Gói thầu: Gói thầu HH29-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa hệ thống tháp hấp thụ, nghiền đá vôi và hệ thống tách nước thạch cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH29-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa hệ thống tháp hấp thụ, nghiền đá vôi và hệ thống tách nước thạch cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:25:00 đến ngày 2022-06-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,389,872,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ khí cho hệ thống FGD cho các Nhà máy công nghiệp. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). - Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng.- Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kêkhai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại Học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH29-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa hệ thống tháp hấp thụ, nghiền đá vôi và hệ thống tách nước thạch cao Sản xuất kinh doanh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bản cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia trăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài lieu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác. (nếu có). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất; Tờ khai hải quan; Chứng từ nộp thuế nhập khẩu, chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) Các giấy tờ liên quan khác. (nếu có). Các giấy tờ quy định trên, yêu cầu nhà cung cấp cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng. Giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan quản lý (nếu có), catalogue giới thiệu sản phẩm của nhà cung cấp (nếu có) , tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thai Thuỵ - Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường day nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt chặn dầu | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dây đai truyền động | 24 | Dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Gioăng bulong khóa cánh bơm | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vòng bi bơm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Vòng bi bơm | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bọc trục/Shaft sleeve M | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phớt chèn | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Gioăng bọc trục / Shaft Sleeve O Ring Bơm bùn nghiền | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vòng bi/ Bearing Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Gioăng/ Piston ring Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vành chèn/lip seal máy khuấy bể bùn vôi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vành chèn dầu/oil seal Bơm hố bùn đá vôi | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Vòng bi Bơm hố bùn đá vôi | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Dây cuaroa Bơm hố bùn đá vôi | 6 | Dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Gioăng Deflector O-ring Bơm hố bùn đá vôi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Gioăng Bearing case O-ring Bơm hố bùn đá vôi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bearing cover O-ring Bơm hố bùn đá vôi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phớt chắn dầu Bơm hố bùn đá vôi | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phớt chắn dầu Bơm hố bùn đá vôi | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phớt chèn Máy khuấy bể cấp lọc | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phớt chèn Máy khuấy bể cấp lọc | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Gioăng/ Backupring BƠM CẤP LỌC | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Sealing Washer E BƠM CẤP LỌC | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lớp lót bơm | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Vee Belt/ Dây đai | 8 | Dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | O-Ring /Gioăng làm kín | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Vòng bi Bơm rửa bánh thạch cao | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Vòng bi Bơm rửa bánh thạch cao | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dây đai Bơm rửa bánh thạch cao | 4 | Dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm/ Sealing washer I | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Gioăng làm kín ống lót/ O-Ring S | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Gioăng làm kín/ Expeller ring Seal; | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Vành chặn/ Backup Ring | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Gioăng/ O-Ring; No:11 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Gioăng/ O-Ring No:13 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Gioăng/ O-Ring; | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vòng bi Hộp giảm tốc (Roller Bearing) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vòng bi Hộp giảm tốc (Roller Bearing) | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vòng bi Hộp giảm tốc (Roller Bearing) | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vòng bi Hộp giảm tốc (Roller Bearing) | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vòng bi Hộp giảm tốc (Roller Bearing) | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Vòng bi bơm | 2 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vòng bi bơm | 2 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gioăng làm kín cửa tháp hấp thụ | 4 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cút nhựa ABS 135 độ | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tấm vật liệu | 100 | Mét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tấm phin chịu nhiệt | 5 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tấm vải thủy tinh sợi thép không rỉ | 50 | Mét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tấm vải thủy tinh | 50 | Mét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Vòng bi gối bơm | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Vòng bi gối bơm | 1 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ống ty ô ID8 bằng nhựa dẻo | 200 | Mét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cút EL45 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cút EL90 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Mặt bích | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Khớp nối mềm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bulong Inox M8x80, đai ốc, đệm phẳng | 80 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Mặt bích hàn lồi | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống Hydrocyclone | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đai kẹp (Grip clamp) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đai kẹp: Hydrocyclon- holder: | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Hexagon bolt M16 x55; | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đai kẹp | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Phin lọc đầu hút | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vòng bi gối trục/ quạt sục oxy hóa tháp hấp thụ | 3 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Ống thép 316L, DN40 | 180 | Mét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bulong chữ U bắt ống DN40 | 40 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cút hàn 90° (socket welded), 316L, DN40, Rating 3000# | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu nối thẳng hàn (Socket weldeding coupling), 316L, DN40, Rating #3000 | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cút hàn 45°, 316L, DN40, Rating #3000 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Mặt bích 316L 1 ½” (Slip-on flange 150 # RF) | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Van tay DN50 Model AV-CWR Class 150LB | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dây đai truyền động SPB 1800 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tết chèn hình ovan 6mmx4,5mm PTFE | 12 | Mét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Miếng đệm/Gasket OD717mm, ID609, dày 3,2mm | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Vành chèn cơ khí hiệu ESD MÁY KHUẤY THÁP HẤP THỤ | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phớt chắn dầu hộp giảm tốc BAU3SLX2 50 65 10/7 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phớt chắn dầu hôp giảm tốc BAU6SLX2 90 110 13/12 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Vòng bi 6316 SKF | 4 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Gioăng/ Gasket bắt đầu cánh khuấy P/N 10031969 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Gasket bắt đầu cánh khuấy P/N 20015291 D105/95x3,2, Vật liệu Gylonblau | 32 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Oring ghép giữa vành chèn và cổ trục PN 10001745 158.12x7.00mm, vật liệu FKM | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ O-Ring cho vành chèn cơ khí iệu ESD, Type ESD42L080R/M | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ lò xo PN 0102E cho vành chèn cơ khí Máy khuấy tháp hấp thụ | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ khí cho hệ thống FGD cho các Nhà máy công nghiệp. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). - Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng.- Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kêkhai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng Đại Học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi