Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632588-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói số 5: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:04:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,936,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh hơi, tải trọng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung, tải trọng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép, tải trọng 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép, tải trọng 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm SX Bê tông nhựa ≥80T/h (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói số 5: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km253-Km259, QL.34, tỉnh Cao Bằng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát, lập dự án và thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm tư vấn cầu đường Cao Bằng (Địa chỉ: phường Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IVHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V35,7695m3
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp IIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,24m3
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Đắp đất nền đường, độ chặt K98Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,24m3
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V267,9m2
5Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V90,8m2
6Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V267,9m2
7Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.778,4982m3
8Nền đường: Phá đá mặt nền đường, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,4447m3
9Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V732,6835m3
10Nền đường: Đánh cấp, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V56,2134m3
11Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.192,9045m3
12Nền đường: Xáo xới, Lu lèn nền đường K98Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.779,4728m2
13Mặt đường tăng cường: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 14,96cm (Bao gồm tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 2,96cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.345,7188m2
14Mặt đường tăng cường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.345,7188m2
15Mặt đường tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.345,7188m2
16Mặt đường tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.345,7188m2
17Thảm mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23.953,6158m2
18Thảm mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7,52cm (Bao gồm tăng cường 6cm và bù vênh trung bình 1,52cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23.953,6158m2
19Gia cố lề đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V766,1624m2
20Gia cố lề đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V766,1624m2
21Gia cố lề đoạn tăng cường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V766,1624m2
22Gia cố lề đoạn tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V766,1624m2
23Gia cố lề đoạn tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V766,1624m2
24Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.066,2189m2
25Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.066,2189m2
26Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.066,2189m2
27Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.066,2189m2
28Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.066,2189m2
29Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V369,8107m3
30Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V184,9053m3
31Gia cố lề BTXM: Rải ni lông chống thấmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.849,0535m2
32Sửa chữa mặt cầu hiện trạng: Phá dỡ lớp mặt cầu đá dăm láng nhựaHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,2157m3
33Sửa chữa mặt cầu hiện trạng: Rải thảm mặt cầu bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9.5) dày 3cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V140,524m2
34Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V410,54m2
35Vuốt nối đường ngang: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 3cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V410,54m2
36Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Bù vênh đá dăm nướcHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V68,451m3
37Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.034,6485m2
38Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.034,6485m2
39Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.034,6485m2
40Vuốt nối đường cũ đoạn thảm mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V179,5m2
41Vuốt nối đường cũ đoạn thảm mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 3cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V179,5m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Rãnh dọc: Phá kết cấu đá xâyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V47,0709m3
2Rãnh dọc: Đào móng rãnh, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.154,325m3
3Rãnh dọc: Đắp trả rãnh, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V765,98m3
4Rãnh hộp B=0,5m lắp ghép: Lớp đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V88,72m3
5Rãnh hộp B=0,5m lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.109cái
6Rãnh hộp B=0,5m lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh BTCT M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.109cái
7Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Lớp đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,28m3
8Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V128,2398kg
9Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh, đường kính >10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V232,7888kg
10Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Bê tông rãnh, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,372m3
11Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Ván khuôn rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23,488m2
12Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh, BTCT đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cái
13Rãnh hình thang lắp ghép: Rải Nilon chống thấmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V964,08m2
14Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V67,4856m3
15Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8.240cái
16Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V33cái
17Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,1678m3
18Nâng thành rãnh: Ván khuôn thành rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23,7412m2
19Bó nền BTXM: Đào móng bó nền, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V89,406m3
20Bó nền BTXM: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V43,9581m3
21Bó nền BTXM: Bê tông bó nền, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V69,6672m3
22Bó nền BTXM: Ván khuôn bó nềnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V713,3747m2
23Nâng tường đầu cống: Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,9162m3
24Nâng tường đầu cống: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V42,492m2
25Nối dài cống tròn: Phá dỡ kết cấu cống cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,82m3
26Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V70,8m3
27Nối dài cống tròn: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V73,376m3
28Nối dài cống tròn: Lớp đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,7148m3
29Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D1,0m, đá 1x2, M200 (bao gồm cả nhựa đường chống thấm và mối nối)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V31cái
30Nối dài cống tròn: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V18,388m3
31Nối dài cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,9914m3
32Nối dài cống tròn: Ván khuôn cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V37,999m2
33Nối dài cống tròn: Sản xuất lắp đặt tấm đan đậy hố thu cống, BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
34Sửa chữa cống bản: Phá dỡ kết cấu cống cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,76m3
35Sửa chữa cống bản: Đào móng cống, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V38,2857m3
36Sửa chữa cống bản: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,8814m3
37Sửa chữa cống bản: Lớp đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,1587m3
38Sửa chữa cống bản: Bê tông móng, sân cống, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V33,905m3
39Sửa chữa cống bản: Bê tông thân, tường đầu cống, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V41,0113m3
40Sửa chữa cống bản: Ván khuôn cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V198,5339m2
41Sửa chữa cống bản: Cốt thép xà mũ, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V131,7665kg
42Sửa chữa cống bản: Cốt thép xà mũ, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V25,5093kg
43Sửa chữa cống bản: Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,2637m3
44Sửa chữa cống bản: Ván khuôn mũ mốHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V37,9096m2
45Sửa chữa cống bản: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bản cống, BTCT đá 1x2, M 250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V29cái
46Sửa chữa cống bản: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,73m2
47Sửa chữa cống bản: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,73m2
48Sửa chữa cống bản: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,73m2
49Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V262,4126m3
50Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V75,8571m3
51Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 2x1x1mHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V178rọ
52Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1mHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11rọ
53Tường chắn BTXM: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V223,7829m3
54Tường chắn BTXM: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V137,4527m3
55Tường chắn BTXM: Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V55,1542m3
56Tường chắn BTXM: Bê tông tường chắn, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V56,3064m3
57Tường chắn BTXM: Ván khuôn tường chắnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V153,5284m2
58Tường chắn BTXM: Ống nhựa thoát nước PVC D50Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,8m
59Kè ốp mái: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V179,0385m3
60Kè ốp mái: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V63,2868m3
61Kè ốp mái: Ván khuôn chân khayHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V207,5745m2
62Kè ốp mái: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V56,7932m3
63Kè ốp mái: Ván khuôn ốp máiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V234,7188m2
64Kè ốp mái: Bê tông ốp mái, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V103,6307m3
65Kè ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V17,6m
66Sửa chữa khe co giãn cầu: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,2286m3
67Sửa chữa khe co giãn cầu: Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18, L=120mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V114lỗ khoan
68Sửa chữa khe co giãn cầu: Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe, đường kính cốt thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V251,7456kg
69Sửa chữa khe co giãn cầu: Sản xuất gia công, lắp đặt khe co giãn dạng thép bản KT (BxH)=245x20mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,6m
70Sửa chữa khe co giãn cầu: Vữa Sikadur 731Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,7306lít
71Sửa chữa khe co giãn cầu: Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa/đá dăm=50/50Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,2286m3
72Sửa chữa khe co giãn cầu: Matít bi tumHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,956kg
73Sửa chữa khe co giãn cầu: Sản xuất, lắp đặt máng Inox dày 1mm, B=160mm, L=4.3mHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cấu kiện
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu: Nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới), sơn lại cọcHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V71cái
2Cọc tiêu: Bổ sung cọc tiêu BTCT M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V22cái
3Cọc tiêu: Thay mới cọc tiêu cũ hư hỏng bằng cọc BTCT M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V32cái
4Cọc tiêu: Tháo dỡ cọc tiêu cũ hư hỏng không tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10cái
5Cọc tiêu: Ốp phản quang cọc tiêu bằng tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri3900 (hoặc tương đương) KT (5x12)cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V108cái
6Cọc H: Bổ sung cọc H BTCT M200, có ốp phản quangHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
7Cọc H: Nâng cao, di chuyển cọc H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12cái
8Cột Km: Nâng cao độ cọc Km hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
9Biển báo: Nâng cao độ biển báo tam giác hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13cái
10Biển báo: Bổ sung biển báo hình tam giác, kích thước 90x90cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19cái
11Biển báo: Bổ sung biển báo hình chữ nhật, kích thước 120x75cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
12Biển báo: Bổ sung biển báo hình chữ nhật, kích thước 120x95cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
13Biển báo: Nâng cao độ biển tiêu dẫn hướng hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V24cái
14Hộ lan tôn sóng: Nâng cao độ 04 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, thay thế hệ bu lông liên kếtHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V192m
15Hộ lan tôn sóng: Bổ sung 05 đoạn hộ lan tôn sóng, cột D113,5 bước cột 02mHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V170m
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V362,684m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V72m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công: 2 Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa )32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)52
3 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)53
4 Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh hơi, tải trọng ≥16T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Máy lu rung, tải trọng ≥25T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
3 Máy rải Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
5 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này3
6 Máy ủi ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy lu bánh thép, tải trọng 6T-8T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8 Máy lu bánh thép, tải trọng 10T-12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này3
9 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này4
10 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
11 Trạm SX Bê tông nhựa ≥80T/h (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
13 Ô tô tưới nước Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->