Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604992-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 18:28:00 đến ngày 2022-06-23 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,914,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,540,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông đô thị cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng >=53.840.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông đô thị cấp IV- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình điện ( hoặc hạng mục điện trong công trình ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất >=130Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất >=108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan >= 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm>= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục ô tô, sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng chiều cao >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Hoà Bình 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.540.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.; email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | Thi công móng dưới dày 30cm bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng trên dày 20cm bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,41 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,39 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa C= 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 100tấn |
| 7 | Đào đất hè, nền đường, đất cấp III: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,37 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,07 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.952,96 | m3 |
| 11 | Lát hè gạch giả đá KT 400x400x40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19.879,04 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm vỉa hè, bó vỉa, tấm đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.947,39 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đá bó vỉa vát KT 350x200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.771 | m |
| 14 | Lắp đặt đá bó vỉa đứng KT 180x220 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | m |
| 15 | Lắp đặt đá đan rãnh KT 500x300x60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đá đan rãnh KT 500x300x60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10.414 | viên |
| 17 | Ván khuôn BT lót móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9.996,27 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,66 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 367,77 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 70,02 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 453,47 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 404,68 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,61 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,36 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn hố ga bằng thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép hào kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,34 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,85 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.779 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.779 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214,54 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp dựng hào kỹ thuật bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.359 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.420 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 39 | Láng vữa XM mác 100 tạo độ dốc lòng rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 323,16 | 100m |
| 41 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142,65 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,83 | m3 |
| 43 | Vữa lót bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 264,16 | m2 |
| 44 | Ván khuôn BT lót móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.064 | viên |
| 46 | Lát gạch lỗ ô gốc cây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 650,24 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 49 | Láng vữa XM mác 100 tạo độ dốc lòng rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,62 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông rãnh, ga, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, CK ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, CK ngăn mùi, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 56 | Khung+Lưới chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 57 | Ván khuôn rãnh, ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan, CK ngăn mùi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng tấm đan, CK ngăn mùi bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | cái |
| 60 | Hòm công tơ 3 pha điện tử đã bao gồm phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 62 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 63 | Móng cột đèn bát giác rời cần 8m và 10m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | móng |
| 64 | Lắp dựng cột đèn thép bát rời cần 8m dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cột |
| 65 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cao 2m, độ vươn 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cần đèn |
| 66 | Lắp bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bảng |
| 67 | Lắp đặt đèn đường led 120W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 68 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | đầu cáp |
| 69 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m |
| 71 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x16mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.048,8 | m |
| 72 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 979 | m |
| 73 | Rãnh cáp vỉa hè nền bê tông (không hoàn trả mặt nền) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 74 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch Terrazzo (không hoàn trả mặt nền) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 799,5 | m |
| 75 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block (không hoàn trả mặt nền) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246 | m |
| 76 | Rãnh cáp qua đường nền bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 77 | Rãnh cáp qua đường nền Asphalt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.870,8 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 582 | m |
| 80 | Rải dây đồng trần M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.048,8 | m |
| 81 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cốt |
| 82 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | đầu cốt |
| 83 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | đầu cốt |
| 84 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 85 | Tiếp địa lặp lại RC3 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Tiếp địa tủ chiếu sáng đặt trên bệ móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cuộn |
| 89 | Nhãn cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | nhãn |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG | |||
| 1 | Hòm công tơ 3 pha điện tử đã bao gồm phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Móng cột đèn bát giác rời cần 8m và 10m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | móng |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép bát rời cần 8m dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cao 2m, độ vươn 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cần đèn |
| 7 | Lắp bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bảng |
| 8 | Lắp đặt đèn đường led 120W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | đầu cáp |
| 10 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x16mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.176 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.265 | m |
| 14 | Rãnh cáp vỉa hè nền bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 15 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch terazzo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 16 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block tự chèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.882 | m |
| 17 | Rãnh cáp vỉa hè nền đá | 8 | m | |
| 18 | Rãnh cáp qua đường nền bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 412 | m |
| 19 | Rãnh cáp qua đường nền Asphalt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) bảo vệ cáp qua cầu, cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.946 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 466 | m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.176 | m |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 916 | đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | đầu cốt |
| 27 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại RC3 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Tiếp địa tủ chiếu sáng đặt trên bệ móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cuộn |
| 32 | Nhãn cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | nhãn |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT, BÀ TRIỆU, VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Hòm công tơ 3 pha điện tử đã bao gồm phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột đèn bát giác rời cần 6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | móng |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép bát rời cần 6m dày 3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cao 2m, độ vươn 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cần đèn |
| 7 | Lắp bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bảng |
| 8 | Lắp đặt đèn đường led 120W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | đầu cáp |
| 10 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x16mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.581,1 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 836 | m |
| 14 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block tự chèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.847,5 | m |
| 15 | Rãnh cáp qua đường nền bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 16 | Rãnh cáp qua đường nền Asphalt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) bảo vệ cáp qua cầu, cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.429,1 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | m |
| 20 | Rải dây đồng trần M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.581,1 | m |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 608 | đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | đầu cốt |
| 24 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại RC3 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Tiếp địa tủ chiếu sáng đặt trên bệ móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cuộn |
| 29 | Nhãn cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | nhãn |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ | |||
| 1 | Móng cột đèn cảnh quan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn trang trí cảnh quan ARLEQUIN 3,5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt tay đèn trang trí cảnh quan ALEQUYN 4 nhánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 5 | Lắp đặt cầu đèn trắng trong PMMA tán phản quang D400 lắp led 12W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 7 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x10mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300,5 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | Rãnh cáp vỉa hè nền bê tông (không hoàn trả mặt nền) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 290,5 | m |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300,5 | m |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đầu cốt |
| 13 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RC3 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 16 | Nhãn cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | nhãn |
| 17 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 314,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,91 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng dưới dày 30cm bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng trên dày 20cm bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,01 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C= 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu hè đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 182,9 | m3 |
| 27 | Lát hè gạch giả đá KT 400x400x40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.903,39 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đệm vỉa hè, bó vỉa, tấm đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 353,62 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đá bó vỉa vát KT 350x200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 679,5 | m |
| 30 | Lắp đặt đá bó vỉa đứng KT 180x220 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt đá đan rãnh KT 500x300x60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,68 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đá đan rãnh KT 500x300x60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 845 | viên |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 100m2 |
| 34 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,36 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | 100m3 |
| 36 | Trát tạo độ dốc lòng rãnh+chèn tấm đan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,57 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,49 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171,89 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | tấn |
| 47 | Ván khuôn ga thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép rãnh hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 791,51 | m2 |
| 51 | Vữa mối nối rãnh, chèn tấm đan, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,76 | m2 |
| 52 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 848 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 848 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,85 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp dựng thân rãnh bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 56 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt khung+Lưới chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 60 | Vữa lót bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 669 | viên |
| 63 | Lát gạch lỗ ô gốc cây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hè đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,15 | m3 |
| 2 | Đào đất hè đường, đất cấp III: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 5 | Lát hè gạch giả đá KT 400x400x40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 781,11 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đệm vỉa hè, bó vỉa, tấm đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,33 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đá bó vỉa vát KT 350x200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đá bó vỉa đứng KT 180x220 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 9 | Lắp đặt đá đan rãnh KT 500x300x60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 10 | Đá đan rãnh KT 500x300x60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 536 | viên |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Trát tạo độ dốc lòng rãnh+chèn tấm đan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ga thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt khung+Lưới chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Đào đất móng bó vỉa gốc cây, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 27 | Vữa lót bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | viên |
| 30 | Lát gạch lỗ ô gốc cây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG 433 | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm công tơ 3 pha đã bao gồm phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột thép bát giác 14m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột đèn bát giác rời cần mái taluy âm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 6 | Móng cột đèn bát giác rời cần 8m và 10m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | móng |
| 7 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Lọng bắt đèn pha trên cột thép đa giác 14m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép bát rời cần 10m dày 4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cao 2m, độ vươn 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cần đèn |
| 11 | Lắp bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bảng |
| 12 | Lắp đặt đèn đường led 150W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led pha 400W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | đầu cáp |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x16mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.719,7 | m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 917 | m |
| 19 | Rãnh cáp vỉa hè nền bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 340,5 | m |
| 20 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.891,5 | bộ |
| 21 | Rãnh cáp qua đường nền bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m |
| 22 | Rãnh cáp qua đường nền Asphalt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.535,7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5 | m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.719,7 | m |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | đầu cốt |
| 29 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 30 | Tiếp địa lặp lại RC3 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Tiếp địa tủ chiếu sáng đặt trên bệ móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cuộn |
| 34 | Nhãn cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | nhãn |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HÒA BÌNH | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 891,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng trên dày 15cm bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C= 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu hè đường cũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 329,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch Tezzero vỉa hè KT 400x400 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.258,58 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đệm vỉa hè, bó vỉa, tấm đan rãnh, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 312,41 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa bằng kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đá bó vỉa KT 260x230x1000 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.293 | m |
| 14 | Bê tông bó gáy, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng, bó gáy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.986,62 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,989 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 20 | Xây móng cống cửa xả đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 21 | Xây thân cống cửa xả đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 22 | Trát cống cửa xả, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,66 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,74 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,76 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 294,68 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | tấn |
| 33 | Ván khuôn ga thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép rãnh hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,89 | m2 |
| 37 | Vữa mối nối rãnh, chèn tấm đan, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.508,55 | m2 |
| 38 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.442 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.442 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,36 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp dựng thân rãnh bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | cái |
| 42 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 757 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt khung+Lưới chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 46 | Vữa lót bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,48 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 992 | viên |
| 49 | Gạch lỗ ô gốc cây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158,72 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG PHÙNG HƯNG (ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐƯỜNG THỊNH LANG – KHU DÂN CƯ TỔ 14 PHƯỜNG THỊNH LANG) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.666,64 | m3 |
| 7 | Cày sới lu lèn K98 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng dưới dày 30cm bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,74 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng trên dày 15cm bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C= 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C= 19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 100tấn |
| 16 | Lát gạch Tezzero vỉa hè KT 400x400 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.448,21 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm vỉa hè, bó vỉa, tấm đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,98 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa bằng kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa KT 260x230x1000 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | m |
| 23 | Lắp đặt đan rãnh KT 500x300x50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,62 | m2 |
| 24 | Bê tông bó gáy, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,06 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, bó gáy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 27 | Biển báo chỉ dẫn phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,74 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 32 | Láng vữa XM mác 100 tạo độ dốc lòng rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,52 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,85 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,42 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông rãnh hộp, cống tròn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170,52 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 44 | Ván khuôn hố ga bằng thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép rãnh hộp, cống tròn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,26 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 783,29 | m2 |
| 48 | Vữa mối nối rãnh, chèn tấm đan, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450,54 | m2 |
| 49 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 863 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 863 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,74 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp dựng thân rãnh bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 413 | cái |
| 53 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 55 | Lắp đặt khung+Lưới chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 56 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 434,48 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,78 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,76 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,32 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt hào kỹ thuật, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép hào kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,03 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 826 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 826 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,02 | 10 tấn/1km |
| 70 | Lắp dựng hào kỹ thuật bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 413 | cái |
| 71 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 413 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,78 | 100m |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 74 | Vữa lót bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,72 | m2 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | viên |
| 77 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,37 | m3 |
| 78 | Cây sấu trên vỉa hè | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cây |
| 79 | Lát gạch lỗ ô gốc cây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,08 | m2 |
| 80 | Hòm công tơ 3 pha điện tử đã bao gồm phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 82 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 83 | Móng cột đèn bát giác rời cần 8m và 10m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | móng |
| 84 | Lắp dựng cột đèn thép bát rời cần 8m dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 85 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cao 2m, độ vươn 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cần đèn |
| 86 | Lắp bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 87 | Lắp đặt đèn đường led 120W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 88 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đầu cáp |
| 89 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 90 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x25mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 91 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x10mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | m |
| 92 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5mm2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 93 | Rãnh cáp vỉa hè nền bê tông (không hoàn trả mặt nền) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | m |
| 94 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block tự chèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 95 | Rãnh cáp qua đường nền Asphalt không hoàn trả mặt nền | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | m |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D113,5 (3,6mm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 98 | Rải dây đồng trần M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | m |
| 99 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cốt |
| 100 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | đầu cốt |
| 101 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Tiếp địa lặp lại RC3 cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Tiếp địa tủ chiếu sáng đặt trên bệ móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cuộn |
| 106 | Nhãn cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | nhãn |
| I | HẠNG MỤC 9: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 389 | vị trí |
| J | HẠNG MỤC 10: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cờ hiệu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo ATGT | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Biển HCN I.440 (KT 100x160cm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Biển HCN I.441 (KT 80x140cm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Cột gắn biển | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120 cm, biển chỉ hướng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Biển HCN 25x120 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Thép hình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | kg |
| 13 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.531,8 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6796 | m3 |
| 15 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 384,7884 | m2 |
| 16 | Dây trơn phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.280 | m |
| 17 | Nhân công ĐBGT | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
| L | Ghi chú: Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A) Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (B1= 5%*A) và (B2 =5%*A) không bao gồm Hạng mục 10 | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông đô thị cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng >=53.840.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông đô thị cấp IV- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình điện ( hoặc hạng mục điện trong công trình ) | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất >=130Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất >=108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa >=150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 6 | Máy hàn >=23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy hàn >=23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >= 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy khoan >= 4,5kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi >= 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 16 | Máy lu rung >= 25 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm>= 130CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 21 | Máy nén khí >= 600m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 22 | Cần trục ô tô, sức nâng >= 3 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 23 | Xe nâng chiều cao >= 12m | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi