Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410799-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211198911
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:17:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,148,932,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 682,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêucầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Đường dây và TBA 110kV Sầm Sơn 2
120 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn Khảo sát, lập TKBVTC-DTXD: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tư vấn Thẩm tra TKBVTC-DTXD: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng điện lực I - Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Sầm Sơn 2, tỉnh Thanh Hóa) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - Mẫu số 23 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu (Máy cắt 110kV, dao cách ly, dao nối đất 110kV,biến dòng điện, biến điện áp 110 kV, chống sét van, tủ trung thế, tủ điều khiển bảo vệ, Rơle bảo vệ, ắc quy, tủ chỉnh lưu, Switch layer 2, 3, hệ thống giám sát ắc quy online, MBA tự dùng). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 682.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, loại 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ bao gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; thiết bị nạp khí SF6; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.6BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A-31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện để lắp đặt, vận hành.7BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.5BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.1BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.15BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Biến điện áp 123kV 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3 kiểu tụ, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.10BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Chống sét van 110kV, >=10kA, class 3, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét, trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Chống sét van 72kV, ³10kA, loại class 3, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét, trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.1BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Chống sét van 35kV, >=10kA, loại class 3, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.3QuảCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (kèm trụ đõ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện lắp đặt)2MáyCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s5TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ đo lường 24kV1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-200A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Chống sét van 24kV, >=10kA, loại class 3, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ điện xoay chiều AC/380/220V-50Hz (bao gồm bộ BCU điều khiển)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ phân phối một chiều 220VDC (bao gồm bộ BCU điều khiển)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ phân phối một chiều 220VDC (không bao gồm bộ BCU)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều2TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Bộ ắc quy kèm phụ kiện 220V-200Ah (bao gồm 10% bình dự phòng, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt, vận hành)2DànCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Hệ thống giám sát ac quy online (giám sát online các thông số cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: bộ xử lý trung tâm, thiết bị chuyển mạch, đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy, phần mềm giám sát đi kèm)1HTCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T1 bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng; các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển trọn bộ1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Tủ điều khiển ngăn và bảo vệ ngăn đường dây 110kV bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 03 bộ. các role phụ; khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị trọn bộ.4TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc bao gồm: F21 01 bộ; BCU: 01 bộ; Test Block: 01 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng: các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ điều khiển, bảo vệ so lệch thanh cái. bao gồm: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 7 ngăn); Test Block: 01 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, MIMIC điều khiển dự phòng với các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)6TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Tủ công tơ trọn bộ (công tơ A cấp) bao gồm phụ kiện trong tủ: khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện)24BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Cáp lực 24kV: Cu /PVC/XLPE/PVC-FR-24kV-1x500mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)252mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Đầu cáp 22kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²6BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Đầu cáp 22kV trong nhà cho cáp 1x500mm²6BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC-FR-1x400mm² (kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)84mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/DSTA/W/PVC-Fr-3x35mm² (Kèm đầu cốt, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)75mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Đầu cáp 22kV ngoài trời cho cáp 3x35mm²1BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Đầu cáp 22kV trong nhà cho cáp 3x35mm²1BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV-4x95mm² (kèm đầu cốt, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)80mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện cáp tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV-4x16mm2 (kèm đầu cốt, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)35mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện cáp tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Cáp điện 1 lõi Cu/PVC/XLPE/PVC/Fr-0,6kV-1x50mm² (kèm đầu cốt, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)18mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện cáp tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Kẹp rẽ nhánh cho dây dẫn các loại61CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Ghíp kẹp dây dẫn các loại33CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Kẹp phân pha dây ACSR400/5154CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 400/511.410mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 300/39320mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Chuỗi đỡ dây phân pha 2xACSR 400/513ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Chuỗi néo dây phân pha 2xACSR 400/5142ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Chuỗi đỡ dây ACSR-400/5112ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Chuỗi néo dây ACSR-400/5112ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Chuỗi đỡ dây ACSR-300/396ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Chuỗi néo dây ACSR-300/3924ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện điện nhất thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển băng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho tất cả các thiết bị cung cấp (gồm cáp 2x6mm², 2x4mm², 4x2,5mm2,4x4mm², 7x2,5mm², 12x2,5mm²,17x2,5mm², 19x2,5mm², dây đồng tiếp địa kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt như kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ,, côliê giữ cáp, bu lông, đai ốc, ống HDPE cluồn cáp ác loại)1Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ bao gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; thiết bị nạp khí SF6; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A–31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện để lắp đặt, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất,1250A–31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện để lắp đặt, vận hành.2BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.9BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Biến điện áp 123kV 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3 kiểu tụ, 1 pha noài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.5BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Tủ điều khiển ngăn và bảo vệ ngăn đường dây 110kV bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. các role phụ; khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Tủ điều khiển ngăn và bảo vệ ngăn đường dây 110kV bao gồm: BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. các role phụ; khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc bao gồm: F21 01 bộ; BCU: 01 bộ; Test Block: 01 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng: các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Tủ điều khiển, bảo vệ so lệch thanh cái. Bao gồm: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 7 ngăn); Test Block: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK)3TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400/51 với dây ACSR 400/5114BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400/51 với dây ACSR 185/296BộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Kẹp ghíp giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR 400/5124CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Kẹp ghíp giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR 185/296CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Kẹp ghíp giữa dây ACSR185/29 với dây ACSR 185/296CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 400/51314mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/3250mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Chuỗi đỡ dây ACSR-400/5112ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Chuỗi néo dây ACSR-400/5112ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển băng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho tất cả các thiết bị cung cấp (gồm cáp 4x2,5mm², 4x4mm², 7x1,5mm2,4x4mm², 19x1,5mm²,... dây đồng tiếp địa kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt như kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ,, côliê giữ cáp, bu lông, đai ốc, ống HDPE cluồn cáp ác loại)1Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (gồm 2 màn hình > 23 inch)1BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Máy chủ gateway/Server kèm hệ điều hành bản quyền1BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Máy tính kỹ thuật1BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Bộ inverter 220V, AC/DC-5kVA2BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77LAN switch IEC 61850 10/100/1000Mb/s3BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Máy in A3/A4 (Kèm máy Fax)1MáyCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79GPS synchronization clock (thiết bị đồng bộ vệ tinh)1BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Vỏ tủ SCADA (Gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...)1BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Cáp nguồn, cáp quang, cáp mạng và phụ kiện đấu nối, lắp đặt hệ thống (cáp 0,6/1kV 2x6mm², 2x2,5mm², cáp quang, cáp mạng, máng dẫn cáp PVC 100x55mm, ống nhựa luồn cáp, bàn điều khiển + 04 ghế, đầu mạng, nhãn mác, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, aptomat 3P-50A, aptomat 3P-10A, đầu nối LC và các phụ kiện khác)1Cung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82LAN switch IEC 61850 10/100/1000Mb/s (TBA 110kV Sầm Sơn)1BộCung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Cáp quang, cáp mạng và phụ kiện đấu nối, lắp đặt hệ thống SCADA TBA 110kV Sầm Sơn ( cáp quang, cáp mạng, máng dẫn cáp PVC 100x55mm, ống nhựa luồn cáp, đầu mạng, nhãn mác, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, đầu nối LC và các phụ kiện khác)1Cung cấp hàng hóa-VTTB - Phần HT máy tính, SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin, mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cửa, có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau ...)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị hệ thống thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Thiết bị Switch layer 32CáiCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị hệ thống thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Thiết bị Firewall2BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị hệ thống thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Điện thoại hotline VoIP2CáiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Hộp nối cáp quang TB+ODF2HộpCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Dây nhảy quang4CáiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi300mCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE D50300mCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Phụ kiện lắp đặt đấu nối (cáp mạng CAT 6,cap nguồn 2x2.5mm², cáp tiếp đất 1x16mm²,1x2.5mm², rơ le, khóa chuyển mạch, chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp)1Cung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Module SFP 100/1000Mbps, khoảng truyền đến 40km (TBA Sầm Sơn)1CáiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Hộp nối cáp quang TB+ODF1HộpCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Dây nhảy quang3ĐôiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Cáp quang phi kim loại NMOC150mCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Ống nhựa ruột gà HDPE D50150mCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Module SFP 100/1000Mbps, khoảng truyền đến 40km (TBA Sầm Sơn)1CáiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Hộp nối cáp quang TB+ODF1HộpCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Dây nhảy quang2ĐôiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi80mCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Ống nhựa ruột gà HDPE D5080mCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Dây nhảy quang2ĐôiCung cấp hàng hóa - Phần vạt liệu hệ thông thông tin. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền tại trạm, OCC Thanh Hóa và phụ kiện lắp đặt.4BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền tại trạm, OCC Thanh Hóa và phụ kiện lắp đặt.trọn bộ.6BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera tại trạm, OCC Thanh Hóa và phụ kiện lắp đặt.trọn bộ.4BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Màn hình giám sát tại trạm ³41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)1CáiCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)1BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Switch Network Layer 2 (24 port)1BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC1BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Bộ chống sét mạng lan1BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Chống sét nguồn 220VDC-20kA1BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời8BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Hộp phối quang ODF-241BộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Dây nhảy quang8ĐôiCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Áp tô mát cấp nguồn các camera1Trọn bộCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Vỏ tủ Camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1cáiCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ8HộpCung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Phụ kiện lắp đặt, đấu nối camera (cáp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm², aptômát, giá đỡ, cáp quang, cáp mạng cat 6, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, ống nhựa cứng SP D25 và phụ kiện khác đủ điều kiện lắp đặt vận hành)1Cung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Phụ kiện lắp đặt, đấu nối phục vụ chuyển vị trí lắp đặt camera tại TBA 110kC Sầm Sơn (Cáp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm², aptômát, giá đỡ, cáp quang, cáp mạng, ống nhựa cứng SP D25 và phụ kiện khác đủ điều kiện lắp đặt vận hành)1Cung cấp hàng hóa-VTTB phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêucầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->