Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:19:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,244,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.367329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Có hạng mục Kênh bê tông) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.371.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hàng nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, có tải trọng hàng hóa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm bảo hiểm công trình) Sữa chữa, nâng cấp kênh tưới Đồng Cửa Nghè đi Đồng Vựng, Nước Mới thôn Nhuận Thạch, Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông cấp III còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh và công trình trên kênh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 244,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 325,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0984 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 486,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,4055 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8368 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thanh, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0129 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng kênh, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9505 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,53 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,692 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,34 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,54 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,88 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,88 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,88 | m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8288 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3648 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1384 | 100m2 |
| 27 | Bê tông trần cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4904 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2421 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4901 | tấn |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,439 | 100m |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,9 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,861 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1022 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3876 | 100m2 |
| 42 | Bê tông trần cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2177 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, tường cánh, tiêu năng+ sân trước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,86 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng tường cánh, tiêu năng+ sân trước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1803 | 100m2 |
| 46 | Bê tông M200, đá 1x2, tường cánh, tường đầu cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, tường cánh, tường đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1258 | 100m2 |
| 48 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,11 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8435 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5889 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5538 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cánh cửa cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 61 | Thép hình cánh cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 62 | ổ khóa V2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 64 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6 | m |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,11 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,18 | 100m |
| 67 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,6 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc phá đê quai bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9 | 1m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,66 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 83 | Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 84 | Ván khuôn ốp ống cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,66 | 100m |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 89 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,04 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4494 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,67 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8424 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | 1 đoạn ống |
| 94 | Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 95 | Ván khuôn ốp ống cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 96 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,759 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,89 | 100m |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,63 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,53 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 105 | Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 106 | Ván khuôn ốp ống cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 108 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,92 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4452 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | 100m |
| 111 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 308,1 | m3 |
| 112 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 680,2 | 1m3 |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,883 | 100m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 867,35 | 1m3 |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6735 | 100m3 |
| 116 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.323,54 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.323,54 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.323,54 | m3 |
| 119 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,2354 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,539 | 100m3 |
| 121 | Mua đất cấp III (mỏ Hợp thắng, huyện Triệu Sơn) cự ly vận chuyển 19,5 Km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.873,8525 | 0.0 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km đầu ( Đường loại 6, Kđ = 1,8) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 487,3853 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 487,3853 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( hệ số Kđ = 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 487,3853 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km cuối trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 487,3853 | 10m³/1km |
| 126 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.873,8525 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.873,8525 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.873,8525 | m3 |
| B | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.367329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Có hạng mục Kênh bê tông) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.371.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hàng nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, có tải trọng hàng hóa ≥ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi