Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652653-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220452333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:29:00 đến ngày 2022-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,953,810,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,307,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.430715559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86143111E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.667.261 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.135.334.522 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện.Đã đảm nhận chức vụ giám sát thi công ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây , có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực phường Trảng Dài năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.307.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8
1Đào, đắp đất hố móng M823Bộ
B Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M8BT11Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)3,267m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x23,267m3
C Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Đào và Đắp đất hố móng M8BT6Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)2,73m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x22,73m3
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
D Móng M12
1Đào, đắp đất hố móng M851m3
E Móng bê tông trụ 12m đơn (M12BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M12BT17Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)9,724m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x29,724m3
F Móng bê tông trụ 12m đơn (M12BTGC)
1Đào đất hố móng M12BT1Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)0,572m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x20,572m3
G Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Đào và Đắp đất hố móng M12BT221Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)19,005m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x219,005m3
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
H Móng bê tông trụ 14m ghép (M14BT2)
1Đào và Đắp đất hố móng M14BT21Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)3m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x23m3
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC70
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 7 Cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 7 Cọc 02 đầu ren
- 7 Cọc 01 đầu ren và 1 đầu hàn Bass
- 14 khớp nối Cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cọc
2Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đầu Cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14thanh
6Boulon 8x20+ long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Ống PVC D34x2,0mm14m
8Đai inox + khóa đai21Bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 321cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm9,863kg
11Đào và đắp đất rãnh tiếp địa7Bộ
J Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC95
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 18 Cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 18 Cọc 02 đầu ren
- 18 Cọc 01 đầu ren và 1 đầu hàn Bass
- 36 khớp nối Cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V54cọc
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Đầu Cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36thanh
6Boulon 8x20+ long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
7Ống PVC D34x2,0mm36m
8Đai inox + khóa đai54bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 354cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm25,362kg
11Đào và đắp đất rãnh tiếp địa18Bộ
K Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC120
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 8 Cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 8 Cọc 02 đầu ren
- 8 Cọc 01 đầu ren và 1 đầu hàn Bass
- 16 khớp nối Cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
2Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Đầu Cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16thanh
6Boulon 8x20+ long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Ống PVC D34x2,0mm16m
8Đai inox + khóa đai24bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 324cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm11,272kg
11Đào và đắp đất rãnh tiếp địa8Bộ
L Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Dựng trụ BTLT 46trụ
M Trụ bê tông ly tâm 12m
1Dựng trụ BTLT 110trụ
N Trụ bê tông ly tâm 14m
1Dựng trụ BTLT 2trụ
O Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công23trụ
2Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công2trụ
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công2trụ
P Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-0,8Đ
1Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt xà composite (Klg3bộ
Q Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt xà composite (Klg8bộ
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V230bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT (115bộ
S Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT33bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m lắp trụ ghép: X-11KL-K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
2Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT57bộ
U Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT15bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT7bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp vào trụ ghép: X-21KL-K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT2bộ
X Đơn xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT1bộ
Y Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT11bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp vào trụ ghép: X-22K-K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT2bộ
AA Tháo lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT1bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT1bộ
AB Tháo và lắp lại trạm biến áp hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
5Tháo chống sét van 3bộ
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
AC Phần trung thế 3 pha XDM
AD Phần dây cáp
1Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 2,6358km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố7,9074km
AE Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà
1Móc treo chữ U U loại dài144cái
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 144bộ
AF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà
1Móc treo chữ U loại dài24cái
2Khánh tam giác24cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
AG Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ
1Móc treo chữ U loại dài24cái
2Boulon mắt D16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 12bộ
AH Bộ Giáp níu dùng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dùng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V153cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2153cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2153cái
4Giáp níu dùng dây bọc cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm26cái
6Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm26cái
AI Bộ cách điện đứng+ty sứ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn335sứ
2Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V329cái
3Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AJ Bộ khoá néo dây trung hoà vào trụ
1Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm)29cái
2Boulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
AK Bộ khoá néo dây trung hoà vào trụ ghép
1Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm)21cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
AL Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa:
1Uclevis(3mm)+sứ ống chỉ61bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
3Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công61sứ
AM Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà trụ ghép
1Uclevis(3mm)+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công2sứ
4Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
5Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn5sứ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
7Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)1sứ
8Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Kẹp quai ép 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
11Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
13Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Dây chảy 20K27Sôïi
15Bass LI bắt FCO, LA21bộ
16Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Chụp cách điện Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
18Ống co nhiệt D405,4m
19Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ)3cái
20Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ)3cái
AN Phần hạ thế XDM
1Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 0,2173km
2Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,523km
AO Hộp phân phối 9 CB
1Hộp phân phối 9 CB (không có CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT28hộp
4Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thanh nới dừng cáp ABC bằng thép dẹp 50x5 dài 0,5m5m
10Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Móc treo chữ A4cái
14Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
23Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
24Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
28Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
29Boulon móc 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Băng keo hạ thế4cuộn
AP Phần hạ thế cải tạo
1Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 2,8307km
2Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 4,2988km
3Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 3,6713km
4Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 6,3505km
5Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 độ cao 7,527km
6Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 độ cao 0,1221km
7Tháo dây nhôm trần cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 4,3445km
8Tháo cáp văn xoắn ABC4x50mm2, chiều cao 0,1035km
9Tháo cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 0,9141km
AQ Bộ cáp suất ABC4x95mm2 lên lưới
1Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
2Ống PVC D114x4,9mm40m
3Ống nhựa đàn hồi D110/90 dày 4mm15m
4Co 90 độ PVC 11410cái
5Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,154km
6Ép đầu cosse Cu-Al 95mm288cái
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA40m
AR Bộ cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới
1Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
2Ống PVC D114x4,9mm48m
3Ống nhựa đàn hồi D110/90 dày 4mm18m
4Co 90 độ PVC 11412cái
5Khâu ven răng trong D11426cái
6Khâu ven răng ngoài D11426cái
7Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ ghép 12m39bộ
8Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,161km
9Ép đầu cosse Cu-Al 120mm292cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA48m
11Bộ tiếp địa cố định hạ thế cáp ABC47bộ
AS Hộp phân phối 9 CB
1Hộp phân phối 9 CB (không có CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V403cái
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V403bộ
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.418cái
4Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT403hộp
AT Tháo lắp hộp phân phối và hộ điện kế
1Tháo hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT328cái
2Tháo hộp 3 điện kế3cái
AU Kẹp cáp ABC
1Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
2Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
3Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
4Thanh nới dừng cáp ABC bằng thép dẹp 50x5 dài 0,5m26m
5Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
6Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
7Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
8Móc treo chữ A18cái
9Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)21sứ
10Tháo Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công57bộ
11Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công10bộ
12Tháo Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công148bộ
13Tháo Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công40bộ
AV Vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
9Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V550cái
10Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V815cái
11Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V536cái
12Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V312bộ
13Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
16Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
17Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
18Băng keo cách điện hạ thế42cuộn
AW Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha XDM 1 mạch
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV27cái
AX Trạm biến áp 3P-250kVA
AY Phần thiết bị trạm biến áp 250kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kV3máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV9bộ
3Lắp đặt chống sét van 9bộ
AZ Phần vật liệu trạm biến áp 250kVA
BA Bộ đà TBA ngoài
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Lắp xà thép trong TBA3bộ
BB Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt xà composite (Klg3bộ
BC Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+ kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cosse ép cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Ống PVC D49x2,4mm6m
7Boulon 8x20+ long đền vuông24bộ
8Đai inox + khóa đai12bộ
9Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m6Giếng
10Đào và đắp đất rãnh tiếp địa3bộ
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
12Rải dây tiếp địa trong TBA129m
BD Tủ aptomat
1Tủ MCCB trạm ngoài trời 3 pha (bao gồm cổ dê+ Bakelit)3cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha3tủ
BE Bộ dây dẫn xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54m
BF Bộ cáp suất TBA
1Đầu cosse ép cu 150mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Ống PVC D114x4,9mm21m
3Co 90 độ PVC 1146cái
4Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ ghép 12m6bộ
5Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA21m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 126m
BG Vật tư tủ đo điếm hạ thế
1Tủ điện kế 420x300x200 (bao gồm cổ dê+ Bakelit)3bộ
2Đầu cosse ép cu 5mm2+chụp48cái
3Ống PVC D42x2,1mm6m
4Co 90 độ PVC 429cái
5Keo dán Ống PVC (100gr)3tuyp
6Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
7Đai inox+khoá đai6bộ
8Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đầu cosse ép cu 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA6m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 63m
BH Vật tư phụ khác
1Dây chảy 15K9sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Bass LL bắt FCO và LA9bộ
7Bảng tên trạm3cái
8Bảng báo nguy hiểm3cái
9Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
10Keo silicon bít miệng ống9chai
BI Phần trạm biến áp 400kVA
BJ Phần thiết bị trạm biến áp 400kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV10máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV30bộ
3Lắp đặt chống sét van 30bộ
BK Phần vật liệu trạm biến áp 400kVA
BL Bộ đà TBA ngoài
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
2Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
5Lắp xà thép trong TBA10bộ
BM Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp xà thép trong TBA10bộ
BN Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+ kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20thanh
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Ống PVC D34x2,0mm20m
6Đầu cosse ép Cu 25mm240cái
7Boulon 8x20+ long đền vuông80bộ
8Đai inox + khóa đai40bộ
9Ống PVC D49x2,4mm40m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m20Giếng
11Đào và đắp đất rãnh tiếp địa10bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 310cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA430m
BO Tủ aptomat
1Tủ MCCB trạm ngoài trời 3 pha (bao gồm cổ dê+ Bakelit)10cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha10tủ
BP Bộ dây dẫn xuống MBA
1Kẹp quai quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 180m
BQ Bộ cáp suất TBA
1Đầu cosse ép cu 240mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
2Đầu cosse ép cu 120mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Ống PVC D114x4,9mm70m
4Co 90 độ PVC 11420cái
5Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ ghép 12m20bộ
6Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA70m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 360m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 120m
BR Vật tư tủ đo điếm hạ thế
1Tủ điện kế 420x300x200 (bao gồm cổ dê+ Bakelit)10cái
2Đầu cosse ép cu 5mm2+chụp160cái
3Ống PVC D42x2,1mm20m
4Co 90 độ PVC 4230cái
5Keo dán ống Ống PVC (100gr)10tuyp
6Băng keo cách điện hạ thế10cuộn
7Đai inox+khoá đai10bộ
8Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m mạ đồng+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Đầu cosse ép cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 310cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA20m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 210m
BS Vật tư phụ khác
1Dây chảy 15K30sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Bass LL bắt FCO và LA30bộ
7Bảng tên trạm10cái
8Bảng báo nguy hiểm10cái
9Băng keo cách điện hạ thế10cuộn
10Keo silicon bít miệng ống30chai
BT Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa hạ thế33Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp13Vị trí
BU Phần thi công đấu nối Holine
1Nhánh đường dây trung thế Trảng Dài 4-12A bao gồm:
- Lắp đặt bộ đà kép 2,2m: 01 bộ
- Lắp đặt kẹp quai+ chụp : 03 bộ
1Vị trí
2Nhánh đường dây trung thế Trảng Dài 4-5EA bao gồm:- Lắp đặt bộ đà kép 2,2m: 01 bộ- Lắp đặt kẹp quai+ chụp : 03 bộ1Vị trí
3Nhánh đường dây trung thế Trảng Dài 4-3A bao gồm:- Lắp đặt bộ đà kép 2,2m: 01 bộ- Lắp đặt kẹp quai+ chụp : 03 bộ1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.430715559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86143111E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.667.261 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.135.334.522 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 01 kỹ sư điện.Đã đảm nhận chức vụ giám sát thi công ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây , có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Giá ra dây Giá ra dây1
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->