Gói thầu: Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641106 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:08:00 đến ngày 2022-06-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,757,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,730,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm loại hình bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).Có trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu Hạng mục: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các tài sản của Công ty Điện lực Lai Châu 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.730.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu-CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794024 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794024 Fax: 0213.3876970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà ĐHSX ĐLLC (7 tầng - 4.900m2) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | m2 | 1 | Nhà điều hành, nhà kho Công ty Điện lực Lai Châu |
| 2 | Hệ thống PCCC Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (Nhà 7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 3 | Lắp đặt bổ sung 01 thang máy cho Nhà ĐHSX Điện lực LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 4 | Thang máy Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (Nhà 7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 5 | Kho vật tư thiết bị và Gara ô tô Điện lực Lai Châu | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | m2 | 1 | |
| 6 | Hệ thống điều hòa Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (nhà 7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Cái | 109 | |
| 7 | TBA 110kV Thủy điện Lai Châu | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | Trạm biến áp 110KV Thủy điện Lai Châu |
| 8 | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số (F81) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 9 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 10 | Trọn bộ rơ le trung gian,thời gian,cáp nối TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 11 | MBA T1-25MVA TBA 110kV Thủy điện Lai Châu | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 12 | Xuất tuyến 110kV sau TBA 500kV Lai Châu | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 13 | Cáp điều khiển TTĐKX & CT phần nhị thứ TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 14 | Tủ hệ thống thu nhập, XL dữ liệu MBA tại TBA 110V TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 15 | Hệ thống SCADA trạm 110kV Nậm Nhùn - Lai Châu | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 16 | MBA 25MVA trạm 110kV Nậm Nhùn (đ/đ từ Đồng Niên-Hải Dương) | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | cái | 1 | |
| 17 | Trạm Lai Châu-Lai Châu#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ 3-KV2 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | HT | 1 | |
| 18 | Switch Layer+converter+Module quang TBA 110kV TĐ Lai Châu-XDCB108 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | bộ | 1 | |
| 19 | Máy tính công nghiệp TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 20 | Hệ thống chiếu sáng TBA 110 Thủy điện LC-XDCB126 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | hệ thống | 1 | |
| 21 | Phần mềm Data Gateway TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | PM | 1 | |
| 22 | Hệ thống camera Trạm 110kV Thủy điện Lai Châu (E29.4)-XDCB126 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | hệ thống | 1 | |
| 23 | CSV ĐZ 110kV Lai Châu # ( CSV ĐZ 110kV Sl,LC,ĐB,HB Dự án Cao thế) | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 24 | TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 25 | TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 26 | TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 27 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed TCCN TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 28 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed TCCN TBA 110kV TĐLC-ETC02.2021 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Cái | 1 | |
| 29 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | Trạm biến áp 110KV Than Uyên |
| 30 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 31 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 32 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 33 | Rơ le điện áp TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 34 | Rơ le điện áp TBA 110 T.Uyên-TTĐKX-ETC | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 35 | Trạm 110kv Than Uyên | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | trạm | 1 | |
| 36 | MBA T1 TBA 110kV kV Than uyên # Lai Châu (máy 16MVA từ Cẩm phả) | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Cái | 1 | |
| 37 | Thiết bị trạm MBA T1 TBA 110kV Than uyên # Lai châu | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Cái | 1 | |
| 38 | Tủ HT thu nhập, xử lý dữ liệu MBA tại TBA 110V Than Uyên (ETC) | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 39 | Tủ thu thập dữ liệu phía TA tại TBA 110kV Than Uyên (TTĐKX-ETC) | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 40 | Camera TBA 110kV Than Uyên-CT TBA 110kV ko người trực-XDCB88 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 41 | NCS MBA T2-25MVA TBA 110kV Than Uyên (TB máy) | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | cái | 1 | |
| 42 | MBA T1-25MVA TBA 110kV Phi Trường Nam Định | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | cái | 1 | |
| 43 | Đấu nối xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Than Uyên, tỉnh Lai Châu | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Cái | 1 | |
| 44 | Nhánh rẽ 110 kV Than Uyên - Lai Châu | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | km | 46,7 | |
| 45 | Cáp ngầm-Xuất tuyến 35kV lộ 373 E29.2 Than Uyên-Mường Mít-XDCB94 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | m | 128 | |
| 46 | Switch Layer+converter+Module quang Trạm 110kV Than Uyên-XDCB108 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | bộ | 1 | |
| 47 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 T.U (ETC) | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | cái | 1 | |
| 48 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 T.U (ETC) | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | cái | 1 | |
| 49 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | Trạm biến áp 110KV Phong Thổ |
| 50 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 51 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 52 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 53 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 54 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 55 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU TBA 110 P.Thổ-TTĐKX-ETC | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 56 | Trọn bộ rơ le trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ (TTĐKX-ETC) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 57 | MBA T2-25000KVA TBA 110KV Phong Thổ (MBA đ/đ Tam Nông-Phú Thọ) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | máy | 1 | |
| 58 | Trạm Phong Thổ (RTU560)(FOX505)#DA ADBI-2 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 59 | MBA Phong Thổ#ĐZ và TBA 110kV Phong Thổ, Lai Châu | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | máy | 1 | |
| 60 | Camera TBA 110kV Phong Thổ-CT TBA 110kV ko người trực-XDCB88 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 61 | TB MBA T1 TBA 110kV Phong Thổ (E29.1) tỉnh Lai Châu | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 62 | Tủ HT thu nhập, xử lý dữ liệu MBA tại TBA 110V Phong Thổ (ETC) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 63 | Tủ thu thập dữ liệu phía TA tại TBA 110kV Phong Thổ (TTĐKX-ETC) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 64 | NCS MBA T2 TBA 110kV Phong Thổ-BA1202001 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 65 | Cáp Quang 24sợi KV500 ĐZ110kV lộ 176 XT TBA 220kV–TBA110kV TU-XDCB108 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | m | 1 | |
| 66 | Switch Layer+converter+Module quang Trạm 110kVPhong Thổ-XDCB108 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 67 | Trang bị máy rửa cách điện trên đường dây 2018 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 68 | Thiết bị đo PD đa năng XDP-II NDB Technologies-MSTB QLVHLĐ LC-XDCB106 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 69 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 PT (ETC) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 70 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 PT (ETC) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 71 | Switch 24port+nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn CN TBA110 PT (ETC) | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | cái | 1 | |
| 72 | Nhà trạm # DA ĐZ và TBA 110kV Mường So - Lai Châu | Xã Mương So, huyện Phong Thổ, | m2 | 1 | Trạm biến áp 110kV Mường So |
| 73 | Trọn bộ rơ le trung gian,thời gian,cáp nối TBA 110kV MSo-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | bộ | 1 | |
| 74 | Máy đo điện trở tiếp địa - CBSX | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 75 | MBA T1 16 MVA trạm 110 KV Mường So - Lai Châu(MBA Lạc Sơn =>Mường S | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 76 | MBA T2-25000KVA TBA 110KV Mường So (MBA đ/đ Kiến xương - Thái Bình) | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | MBA | 1 | |
| 77 | Trạm Mường So-Lai Châu#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ 3-KV2 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | TB | 1 | |
| 78 | Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Mường So (TB máy) | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | TB | 1 | |
| 79 | Cáp ADSS24/5-7-900-1200 ĐZ110 L172 Nậm Na 2,3-VT217 L174 Nậm He-XDCB125 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | m | 53.247 | |
| 80 | Tủ hệ thống thu nhập, XLDL MBA tại TBA 110V Mường So-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | bộ | 1 | |
| 81 | Cáp điều khiển TT ĐKX&CT phần nhị thứ TBA 110kV MSo-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | bộ | 1 | |
| 82 | Hệ thống chiếu sáng TBA 110kV Mường So-XDCB126 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | hệ thống | 1 | |
| 83 | Máy tính công nghiệp TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 84 | Hệ thống báo cháy tự động TBA 110kV Mường So-XDCB126 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | hệ thống | 1 | |
| 85 | Hệ thống camera Trạm 110kV Mường So (E29.4)-XDCB126 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | hệ thống | 1 | |
| 86 | TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV MSo-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 87 | TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV MSo-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 88 | TB thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) TBA 110kV MSo-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 89 | Switch 24port+nguồn nuôi managed TCCN TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 90 | Switch 24port+nguồn nuôi managed TCCN TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Cái | 1 | |
| 91 | Phần mềm Data Gateway TBA 110kV Mường So-ETC02.2021 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | PM | 1 | |
| 92 | Trọn bộ rơ le trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ (TTĐKX-ETC) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 93 | Cáp điều khiển DA TĐKX và CT phần nhị thứ các TBA 110kV (ETC) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | Trung tâm điều khiển xa - Nhà điều hành Công ty Điện lực Lai Châu |
| 94 | Cáp điều khiển DA TĐKX và CT phần nhị thứ các TBA 110kV (ETC) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 95 | Switch Layer+converter+Module quang Trạm 110kV Mường So-XDCB108 | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | bộ | 1 | |
| 96 | Data Gateway (gồm phần cứng+phần mềm+màn hình 27inch) (TTĐKX-ETC) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 97 | Data Gateway (gồm phần cứng+phần mềm+màn hình 27inch) (TTĐKX-ETC01) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.73E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 1 | Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm loại hình bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).Có trình độ đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi