Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:12:00 đến ngày 2022-06-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.759504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.519008E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.435.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.508.870.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Sửa chữa doanh trại, công trình phổ thông và bảo quản sửa chữa điện nước năm 2022 thuộc Sư đoàn 324 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Hoàng Duy Chiến; Chức vụ: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 324; Địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 20/TRUNG ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4988 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6531 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,401 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,3652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,3652 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5022 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6428 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2113 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2329 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5146 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,491 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,3447 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3295 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6244 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4232 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3524 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8951 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,785 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2003 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2097 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3071 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5308 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4995 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8273 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2585 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1471 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,9134 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2508 | m3 |
| 45 | Đóng lưới thủy tinh tại các vị trí tường xây tiếp giáp với bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 14,424 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 194,7689 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,08 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,97 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,95 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m |
| 53 | Đắp chi tiết quả trám bằng VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | chi tiết |
| 54 | Khoét ron âm lõm 20 rộng 70mm tạo kiến trúc | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | md |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo Chương V của E-HSMT | 62,1762 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường bằng gạch KT60x12cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,276 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 128,95 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 194,7689 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa khung sắt pano kính kết hợp tôn phẳng | Theo Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở quay - cửa khung sắt pano kính kết hợp tôn phẳng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 61 | Xuyên hoa thép hộp 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x20x2,0 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 29,286 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tôn chiều dày 0,45mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3329 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT | 18,93 | md |
| 67 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Chương V của E-HSMT | 533,16 | cái |
| 68 | Thi công trần tôn chống nóng loại xốp 16mm, tôn dày 0,45mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3879 | 100m2 |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8741 | 100m2 |
| 71 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 Module (Sino hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 84 | Thép chân bật d10 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TIỂU ĐOÀN 24 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 86,6199 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 46,6845 | m2 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6998 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6998 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6998 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 86,6199 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 86,6199 | m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 31,2558 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,6845 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3769 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 45,9005 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alu chống ẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 45,9005 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Vòi chậu nóng lạnh 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 139,061 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 76,9459 | m2 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 4,3943 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,3943 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,3943 | m3 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 139,061 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 139,061 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 51,2668 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 76,9459 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3769 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 76,2216 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alu chống ẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 76,2216 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hết, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Vòi chậu nóng lạnh 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 60 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 1/TIỂU ĐOÀN 14 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 60,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 6,089 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,089 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 60,89 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,9157 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,9157 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - KT 20x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 3/TIỂU ĐOÀN 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 48,19 | m2 |
| 2 | Thi công trần tôn chống nóng, xốp dày 16mm, tôn dày 0,45mm | Theo Chương V của E-HSMT | 48,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,278 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,278 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - KT 20x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA NỒI HƠI TẮM NÓNG TIỂU ĐOÀN 14, TIỂU ĐOÀN 15, TRUNG ĐOÀN 1 VÀ TRUNG ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Thay mới bản thể nồi hơi cơ khí tắm nóng của các đơn vị | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠ QUAN SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý nước thải bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 5,3722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể xử lý nước thải bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 28,275 | m3 |
| 3 | Đào san đất hoàn móng bể bằng máy đào, đất cấp III (tận dụng đất đào móng) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0175 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào móng không tận dụng ra bải thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6375 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông đáy bể + dầm đáy + vát đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 26,193 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông tường bể + vát tường bể | Theo Chương V của E-HSMT | 38,055 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông trần bể + dầm trần bể | Theo Chương V của E-HSMT | 13,486 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông tấm đan đục lỗ lọc nước | Theo Chương V của E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Lắp đặt tấm đan đục lỗ lọc nước | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông gối kê đan lọc nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 - Bê tông tấm đan nắp bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 9,509 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông đáy bể + dầm đáy + vát đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3686 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường - Ván khuôn tường bể + vát tường bể + gối kê đan lọc nước | Theo Chương V của E-HSMT | 3,218 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái - Ván khuôn trần bể + dầm trần bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8516 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan đục lỗ lọc nước + tấm đan nắp bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1435 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2251 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 4,287 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2571 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2298 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm đan đục lỗ lọc nước + tấm đan nắp bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5404 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Láng đáy bể nước | Theo Chương V của E-HSMT | 74,128 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Tường trong bể lớp 1 có khía bay | Theo Chương V của E-HSMT | 210,147 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Tường trong bể lớp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 210,147 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Tường ngoài bể | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bịt đầu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,116 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 40 | Than củi đổ bể lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 41 | Than xỉ đổ bể lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 42 | Sỏi (1,5x2,0)cm đổ bể lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 43 | Sỏi (2,0x4,0)cm đổ bể lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 44 | Bình chứa hóa chất | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐIỆN MẠNG NGOÀI TRUNG ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Phát quang vị trí đường dây điện | Theo Chương V của E-HSMT | 9,84 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 22,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 11,8015 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 10,6745 | m3 |
| 5 | Cột bê tông BH7.5B vị trí cột đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Cột bê tông 2BH7.5B vị trí cột đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Vận chuyển Cột (cự ly 50km) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,003 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển Cột (cự ly 50km) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,003 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển Cột (cự ly 50km) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,003 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cột |
| 11 | Cổ dề treo cáp đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Cổ dề treo cáp đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cổ dề treo cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 14 | Khóa đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khóa đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 16 | Khóa néo cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khóa néo cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm AM 70 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 492 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,492 | 1 km dây |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐIỆN MẠNG NGOÀI CƠ QUAN SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Cổ dề treo cáp đơn CD4v mạ kẽm nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 2 | Cổ dề treo cáp đơn CD4V-kb mạ kẽm nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 6 | Khóa néo cáp KN 4*70 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp khóa néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Đầu cốt nhôm AM 70 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 418,14 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,414 | km/dây |
| 12 | Ghi 2 bu lông đấu nối | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Cột bê tông BH7.5B | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,414 | km/dây |
| I | HẠNG MỤC 9: TỦ ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP TRUNG ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trong nhà 500V-400A (03 lộ ra, 01*100A+02*200A) có ngăn chống tổn thất, lắp công tơ 3 pha, có 02 ngăn riêng biệt; có lắp chống sét, thanh trung tính; lắp thiết bị đo đếm kỹ thuật số; thiết bị đóng ngắt LS/Korea; vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.759504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.519008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.435.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.508.870.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tong | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, ĐKKD, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi