Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653876-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 324/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:12:00 đến ngày 2022-06-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.759504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.519008E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.435.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.508.870.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tong
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 324/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Sửa chữa doanh trại, công trình phổ thông và bảo quản sửa chữa điện nước năm 2022 thuộc Sư đoàn 324
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 324/Quân khu 4 , địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA xây dựng .


- Bên mời thầu: Sư đoàn 324/Quân khu 4 , địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Hoàng Duy Chiến; Chức vụ: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 324; Địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 20/TRUNG ĐOÀN 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,4988m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V của E-HSMT0,3111m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V của E-HSMT0,6531m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V của E-HSMT4,401m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT5,3652m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT5,3652m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT0,5022100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT2,64281m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,2113100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT6,2329m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,0102tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V của E-HSMT0,2397tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT3,5146m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V của E-HSMT20,491m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V của E-HSMT7,3447m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,0631tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,2633tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,3295100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT3,6244m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1762100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT32,4232m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT0,3524100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT0,3524100m3/1km
24Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT5,8951m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT2,785m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,0335tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,1768tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,2182100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT1,2003m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,2097100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,0888tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,4269tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT2,3071m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V của E-HSMT0,5308100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V của E-HSMT0,4995tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT5,8273m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,2585100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,0567tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,1029tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT2,1471m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT15,9134m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,0228100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,019tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT0,2508m3
45Đóng lưới thủy tinh tại các vị trí tường xây tiếp giáp với bê tôngTheo Chương V của E-HSMT14,424m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT194,7689m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT54,9m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT11,24m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT53,08m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT20,97m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT23,95m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT6,48m
53Đắp chi tiết quả trám bằng VXM M75Theo Chương V của E-HSMT12chi tiết
54Khoét ron âm lõm 20 rộng 70mm tạo kiến trúcTheo Chương V của E-HSMT9md
55Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmTheo Chương V của E-HSMT62,1762m2
56Ốp gạch chân tường bằng gạch KT60x12cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT5,276m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT128,95m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT194,7689m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa khung sắt pano kính kết hợp tôn phẳngTheo Chương V của E-HSMT10,56m2
60Cửa sổ 1 cánh mở quay - cửa khung sắt pano kính kết hợp tôn phẳngTheo Chương V của E-HSMT2,9m2
61Xuyên hoa thép hộp 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V của E-HSMT2,9m2
62Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x20x2,0Theo Chương V của E-HSMT0,2324tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT0,2324tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT29,2861m2
65Lợp mái tôn chiều dày 0,45mmTheo Chương V của E-HSMT1,3329100m2
66Tôn úp nócTheo Chương V của E-HSMT18,93md
67Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo Chương V của E-HSMT533,16cái
68Thi công trần tôn chống nóng loại xốp 16mm, tôn dày 0,45mmTheo Chương V của E-HSMT0,3879100m2
69Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT6,768m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của E-HSMT0,8741100m2
71Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 Module (Sino hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT1tủ
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V của E-HSMT2bộ
76Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V của E-HSMT2bảng
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V của E-HSMT8cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo Chương V của E-HSMT10m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT45m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT40m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V của E-HSMT95m
82Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V của E-HSMT1cái
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V của E-HSMT4m
84Thép chân bật d10Theo Chương V của E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TIỂU ĐOÀN 24
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT86,6199m2
2Phá dỡ nền gạchTheo Chương V của E-HSMT46,6845m2
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V của E-HSMT2,6998m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT2,6998m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT2,6998m3
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT86,6199m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT86,6199m2
8Quét Sika chống thấmTheo Chương V của E-HSMT31,2558m2
9Lát nền, sàn - gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT46,6845m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V của E-HSMT0,3769100m2
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT45,9005m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm Alu chống ẩmTheo Chương V của E-HSMT45,9005m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT20,4m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT18,24m2
15Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
16Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của E-HSMT6bộ
17Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT6bộ
18Lắp đặt xí xổm + bộ xảTheo Chương V của E-HSMT6bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT6bộ
20Vòi chậu nóng lạnh 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT6bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT18bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT12cái
23Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo Chương V của E-HSMT0,18100m
25Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mmTheo Chương V của E-HSMT12cái
26Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 21mmTheo Chương V của E-HSMT12cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,09100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Chương V của E-HSMT0,09100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V của E-HSMT12bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V của E-HSMT12cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT60m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V của E-HSMT60m
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT139,061m2
39Phá dỡ nền gạchTheo Chương V của E-HSMT76,9459m2
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V của E-HSMT4,3943m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT4,3943m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT4,3943m3
43Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT139,061m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT139,061m2
45Quét Sika chống thấmTheo Chương V của E-HSMT51,2668m2
46Lát nền, sàn - gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT76,9459m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V của E-HSMT0,3769100m2
48Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT76,2216m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm Alu chống ẩmTheo Chương V của E-HSMT76,2216m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT22,56m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT22,56m2
52Cửa sổ 1 cánh mở hết, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT3,24m2
53Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của E-HSMT5bộ
54Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT6bộ
55Lắp đặt xí xổm + bộ xảTheo Chương V của E-HSMT5bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT6bộ
57Vòi chậu nóng lạnh 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT6bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT20bộ
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT21cái
60Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo Chương V của E-HSMT0,25100m
62Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mmTheo Chương V của E-HSMT12cái
63Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 21mmTheo Chương V của E-HSMT12cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Chương V của E-HSMT0,12100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V của E-HSMT16bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V của E-HSMT16cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT70m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V của E-HSMT70m
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 1/TIỂU ĐOÀN 14
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V của E-HSMT60,89m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT6,089m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT6,089m3
4Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT60,89m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT7,9157m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT7,9157m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT12,45m2
8Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT12,45m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT5m2
10Ốp tường trụ, cột - KT 20x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT5m2
11Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của E-HSMT7bộ
12Lắp đặt xí xổm + bộ xảTheo Chương V của E-HSMT7bộ
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 3/TIỂU ĐOÀN 15
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT48,19m2
2Thi công trần tôn chống nóng, xốp dày 16mm, tôn dày 0,45mmTheo Chương V của E-HSMT48,19m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V của E-HSMT40,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT4,06m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT4,06m3
6Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT40,6m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT5,278m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V của E-HSMT5,278m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT7,35m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT7,35m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT5m2
12Ốp tường trụ, cột - KT 20x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT5m2
13Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của E-HSMT5bộ
14Lắp đặt xí xổm + bộ xảTheo Chương V của E-HSMT5bộ
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA NỒI HƠI TẮM NÓNG TIỂU ĐOÀN 14, TIỂU ĐOÀN 15, TRUNG ĐOÀN 1 VÀ TRUNG ĐOÀN 3
1Thay mới bản thể nồi hơi cơ khí tắm nóng của các đơn vịTheo Chương V của E-HSMT7Bộ
F HẠNG MỤC 6: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠ QUAN SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng bể xử lý nước thải bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT5,3722100m3
2Đào móng bể xử lý nước thải bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT28,275m3
3Đào san đất hoàn móng bể bằng máy đào, đất cấp III (tận dụng đất đào móng)Theo Chương V của E-HSMT3,0175100m3
4Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT2,7432100m3
5Vận chuyển đất đào móng không tận dụng ra bải thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phạm vi Theo Chương V của E-HSMT2,6375100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông đáy bể + dầm đáy + vát đáy bểTheo Chương V của E-HSMT26,193m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông tường bể + vát tường bểTheo Chương V của E-HSMT38,055m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông trần bể + dầm trần bểTheo Chương V của E-HSMT13,486m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông tấm đan đục lỗ lọc nướcTheo Chương V của E-HSMT2,587m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Lắp đặt tấm đan đục lỗ lọc nướcTheo Chương V của E-HSMT16cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông gối kê đan lọc nướcTheo Chương V của E-HSMT1,512m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông tấm đan nắp bểTheo Chương V của E-HSMT0,9m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo Chương V của E-HSMT10cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót đáy bểTheo Chương V của E-HSMT9,509m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông lót đáy bểTheo Chương V của E-HSMT0,0408100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông đáy bể + dầm đáy + vát đáy bểTheo Chương V của E-HSMT0,3686100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường - Ván khuôn tường bể + vát tường bể + gối kê đan lọc nướcTheo Chương V của E-HSMT3,218100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái - Ván khuôn trần bể + dầm trần bểTheo Chương V của E-HSMT0,8516100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan đục lỗ lọc nước + tấm đan nắp bểTheo Chương V của E-HSMT0,1435100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,0579tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT3,2251tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,1521tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT4,287tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,0343tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V của E-HSMT2,2571tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,1578tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT1,2298tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm đan đục lỗ lọc nước + tấm đan nắp bểTheo Chương V của E-HSMT0,5404tấn
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Láng đáy bể nướcTheo Chương V của E-HSMT74,128m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Tường trong bể lớp 1 có khía bayTheo Chương V của E-HSMT210,147m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Tường trong bể lớp 2Theo Chương V của E-HSMT210,147m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Tường ngoài bểTheo Chương V của E-HSMT120m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo Chương V của E-HSMT0,222100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmTheo Chương V của E-HSMT44cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt bịt đầu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo Chương V của E-HSMT1,116100m
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmTheo Chương V của E-HSMT144cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmTheo Chương V của E-HSMT144cái
40Than củi đổ bể lọcTheo Chương V của E-HSMT2,1m3
41Than xỉ đổ bể lọcTheo Chương V của E-HSMT2,1m3
42Sỏi (1,5x2,0)cm đổ bể lọcTheo Chương V của E-HSMT2,1m3
43Sỏi (2,0x4,0)cm đổ bể lọcTheo Chương V của E-HSMT2,1m3
44Bình chứa hóa chấtTheo Chương V của E-HSMT1cái
G HẠNG MỤC 7: ĐIỆN MẠNG NGOÀI TRUNG ĐOÀN 3
1Phát quang vị trí đường dây điệnTheo Chương V của E-HSMT9,84100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT22,476m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT11,8015m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT10,6745m3
5Cột bê tông BH7.5B vị trí cột đơnTheo Chương V của E-HSMT9cột
6Cột bê tông 2BH7.5B vị trí cột đôiTheo Chương V của E-HSMT8cột
7Vận chuyển Cột (cự ly 50km)Theo Chương V của E-HSMT1,00310 tấn/1km
8Vận chuyển Cột (cự ly 50km)Theo Chương V của E-HSMT1,00310 tấn/1km
9Vận chuyển Cột (cự ly 50km)Theo Chương V của E-HSMT1,00310 tấn/1km
10Lắp dựng cột bê tôngTheo Chương V của E-HSMT17cột
11Cổ dề treo cáp đơnTheo Chương V của E-HSMT9bộ
12Cổ dề treo cáp đôiTheo Chương V của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt cổ dề treo cápTheo Chương V của E-HSMT131 bộ
14Khóa đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT9bộ
15Lắp đặt khóa đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT91 bộ
16Khóa néo cápTheo Chương V của E-HSMT10bộ
17Lắp đặt khóa néo cápTheo Chương V của E-HSMT101 bộ
18Đầu cốt nhôm AM 70Theo Chương V của E-HSMT8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V của E-HSMT0,0810 đầu cốt
20Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2Theo Chương V của E-HSMT492m
21Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2Theo Chương V của E-HSMT0,4921 km dây
H HẠNG MỤC 8: ĐIỆN MẠNG NGOÀI CƠ QUAN SƯ ĐOÀN BỘ
1Cổ dề treo cáp đơn CD4v mạ kẽm nóngTheo Chương V của E-HSMT6kg
2Cổ dề treo cáp đơn CD4V-kb mạ kẽm nóngTheo Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT121 bộ
4Khóa đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT6bộ
5Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT61 bộ
6Khóa néo cáp KN 4*70Theo Chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp khóa néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT61 bộ
8Đầu cốt nhôm AM 70Theo Chương V của E-HSMT12cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
10Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2Theo Chương V của E-HSMT418,14m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V của E-HSMT0,414km/dây
12Ghi 2 bu lông đấu nốiTheo Chương V của E-HSMT40Cái
13Cột bê tông BH7.5BTheo Chương V của E-HSMT2cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V của E-HSMT2cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V của E-HSMT2,904m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT1,284m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,62m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,08100m2
19Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo Chương V của E-HSMT0,414km/dây
I HẠNG MỤC 9: TỦ ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP TRUNG ĐOÀN 1
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo Chương V của E-HSMT11 tủ
2Tủ hạ thế trong nhà 500V-400A (03 lộ ra, 01*100A+02*200A) có ngăn chống tổn thất, lắp công tơ 3 pha, có 02 ngăn riêng biệt; có lắp chống sét, thanh trung tính; lắp thiết bị đo đếm kỹ thuật số; thiết bị đóng ngắt LS/Korea; vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.759504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.519008E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.435.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.508.870.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ trực tiếp thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy khoan bê tong Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->