Gói thầu: Gói thầu HH23-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống vòi thổi bụi, bộ sấy không khí và que đánh lửa vòi dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH23-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống vòi thổi bụi, bộ sấy không khí và que đánh lửa vòi dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:48:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,856,511,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho hệ thống thổi bụi của Nhà máy Nhiệt điện, 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho bộ sấy không khí kiểu quay của Nhà máy Nhiệt điện và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đánh lửa cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống thổi bụi hoặc bộ sấy không khí kiểu quay hoặc hệ thống đánh lửa của Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH23-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống vòi thổi bụi, bộ sấy không khí và que đánh lửa vòi dầu Sản xuất kinh doanh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng chỉ xuất xứ hoặc Chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, Hóa đơn do bộ tài chính phát hành hoặc được cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước cấp phép lưu hành, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có), các tài liệu kỹ thuật quy định trong hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá cho hàng hóa được bàn giao cho bên Mua tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình – xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ngoài bảng dự thầu hàng hóa theo biểu mẫu quy định của E-HSMT, Yêu cầu nhà thầu phải lập bảng giá trị dự thầu của hàng hóa trong đó phân chia giá trị trước thuế, thuế và giá trị sau thuế và được coi là 1 tài liệu đính kèm của hồ sơ dự thầu. Giá trị tại bảng này phải thống nhất với giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình.
- Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình
- Điện thoại: 0227.2491.999
- Fax: 0227.2491.888
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02272.491.999; Fax: 02272.491.888; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 66946789 Fax: 024 66946666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 - Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội Email: [email protected] - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.3768.6611 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vòi thồi bụi loại 525 | 30 | Sợi | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cáp vòi thồi bụi loại 545 | 24 | Sợi | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Vòng bi | 7 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tết chèn của ống thổi hơi D60mm/ Feed Tube packing-IK500 (SP 1.11.5) | 29 | cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Vòng bi của con lăn đỡ chính 6205 2Z | 210 | cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Vòng bi di chuyển 6305 2Z | 2 | cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Con lăn đỡ chính cho lance tube Ø102 | 18 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Con lăn đỡ chính cho lance tube Ø89 | 24 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Con lăn đỡ phụ | 34 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Vòng bi cho hộp giảm tốc số 2./ Ball bearing – Primary helix gear shaft (206) | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Vòng bi cho hộp giảm tốc số 3./ Ball bearing – Primary helix gear shaft (305) | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vòng bi cho hộp giảm tốc số 4./ Ball bearing – worm shaft ( 66204) | 4 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phớt chèn dầu./ Oil seal – worm shaft, PG 35×62×12 mm | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Phớt chèn dầu./ Oil seal – worm shaft, PG 20×35×10 mm | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Phớt chèn dầu./ Oil seal – worm shaft, PG 45×70×12 mm | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Vòng bi lance tube./ Ball bearing – lance hub | 44 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thanh răng cho vòi thổi bụi IK525 | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ thanh răng cho vòi thổi bụi IK545 | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Trục truyền chuyển động đỡ giữa vòi thổi bụi dài | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chốt truyền chuyển động vòi thổi bụi buồng đốt | 20 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Disc | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Retainer | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Stem | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Split Rings | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Seat | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vòng bi đũa hướng trục đỡ ecu truyền động ty van | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Que đánh lửa vòi dầu | 36 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống feed tube (Dia 60mm) | 2 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ống feed tube (Dia 70mm) | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ống Lance tube | 21 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Gioằng chèn bằng đồng cho ống lancetube vòi thổi bụi dài IK545 | 21 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bích đầu đẩy (91-Duck foot bend)Hãng Tsurumi, Model: TOS150B47.5H-53 | 1 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ truyền động Screw Jack | 1 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lifting rod sealing No: 07, Dr: TB-11HLD-M-FWC-0133 | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Torque protect device | 1 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lá côn ly hợp | 3 | Bộ | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bạc gối trục | 4 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phớt cổ trục | 16 | Cái | Chi tiết như chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho hệ thống thổi bụi của Nhà máy Nhiệt điện, 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho bộ sấy không khí kiểu quay của Nhà máy Nhiệt điện và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đánh lửa cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống thổi bụi hoặc bộ sấy không khí kiểu quay hoặc hệ thống đánh lửa của Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi