Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:04:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,936,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh hơi, tải trọng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung, tải trọng ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, tải trọng 6T-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép, tải trọng 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm SX Bê tông nhựa ≥80T/h (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km253-Km259, QL.34, tỉnh Cao Bằng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35,7695 | m3 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,24 | m3 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,24 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 267,9 | m2 |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 90,8 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 267,9 | m2 |
| 7 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.778,4982 | m3 |
| 8 | Nền đường: Phá đá mặt nền đường, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,4447 | m3 |
| 9 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 732,6835 | m3 |
| 10 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,2134 | m3 |
| 11 | Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.192,9045 | m3 |
| 12 | Nền đường: Xáo xới, Lu lèn nền đường K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.779,4728 | m2 |
| 13 | Mặt đường tăng cường: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 14,96cm (Bao gồm tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 2,96cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.345,7188 | m2 |
| 14 | Mặt đường tăng cường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.345,7188 | m2 |
| 15 | Mặt đường tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.345,7188 | m2 |
| 16 | Mặt đường tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.345,7188 | m2 |
| 17 | Thảm mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23.953,6158 | m2 |
| 18 | Thảm mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7,52cm (Bao gồm tăng cường 6cm và bù vênh trung bình 1,52cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23.953,6158 | m2 |
| 19 | Gia cố lề đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 766,1624 | m2 |
| 20 | Gia cố lề đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 766,1624 | m2 |
| 21 | Gia cố lề đoạn tăng cường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 766,1624 | m2 |
| 22 | Gia cố lề đoạn tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 766,1624 | m2 |
| 23 | Gia cố lề đoạn tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 766,1624 | m2 |
| 24 | Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.066,2189 | m2 |
| 25 | Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.066,2189 | m2 |
| 26 | Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.066,2189 | m2 |
| 27 | Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.066,2189 | m2 |
| 28 | Gia cố lề đoạn thảm mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.066,2189 | m2 |
| 29 | Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 369,8107 | m3 |
| 30 | Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 184,9053 | m3 |
| 31 | Gia cố lề BTXM: Rải ni lông chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.849,0535 | m2 |
| 32 | Sửa chữa mặt cầu hiện trạng: Phá dỡ lớp mặt cầu đá dăm láng nhựa | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,2157 | m3 |
| 33 | Sửa chữa mặt cầu hiện trạng: Rải thảm mặt cầu bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9.5) dày 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 140,524 | m2 |
| 34 | Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 410,54 | m2 |
| 35 | Vuốt nối đường ngang: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 410,54 | m2 |
| 36 | Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Bù vênh đá dăm nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 68,451 | m3 |
| 37 | Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.034,6485 | m2 |
| 38 | Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.034,6485 | m2 |
| 39 | Vuốt nối đường cũ đoạn tăng cường: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.034,6485 | m2 |
| 40 | Vuốt nối đường cũ đoạn thảm mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1 TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 179,5 | m2 |
| 41 | Vuốt nối đường cũ đoạn thảm mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 179,5 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Rãnh dọc: Phá kết cấu đá xây | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,0709 | m3 |
| 2 | Rãnh dọc: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.154,325 | m3 |
| 3 | Rãnh dọc: Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 765,98 | m3 |
| 4 | Rãnh hộp B=0,5m lắp ghép: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 88,72 | m3 |
| 5 | Rãnh hộp B=0,5m lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.109 | cái |
| 6 | Rãnh hộp B=0,5m lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh BTCT M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.109 | cái |
| 7 | Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 128,2398 | kg |
| 9 | Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh, đường kính >10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 232,7888 | kg |
| 10 | Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Bê tông rãnh, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,372 | m3 |
| 11 | Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,488 | m2 |
| 12 | Rãnh hộp B=0,4m đổ tại chỗ: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh, BTCT đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cái |
| 13 | Rãnh hình thang lắp ghép: Rải Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 964,08 | m2 |
| 14 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 67,4856 | m3 |
| 15 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.240 | cái |
| 16 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, BTCT đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33 | cái |
| 17 | Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,1678 | m3 |
| 18 | Nâng thành rãnh: Ván khuôn thành rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,7412 | m2 |
| 19 | Bó nền BTXM: Đào móng bó nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 89,406 | m3 |
| 20 | Bó nền BTXM: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,9581 | m3 |
| 21 | Bó nền BTXM: Bê tông bó nền, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 69,6672 | m3 |
| 22 | Bó nền BTXM: Ván khuôn bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 713,3747 | m2 |
| 23 | Nâng tường đầu cống: Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,9162 | m3 |
| 24 | Nâng tường đầu cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42,492 | m2 |
| 25 | Nối dài cống tròn: Phá dỡ kết cấu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,82 | m3 |
| 26 | Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 70,8 | m3 |
| 27 | Nối dài cống tròn: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 73,376 | m3 |
| 28 | Nối dài cống tròn: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,7148 | m3 |
| 29 | Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D1,0m, đá 1x2, M200 (bao gồm cả nhựa đường chống thấm và mối nối) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31 | cái |
| 30 | Nối dài cống tròn: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18,388 | m3 |
| 31 | Nối dài cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,9914 | m3 |
| 32 | Nối dài cống tròn: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,999 | m2 |
| 33 | Nối dài cống tròn: Sản xuất lắp đặt tấm đan đậy hố thu cống, BTCT đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 34 | Sửa chữa cống bản: Phá dỡ kết cấu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,76 | m3 |
| 35 | Sửa chữa cống bản: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,2857 | m3 |
| 36 | Sửa chữa cống bản: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,8814 | m3 |
| 37 | Sửa chữa cống bản: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,1587 | m3 |
| 38 | Sửa chữa cống bản: Bê tông móng, sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33,905 | m3 |
| 39 | Sửa chữa cống bản: Bê tông thân, tường đầu cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,0113 | m3 |
| 40 | Sửa chữa cống bản: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 198,5339 | m2 |
| 41 | Sửa chữa cống bản: Cốt thép xà mũ, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 131,7665 | kg |
| 42 | Sửa chữa cống bản: Cốt thép xà mũ, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,5093 | kg |
| 43 | Sửa chữa cống bản: Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,2637 | m3 |
| 44 | Sửa chữa cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,9096 | m2 |
| 45 | Sửa chữa cống bản: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bản cống, BTCT đá 1x2, M 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29 | cái |
| 46 | Sửa chữa cống bản: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,73 | m2 |
| 47 | Sửa chữa cống bản: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,73 | m2 |
| 48 | Sửa chữa cống bản: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,73 | m2 |
| 49 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 262,4126 | m3 |
| 50 | Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 75,8571 | m3 |
| 51 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 178 | rọ |
| 52 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | rọ |
| 53 | Tường chắn BTXM: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 223,7829 | m3 |
| 54 | Tường chắn BTXM: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 137,4527 | m3 |
| 55 | Tường chắn BTXM: Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 55,1542 | m3 |
| 56 | Tường chắn BTXM: Bê tông tường chắn, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,3064 | m3 |
| 57 | Tường chắn BTXM: Ván khuôn tường chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 153,5284 | m2 |
| 58 | Tường chắn BTXM: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,8 | m |
| 59 | Kè ốp mái: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 179,0385 | m3 |
| 60 | Kè ốp mái: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63,2868 | m3 |
| 61 | Kè ốp mái: Ván khuôn chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 207,5745 | m2 |
| 62 | Kè ốp mái: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,7932 | m3 |
| 63 | Kè ốp mái: Ván khuôn ốp mái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 234,7188 | m2 |
| 64 | Kè ốp mái: Bê tông ốp mái, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 103,6307 | m3 |
| 65 | Kè ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,6 | m |
| 66 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,2286 | m3 |
| 67 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18, L=120mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 114 | lỗ khoan |
| 68 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe, đường kính cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 251,7456 | kg |
| 69 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Sản xuất gia công, lắp đặt khe co giãn dạng thép bản KT (BxH)=245x20mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,6 | m |
| 70 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Vữa Sikadur 731 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,7306 | lít |
| 71 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa/đá dăm=50/50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,2286 | m3 |
| 72 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Matít bi tum | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,956 | kg |
| 73 | Sửa chữa khe co giãn cầu: Sản xuất, lắp đặt máng Inox dày 1mm, B=160mm, L=4.3m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu: Nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới), sơn lại cọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 71 | cái |
| 2 | Cọc tiêu: Bổ sung cọc tiêu BTCT M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22 | cái |
| 3 | Cọc tiêu: Thay mới cọc tiêu cũ hư hỏng bằng cọc BTCT M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32 | cái |
| 4 | Cọc tiêu: Tháo dỡ cọc tiêu cũ hư hỏng không tận dụng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cọc tiêu: Ốp phản quang cọc tiêu bằng tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri3900 (hoặc tương đương) KT (5x12)cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 108 | cái |
| 6 | Cọc H: Bổ sung cọc H BTCT M200, có ốp phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cọc H: Nâng cao, di chuyển cọc H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cái |
| 8 | Cột Km: Nâng cao độ cọc Km hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo: Nâng cao độ biển báo tam giác hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13 | cái |
| 10 | Biển báo: Bổ sung biển báo hình tam giác, kích thước 90x90cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19 | cái |
| 11 | Biển báo: Bổ sung biển báo hình chữ nhật, kích thước 120x75cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo: Bổ sung biển báo hình chữ nhật, kích thước 120x95cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo: Nâng cao độ biển tiêu dẫn hướng hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24 | cái |
| 14 | Hộ lan tôn sóng: Nâng cao độ 04 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, thay thế hệ bu lông liên kết | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 192 | m |
| 15 | Hộ lan tôn sóng: Bổ sung 05 đoạn hộ lan tôn sóng, cột D113,5 bước cột 02m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 170 | m |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 362,684 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa ) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh hơi, tải trọng ≥16T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy lu rung, tải trọng ≥25T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy rải | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, tải trọng 6T-8T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép, tải trọng 10T-12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 11 | Trạm SX Bê tông nhựa ≥80T/h (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi