Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:26:00 đến ngày 2022-06-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,798,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3586E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76,1 tỷ đồng (giá trị phần giao thông >=48,25 tỷ, giá trị phần hạ tầng kỹ thuật >=11,53 tỷ, giá trị phần công trình công nghiệp >=15 tỷ đồng và giá trị mua sắm thiết bị >=1,2 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 152,2 tỷ đồng. Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp đi ngầm) và thiết bị. Trong đó: hạng mục giao thông có thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; hạng mục hạ tầng kỹ thuật có thi công trồng cây xanh, thoát nước, xây dựng đường dây chiếu sáng đi ngầm, hạng mục công trình công nghiệp xây dựng đường dây trung thế 22kV đi ngầm và đường dây hạ thế 0.4kV đi ngầm; hạng mục thiết bị có mua sắm thiết bị điện trung thế và trạm biến áp.- Nhà thầu phải đính kèm bản chứng thực các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách KCS tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Đội trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ trắc đạc tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây lắp cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thi công hệ thống cấp điện trung, hạ thế và chiếu sáng đi ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cây xanh, …) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đào bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào bánh xích ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đào bánh lốp ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào bánh lốp ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi ≥80Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi ≥80Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu Rung 6 - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu Rung 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu Rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu Rung >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe san ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu thùng 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu thùng 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu thùng 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu thùng 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải BTN 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Xe tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa rung ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ép cừ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén 3m3/1ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/1ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Đầm bàn 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn 20kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 20kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy Cnc cắt đá Granite | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Cnc cắt đá Granite |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy gia nhiệt 315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt 315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Nâng cấp, mở rộng trục chính nội thị (Đoạn từ Ngã ba đường tránh Điện Minh đến cầu Câu Lâu cũ) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) Hạng III trở lên còn hiệu lực. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. Cung cấp kiểm định còn hiệu lực của các phương tiện máy móc (Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12) 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 hoặc năm 2021(nếu có), không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | 1 Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày = | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.903,52 | m |
| C | * Công tác đào | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 373,59 | m3 |
| 2 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.455,91 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 487,32 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 810,96 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ BTN bằng máy đào 0,8 m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.091,38 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14.155,8 | m3 |
| D | * Công tác đắp | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả cống dọc K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.834,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.489,94 | m3 |
| E | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.787,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 895,73 | m3 |
| F | * Điều phối đất | |||
| 1 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp cự ly 37,54 km | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8.058,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 điều phối nội bộ bằng ô tô 10T tự đổ L=0,5 Km | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20.192,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thải chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5.723,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.987,1 | m3 |
| G | 2 Mặt đường | |||
| H | * Kết cấu mặt đường làm mới KC1 | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.894,15 | m2 |
| 2 | BTNC 19 dày 7cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.894,15 | m2 |
| 3 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 544,38 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 544,38 | Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.894,15 | m2 |
| 6 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.894,15 | m2 |
| 7 | Rải lưới sợi thuỷ tinh nền đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.588,17 | m2 |
| 8 | Bê tông M100, đá 2x4 mặt đường dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 227,3 | m3 |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2 mặt đường dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 454,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.184,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 16T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 568,24 | m3 |
| 12 | Matit chèn khe | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,29 | kg |
| 13 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.894,15 | m2 |
| I | * Kết cấu mặt đường tăng cường KC2 | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12.604,36 | m2 |
| 2 | BTNC 12.5 bù vênh, dày TB 4cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12.604,36 | m2 |
| 3 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.749,77 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.749,77 | Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25.208,73 | m2 |
| J | * Kết cấu mặt đường tăng cường KC3 | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.744,06 | m2 |
| 2 | BTNC 19 dày 7cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.744,06 | m2 |
| 3 | BTNC 19 bù vênh dày TB6cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.744,06 | m3 |
| 4 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.179,4 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.179,4 | Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8.232,17 | m2 |
| K | II. GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| L | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,08 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,87 | m2 |
| M | * Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,53 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,08 | m3 |
| N | III. BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| O | 1. Vỉa hè làm mới | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá granite màu ghi, KT 600x300x30mm, vữa XM M75 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12.898,61 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá granite màu ghi, KT 300x300x30mm, vữa XM M75 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.224,65 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.492,39 | m3 |
| P | 2. Bó vỉa, vỉa hè làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá granite KT 1000x300x12,5 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.657 | m |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 365,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.347,79 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 187,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,33 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,74 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.440,21 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,01 | m3 |
| Q | 3. Hố trồng cây | |||
| 1 | Ống BTLT D1000 (vỉa hè) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 141,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 283 | đoạn ống |
| R | IV. ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| S | 1 Nền đường | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,63 | m3 |
| 2 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 166,62 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 119,51 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 393,03 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ BTXM bằng máy đào 0,8 m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 322,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,59 | m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.594,93 | m2 |
| T | 2 Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 614,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 539,57 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.794,1 | m2 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 565,93 | m3 |
| U | 3. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,93 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,21 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,49 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,07 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 322,07 | m3 |
| V | V. NÚT GIAO | |||
| W | 1 Nền đường | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,85 | m3 |
| 2 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 440,76 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84,92 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 328,5 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ BTN bằng máy đào 0,8 m3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 212,66 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.495,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.145,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.491,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 16T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,32 | m3 |
| 10 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 846,85 | m2 |
| 11 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,63 | m3 |
| X | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày = | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 115,97 | m |
| 2 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 434,93 | m2 |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 434,93 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125 | Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 869,87 | m2 |
| 7 | Rải lưới sợi thuỷ tinh nền đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 434,93 | m2 |
| 8 | Bê tông M100, đá 2x4 mặt đường dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,19 | m3 |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2 mặt đường dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,73 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 16T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130,48 | m3 |
| 12 | Matit chèn khe | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,3 | kg |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,04 | m2 |
| 15 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 272,35 | m2 |
| 16 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,85 | m3 |
| 17 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.922,5 | m2 |
| 18 | BTNC 12.5 bù vênh, dày TB 4cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,01 | m2 |
| 19 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 243,58 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 243,58 | Tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.922,5 | m2 |
| Y | 3. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 101,56 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 677,07 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,74 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,11 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,86 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 212,66 | m3 |
| Z | VI. XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| AA | * Xử lý hư hỏng dạng vừa (dạng 2A) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày = | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,8 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 401,78 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 401,78 | m3 |
| 4 | BTNC 19 dày 7cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 401,78 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,78 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,78 | Tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 401,78 | m2 |
| AB | * Xử lý hư hỏng dạng nặng (dạng 2C, 3C và dạng 8) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày = | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,73 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160,21 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 176,24 | m3 |
| 4 | Đào lớp CPĐD bằng máy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,02 | m3 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,03 | m3 |
| 6 | BTNC 19 dày 7cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160,21 | m2 |
| 7 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,63 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,63 | Tấn |
| 9 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1lít/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160,21 | m2 |
| AC | VII. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AD | 1. Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | ống BTCT ly tâm F800 vỉa hè (L=3m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.349 | m |
| 2 | ống BTCT ly tâm F800 chịu lực (L=3m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 552 | m |
| 3 | ống BTCT ly tâm F800 vỉa hè (L=4m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 324 | m |
| 4 | ống BTCT ly tâm F800 chịu lực (L=4m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống D800 ống dài 3m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 967 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800 ống dài 4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 93 | đoạn ống |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.242,92 | m3 |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D800 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 896 | mối nối |
| AE | 2. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 hố ga đúc sẵn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,61 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy D=10mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,26 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 18mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | tấm |
| 7 | Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 167,95 | m2 |
| 9 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D=10 tường (h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6 | Tấn |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,03 | m3 |
| 12 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,9 | m3 |
| AF | * Hố ga loại 2 cửa D800 | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 hố ga đúc sẵn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 832,12 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,82 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy D=10mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,13 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 149 | tấm |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 157,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.112,59 | m2 |
| 8 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | Tấn |
| 9 | Cốt thép D=10 tường (h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,96 | Tấn |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,38 | m3 |
| 11 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,8 | m3 |
| AG | 3. Xà mũ hố ga (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 166,62 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,81 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,85 | Tấn |
| 5 | Mã kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,85 | tấn |
| 6 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,85 | tấn |
| AH | 4. Tấm đan hố ga (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 tấm đan (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,33 | Tấn |
| 3 | Mã kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,33 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,33 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan (D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,37 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan (D=10) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,59 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan (D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 167 | tấm |
| AI | 5. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,9 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D10 cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,41 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 167 | tấm |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2 hố ga đúc sẵn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 194,89 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,47 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy D=10mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 167 | tấm |
| 11 | Tấm chắn rác bê tông hoạt tính cao KT(900x300x80) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 167 | cái |
| 12 | Van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 334 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt, D200mm, dày 7,7mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,8 | m |
| 14 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,86 | m3 |
| AJ | 6. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,98 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5.824 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.184 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5.824 | m |
| AK | ** Thép tấm dày 5mm (thi công 4 tháng) | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,31 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ ván thép thi công | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 189,91 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ ván thép thi công (tạm tính 60% lắp dựng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 189,91 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc lasen | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281,32 | tấn |
| 5 | Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79.560 | m |
| 6 | Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần không ngập) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18.360 | m |
| 7 | Nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79.560 | m |
| 8 | Khấu hao cọc giằng I200 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,47 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ giằng dọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 232,93 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ giằng dọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 232,93 | Tấn |
| AL | VIII. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AM | 1. Cống tròn lắp ghép | |||
| 1 | ống BTCT ly tâm F1000 CL (L=2m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 2 | ống BTCT ly tâm F1000 CL (L=3m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m |
| 3 | ống BTCT ly tâm F1000 CL (L=4m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 4 | ống BTCT ly tâm F1500 CL (L=2m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 5 | ống BTCT ly tâm F1500 CL (L=3m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D1000 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | mối nối |
| 12 | Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D1500 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | m2 |
| 15 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,27 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,3 | m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,51 | m3 |
| 20 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,75 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,94 | m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,76 | m3 |
| 24 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 252,77 | m3 |
| 25 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,39 | m3 |
| 26 | Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 149,57 | m3 |
| AN | *Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,59 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,58 | m2 |
| 5 | Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | m3 |
| 6 | Rải nilong | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,65 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,72 | m3 |
| 8 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,47 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,71 | m3 |
| AO | * Tường cánh thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,92 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,47 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,09 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,38 | m3 |
| 9 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,93 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,51 | m3 |
| AP | * Sân gia cố thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,22 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,42 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,08 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,97 | m3 |
| AQ | * Mương bê tông thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 mương, rãnh (NC) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,14 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,53 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,41 | m3 |
| AR | *Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,08 | m2 |
| 5 | Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,06 | m3 |
| 6 | Rải nilong | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,08 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | m3 |
| 8 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6 | m3 |
| AS | * Sân gia cố hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,35 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,94 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,94 | m3 |
| AT | * Tường chắn loại 1 | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,85 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,58 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,61 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,72 | m3 |
| AU | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,79 | m3 |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,39 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, dày 2,2mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,68 | m |
| AV | * Tường chắn loại 2 | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,61 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,74 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,73 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,98 | m3 |
| AW | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,66 | m3 |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,59 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, dày 2,2mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,36 | m |
| AX | * Mương bê tông hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 mương, rãnh (NC) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,62 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | m3 |
| AY | * Các hạng mục khác | |||
| AZ | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ k.cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,59 | m3 |
| BA | * Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,95 | m3 |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 283,51 | m2 |
| BB | 2. Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| BC | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng M300, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,79 | m3 |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,74 | m3 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 bản nắp cống hộp (NC) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 395,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép nắp bản | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,38 | m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,59 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D=10 tường (h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,22 | Tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,62 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D>18 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,29 | Tấn |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,78 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,67 | m3 |
| BD | * Mối nối cống cũ và cống thiết kế mới | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,07 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng D=10 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | Tấn |
| 3 | Cốt thép móng D>18 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,79 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M300, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,1 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,54 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 308,56 | m2 |
| 8 | Đào đất C1 móng băng (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 151,49 | m3 |
| 9 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 158,92 | m3 |
| 10 | Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 282,35 | m3 |
| BE | * Mối nối cống và cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ k.cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,12 | m3 |
| BF | * Hộp nối cống BTCT | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,72 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,95 | Tấn |
| 5 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,98 | m3 |
| BG | * Xử lý nền | |||
| 1 | Đào đất C1 móng băng (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,31 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,23 | m3 |
| 3 | Đắp cát K.90 bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 123,55 | m3 |
| 4 | Vải ĐKT 12KN/m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 230,6 | m2 |
| BH | * Tường cánh thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,86 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=10 tường (h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,44 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,94 | m2 |
| 7 | Đào đất C1 móng băng (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,47 | m3 |
| BI | * Sân cống, chân khay BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,82 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,56 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,34 | m3 |
| BJ | * Tường cánh BTXM | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 231,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,38 | m2 |
| BK | * Sân cống, chân khay BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,64 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,59 | m3 |
| BL | *Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,24 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,62 | m3 |
| 3 | Rải nilong | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281,58 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,34 | m3 |
| BM | * Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,98 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,31 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,92 | m3 |
| 5 | Đào đất C1 móng băng (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,23 | m3 |
| BN | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào khơi dòng đất C1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ k.cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,53 | m3 |
| BO | IX. CỐNG KỸ THUẬT | |||
| BP | * Cống kỹ thuật D60 | |||
| 1 | ống BTCT ly tâm F600 chịu lực (L=3m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m |
| 2 | ống BTCT ly tâm F600 chịu lực (L=4m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | đoạn ống |
| BQ | * Mối nối | |||
| 1 | Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D600 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | mối nối |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 855,02 | m2 |
| BR | * Móng cống | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,31 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 763,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 513,59 | m3 |
| BS | * Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 461,85 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 tường h | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | Tấn |
| 5 | Mã kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,48 | m3 |
| 7 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 162,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,27 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, dày 2,2mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D165mm, dày 3,2mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| BT | * Tấm đan hố ga (1200x700x60) (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 tấm đan (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,85 | Tấn |
| 3 | Mã kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,85 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,85 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan (D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan (D=10) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan (D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | tấm |
| BU | * Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,21 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,29 | Tấn |
| 5 | Mã kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,29 | tấn |
| 6 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,29 | tấn |
| BV | * Biện pháp thi công (thời gian thi công 2 tháng) | |||
| BW | ** Thép I200 (luân chuyển 8 lần) | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 440 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 440 | m |
| BX | ** Thép tấm dày 5mm (luân chuyển 8 lần) | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,73 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ ván thép thi công | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,56 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ ván thép thi công (tạm tính 60% lắp dựng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,56 | tấn |
| BY | ** Cọc cừ Lasen (luân chuyển 2 lần) | |||
| 1 | Khấu hao cọc lasen | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 870 | m |
| 3 | Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần không ngập) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58 | m |
| 4 | Nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 870 | m |
| BZ | ** Hệ giằng dọc, giằng ngang I200 (luân chuyển 2 lần) | |||
| 1 | Khấu hao cọc giằng I200 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,07 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ giằng dọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,15 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ giằng dọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,15 | Tấn |
| CA | X. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| CB | 1. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác KT90 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D70 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 4 | Biển hình chữ nhật KT 70x30cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 5 | Biển hình chữ nhật KT 90x45cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 6 | Biển hình chữ nhật KT 60x80cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | Biển hình chữ nhật KT 160x100cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 8 | Biển hình chữ nhật KT 240x150cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Biển hình vuông KT 60x60cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 10 | Biển hình lục giác KT28 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 11 | Cột biển báo F76 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 324,9 | m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 90 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70, bát giác cạnh 25cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 70x30cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 90x45cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 60x80cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 160x100cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 240x150cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông 60x60cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70, bát giác cạnh 25cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,62 | m2 |
| 24 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,56 | m3 |
| CC | 2. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500,68 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 449,42 | m2 |
| CD | 3. Hạng mục khác (gờ giảm tốc) | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 6cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,47 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,47 | Tấn |
| 4 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,4 | m2 |
| CE | XI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 2 | Biển hình chữ nhật KT 25x100cm (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 3 | Gía biển báo (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 398,94 | Kg |
| 4 | Đèn cảnh báo (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | cái |
| 5 | Ống thép D80 mm (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | kg |
| 6 | Dây nhựa phản quang | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139 | m |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông M150, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75 | tấm |
| 11 | Sơn bê tông phản quang 3 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,96 | m2 |
| CF | * Đảm bảo giao thông thi công cống kỹ thuật. Thời gian thi công dự kiến 2 tháng | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 2 | Biển hình chữ nhật KT 80x50cm (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Biển hình chữ nhật KT 25x100cm (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 4 | Gía biển báo (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | Kg |
| 5 | Đèn cảnh báo (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 6 | Ống thép D80 mm (KH 2%/ tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,4 | kg |
| 7 | Dây nhựa phản quang | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62 | m |
| 8 | Bê tông M150, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | tấm |
| 11 | Sơn bê tông phản quang 3 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,23 | m2 |
| 12 | Công trực phân luồng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | ca |
| CG | ĐỀN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ đèn nháy vàng cao 6.2m vươn 4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ đèn nháy vàng cao 3.4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trụ |
| 3 | Móng trụ đèn nháy vàng cao 6.2m vươn 4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đèn nháy vàng cao 3.4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 5 | Đèn THGT LED nháy vàng 1xD300 - 12VDC | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn THGT LED nháy vàng 1xD300 - dùng pin năng lượng mặt trời đơn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp đèn "CHÚ Ý QUAN SÁT" - Viền LED dán film phản quang 3M Series 3900 (KT: 1350x430x130mm) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất 100W - Kích thước: 1030*670*30mm (Gồm giá đỡ pin mạ kẽm) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ điều khiển đèn chớp vàng: | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Tủ |
| 10 | Biển báo "chú ý quan sát" KT 900x600x2mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Biển |
| 11 | Tiếp địa Trụ (RC1) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Vị trí |
| 12 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | trụ |
| CH | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CI | 1. Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 (đổ thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D ≤ 10mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,35 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D ≤ 18mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,62 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D > 18mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,92 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm bản cầu (L=15m) bằng 1 cần cẩu (trên cạn) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | dầm |
| 7 | Vận chuyển dầm từ thượng lưu sang hạ lưu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | dầm |
| CJ | 2. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 bản mặt cầu (đổ thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu D12-18 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,86 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,54 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ D22mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | lỗ |
| 5 | Bơm vữa Sikadur 42Mp gốc Epoxy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0012 | m3 |
| 6 | Quét hỗn hợp kết dính Vmax Latex-HC | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| 7 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| CK | 3. Mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,72 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,72 | m3 |
| 3 | BTNC 12.5 dày 7cm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,09 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN Duy Trung: L=14,3 km, ô tô 12 tấn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,09 | Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,72 | m2 |
| CL | 4. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ bằng thép ống (Chưa bao gồm mã kẽm) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,41 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ bằng thép tấm (Chưa bao gồm mã kẽm) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,22 | Tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,63 | Kg |
| 4 | Lắp dụng lan can cầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,63 | tấn |
| 5 | Bu lông U,M16, L 635mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | bộ |
| CM | 5. Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | tấn |
| 3 | Bu lông M12, L100 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | con |
| 4 | Máng tôn dày 2,5mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,96 | m2 |
| 5 | Vải amiăng tẩm nhựa đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,64 | m2 |
| CN | 6. Khe dọc | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe dọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m |
| CO | 7. Chốt neo dầm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | Kg |
| 4 | Bitum | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,32 | kg |
| CP | 8. Tấm đàn hồi | |||
| 1 | Tấm cao su dày 20mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m2 |
| CQ | 9. Giá treo ống | |||
| 1 | Bu lông neo D22, L 0,8m mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | con |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | Kg |
| 5 | Vữa XM M100 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D250mm, dày 9,6mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D180mm, dày 6,9mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D125mm, dày 4,8mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D110mm, dày 4,2mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | m |
| CR | II. KẾT CẦU PHÀN DƯỚI | |||
| CS | 1. Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 mố cầu (đổ tại chỗ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 93,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,01 | Tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,47 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 306,75 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm móng 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,63 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,06 | m3 |
| 7 | Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,1 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150,59 | m2 |
| CT | 2. Móng mố | |||
| 1 | Cọc BTLT DƯL D300 HPC loại C | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 296 | md |
| 2 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng búa rung kết hợp xói nước đầu cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 361,6 | m |
| 3 | Bê tông 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,72 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kg | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | tấm |
| CU | 3. Tứ nón, chân khay, gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,61 | m2 |
| 3 | Bê tông 20Mpa (M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,65 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,13 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 103,68 | m2 |
| 7 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,01 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,82 | m2 |
| 11 | Bê tông tường 20Mpa(M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,27 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,28 | m3 |
| 14 | Bê tông 20Mpa (M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 mái taluy | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,09 | m2 |
| 16 | Rải giấy dầu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,33 | m2 |
| 17 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,18 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, dày 2,9mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | m |
| 20 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,86 | m3 |
| 21 | Đất sét dẻo luyện | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,89 | m3 |
| 22 | Vải ĐKT 12KN/m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,29 | m2 |
| 23 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,41 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,76 | m3 |
| 25 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,29 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,06 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,58 | m2 |
| 28 | ống BTCT ly tâm D800 vỉa hè | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt ống cống D800 ống dài 4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | đoạn ống |
| 30 | Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,69 | m3 |
| 31 | Bê tông tường 20Mpa(M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,22 | m3 |
| 32 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,18 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,44 | m2 |
| 35 | Bê tông đệm móng 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,16 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,07 | m3 |
| CV | III. BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| CW | 1. Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 25T. K=0.90 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 127,5 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax 37.5 lớp dưới | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,5 | m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất c4 hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,5 | m3 |
| CX | 2. Thi công mố (thi công 2 tháng) | |||
| 1 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 289,6 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax 37.5 lớp dưới | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ k.cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,22 | m3 |
| 6 | Cọc dẫn (Khấu hao 1,17%*tháng+3,5% đóng nhổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,58 | tấn |
| 7 | Đóng cọc dẫn trên cạn bằng búa rung | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,8 | m |
| 8 | Nhổ cọc dẫn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,8 | m |
| 9 | Cọc thép hình U200x80x7,5 (Khấu hao 1,17%*tháng+3,5% đóng nhổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 166,4 | m |
| 11 | Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,6 | m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,4 | m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 14 | Cọc thép hình U200x80x7,5 để lại | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,57 | tấn |
| 15 | Cọc ván thép (01 bộ luân chuyển 02 lần) (Khấu hao 1,17%*tháng+3,5% đóng nhổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,44 | tấn |
| 16 | Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.143 | m |
| 17 | Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần không ngập) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69 | m |
| 18 | Nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.143 | m |
| 19 | Đào móng B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 201,92 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,01 | m3 |
| 21 | Đào thanh thải đất C3 hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168,3 | m3 |
| 23 | Khung đà giáo thép hình (Khấu hao 1,5%*tháng+5%đóng nhổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5 | Tấn |
| 24 | Gia công hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác-không tính VL chính | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,52 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng khung giàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,04 | Tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép, hệ khung giàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,04 | Tấn |
| 27 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 tấm đan (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan (D=10) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,28 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | tấm |
| 31 | ống BTCT ly tâm F1000 chịu lực(tạm tính KH 40%) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt ống cống D1000 ống dài 1m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | đoạn ống |
| 33 | Tháo dỡ ống cống D1000 ống dài 1m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | đoạn ống |
| CY | 2. Thi công bản BTCT trên lề bộ hành | |||
| 1 | Khung đà giáo thép hình (Khấu hao 1,5%*tháng+5%đóng nhổ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | Tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác-không tính VL chính | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,18 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng khung giàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,36 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép, hệ khung giàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,36 | Tấn |
| 5 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 tấm đan (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan (D=10) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | tấm |
| CZ | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| DA | * Biển Báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 (KH biển báo 2%/tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 80x30 cm (KH biển báo 2%/tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 80x140 cm (KH biển báo 2%/tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 1,2x 0,25m (KH biển báo 2%/tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 5 | Thép hình giá biển báo (KH biển báo 2%/tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,11 | kg |
| 6 | Cột biển báo F90 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,34 | m |
| DB | * Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang chữ nhật 80x140 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Bộ |
| DC | * Móng cột biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 B | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | m3 |
| 3 | Thép chống xoay D8 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,42 | Kg |
| 4 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ bằng thủ công | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,35 | m3 |
| 5 | Đèn cảnh báo (KH biển báo 2%/tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| DD | * Rào chắn cọc tiêu | |||
| 1 | Dây nhựa phản quang | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,5 | m |
| 2 | Ống thép D80 mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,8 | kg |
| 3 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 tấm đan (bằng thủ công) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,42 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | tấm |
| 6 | Sơn bê tông phản quang 3 lớp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,01 | m2 |
| 7 | Cọc cao su mềm phản quang(KH 2% tháng) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | cái |
| 8 | Công trực phân luồng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 480 | công |
| 9 | Thuê bãi đúc dầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | khoản |
| DE | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| DF | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,73 | 100m3 |
| DG | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, D160mm PN8 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,5 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D160mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 224 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D250mm PN8 dày 11,9mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315mm PN8 dày 15mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | 100m |
| DH | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6 M100 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M250 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng hố ga, D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,94 | tấn |
| 5 | Bê tông phần hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn phần hố ga đúc sẵn, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,33 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép phần hố ga đúc sẵn, D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,63 | tấn |
| 8 | Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | cái |
| 9 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 473,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành hố ga, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,51 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thành hố ga, D | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,68 | tấn |
| 12 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2 M150 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,65 | m3 |
| 13 | Bê tông đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,92 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7 | tấn |
| 16 | Gia công thép niềng tấm đan, hố ga, thép mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,59 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép niềng tấm đan, hố ga | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,59 | tấn |
| 18 | Gia công thang leo thăm dò và móc thép mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,69 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thang leo và móc thép mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,69 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 492 | 1 cấu kiện |
| 21 | Gioăng cao su trương nở | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 209,22 | m |
| DI | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng (đường kính 13-15cm) - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281 | 1 cây |
| 3 | Lắp bó bồn cây xanh bằng đá granite KT 1200x100x150, vữa XM M75 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.124 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 220,3 | m3 |
| DJ | HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CÁP THÔNG TIN | |||
| DK | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,76 | 100m3 |
| DL | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,34 | 100m |
| 2 | Băng cảnh báo | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.652 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D40/30 vào nhà dân | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,5 | 100m |
| DM | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm Dmax 37,5mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,42 | tấn |
| 9 | Gia công thép niềng mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,24 | tấn |
| 10 | Gia công thép dẹt 4 chân, kích thước 80x8mm; KLR 4,992 kg/m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,31 | tấn |
| 11 | Gia công thép móc cẩu chữ I mạ kẽm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,59 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | 1 cấu kiện |
| DN | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| DO | A. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cáp ABC(4x16) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.910 | Mét |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Tủ |
| 3 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 169 | Bộ |
| 4 | Cần đèn L fi49 dài 1,5m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | Cái |
| 5 | Chụp cần đèn BTLT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Cái |
| 6 | Cần đèn chữ S | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 7 | Xà kẹp cần đèn trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Bộ |
| 9 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT12 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Bộ |
| 10 | Xà kẹp cần đèn trụ sắt | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà gá tủ điện | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 12 | Đèn Led 150W | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | Bộ |
| 13 | Đèn cao áp 250W | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối 1 bulông | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78 | Cái |
| 15 | Tấm móc cáp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | Cái |
| 17 | Kẹp néo cáp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Cái |
| 18 | Cầu chì cá 5A | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | Cái |
| DP | B. PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Trụ thép CS 11m, cần đèn đơn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | Trụ |
| 2 | Móng trụ thép chiếu sáng 11m | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | Móng |
| 3 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | Bộ |
| 4 | Mương cáp vĩa hè loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.355 | Mét |
| 5 | Mương cáp vượt đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 255 | Mét |
| 6 | Khoan ống vượt đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | Mét |
| 7 | Hố ga cáp ngầm loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | Hố |
| 8 | Hố ga cáp ngầm loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Hố |
| 9 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.405 | Mét |
| 10 | Ống nhựa uPVC Ø110 dày 5.3mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281 | Mét |
| 11 | Tiếp địa Rc-1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58 | VT |
| 12 | Tiếp địa Rc-4 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | VT |
| 13 | Tiếp địa RG-3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | VT |
| 14 | Đèn đường Led NW 120W-220V | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | Bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng trang trí Led 15W-220V | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | Bộ |
| 16 | Tay bắt đèn trang trí + giá treo cờ trên trụ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | Bộ |
| 17 | Tủ điện CS 3 chế độ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Tủ |
| 18 | Móng tủ điện | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 19 | Xà gá tủ điện | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 20 | Dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.368 | Mét |
| 21 | Cáp M(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,21 | Mét |
| 22 | Cáp M(3x16+1x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 370,465 | Mét |
| 23 | Cáp M(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.865,57 | Mét |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.236,035 | Mét |
| 25 | Đầu Cos đồng bấm M25 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Cái |
| 26 | Ghíp nối | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 27 | Ống thép mạ kẽm fi 49 dày 3mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Mét |
| 28 | Đai thép + Khóa | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| 29 | Đánh số trụ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | VT |
| DQ | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP VÀ THIẾT BỊ | |||
| DR | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Trụ sắt 12,1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC 14-13.0 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cột |
| 3 | Móng cột sắt 12,1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi MTĐ-2T | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Móng |
| 5 | Mương cáp vỉa hè loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.670,4 | Mét |
| 6 | Mương cáp vỉa hè loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 88,2 | Mét |
| 7 | Mương cáp nền bê tông loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,6 | Mét |
| 8 | Mương cáp nền bê tông loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | Mét |
| 9 | Mương cáp vượt đường bê tông loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 169,2 | Mét |
| 10 | Mương cáp vượt đường bê tông loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,5 | Mét |
| 11 | Khoan ống qua đường loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,8 | Mét |
| 12 | Hố ga cáp ngầm trung thế loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Hố |
| 13 | Hố ga cáp ngầm trung thế loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Hố |
| 14 | Hố ga cáp ngầm trung thế loại 3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Hố |
| 15 | Hố ga dưới đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Hố |
| 16 | Móng tủ RMU (Loại 3 ngăn) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 17 | Móng tủ RMU (Loại 4 ngăn) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 18 | Xà néo cuối cột BTLT đôi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| 19 | Xà néo cuối TS 12,1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà sứ đỡ kép trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp ngầm trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp ngầm BTLT đôi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột sắt | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà thu lôi van + Sú đỡ trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà thu lôi van + sứ đỡ trụ BTLT đôi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 26 | Xà thu lôi van + sứ đỡ trụ BTLT đôi nạnh | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà sứ đỡ + cầu chì trụ BTLT đôi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà thu lôi van + sứ đỡ cột sắt | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 29 | Nối tiếp địa trung thế | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Vị trí |
| 30 | Tiếp địa RG-2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Vị trí |
| 31 | Tiếp địa RG-6 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Vị trí |
| 32 | Ống nhựa xoắn Ø160/125 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.096,131 | Mét |
| 33 | Ống nhựa xoắn Ø50/65 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.139,731 | Mét |
| 34 | Ống thép mạ kẽm Ø34 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | Mét |
| 35 | Ống nhựa uPVC Ø140 dày 6,7mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 356,9 | Mét |
| 36 | Thanh U mạ kẽm 150x80x5 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | Mét |
| 37 | Đai thép + Khóa đai | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | Bộ |
| 38 | Dây đồng bọc M(1x38) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144 | Mét |
| 39 | Dây tận dụng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 566,043 | Mét |
| 40 | AcX-185-12.7/24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,113 | Mét |
| 41 | Dây CXV 185 - 12,7/24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | Mét |
| 42 | CXV/S-DSTA-3x185-24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.177,225 | Mét |
| 43 | CXV/S-DSTA-3x95-24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 265,625 | Mét |
| 44 | Cầu đấu rẽ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 45 | Kẹp đấu rẽ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Bộ |
| 46 | Đầu cos đồng bấm M185 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Cái |
| 47 | Đầu cos đồng bấm M95 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 48 | Ghíp nối trung thế | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | Cái |
| 49 | Đầu T-plus 3 pha M(3x185) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Đầu |
| 50 | Đầu T-plus 3 pha M(3x95) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Đầu |
| 51 | Đầu cáp trung thế ngoài trời M(3x185) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Đầu |
| 52 | Đầu cáp trung thế ngoài trời M(3x95) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Đầu |
| 53 | Sứ chuổi thủy tinh 22kV + phụ kiện | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Chuổi |
| 54 | Khóa néo ép dây 185 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Bộ |
| 55 | Sứ đứng 24KV + ty | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | Quả |
| 56 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Bộ |
| 57 | Chỉ thị sự cố cáp ngầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | Cái |
| 58 | Mốc báo cáp ngầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 188 | Cái |
| DS | Phần lắp đặt thiết bị trung thế | |||
| 1 | Dao cắt tải kín trọn bộ (Giá đỡ + điều khiển) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu lôi van 21kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Cái |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn đường dây | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn đường dây | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| DT | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ | |||
| 1 | Dây AC35 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,2 | Mét |
| 2 | Dây AC120 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.185,07 | Mét |
| 3 | Dây AV120 12,7/24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 371,49 | Mét |
| 4 | Dây AV70 12,7/24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 374,535 | Mét |
| 5 | Dây MV50 12,7/24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | Mét |
| 6 | Xà đỡ thẳng trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt trụ V | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà nạnh đỡ vượt trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà nạnh đỡ góc trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo trụ LT đôi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| 14 | Xà nạnh néo trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà nạnh néo trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo hình II trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột sắt | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà dao cắt tụ bù | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà cầu chì + thu lôi trụ sắt | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 20 | Trụ sắt 10,7m + móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Trụ |
| 21 | Trụ BTLT14 + móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trụ |
| 22 | Trụ BTLT12 + móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | Trụ |
| 23 | Trụ BTLT12 + móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | Trụ |
| 24 | Trụ H12 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Trụ |
| 25 | Trụ V14 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Trụ |
| 26 | Chụp trụ đôi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 27 | Biến thế cấp nguồn | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 28 | Tụ bù 250kVAR | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 29 | Dao cắt tải 1 pha | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 30 | Sứ đứng 22kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125 | Cái |
| 31 | Sứ chuổi 22kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | Chuổi |
| 32 | Thu lôi van | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 33 | Cầu chi tự rơi 22kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 34 | Vận chuyển | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hệ |
| DU | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| DV | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Móng TBA trụ đỡ cột thép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp đất trạm biến áp - RG6 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Vị trí |
| 3 | Hệ dây nối Tiếp đất trạm biến áp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Hệ |
| DW | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 24KV, 20KA/3s 3 ngăn, 2 ngăn LBS-630A, 1 ngăn LBS-200A+ cầu chì bảo vệ MBA 250KVA | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Thân |
| DX | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY MỚI | |||
| 1 | Móng hố ga tủ điện (Loại 1) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67 | Móng |
| 2 | Móng hố ga tủ điện (Loại 2) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Móng |
| 3 | Mương cáp vỉa hè hạ thế loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160,6 | Mét |
| 4 | Mương cáp vỉa hè hạ thế loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.098 | Mét |
| 5 | Mương cáp vỉa hè hạ thế loại 3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 322,3 | Mét |
| 6 | Mương cáp nền bê tông hạ thế loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 275,1 | Mét |
| 7 | Mương cáp nền bê tông hạ thế loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | Mét |
| 8 | Mương cáp nền bê tông hạ thế loại 4 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | Mét |
| 9 | Mương cáp vượt đường bê tông loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113,7 | Mét |
| 10 | Khoan ống qua đường loại 3 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57 | Mét |
| 11 | Cống kỹ thuật (Thiết kế giao thông) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | Mét |
| 12 | Hố ga cáp ngầm hạ thế loại 1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | Hố |
| 13 | Hố ga cáp ngầm hạ thế loại 2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Hố |
| 14 | Hố ga dưới đường | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Hố |
| 15 | Mốc báo cáp ngầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 346 | Cái |
| 16 | Tiếp đất tủ điện hạ áp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67 | Vị trí |
| 17 | Ống nhựa xoắn fi80/105+dây thép mồi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8.586,575 | Mét |
| 18 | Ống nhựa trơn uPVC fi 110, dày 5.3mm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 384,8 | Mét |
| 19 | Cáp CXV/DSTA(3x95+1x50)-0,6/1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.468,7852 | Mét |
| 20 | Cáp CXV/DSTA(3x70+1x35)-0,6/1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 465,48 | Mét |
| 21 | Cáp CXV/DSTA(3x25+1x16)-0,6/1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 464,045 | Mét |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,841 | Mét |
| 23 | Tiếp địa Rc-4 + Mối nối | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | Vị trí |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.450,7852 | Mét |
| 25 | Đầu cốt đồng M95 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 483 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 158 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M70 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131 | Cái |
| 32 | Chỉ danh cáp ngầm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 119 | Cái |
| 33 | Băng keo cách điện hạ áp 4 màu | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | Cuộn |
| 34 | Tủ Điện hạ áp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67 | Tủ |
| 35 | Đai thép + khóa | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 169 | Bộ |
| 36 | Bảng tên tủ điện+Bảng cảnh báo | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67 | Biển |
| 37 | Trụ BTLT NPC.I - 8.5-190-5 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Trụ |
| 38 | Trụ NPC.I-6.5-140-3.0 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | Trụ |
| 39 | Móng MT-1 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | Móng |
| 40 | Móng MT-2 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Móng |
| 41 | Móng MTĐ-1H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 42 | Xà hạ thế kép | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà công tơ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | Bộ |
| 44 | Kẹp siết ABC (4x95) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 45 | Tấm móc cáp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 46 | Hộp chia dây (5Apt 1pha32A+1Apt 3pha 30A) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | Hộp |
| 47 | Đầu cáp ngầm hạ thế M(3x95+1x50) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 48 | Đầu cáp ngầm hạ thế M(3x70+1x35) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| DY | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x25) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,4465 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 176,204 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.446,431 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 251,517 | Mét |
| 5 | Dây AV120 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 662,8965 | Mét |
| 6 | Dây AV70 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 220,9655 | Mét |
| 7 | Tấm móc cáp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4 cáp (bộ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61 | Bộ |
| 9 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4 cáp(bộ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | Bộ |
| 10 | Xà hạ thế đơn trụ LT8.4 + 4SD | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Bộ |
| 11 | Xà hạ thế kép trụ LT8.4 + 8SD | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp quai hạ thế | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | Bộ |
| 13 | Cột bêtông lytâm LT-8,4 (cột) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | Cột |
| 14 | Cột H + móng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cột |
| 15 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | Cái |
| 16 | Hộp 1 công tơ 2 pha (hộp) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 17 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | Cái |
| 18 | Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63 | Cái |
| 19 | Công tơ 1 pha | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 366 | Cái |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | Cái |
| 21 | Xà công tơ trụ LT12(bộ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà công tơ trụ H(bộ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Bộ |
| 25 | Cáp xuống thùng 1 công tơ 3P trên cột M(3x10+1X6) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,3 | Mét |
| 26 | Cáp xuống thùng 1 công tơ 3P trên cột M(3x16+1X10) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65,1 | Mét |
| 27 | Cáp xuống thùng 1 công tơ 1P trên cột M(2x7) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 988,4 | Mét |
| 28 | Cáp sau công tơ 3P M(3x10+1X6) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49 | Mét |
| 29 | Cáp sau công tơ 3P M(3x16+1X10) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 210 | Mét |
| 30 | Cáp sau công tơ 1P M(2x7) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.471 | Mét |
| 31 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 182 | Mét |
| 32 | Vận chuyển | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hệ |
| DZ | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ | |||
| EA | Phần tận dụng | |||
| 1 | Công tơ 1 pha | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 366 | Cái |
| 2 | Công tơ 3 pha | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | Cái |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x7-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.059 | Mét |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Hộp |
| EB | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn D105/80 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.045,2 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.436,3 | Mét |
| 3 | Nắp bịt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 399 | Cái |
| 4 | Mương cáp hộ dân | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.523,6 | Mét |
| 5 | Hố cáp phụ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 143 | Hố |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x7-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.588,3 | Mét |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC(3x16+1x10)-0,6kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 726,6 | Mét |
| 8 | Đầu cos M7 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 732 | Cái |
| 9 | Đầu cos M10 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68 | Cái |
| 10 | Đầu cos M16 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 204 | Cái |
| 11 | Ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 736 | Mét |
| 12 | Chì niêm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 800 | Cái |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Hộp |
| 14 | Móc treo cáp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Cái |
| 15 | Đai thép + khóa | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | Bộ |
| 16 | Kẹp siết dây công tơ | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | Bộ |
| 17 | Xà lắp công tơ trụ LT8.5 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | Bộ |
| EC | TRẠM BIẾN ÁP SAU DI DỜI | |||
| ED | TBA CẦU CÂU LÂU | |||
| 1 | MBA 160kVA - 22/0,4kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Máy |
| 2 | Thu lôi van 21kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24KV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 4 | Dây chảy 10K | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Sợi |
| 5 | Tủ điện trạm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| 6 | Sứ đỡ 24 kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Quả |
| 7 | Dây bọc XLPE/Cu (1x35)-12.7/24kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Mét |
| 8 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x150) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Mét |
| 9 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x95) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Mét |
| 10 | Dây bọc PVC/Cu (1x35) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | Mét |
| 11 | Kẹp đấu lèo 120 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ 2LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì 2LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 14 | Thanh giữ MBA 2LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 15 | Thanh lắp LA | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Thanh |
| 16 | Xà đỡ máy biến áp 2LT + Sàn thao tác | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà gá tủ điện trạm 2LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp đất trạm biến áp - RG6 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | dàn |
| 19 | Đầu cos đồng bấm phía trung áp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng bấm phía hạ áp MBA | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 21 | Ốc siết cáp nối dây tiếp địa M35 | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 22 | Ốc siết cáp nối dây trung tính tủ điện hạ áp | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 23 | Chụp bảo vệ sứ MBA | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 25 | Chụp bảo vệ thu lôi van | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 26 | Biển tên trạm + biển cấm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | T.bộ |
| EE | TRẠM BIẾN ÁP BƠM ĐIỆN BÌNH | |||
| 1 | Xà cầu chì trạm biến áp trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ trạm biến áp trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24KV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 4 | Sứ đỡ 24 kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Quả |
| EF | TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| EG | Tháo dỡ TBA 160kVA trên 1 cột LT12 | |||
| 1 | Xà néo cuối trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ trụ BT LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì + thu lôi van trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ MBA 1LT + Sàn thao tác | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy biến áp 160kVA | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điện trạm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| 7 | Thu lôi van | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 9 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x150) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Mét |
| 10 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x95) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Mét |
| 11 | Sứ đỡ 24 kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Quả |
| 12 | Kẹp chim đồng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 13 | Biển tên trạm + biển cấm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | T.bộ |
| EH | Tháo dỡ, thu hồi TBA 250kVA trên 2 cột LT12 | |||
| 1 | Xà sứ đỡ trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà cầu chì trụ LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ MBA 2LT | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp 250kVA | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện trạm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| 6 | Thu lôi van | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 8 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x240) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Mét |
| 9 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x120) - 1kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Mét |
| 10 | Sứ đỡ 24 kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Quả |
| 11 | Kẹp chim đồng | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 12 | Biển tên trạm + biển cấm | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | T.bộ |
| EI | Tháo dỡ, thu hồi TBA Bơm Điện Bình | |||
| 1 | Xà đỡ vượt trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo cuối trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ hình II trụ H | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ 24 kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Quả |
| 5 | Vận chuyển | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hệ |
| EJ | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| EK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ hợp bộ đỡ MBA theo thiết kế, thân trụ thép sơn tĩnh điện | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Trạm |
| EL | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn đường dây | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn đường dây | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| 3 | Dao cắt tải kín trọn bộ (Giá đỡ + điều khiển) | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu lôi van 21kV | Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3586E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76,1 tỷ đồng (giá trị phần giao thông >=48,25 tỷ, giá trị phần hạ tầng kỹ thuật >=11,53 tỷ, giá trị phần công trình công nghiệp >=15 tỷ đồng và giá trị mua sắm thiết bị >=1,2 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 152,2 tỷ đồng. Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp đi ngầm) và thiết bị. Trong đó: hạng mục giao thông có thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; hạng mục hạ tầng kỹ thuật có thi công trồng cây xanh, thoát nước, xây dựng đường dây chiếu sáng đi ngầm, hạng mục công trình công nghiệp xây dựng đường dây trung thế 22kV đi ngầm và đường dây hạ thế 0.4kV đi ngầm; hạng mục thiết bị có mua sắm thiết bị điện trung thế và trạm biến áp.- Nhà thầu phải đính kèm bản chứng thực các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách KCS tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Đội trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ trắc đạc tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây lắp cấp III | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phụ trách thi công hệ thống cấp điện trung, hạ thế và chiếu sáng đi ngầm | 1 | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cây xanh, …) | 1 | ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đào bánh xích ≥ 0,7m3 | Đào bánh xích ≥ 0,7m3 | 1 |
| 2 | Đào bánh lốp ≥0,7m3 | Đào bánh lốp ≥0,7m3 | 1 |
| 3 | Xe ủi ≥80Cv | Xe ủi ≥80Cv | 2 |
| 4 | Lu Rung 6 - 8T | Lu Rung 6 - 8T | 1 |
| 5 | Lu Rung >= 25T | Lu Rung >= 25T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép 10 T | Lu bánh thép 10 T | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T | 1 |
| 8 | Xe san ≥ 108CV | Xe san ≥ 108CV | 1 |
| 9 | Cẩu thùng 8 T | Cẩu thùng 8 T | 1 |
| 10 | Cẩu thùng 16 T | Cẩu thùng 16 T | 1 |
| 11 | Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t | Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải BTN 130-140 CV | Máy rải BTN 130-140 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥10 T | Ô tô tự đổ ≥10 T | 6 |
| 15 | Xe tải thùng 2,5T | Xe tải thùng 2,5T | 1 |
| 16 | Búa rung ép cừ | Búa rung ép cừ | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén 3m3/1ph | Búa căn khí nén 3m3/1ph | 1 |
| 18 | Búa thuỷ lực | Búa thuỷ lực | 1 |
| 19 | Máy trộn 250 lit | Máy trộn 250 lit | 2 |
| 20 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 21 | Đầm bàn 1,5 kw | Đầm bàn 1,5 kw | 2 |
| 22 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 1 |
| 23 | Máy hàn 20kw | Máy hàn 20kw | 2 |
| 24 | Máy Cnc cắt đá Granite | Máy Cnc cắt đá Granite | 1 |
| 25 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 26 | Máy gia nhiệt 315mm | Máy gia nhiệt 315mm | 1 |
| 27 | Máy toàn đạt điện tử | Máy toàn đạt điện tử | 1 |
| 28 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi