Tháo lắp hộp phân phối và hộ điện kế | |||
| 1 | Tháo hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT | 328 | cái | |
| 2 | Tháo hộp 3 điện kế | 3 | cái | |
| AU | Kẹp cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 4 | Thanh nới dừng cáp ABC bằng thép dẹp 50x5 dài 0,5m | 26 | m | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Móc treo chữ A | 18 | cái | |
| 9 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 21 | sứ | |
| 10 | Tháo Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 57 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 10 | bộ | |
| 12 | Tháo Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 148 | bộ | |
| 13 | Tháo Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 40 | bộ | |
| AV | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 9 | Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | cái |
| 11 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | cái |
| 12 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 13 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 17 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | 42 | cuộn | |
| AW | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 27 | cái | |
| AX | Trạm biến áp 3P-250kVA | |||
| AY | Phần thiết bị trạm biến áp 250kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 9 | bộ | |
| AZ | Phần vật liệu trạm biến áp 250kVA | |||
| BA | Bộ đà TBA ngoài | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 3 | bộ | |
| BB | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composite (Klg | 3 | bộ | |
| BC | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+ kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC D49x2,4mm | 6 | m | |
| 7 | Boulon 8x20+ long đền vuông | 24 | bộ | |
| 8 | Đai inox + khóa đai | 12 | bộ | |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | 6 | Giếng | |
| 10 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa | 3 | bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 129 | m | |
| BD | Tủ aptomat | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngoài trời 3 pha (bao gồm cổ dê+ Bakelit) | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| BE | Bộ dây dẫn xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 54 | m | |
| BF | Bộ cáp suất TBA | |||
| 1 | Đầu cosse ép cu 150mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 21 | m | |
| 3 | Co 90 độ PVC 114 | 6 | cái | |
| 4 | Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ ghép 12m | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 21 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 126 | m | |
| BG | Vật tư tủ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện kế 420x300x200 (bao gồm cổ dê+ Bakelit) | 3 | bộ | |
| 2 | Đầu cosse ép cu 5mm2+chụp | 48 | cái | |
| 3 | Ống PVC D42x2,1mm | 6 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 42 | 9 | cái | |
| 5 | Keo dán Ống PVC (100gr) | 3 | tuyp | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 7 | Đai inox+khoá đai | 6 | bộ | |
| 8 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép cu 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 6 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 63 | m | |
| BH | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 9 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 9 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 3 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 3 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 10 | Keo silicon bít miệng ống | 9 | chai | |
| BI | Phần trạm biến áp 400kVA | |||
| BJ | Phần thiết bị trạm biến áp 400kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV | 10 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 30 | bộ | |
| BK | Phần vật liệu trạm biến áp 400kVA | |||
| BL | Bộ đà TBA ngoài | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 10 | bộ | |
| BM | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép trong TBA | 10 | bộ | |
| BN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+ kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | thanh |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Ống PVC D34x2,0mm | 20 | m | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 40 | cái | |
| 7 | Boulon 8x20+ long đền vuông | 80 | bộ | |
| 8 | Đai inox + khóa đai | 40 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D49x2,4mm | 40 | m | |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | 20 | Giếng | |
| 11 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 10 | cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 430 | m | |
| BO | Tủ aptomat | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngoài trời 3 pha (bao gồm cổ dê+ Bakelit) | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 10 | tủ | |
| BP | Bộ dây dẫn xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 180 | m | |
| BQ | Bộ cáp suất TBA | |||
| 1 | Đầu cosse ép cu 240mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép cu 120mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 70 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 20 | cái | |
| 5 | Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ ghép 12m | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 70 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 360 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 120 | m | |
| BR | Vật tư tủ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện kế 420x300x200 (bao gồm cổ dê+ Bakelit) | 10 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép cu 5mm2+chụp | 160 | cái | |
| 3 | Ống PVC D42x2,1mm | 20 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 42 | 30 | cái | |
| 5 | Keo dán ống Ống PVC (100gr) | 10 | tuyp | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 7 | Đai inox+khoá đai | 10 | bộ | |
| 8 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m mạ đồng+Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 10 | cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 210 | m | |
| BS | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 30 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 30 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 10 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 10 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 10 | Keo silicon bít miệng ống | 30 | chai | |
| BT | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | 33 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 13 | Vị trí | |
| BU | Phần thi công đấu nối Holine | |||
| 1 | Nhánh đường dây trung thế Trảng Dài 4-12A bao gồm: - Lắp đặt bộ đà kép 2,2m: 01 bộ - Lắp đặt kẹp quai+ chụp : 03 bộ | 1 | Vị trí | |
| 2 | Nhánh đường dây trung thế Trảng Dài 4-5EA bao gồm:- Lắp đặt bộ đà kép 2,2m: 01 bộ- Lắp đặt kẹp quai+ chụp : 03 bộ | 1 | Vị trí | |
| 3 | Nhánh đường dây trung thế Trảng Dài 4-3A bao gồm:- Lắp đặt bộ đà kép 2,2m: 01 bộ- Lắp đặt kẹp quai+ chụp : 03 bộ | 1 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.430715559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86143111E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.667.261 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.135.334.522 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | 01 kỹ sư điện.Đã đảm nhận chức vụ giám sát thi công ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây , có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Giá ra dây | 1 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi