Gói thầu: Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653090-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220641106
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:08:00 đến ngày 2022-06-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,757,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,730,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên xử lý tổn thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm loại hình bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).Có trình độ đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu
Hạng mục: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu
365 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu-CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lai Châu-CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu-CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


E-CDNT 10.7
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.730.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu-CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794024 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794024 Fax: 0213.3876970.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhà ĐHSX ĐLLC (7 tầng - 4.900m2) Phường Tân Phong, TP Lai Châu m2 1 Nhà điều hành, nhà kho Công ty Điện lực Lai Châu
2 Hệ thống PCCC Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (Nhà 7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu Bộ 1
3 Lắp đặt bổ sung 01 thang máy cho Nhà ĐHSX Điện lực LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Cái 1
4 Thang máy Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (Nhà 7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu Cái 1
5 Kho vật tư thiết bị và Gara ô tô Điện lực Lai Châu Phường Tân Phong, TP Lai Châu m2 1
6 Hệ thống điều hòa Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (nhà 7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu Cái 109
7 TBA 110kV Thủy điện Lai Châu Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1 Trạm biến áp 110KV Thủy điện Lai Châu
8 Rơ le bảo vệ điện áp, tần số (F81) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
9 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
10 Trọn bộ rơ le trung gian,thời gian,cáp nối TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
11 MBA T1-25MVA TBA 110kV Thủy điện Lai Châu Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
12 Xuất tuyến 110kV sau TBA 500kV Lai Châu Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
13 Cáp điều khiển TTĐKX & CT phần nhị thứ TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
14 Tủ hệ thống thu nhập, XL dữ liệu MBA tại TBA 110V TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
15 Hệ thống SCADA trạm 110kV Nậm Nhùn - Lai Châu Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
16 MBA 25MVA trạm 110kV Nậm Nhùn (đ/đ từ Đồng Niên-Hải Dương) Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn cái 1
17 Trạm Lai Châu-Lai Châu#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ 3-KV2 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn HT 1
18 Switch Layer+converter+Module quang TBA 110kV TĐ Lai Châu-XDCB108 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn bộ 1
19 Máy tính công nghiệp TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
20 Hệ thống chiếu sáng TBA 110 Thủy điện LC-XDCB126 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn hệ thống 1
21 Phần mềm Data Gateway TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn PM 1
22 Hệ thống camera Trạm 110kV Thủy điện Lai Châu (E29.4)-XDCB126 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn hệ thống 1
23 CSV ĐZ 110kV Lai Châu # ( CSV ĐZ 110kV Sl,LC,ĐB,HB Dự án Cao thế) Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
24 TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
25 TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
26 TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
27 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed TCCN TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
28 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed TCCN TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Cái 1
29 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1 Trạm biến áp 110KV Than Uyên
30 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
31 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
32 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
33 Rơ le điện áp TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
34 Rơ le điện áp TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
35 Trạm 110kv Than Uyên Xã Phúc Than, huyện Than Uyên trạm 1
36 MBA T1 TBA 110kV kV Than uyên # Lai Châu (máy 16MVA từ Cẩm phả) Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Cái 1
37 Thiết bị trạm MBA T1 TBA 110kV Than uyên # Lai châu Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Cái 1
38 Tủ HT thu nhập, xử lý dữ liệu MBA tại TBA 110V Than Uyên (ETC) Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
39 Tủ thu thập dữ liệu phía TA tại TBA 110kV Than Uyên (TTĐKX-ETC) Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
40 Camera TBA 110kV Than Uyên-CT TBA 110kV ko người trực-XDCB88 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
41 NCS MBA T2-25MVA TBA 110kV Than Uyên (TB máy) Xã Phúc Than, huyện Than Uyên cái 1
42 MBA T1-25MVA TBA 110kV Phi Trường Nam Định Xã Phúc Than, huyện Than Uyên cái 1
43 Đấu nối xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Than Uyên, tỉnh Lai Châu Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Cái 1
44 Nhánh rẽ 110 kV Than Uyên  - Lai Châu Xã Phúc Than, huyện Than Uyên km 46,7
45 Cáp ngầm-Xuất tuyến 35kV lộ 373 E29.2 Than Uyên-Mường Mít-XDCB94 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên m 128
46 Switch Layer+converter+Module quang Trạm 110kV Than Uyên-XDCB108 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên bộ 1
47 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 T.U (ETC) Xã Phúc Than, huyện Than Uyên cái 1
48 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 T.U (ETC) Xã Phúc Than, huyện Than Uyên cái 1
49 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1 Trạm biến áp 110KV Phong Thổ
50 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
51 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
52 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
53 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
54 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
55 Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
56 Trọn bộ rơ le trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ (TTĐKX-ETC) Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
57 MBA T2-25000KVA TBA 110KV Phong Thổ (MBA đ/đ Tam Nông-Phú Thọ) Phường Đông Phong, TP Lai Châu máy 1
58 Trạm Phong Thổ (RTU560)(FOX505)#DA ADBI-2 Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
59 MBA Phong Thổ#ĐZ và TBA 110kV Phong Thổ, Lai Châu Phường Đông Phong, TP Lai Châu máy 1
60 Camera TBA 110kV Phong Thổ-CT TBA 110kV ko người trực-XDCB88 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
61 TB MBA T1 TBA 110kV Phong Thổ (E29.1) tỉnh Lai Châu Phường Đông Phong, TP Lai Châu Cái 1
62 Tủ HT thu nhập, xử lý dữ liệu MBA tại TBA 110V Phong Thổ (ETC) Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
63 Tủ thu thập dữ liệu phía TA tại TBA 110kV Phong Thổ (TTĐKX-ETC) Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
64 NCS MBA T2 TBA 110kV  Phong Thổ-BA1202001 Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
65 Cáp Quang 24sợi KV500 ĐZ110kV lộ 176 XT TBA 220kV–TBA110kV TU-XDCB108 Phường Đông Phong, TP Lai Châu m 1
66 Switch Layer+converter+Module quang Trạm 110kVPhong Thổ-XDCB108 Phường Đông Phong, TP Lai Châu bộ 1
67 Trang bị máy rửa cách điện trên đường dây 2018 Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
68 Thiết bị đo PD đa năng XDP-II NDB Technologies-MSTB QLVHLĐ LC-XDCB106 Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
69 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 PT (ETC) Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
70 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 PT (ETC) Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
71 Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 PT (ETC) Phường Đông Phong, TP Lai Châu cái 1
72 Nhà trạm # DA  ĐZ và TBA 110kV Mường So - Lai Châu Xã Mương So, huyện Phong Thổ, m2 1 Trạm biến áp 110kV Mường So
73 Trọn bộ rơ le trung gian,thời gian,cáp nối TBA 110kV MSo-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ bộ 1
74 Máy đo điện trở tiếp địa - CBSX Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
75 MBA  T1 16 MVA trạm 110 KV Mường So - Lai Châu(MBA Lạc Sơn =>Mường S Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
76 MBA T2-25000KVA TBA 110KV Mường So (MBA đ/đ Kiến xương - Thái Bình) Xã Mương So, huyện Phong Thổ MBA 1
77 Trạm Mường So-Lai Châu#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ 3-KV2 Xã Mương So, huyện Phong Thổ TB 1
78 Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Mường So (TB máy) Xã Mương So, huyện Phong Thổ TB 1
79 Cáp ADSS24/5-7-900-1200 ĐZ110 L172 Nậm Na 2,3-VT217 L174 Nậm He-XDCB125 Xã Mương So, huyện Phong Thổ m 53.247
80 Tủ hệ thống thu nhập, XLDL MBA tại TBA 110V Mường So-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ bộ 1
81 Cáp điều khiển TT ĐKX&CT phần nhị thứ TBA 110kV MSo-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ bộ 1
82 Hệ thống chiếu sáng TBA 110kV Mường So-XDCB126 Xã Mương So, huyện Phong Thổ hệ thống 1
83 Máy tính công nghiệp TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
84 Hệ thống báo cháy tự động TBA 110kV Mường So-XDCB126 Xã Mương So, huyện Phong Thổ hệ thống 1
85 Hệ thống camera Trạm 110kV Mường So (E29.4)-XDCB126 Xã Mương So, huyện Phong Thổ hệ thống 1
86 TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV MSo-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
87 TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV MSo-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
88 TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV MSo-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
89 Switch 24port+nguồn nuôi managed TCCN TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
90 Switch 24port+nguồn nuôi managed TCCN TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Cái 1
91 Phần mềm Data Gateway TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 Xã Mương So, huyện Phong Thổ PM 1
92 Trọn bộ rơ le trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ (TTĐKX-ETC) Phường Tân Phong, TP Lai Châu bộ 1
93 Cáp điều khiển DA TĐKX và CT phần nhị thứ các TBA 110kV (ETC) Phường Tân Phong, TP Lai Châu bộ 1 Trung tâm điều khiển xa - Nhà điều hành Công ty Điện lực Lai Châu
94 Cáp điều khiển DA TĐKX và CT phần nhị thứ các TBA 110kV (ETC) Phường Tân Phong, TP Lai Châu bộ 1
95 Switch Layer+converter+Module quang Trạm 110kV Mường So-XDCB108 Phường Tân Phong, TP Lai Châu bộ 1
96 Data Gateway (gồm phần cứng+phần mềm+màn hình 27inch) (TTĐKX-ETC) Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
97 Data Gateway (gồm phần cứng+phần mềm+màn hình 27inch) (TTĐKX-ETC01) Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.73E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm 1 Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.53
2 Chuyên viên xử lý tổn thất 1 Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.32
3 Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường 1 Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm loại hình bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).Có trình độ đại học trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->