Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602960-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20220602698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:26:00 đến ngày 2022-06-23 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,798,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3586E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76,1 tỷ đồng (giá trị phần giao thông >=48,25 tỷ, giá trị phần hạ tầng kỹ thuật >=11,53 tỷ, giá trị phần công trình công nghiệp >=15 tỷ đồng và giá trị mua sắm thiết bị >=1,2 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 152,2 tỷ đồng. Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp đi ngầm) và thiết bị. Trong đó: hạng mục giao thông có thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; hạng mục hạ tầng kỹ thuật có thi công trồng cây xanh, thoát nước, xây dựng đường dây chiếu sáng đi ngầm, hạng mục công trình công nghiệp xây dựng đường dây trung thế 22kV đi ngầm và đường dây hạ thế 0.4kV đi ngầm; hạng mục thiết bị có mua sắm thiết bị điện trung thế và trạm biến áp.- Nhà thầu phải đính kèm bản chứng thực các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách KCS tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Đội trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ trắc đạc tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây lắp cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách thi công hệ thống cấp điện trung, hạ thế và chiếu sáng đi ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cây xanh, …)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đào bánh lốp ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Đào bánh lốp ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi ≥80Cv
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi ≥80Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu Rung 6 - 8T
- Đặc điểm thiết bị Lu Rung 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu Rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu Rung >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép 10 T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Xe san ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu thùng 8 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu thùng 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu thùng 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu thùng 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 6
15-Xe tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa rung ép cừ
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ép cừ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén 3m3/1ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/1ph
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Búa thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
21-Đầm bàn 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
22-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn 20kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 20kw
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy Cnc cắt đá Granite
- Đặc điểm thiết bị Máy Cnc cắt đá Granite
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy gia nhiệt 315mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt 315mm
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
Nâng cấp, mở rộng trục chính nội thị (Đoạn từ Ngã ba đường tránh Điện Minh đến cầu Câu Lâu cũ)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5. Địa chỉ: 229 Trường Chinh, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN. Địa chỉ: 70 đường Ngô Sĩ Liên, Phường Hoà Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: Số 103 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) Hạng III trở lên còn hiệu lực. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. Cung cấp kiểm định còn hiệu lực của các phương tiện máy móc (Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12) 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 hoặc năm 2021(nếu có), không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B 1 Nền đường
1Cắt mặt đường BTN dày =Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.903,52m
C * Công tác đào
1Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 0,8m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT373,59m3
2Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.455,91m3
3Đánh cấp đất C3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT487,32m3
4Đào đất C3 khuôn đường bằng máy đào 0,8m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT810,96m3
5Đào khuôn đường cũ BTN bằng máy đào 0,8 m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.091,38m3
6Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14.155,8m3
D * Công tác đắp
1Đắp đất hoàn trả cống dọc K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11.834,7m3
2Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6.489,94m3
E * Hạng mục khác
1Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.787,7m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT895,73m3
F * Điều phối đất
1Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp cự ly 37,54 kmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8.058,73m3
2Vận chuyển đất C3 điều phối nội bộ bằng ô tô 10T tự đổ L=0,5 KmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20.192,36m3
3Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thải chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5.723,12m3
4Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.987,1m3
G 2 Mặt đường
H * Kết cấu mặt đường làm mới KC1
1BTNC 12.5 dày 5cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.894,15m2
2BTNC 19 dày 7cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.894,15m2
3Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT544,38Tấn
4Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT544,38Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.894,15m2
6Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.894,15m2
7Rải lưới sợi thuỷ tinh nền đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.588,17m2
8Bê tông M100, đá 2x4 mặt đường dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT227,3m3
9Bê tông M250, đá 1x2 mặt đường dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT454,59m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.184,04m2
11Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 16TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT568,24m3
12Matit chèn kheChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT111,29kg
13Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.894,15m2
I * Kết cấu mặt đường tăng cường KC2
1BTNC 12.5 dày 5cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12.604,36m2
2BTNC 12.5 bù vênh, dày TB 4cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12.604,36m2
3Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.749,77Tấn
4Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.749,77Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25.208,73m2
J * Kết cấu mặt đường tăng cường KC3
1BTNC 12.5 dày 5cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.744,06m2
2BTNC 19 dày 7cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.744,06m2
3BTNC 19 bù vênh dày TB6cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.744,06m3
4Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.179,4Tấn
5Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.179,4Tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8.232,17m2
K II. GIA CỐ MÁI TALUY
L * Gia cố mái taluy
1Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,08m3
2Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133,87m2
M * Chân khay
1Bê tông móng M150, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,61m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,53m2
3Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,08m3
N III. BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
O 1. Vỉa hè làm mới
1Lát vỉa hè bằng đá granite màu ghi, KT 600x300x30mm, vữa XM M75Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12.898,61m2
2Lát vỉa hè bằng đá granite màu ghi, KT 300x300x30mm, vữa XM M75Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.224,65m2
3Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.492,39m3
P 2. Bó vỉa, vỉa hè làm mới
1Lắp đặt bó vỉa bằng đá granite KT 1000x300x12,5Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.657m
2Bê tông móng M200, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT365,95m3
3Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.347,79m2
4Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT187,67m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,92m3
6Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39,33m2
7Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,74m3
8Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT108,02m3
9Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.440,21m2
10Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT54,01m3
Q 3. Hố trồng cây
1Ống BTLT D1000 (vỉa hè)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT141,5m
2Lắp đặt ống BTLT vỉa hè DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT283đoạn ống
R IV. ĐƯỜNG DÂN SINH
S 1 Nền đường
1Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 0,8m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,63m3
2Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT166,62m3
3Đánh cấp đất C3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT119,51m3
4Đào đất C3 khuôn đường bằng máy đào 0,8m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT393,03m3
5Đào khuôn đường cũ BTXM bằng máy đào 0,8 m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT322,07m3
6Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53,59m3
7Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.594,93m2
T 2 Mặt đường
1Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT614,7m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT539,57m2
3Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.794,1m2
4Móng CPĐD Dmax25 lớp trênChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT565,93m3
U 3. Gia cố mái taluy
1Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,93m3
2Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,21m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,11m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,49m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,07m3
6Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,4m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,46m3
8Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT322,07m3
V V. NÚT GIAO
W 1 Nền đường
1Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 0,8m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27,85m3
2Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT440,76m3
3Đánh cấp đất C3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84,92m3
4Đào đất C3 khuôn đường bằng máy đào 0,8m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT328,5m3
5Đào khuôn đường cũ BTN bằng máy đào 0,8 m3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT212,66m3
6Đào kênh mương BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.495,46m3
7Đắp đất rãnh K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.145,65m3
8Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.491,05m3
9Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 16TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT153,32m3
10Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT846,85m2
11Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,14m3
12Đắp đất rãnh K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,63m3
X 2. Mặt đường
1Cắt mặt đường BTN dày =Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT115,97m
2BTNC 12.5 dày 5cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT434,93m2
3BTNC 19 dày 7cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT434,93m2
4Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT125Tấn
5Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT125Tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT869,87m2
7Rải lưới sợi thuỷ tinh nền đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT434,93m2
8Bê tông M100, đá 2x4 mặt đường dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT52,19m3
9Bê tông M250, đá 1x2 mặt đường dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT104,38m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT110,73m2
11Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 16TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT130,48m3
12Matit chèn kheChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,3kg
13Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,92m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,04m2
15Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT272,35m2
16Móng CPĐD Dmax25 lớp trênChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40,85m3
17BTNC 12.5 dày 5cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.922,5m2
18BTNC 12.5 bù vênh, dày TB 4cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT109,01m2
19Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT243,58Tấn
20Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT243,58Tấn
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.922,5m2
Y 3. Gia cố mái taluy
1Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT101,56m3
2Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT677,07m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,66m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,74m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,11m3
6Bê tông móng M250, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,88m3
7Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,86m2
8Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,44m3
9Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT212,66m3
Z VI. XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ
AA * Xử lý hư hỏng dạng vừa (dạng 2A)
1Cắt mặt đường BTN dày =Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,8m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT401,78m2
3Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT401,78m3
4BTNC 19 dày 7cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT401,78m2
5Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,78Tấn
6Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,78Tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT401,78m2
AB * Xử lý hư hỏng dạng nặng (dạng 2C, 3C và dạng 8)
1Cắt mặt đường BTN dày =Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120,73m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160,21m2
3Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT176,24m3
4Đào lớp CPĐD bằng máyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,02m3
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trênChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,03m3
6BTNC 19 dày 7cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160,21m2
7Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,63Tấn
8Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,63Tấn
9Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1lít/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160,21m2
AC VII. THOÁT NƯỚC DỌC
AD 1. Cống thoát nước dọc
1ống BTCT ly tâm F800 vỉa hè (L=3m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.349m
2ống BTCT ly tâm F800 chịu lực (L=3m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT552m
3ống BTCT ly tâm F800 vỉa hè (L=4m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT324m
4ống BTCT ly tâm F800 chịu lực (L=4m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48m
5Lắp đặt ống cống D800 ống dài 3mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT967đoạn ống
6Lắp đặt ống cống D800 ống dài 4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT93đoạn ống
7Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.242,92m3
8Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D800Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT896mối nối
AE 2. Hố ga
1Bê tông M250, đá 1x2 hố ga đúc sẵnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,87m3
2Ván khuôn thép cấu kiện khácChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139,61m2
3Cốt thép ống cống, ống buy D Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06tấn
4Cốt thép ống cống, ống buy D=10mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,26tấn
5Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 18mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14Tấn
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18tấm
7Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,72m3
8Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT167,95m2
9Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02Tấn
10Cốt thép D=10 tường (hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,6Tấn
11Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,03m3
12Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,9m3
AF * Hố ga loại 2 cửa D800
1Bê tông M250, đá 1x2 hố ga đúc sẵnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132,08m3
2Ván khuôn thép cấu kiện khácChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT832,12m2
3Cốt thép ống cống, ống buy D Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,82tấn
4Cốt thép ống cống, ống buy D=10mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,13tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT149tấm
6Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT157,09m3
7Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.112,59m2
8Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,44Tấn
9Cốt thép D=10 tường (hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,96Tấn
10Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33,38m3
11Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT106,8m3
AG 3. Xà mũ hố ga (lắp ghép)
1Bê tông M250, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,65m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT166,62m2
3Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,81Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,85Tấn
5Mã kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,85tấn
6Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,85tấn
AH 4. Tấm đan hố ga (lắp ghép)
1Bê tông M250, đá 1x2 tấm đan (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,62m3
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,33Tấn
3Mã kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,33tấn
4Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,33tấn
5Cốt thép tấm đan (DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,37Tấn
6Cốt thép tấm đan (D=10)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,59Tấn
7Cốt thép tấm đan (DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14Tấn
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT167tấm
AI 5. Cửa thu nước
1Bê tông M250, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,11m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT114,9m2
3Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,25Tấn
4Cốt thép D10 cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,41Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT167tấm
6Bê tông M250, đá 1x2 hố ga đúc sẵnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,93m3
7Ván khuôn thép cấu kiện khácChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT194,89m2
8Cốt thép ống cống, ống buy D Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,47tấn
9Cốt thép ống cống, ống buy D=10mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3tấn
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT167tấm
11Tấm chắn rác bê tông hoạt tính cao KT(900x300x80)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT167cái
12Van lật ngăn mùi HDPE 200mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT334cái
13Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt, D200mm, dày 7,7mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,8m
14Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,86m3
AJ 6. Biện pháp thi công
1Khấu hao cọc thép hìnhChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,98tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5.824m
3Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.184m
4Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5.824m
AK ** Thép tấm dày 5mm (thi công 4 tháng)
1Khấu hao thép tấmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,31tấn
2Lắp dựng hệ ván thép thi côngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT189,91tấn
3Tháo dỡ hệ ván thép thi công (tạm tính 60% lắp dựng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT189,91tấn
4Khấu hao cọc lasenChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT281,32tấn
5Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT79.560m
6Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần không ngập)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18.360m
7Nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT79.560m
8Khấu hao cọc giằng I200Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,47tấn
9Lắp dựng hệ giằng dọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT232,93Tấn
10Tháo dỡ hệ giằng dọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT232,93Tấn
AL VIII. THOÁT NƯỚC NGANG
AM 1. Cống tròn lắp ghép
1ống BTCT ly tâm F1000 CL (L=2m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2m
2ống BTCT ly tâm F1000 CL (L=3m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6m
3ống BTCT ly tâm F1000 CL (L=4m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4m
4ống BTCT ly tâm F1500 CL (L=2m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2m
5ống BTCT ly tâm F1500 CL (L=3m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9m
6Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1đoạn ống
7Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đoạn ống
8Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1đoạn ống
9Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1đoạn ống
10Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3đoạn ống
11Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D1000Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2mối nối
12Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D1500Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2mối nối
13Bê tông móng M200, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,65m3
14Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17m2
15Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,26m3
16Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,27m2
17Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,08m3
18Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,3m2
19Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,51m3
20Quét nhựa đường 2 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT106,75m2
21Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,36m3
22Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,94m2
23Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,76m3
24Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT252,77m3
25Đắp cát K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56,39m3
26Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT149,57m3
AN *Thượng lưu
1Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,72m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,59m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,16m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,58m2
5Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7m3
6Rải nilongChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT46,65m2
7Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,72m3
8Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT55,47m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,71m3
AO * Tường cánh thượng lưu
1Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,86m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,92m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,72m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,08m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,86m3
6Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,47m2
7Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,09m3
8Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,38m3
9Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,93m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,51m3
AP * Sân gia cố thượng lưu
1Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,3m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,22m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,36m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,42m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,08m3
6Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,44m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,97m3
AQ * Mương bê tông thượng lưu
1Bê tông M150, đá 2x4 mương, rãnh (NC)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,36m3
2Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,14m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,04m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,53m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,41m3
AR *Hạ lưu
1Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,18m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,88m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,88m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,08m2
5Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,06m3
6Rải nilongChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,08m2
7Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,44m3
8Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,4m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,6m3
AS * Sân gia cố hạ lưu
1Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,35m3
2Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,94m3
3Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,94m3
AT * Tường chắn loại 1
1Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,65m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,85m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,68m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,58m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,61m3
6Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,69m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,72m3
AU * Tầng lọc ngược
1Đá dăm 4x6 tầng lọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,79m3
2Vải ĐKT 12KN/mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,39m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, dày 2,2mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,68m
AV * Tường chắn loại 2
1Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,43m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36,61m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,86m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,74m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,73m3
6Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84,11m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT52,98m3
AW * Tầng lọc ngược
1Đá dăm 4x6 tầng lọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,66m3
2Vải ĐKT 12KN/mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,59m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, dày 2,2mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,36m
AX * Mương bê tông hạ lưu
1Bê tông M150, đá 2x4 mương, rãnh (NC)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,88m3
2Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,62m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,5m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4m3
AY * Các hạng mục khác
AZ * Phá dỡ
1Phá dỡ k.cấu BT không cốt thép bằng búa cănChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,12m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,47m3
3Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,59m3
BA * Xử lý đất yếu
1Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT100,95m3
2Vải ĐKT 12KN/mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT283,51m2
BB 2. Cống hộp đổ tại chỗ
BC * Thân cống
1Bê tông móng M300, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,79m3
2Bê tông M300, đá 1x2 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT68,74m3
3Bê tông M300, đá 1x2 bản nắp cống hộp (NC)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,79m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,38m2
5Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT395,16m2
6Ván khuôn thép nắp bảnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,38m2
7Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,59Tấn
8Cốt thép D=10 tường (hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,22Tấn
9Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,62Tấn
10Cốt thép D>18 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,29Tấn
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,78m3
12Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,67m3
BD * Mối nối cống cũ và cống thiết kế mới
1Cốt thép móng DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,07Tấn
2Cốt thép móng D=10Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,08Tấn
3Cốt thép móng D>18Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,79tấn
4Bê tông móng M300, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,16m3
5Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,1m2
6Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32,54m2
7Quét nhựa đường 2 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT308,56m2
8Đào đất C1 móng băng (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT151,49m3
9Đắp cát K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT158,92m3
10Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT282,35m3
BE * Mối nối cống và cống thoát nước dọc
1Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,82m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,27m2
3Phá dỡ k.cấu BT không cốt thép bằng búa cănChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,12m3
4Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,12m3
BF * Hộp nối cống BTCT
1Bê tông M300, đá 1x2 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,71m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,72m2
3Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02Tấn
4Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,95Tấn
5Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,98m3
BG * Xử lý nền
1Đào đất C1 móng băng (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,31m3
2Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT78,23m3
3Đắp cát K.90 bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT123,55m3
4Vải ĐKT 12KN/mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT230,6m2
BH * Tường cánh thượng, hạ lưu
1Bê tông M200, đá 1x2 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,36m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT78,86m2
3Cốt thép D=10 tường (hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02Tấn
4Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,44Tấn
5Bê tông móng M200, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,16m3
6Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21,94m2
7Đào đất C1 móng băng (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139,65m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,47m3
BI * Sân cống, chân khay BTCT
1Bê tông móng M200, đá 1x2 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,25m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,82m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,56m3
4Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,34m3
BJ * Tường cánh BTXM
1Bê tông M150, đá 2x4 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT65,2m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT231,4m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,15m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT109,38m2
BK * Sân cống, chân khay BTXM
1Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,12m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT57,64m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,59m3
BL *Gia cố mái taluy
1Bê tông M150, đá 2x4 ốp mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42,24m3
2Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,62m3
3Rải nilongChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT281,58m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,34m3
BM * Gia cố sân cống
1Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,54m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48,98m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,31m3
4Đá hộc xếp khanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31,92m3
5Đào đất C1 móng băng (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT83m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,23m3
BN * Hạng mục khác
1Đào khơi dòng đất C1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT240,38m3
2Phá dỡ k.cấu BT không cốt thép bằng búa cănChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,53m3
3Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ tại bải thãi chùa Bửu Hạnh L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,53m3
BO IX. CỐNG KỸ THUẬT
BP * Cống kỹ thuật D60
1ống BTCT ly tâm F600 chịu lực (L=3m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48m
2ống BTCT ly tâm F600 chịu lực (L=4m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132m
3Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16đoạn ống
4Lắp đặt ống cống DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33đoạn ống
BQ * Mối nối
1Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D600Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39mối nối
2Quét nhựa đường 2 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT855,02m2
BR * Móng cống
1Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51,31m3
2Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT763,45m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT513,59m3
BS * Hố ga
1Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53,6m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT461,85m2
3Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,8Tấn
4Cốt thép D>18 tường hChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4Tấn
5Mã kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4tấn
6Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,48m3
7Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT162,66m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT86,27m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, dày 2,2mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, D165mm, dày 3,2mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36m
BT * Tấm đan hố ga (1200x700x60) (lắp ghép)
1Bê tông M250, đá 1x2 tấm đan (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,69m3
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,85Tấn
3Mã kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,85tấn
4Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,85tấn
5Cốt thép tấm đan (DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12Tấn
6Cốt thép tấm đan (D=10)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,18Tấn
7Cốt thép tấm đan (DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03Tấn
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40tấm
BU * Xà mũ hố ga
1Bê tông M250, đá 1x2 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,32m3
2Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT46,3m2
3Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,21Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,29Tấn
5Mã kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,29tấn
6Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,29tấn
BV * Biện pháp thi công (thời gian thi công 2 tháng)
BW ** Thép I200 (luân chuyển 8 lần)
1Khấu hao cọc thép hìnhChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT440m
3Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40m
4Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT440m
BX ** Thép tấm dày 5mm (luân chuyển 8 lần)
1Khấu hao thép tấmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,73tấn
2Lắp dựng hệ ván thép thi côngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,56tấn
3Tháo dỡ hệ ván thép thi công (tạm tính 60% lắp dựng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,56tấn
BY ** Cọc cừ Lasen (luân chuyển 2 lần)
1Khấu hao cọc lasenChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,7tấn
2Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT870m
3Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần không ngập)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT58m
4Nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT870m
BZ ** Hệ giằng dọc, giằng ngang I200 (luân chuyển 2 lần)
1Khấu hao cọc giằng I200Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,07tấn
2Lắp dựng hệ giằng dọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,15Tấn
3Tháo dỡ hệ giằng dọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,15Tấn
CA X. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
CB 1. Biển báo
1Biển báo tam giác KT70Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84cái
2Biển báo tam giác KT90Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
3Biển báo tròn D70Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
4Biển hình chữ nhật KT 70x30cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
5Biển hình chữ nhật KT 90x45cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
6Biển hình chữ nhật KT 60x80cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
7Biển hình chữ nhật KT 160x100cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
8Biển hình chữ nhật KT 240x150cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
9Biển hình vuông KT 60x60cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
10Biển hình lục giác KT28Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
11Cột biển báo F76Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT324,9m
12Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84Bộ
13Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 90 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70, bát giác cạnh 25cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 70x30cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Bộ
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 90x45cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 60x80cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 160x100cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 240x150cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông 60x60cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11Bộ
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang D70, bát giác cạnh 25cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
22Bê tông móng M150, đá 2x4 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,22m3
23Ván khuôn thép móng cộtChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT64,62m2
24Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,56m3
CC 2. Vạch sơn
1Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT500,68m2
2Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT449,42m2
CD 3. Hạng mục khác (gờ giảm tốc)
1BTNC 12.5 dày 6cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,24m2
2Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,47Tấn
3Vận chuyển BTN Duy Trung: L=13,98 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,47Tấn
4Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45m2
5Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45m2
6Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,4m2
CE XI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác KT70 (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30cái
2Biển hình chữ nhật KT 25x100cm (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
3Gía biển báo (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT398,94Kg
4Đèn cảnh báo (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50cái
5Ống thép D80 mm (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90kg
6Dây nhựa phản quangChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139m
7Vữa xi măng M100Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,25m3
8Bê tông M150, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,98m3
9Ván khuôn thép cọc, cột, dầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,5m2
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT75tấm
11Sơn bê tông phản quang 3 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,96m2
CF * Đảm bảo giao thông thi công cống kỹ thuật. Thời gian thi công dự kiến 2 tháng
1Biển báo tam giác KT70 (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
2Biển hình chữ nhật KT 80x50cm (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
3Biển hình chữ nhật KT 25x100cm (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
4Gía biển báo (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,08Kg
5Đèn cảnh báo (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18cái
6Ống thép D80 mm (KH 2%/ tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,4kg
7Dây nhựa phản quangChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT62m
8Bê tông M150, đá 1x2 cọc, cột (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,42m3
9Ván khuôn thép cọc, cột, dầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,76m2
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32tấm
11Sơn bê tông phản quang 3 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,23m2
12Công trực phân luồngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT240ca
CG ĐỀN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Trụ đèn nháy vàng cao 6.2m vươn 4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trụ
2Trụ đèn nháy vàng cao 3.4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trụ
3Móng trụ đèn nháy vàng cao 6.2m vươn 4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Móng
4Móng trụ đèn nháy vàng cao 3.4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Móng
5Đèn THGT LED nháy vàng 1xD300 - 12VDCChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Bộ
6Đèn THGT LED nháy vàng 1xD300 - dùng pin năng lượng mặt trời đơnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
7Hộp đèn "CHÚ Ý QUAN SÁT" - Viền LED dán film phản quang 3M Series 3900 (KT: 1350x430x130mm)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
8Tấm pin năng lượng mặt trời công suất 100W - Kích thước: 1030*670*30mm (Gồm giá đỡ pin mạ kẽm)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
9Tủ điều khiển đèn chớp vàng:Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Tủ
10Biển báo "chú ý quan sát" KT 900x600x2mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Biển
11Tiếp địa Trụ (RC1)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Vị trí
12Đánh số trụ bằng giấy DecalChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4trụ
CH I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CI 1. Dầm bản
1Bê tông dầm cầu 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 (đổ thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,2m3
2Cốt thép dầm cầu D ≤ 10mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,35Tấn
3Cốt thép dầm cầu D ≤ 18mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,62Tấn
4Cốt thép dầm cầu D > 18mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,92Tấn
5Ván khuôn dầm bảnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,8m2
6Lắp dựng dầm bản cầu (L=15m) bằng 1 cần cẩu (trên cạn)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4dầm
7Vận chuyển dầm từ thượng lưu sang hạ lưuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2dầm
CJ 2. Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 bản mặt cầu (đổ thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,44m3
2Sản xuất cốt thép bản mặt cầu D12-18Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,86Tấn
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48,54m2
4Khoan tạo lỗ D22mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24lỗ
5Bơm vữa Sikadur 42Mp gốc EpoxyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0012m3
6Quét hỗn hợp kết dính Vmax Latex-HCChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
7Đục tạo nhám mặt bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
8Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
CK 3. Mặt cầu
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT153,72m2
2Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT153,72m3
3BTNC 12.5 dày 7cmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT153,72m2
4Sản xuất BTN (trạm trộn 120 T/h)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,09Tấn
5Vận chuyển BTN Duy Trung: L=14,3 km, ô tô 12 tấnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,09Tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT153,72m2
CL 4. Lan can tay vịn
1Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ bằng thép ống (Chưa bao gồm mã kẽm)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,41Tấn
2Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ bằng thép tấm (Chưa bao gồm mã kẽm)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,22Tấn
3Mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,63Kg
4Lắp dụng lan can cầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,63tấn
5Bu lông U,M16, L 635mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40bộ
CM 5. Khe co giãn
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2Tấn
2Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2tấn
3Bu lông M12, L100Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48con
4Máng tôn dày 2,5mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,96m2
5Vải amiăng tẩm nhựa đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,64m2
CN 6. Khe dọc
1Gia công, lắp đặt khe dọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12m
CO 7. Chốt neo dầm
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06Tấn
2Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06tấn
3Mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06Kg
4BitumChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,32kg
CP 8. Tấm đàn hồi
1Tấm cao su dày 20mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4m2
CQ 9. Giá treo ống
1Bu lông neo D22, L 0,8m mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8con
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12Tấn
3Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12tấn
4Mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12Kg
5Vữa XM M100Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,64m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, D250mm, dày 9,6mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, D180mm, dày 6,9mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, D125mm, dày 4,8mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, D110mm, dày 4,2mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32m
CR II. KẾT CẦU PHÀN DƯỚI
CS 1. Mố cầu
1Bê tông 30MPa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 mố cầu (đổ tại chỗ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT93,11m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,01Tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,47Tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT306,75m2
5Bê tông đệm móng 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,63m3
6Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,06m3
7Đắp cát K.95 bằng máy đầm 9TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT172,1m3
8Quét nhựa đường 2 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150,59m2
CT 2. Móng mố
1Cọc BTLT DƯL D300 HPC loại CChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT296md
2Đóng cọc ống thép trên cạn bằng búa rung kết hợp xói nước đầu cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT361,6m
3Bê tông 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 cọc, cột (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,64m3
4Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,08Tấn
5Cốt thép DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,72Tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng≤ 50 kgChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,01Tấn
7Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,01tấn
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32tấm
CU 3. Tứ nón, chân khay, gia cố đường đầu cầu
1Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,64m3
2Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,61m2
3Bê tông 20Mpa (M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,14m3
4Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,65m2
5Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,13m3
6Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT103,68m2
7Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,46m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,01m3
9Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,75m3
10Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,82m2
11Bê tông tường 20Mpa(M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,82m3
12Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,27m2
13Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,28m3
14Bê tông 20Mpa (M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 mái taluyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,7m3
15Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,09m2
16Rải giấy dầuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,33m2
17Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,25m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,18m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, dày 2,9mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14m
20Đá dăm 4x6 tầng lọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,86m3
21Đất sét dẻo luyệnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,89m3
22Vải ĐKT 12KN/mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,29m2
23Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,41m3
24Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,76m3
25Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,29m3
26Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,06m3
27Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,58m2
28ống BTCT ly tâm D800 vỉa hèChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36m
29Lắp đặt ống cống D800 ống dài 4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9đoạn ống
30Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,69m3
31Bê tông tường 20Mpa(M250) độ sụt 6-8, đá 1x2 (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,22m3
32Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,8m3
33Ván khuôn thép tườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,18m2
34Ván khuôn thép móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,44m2
35Bê tông đệm móng 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,16m3
36Cốt thép móng DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,36tấn
37Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,07m3
CV III. BIỆN PHÁP THI CÔNG
CW 1. Mặt bằng công trường
1San đầm đất bằng máy đầm 25T. K=0.90Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT127,5m3
2Móng CPĐD Dmax 37.5 lớp dướiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,5m3
3Đào thanh thải đất c4 hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi côngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,5m3
4Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,5m3
CX 2. Thi công mố (thi công 2 tháng)
1Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT289,6m3
2Móng CPĐD Dmax 37.5 lớp dướiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21m3
3Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT106,4m3
4Phá dỡ k.cấu BT có cốt thép bằng búa cănChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,22m3
5Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,22m3
6Cọc dẫn (Khấu hao 1,17%*tháng+3,5% đóng nhổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,58tấn
7Đóng cọc dẫn trên cạn bằng búa rungChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT68,8m
8Nhổ cọc dẫnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT68,8m
9Cọc thép hình U200x80x7,5 (Khấu hao 1,17%*tháng+3,5% đóng nhổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14tấn
10Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT166,4m
11Đóng cọc thép hình trên cạn. L cọcChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,6m
12Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,4m
13Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36m
14Cọc thép hình U200x80x7,5 để lạiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,57tấn
15Cọc ván thép (01 bộ luân chuyển 02 lần) (Khấu hao 1,17%*tháng+3,5% đóng nhổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,44tấn
16Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.143m
17Ép cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần không ngập)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT69m
18Nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.143m
19Đào móng BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT201,92m3
20Đắp đất K95 bằng đầm cócChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,01m3
21Đào thanh thải đất C3 hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi côngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT168,3m3
22Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L=2,3 Km (đi đổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT168,3m3
23Khung đà giáo thép hình (Khấu hao 1,5%*tháng+5%đóng nhổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,5Tấn
24Gia công hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác-không tính VL chínhChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,52Tấn
25Lắp dựng khung giàn, sàn đạo trên cạnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,04Tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép, hệ khung giàn, sàn đạo trên cạnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,04Tấn
27Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 tấm đan (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4m3
28Cốt thép tấm đan (D=10)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,28Tấn
29Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
30Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32tấm
31ống BTCT ly tâm F1000 chịu lực(tạm tính KH 40%)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24m
32Lắp đặt ống cống D1000 ống dài 1mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48đoạn ống
33Tháo dỡ ống cống D1000 ống dài 1mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48đoạn ống
CY 2. Thi công bản BTCT trên lề bộ hành
1Khung đà giáo thép hình (Khấu hao 1,5%*tháng+5%đóng nhổ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,15Tấn
2Gia công hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác-không tính VL chínhChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,18Tấn
3Lắp dựng khung giàn, sàn đạo trên cạnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,36Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép, hệ khung giàn, sàn đạo trên cạnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,36Tấn
5Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 tấm đan (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2m3
6Cốt thép tấm đan (D=10)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14Tấn
7Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,8m2
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16tấm
CZ IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
DA * Biển Báo
1Biển báo tam giác KT70 (KH biển báo 2%/tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
2Biển báo chữ nhật 80x30 cm (KH biển báo 2%/tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
3Biển báo chữ nhật 80x140 cm (KH biển báo 2%/tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
4Biển báo chữ nhật 1,2x 0,25m (KH biển báo 2%/tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
5Thép hình giá biển báo (KH biển báo 2%/tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,11kg
6Cột biển báo F90Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,34m
DB * Lắp đặt biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang chữ nhật 80x140 cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính tiêng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Bộ
DC * Móng cột biển báo
1Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 BChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2m3
2Đá dăm đệm(Cấp phối 37,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,15m3
3Thép chống xoay D8Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,42Kg
4Đào đất C3 hố móng cột, trụ bằng thủ côngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,35m3
5Đèn cảnh báo (KH biển báo 2%/tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
DD * Rào chắn cọc tiêu
1Dây nhựa phản quangChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,5m
2Ống thép D80 mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,8kg
3Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 tấm đan (bằng thủ công)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,26m3
4Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,42m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19tấm
6Sơn bê tông phản quang 3 lớpChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,01m2
7Cọc cao su mềm phản quang(KH 2% tháng)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT55cái
8Công trực phân luồngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT480công
9Thuê bãi đúc dầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1khoản
DE HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
DF THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT128,6100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120,73100m3
DG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, D160mm PN8Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,5100m
2Lắp nút bịt nhựa uPVC D160mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT224cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D250mm PN8 dày 11,9mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315mm PN8 dày 15mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,18100m
DH PHẦN HỐ GA
1Bê tông lót, đá 4x6 M100Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT54,13m3
2Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M250Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,09m3
3Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,01100m2
4Cốt thép móng hố ga, DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,94tấn
5Bê tông phần hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M250Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145,75m3
6Ván khuôn phần hố ga đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,33100m2
7Cốt thép phần hố ga đúc sẵn, DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,63tấn
8Lắp đặt phần hố ga đúc sẵnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96cái
9Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT473,96m3
10Ván khuôn thành hố ga, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50,51100m2
11Cốt thép thành hố ga, DChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40,68tấn
12Bê tông tạo dốc, đá 1x2 M150Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,65m3
13Bê tông đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M250Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,84m3
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,92100m2
15Cốt thép tấm đanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,7tấn
16Gia công thép niềng tấm đan, hố ga, thép mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,59tấn
17Lắp đặt thép niềng tấm đan, hố gaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,59tấn
18Gia công thang leo thăm dò và móc thép mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,69tấn
19Lắp đặt thang leo và móc thép mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,69tấn
20Lắp đặt tấm đan hố gaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4921 cấu kiện
21Gioăng cao su trương nởChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT209,22m
DI CÂY XANH
1Trồng cây Bằng lăng (đường kính 13-15cm) - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2811 cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2811 cây
3Lắp bó bồn cây xanh bằng đá granite KT 1200x100x150, vữa XM M75Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.124cấu kiện
4Đắp đất màu hố trồng câyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT220,3m3
DJ HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CÁP THÔNG TIN
DK CÔNG TÁC ĐẤT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,76100m3
DL PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73,34100m
2Băng cảnh báoChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.652m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D40/30 vào nhà dânChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT62,5100m
DM HỐ GA KÉO CÁP
1Làm lớp đá đệm móng, đá dăm Dmax 37,5mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,99m3
2Bê tông móng, đá 1x2 M150Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,99m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,29100m2
4Bê tông hố ga, đá 1x2, M250Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,99m3
5Ván khuôn hố ga, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,98100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3m3
7Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14100m2
8Cốt thép tấm đanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,42tấn
9Gia công thép niềng mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,24tấn
10Gia công thép dẹt 4 chân, kích thước 80x8mm; KLR 4,992 kg/mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,31tấn
11Gia công thép móc cẩu chữ I mạ kẽmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,04tấn
12Lắp đặt các loại thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,59tấn
13Lắp dựng tấm đanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT511 cấu kiện
DN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
DO A. PHẦN THÁO DỠ
1Cáp ABC(4x16)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.910Mét
2Tủ điện chiếu sángChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Tủ
3Dây lên đèn M(2x1,5)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT169Bộ
4Cần đèn L fi49 dài 1,5mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27Cái
5Chụp cần đèn BTLTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11Cái
6Cần đèn chữ SChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Cái
7Xà kẹp cần đèn trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
8Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8Bộ
9Xà kẹp cần đèn trụ BTLT12Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16Bộ
10Xà kẹp cần đèn trụ sắtChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
11Xà gá tủ điệnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
12Đèn Led 150WChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29Bộ
13Đèn cao áp 250WChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10Bộ
14Ghíp nối 1 bulôngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT78Cái
15Tấm móc cápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41Cái
16Kẹp treo cápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34Cái
17Kẹp néo cápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Cái
18Cầu chì cá 5AChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39Cái
DP B. PHẦN LẮP MỚI
1Trụ thép CS 11m, cần đèn đơnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76Trụ
2Móng trụ thép chiếu sáng 11mChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76Móng
3Bảng điện cửa trụ loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76Bộ
4Mương cáp vĩa hè loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.355Mét
5Mương cáp vượt đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT255Mét
6Khoan ống vượt đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26Mét
7Hố ga cáp ngầm loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28Hố
8Hố ga cáp ngầm loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Hố
9Ống nhựa xoắn Ø65/50Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.405Mét
10Ống nhựa uPVC Ø110 dày 5.3mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT281Mét
11Tiếp địa Rc-1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT58VT
12Tiếp địa Rc-4Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18VT
13Tiếp địa RG-3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2VT
14Đèn đường Led NW 120W-220VChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76Bộ
15Đèn chiếu sáng trang trí Led 15W-220VChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76Bộ
16Tay bắt đèn trang trí + giá treo cờ trên trụChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76Bộ
17Tủ điện CS 3 chế độChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Tủ
18Móng tủ điệnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Móng
19Xà gá tủ điệnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
20Dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.368Mét
21Cáp M(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48,21Mét
22Cáp M(3x16+1x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT370,465Mét
23Cáp M(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.865,57Mét
24Dây đồng trần M10Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.236,035Mét
25Đầu Cos đồng bấm M25Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18Cái
26Ghíp nốiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Cái
27Ống thép mạ kẽm fi 49 dày 3mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Mét
28Đai thép + KhóaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5Bộ
29Đánh số trụChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76VT
DQ HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP VÀ THIẾT BỊ
DR I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Trụ sắt 12,1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Cột
2Cột BTLT NPC 14-13.0Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8Cột
3Móng cột sắt 12,1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Móng
4Móng cột đôi MTĐ-2TChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Móng
5Mương cáp vỉa hè loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.670,4Mét
6Mương cáp vỉa hè loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT88,2Mét
7Mương cáp nền bê tông loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT64,6Mét
8Mương cáp nền bê tông loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38Mét
9Mương cáp vượt đường bê tông loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT169,2Mét
10Mương cáp vượt đường bê tông loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,5Mét
11Khoan ống qua đường loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT55,8Mét
12Hố ga cáp ngầm trung thế loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21Hố
13Hố ga cáp ngầm trung thế loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16Hố
14Hố ga cáp ngầm trung thế loại 3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Hố
15Hố ga dưới đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5Hố
16Móng tủ RMU (Loại 3 ngăn)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Móng
17Móng tủ RMU (Loại 4 ngăn)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Móng
18Xà néo cuối cột BTLT đôiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5Bộ
19Xà néo cuối TS 12,1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
20Xà sứ đỡ kép trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
21Xà đỡ đầu cáp ngầm trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
22Xà đỡ đầu cáp ngầm BTLT đôiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Bộ
23Xà đỡ đầu cáp ngầm cột sắtChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
24Xà thu lôi van + Sú đỡ trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
25Xà thu lôi van + sứ đỡ trụ BTLT đôiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Bộ
26Xà thu lôi van + sứ đỡ trụ BTLT đôi nạnhChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
27Xà sứ đỡ + cầu chì trụ BTLT đôiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
28Xà thu lôi van + sứ đỡ cột sắtChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
29Nối tiếp địa trung thếChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Vị trí
30Tiếp địa RG-2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Vị trí
31Tiếp địa RG-6Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Vị trí
32Ống nhựa xoắn Ø160/125Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.096,131Mét
33Ống nhựa xoắn Ø50/65Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.139,731Mét
34Ống thép mạ kẽm Ø34Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27Mét
35Ống nhựa uPVC Ø140 dày 6,7mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT356,9Mét
36Thanh U mạ kẽm 150x80x5Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33Mét
37Đai thép + Khóa đaiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66Bộ
38Dây đồng bọc M(1x38)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT144Mét
39Dây tận dụngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT566,043Mét
40AcX-185-12.7/24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT172,113Mét
41Dây CXV 185 - 12,7/24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT60Mét
42CXV/S-DSTA-3x185-24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.177,225Mét
43CXV/S-DSTA-3x95-24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT265,625Mét
44Cầu đấu rẽChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
45Kẹp đấu rẽChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21Bộ
46Đầu cos đồng bấm M185Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21Cái
47Đầu cos đồng bấm M95Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9Cái
48Ghíp nối trung thếChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33Cái
49Đầu T-plus 3 pha M(3x185)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Đầu
50Đầu T-plus 3 pha M(3x95)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Đầu
51Đầu cáp trung thế ngoài trời M(3x185)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Đầu
52Đầu cáp trung thế ngoài trời M(3x95)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Đầu
53Sứ chuổi thủy tinh 22kV + phụ kiệnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18Chuổi
54Khóa néo ép dây 185Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18Bộ
55Sứ đứng 24KV + tyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36Quả
56Cầu chì tự rơi 100A-24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Bộ
57Chỉ thị sự cố cáp ngầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23Cái
58Mốc báo cáp ngầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT188Cái
DS Phần lắp đặt thiết bị trung thế
1Dao cắt tải kín trọn bộ (Giá đỡ + điều khiển)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
2Thu lôi van 21kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30Cái
3Tủ RMU 3 ngăn đường dâyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
4Tủ RMU 4 ngăn đường dâyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
DT II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ
1Dây AC35Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61,2Mét
2Dây AC120Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.185,07Mét
3Dây AV120 12,7/24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT371,49Mét
4Dây AV70 12,7/24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT374,535Mét
5Dây MV50 12,7/24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT180Mét
6Xà đỡ thẳng trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10Bộ
7Xà đỡ vượt trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9Bộ
8Xà đỡ vượt trụ VChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
9Xà nạnh đỡ vượt trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
10Xà đỡ góc trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
11Xà nạnh đỡ góc trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
12Xà néo trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
13Xà néo trụ LT đôiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5Bộ
14Xà nạnh néo trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
15Xà nạnh néo trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
16Xà néo hình II trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
17Xà néo cột sắtChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
18Xà dao cắt tụ bùChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
19Xà cầu chì + thu lôi trụ sắtChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
20Trụ sắt 10,7m + móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Trụ
21Trụ BTLT14 + móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trụ
22Trụ BTLT12 + móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24Trụ
23Trụ BTLT12 + móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24Trụ
24Trụ H12Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Trụ
25Trụ V14Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Trụ
26Chụp trụ đôiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Cái
27Biến thế cấp nguồnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Cái
28Tụ bù 250kVARChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
29Dao cắt tải 1 phaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
30Sứ đứng 22kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT125Cái
31Sứ chuổi 22kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33Chuổi
32Thu lôi vanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
33Cầu chi tự rơi 22kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9Cái
34Vận chuyểnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hệ
DU TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
DV Phần xây dựng mới
1Móng TBA trụ đỡ cột thépChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Móng
2Tiếp đất trạm biến áp - RG6Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Vị trí
3Hệ dây nối Tiếp đất trạm biến ápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Hệ
DW Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Tủ RMU 24KV, 20KA/3s 3 ngăn, 2 ngăn LBS-630A, 1 ngăn LBS-200A+ cầu chì bảo vệ MBA 250KVAChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Thân
DX I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY MỚI
1Móng hố ga tủ điện (Loại 1)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT67Móng
2Móng hố ga tủ điện (Loại 2)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11Móng
3Mương cáp vỉa hè hạ thế loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160,6Mét
4Mương cáp vỉa hè hạ thế loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.098Mét
5Mương cáp vỉa hè hạ thế loại 3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT322,3Mét
6Mương cáp nền bê tông hạ thế loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT275,1Mét
7Mương cáp nền bê tông hạ thế loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20Mét
8Mương cáp nền bê tông hạ thế loại 4Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20Mét
9Mương cáp vượt đường bê tông loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT113,7Mét
10Khoan ống qua đường loại 3Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT57Mét
11Cống kỹ thuật (Thiết kế giao thông)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96Mét
12Hố ga cáp ngầm hạ thế loại 1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17Hố
13Hố ga cáp ngầm hạ thế loại 2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Hố
14Hố ga dưới đườngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Hố
15Mốc báo cáp ngầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT346Cái
16Tiếp đất tủ điện hạ ápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT67Vị trí
17Ống nhựa xoắn fi80/105+dây thép mồiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8.586,575Mét
18Ống nhựa trơn uPVC fi 110, dày 5.3mmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT384,8Mét
19Cáp CXV/DSTA(3x95+1x50)-0,6/1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.468,7852Mét
20Cáp CXV/DSTA(3x70+1x35)-0,6/1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT465,48Mét
21Cáp CXV/DSTA(3x25+1x16)-0,6/1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT464,045Mét
22Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT109,841Mét
23Tiếp địa Rc-4 + Mối nốiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17Vị trí
24Dây đồng trần M10Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.450,7852Mét
25Đầu cốt đồng M95Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT483Cái
26Đầu cốt đồng M50Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT158Cái
27Đầu cốt đồng M70Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27Cái
28Đầu cốt đồng M35Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9Cái
29Đầu cốt đồng M25Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT69Cái
30Đầu cốt đồng M16Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23Cái
31Đầu cốt đồng M10Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT131Cái
32Chỉ danh cáp ngầmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT119Cái
33Băng keo cách điện hạ áp 4 màuChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT100Cuộn
34Tủ Điện hạ ápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT67Tủ
35Đai thép + khóaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT169Bộ
36Bảng tên tủ điện+Bảng cảnh báoChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT67Biển
37Trụ BTLT NPC.I - 8.5-190-5Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5Trụ
38Trụ NPC.I-6.5-140-3.0Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13Trụ
39Móng MT-1Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13Móng
40Móng MT-2Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Móng
41Móng MTĐ-1HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Móng
42Xà hạ thế képChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
43Xà công tơChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14Bộ
44Kẹp siết ABC (4x95)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9Cái
45Tấm móc cápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9Cái
46Hộp chia dây (5Apt 1pha32A+1Apt 3pha 30A)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13Hộp
47Đầu cáp ngầm hạ thế M(3x95+1x50)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Cái
48Đầu cáp ngầm hạ thế M(3x70+1x35)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12Cái
DY II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x25) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,4465Mét
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT176,204Mét
3Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.446,431Mét
4Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT251,517Mét
5Dây AV120Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT662,8965Mét
6Dây AV70Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT220,9655Mét
7Tấm móc cápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT104Cái
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4 cáp (bộ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61Bộ
9Kẹp néo cáp vặn xoắn 4 cáp(bộ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45Bộ
10Xà hạ thế đơn trụ LT8.4 + 4SDChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Bộ
11Xà hạ thế kép trụ LT8.4 + 8SDChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
12Kẹp quai hạ thếChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13Bộ
13Cột bêtông lytâm LT-8,4 (cột)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43Cột
14Cột H + móngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12Cột
15Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96Cái
16Hộp 1 công tơ 2 pha (hộp)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5Cái
17Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32Cái
18Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT63Cái
19Công tơ 1 phaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT366Cái
20Công tơ 3 phaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34Cái
21Xà công tơ trụ LT12(bộ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
22Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
23Xà công tơ trụ H(bộ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
24Xà đỡ dây + sứ (bộ)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30Bộ
25Cáp xuống thùng 1 công tơ 3P trên cột M(3x10+1X6) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,3Mét
26Cáp xuống thùng 1 công tơ 3P trên cột M(3x16+1X10) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT65,1Mét
27Cáp xuống thùng 1 công tơ 1P trên cột M(2x7) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT988,4Mét
28Cáp sau công tơ 3P M(3x10+1X6) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT49Mét
29Cáp sau công tơ 3P M(3x16+1X10) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT210Mét
30Cáp sau công tơ 1P M(2x7) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.471Mét
31Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT182Mét
32Vận chuyểnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hệ
DZ III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ
EA Phần tận dụng
1Công tơ 1 phaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT366Cái
2Công tơ 3 phaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34Cái
3Cáp Cu/PVC/PVC-2x7-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.059Mét
4Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Hộp
EB Phần xây dựng mới
1Ống nhựa xoắn D105/80Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.045,2Mét
2Ống nhựa xoắn D65/50Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.436,3Mét
3Nắp bịt ống nhựa xoắn D65/50Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT399Cái
4Mương cáp hộ dânChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.523,6Mét
5Hố cáp phụChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT143Hố
6Cáp Cu/PVC/PVC-2x7-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6.588,3Mét
7Cáp Cu/PVC/PVC(3x16+1x10)-0,6kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT726,6Mét
8Đầu cos M7Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT732Cái
9Đầu cos M10Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT68Cái
10Đầu cos M16Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT204Cái
11Ống nhựa chống cháy D25Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT736Mét
12Chì niêmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT800Cái
13Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7Hộp
14Móc treo cápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10Cái
15Đai thép + khóaChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20Bộ
16Kẹp siết dây công tơChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28Bộ
17Xà lắp công tơ trụ LT8.5Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14Bộ
EC TRẠM BIẾN ÁP SAU DI DỜI
ED TBA CẦU CÂU LÂU
1MBA 160kVA - 22/0,4kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Máy
2Thu lôi van 21kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
3Cầu chì tự rơi 24KVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
4Dây chảy 10KChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Sợi
5Tủ điện trạmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
6Sứ đỡ 24 kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Quả
7Dây bọc XLPE/Cu (1x35)-12.7/24kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30Mét
8Cáp bọc XLPE/Cu (1x150) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18Mét
9Cáp bọc XLPE/Cu (1x95) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Mét
10Dây bọc PVC/Cu (1x35) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24Mét
11Kẹp đấu lèo 120Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
12Xà sứ đỡ 2LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
13Xà cầu chì 2LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
14Thanh giữ MBA 2LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
15Thanh lắp LAChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Thanh
16Xà đỡ máy biến áp 2LT + Sàn thao tácChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
17Xà gá tủ điện trạm 2LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
18Tiếp đất trạm biến áp - RG6Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1dàn
19Đầu cos đồng bấm phía trung ápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15Cái
20Đầu cốt đồng bấm phía hạ áp MBAChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Cái
21Ốc siết cáp nối dây tiếp địa M35Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12Cái
22Ốc siết cáp nối dây trung tính tủ điện hạ ápChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Cái
23Chụp bảo vệ sứ MBAChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
24Chụp bảo vệ cầu chì tự rơiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
25Chụp bảo vệ thu lôi vanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
26Biển tên trạm + biển cấmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1T.bộ
EE TRẠM BIẾN ÁP BƠM ĐIỆN BÌNH
1Xà cầu chì trạm biến áp trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
2Xà sứ đỡ trạm biến áp trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
3Cầu chì tự rơi 24KVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
4Sứ đỡ 24 kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Quả
EF TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ, THU HỒI
EG Tháo dỡ TBA 160kVA trên 1 cột LT12
1Xà néo cuối trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
2Xà sứ đỡ trụ BT LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
3Xà cầu chì + thu lôi van trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
4Xà đỡ MBA 1LT + Sàn thao tácChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
5Máy biến áp 160kVAChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Máy
6Tủ điện trạmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
7Thu lôi vanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
8Cầu chì tự rơiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
9Cáp bọc XLPE/Cu (1x150) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18Mét
10Cáp bọc XLPE/Cu (1x95) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Mét
11Sứ đỡ 24 kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Quả
12Kẹp chim đồngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
13Biển tên trạm + biển cấmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1T.bộ
EH Tháo dỡ, thu hồi TBA 250kVA trên 2 cột LT12
1Xà sứ đỡ trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
2Xà cầu chì trụ LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
3Xà đỡ MBA 2LTChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
4Máy biến áp 250kVAChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Máy
5Tủ điện trạmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
6Thu lôi vanChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
7Cầu chì tự rơiChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
8Cáp bọc XLPE/Cu (1x240) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18Mét
9Cáp bọc XLPE/Cu (1x120) - 1kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Mét
10Sứ đỡ 24 kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Quả
11Kẹp chim đồngChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
12Biển tên trạm + biển cấmChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1T.bộ
EI Tháo dỡ, thu hồi TBA Bơm Điện Bình
1Xà đỡ vượt trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
2Xà néo cuối trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
3Xà sứ đỡ hình II trụ HChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
4Sứ đỡ 24 kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Quả
5Vận chuyểnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hệ
EJ CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
EK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ hợp bộ đỡ MBA theo thiết kế, thân trụ thép sơn tĩnh điệnChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Trạm
EL PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ RMU 3 ngăn đường dâyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
2Tủ RMU 4 ngăn đường dâyChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Tủ
3Dao cắt tải kín trọn bộ (Giá đỡ + điều khiển)Chương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
4Thu lôi van 21kVChương 5 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3586E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76,1 tỷ đồng (giá trị phần giao thông >=48,25 tỷ, giá trị phần hạ tầng kỹ thuật >=11,53 tỷ, giá trị phần công trình công nghiệp >=15 tỷ đồng và giá trị mua sắm thiết bị >=1,2 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 152,2 tỷ đồng. Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp đi ngầm) và thiết bị. Trong đó: hạng mục giao thông có thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; hạng mục hạ tầng kỹ thuật có thi công trồng cây xanh, thoát nước, xây dựng đường dây chiếu sáng đi ngầm, hạng mục công trình công nghiệp xây dựng đường dây trung thế 22kV đi ngầm và đường dây hạ thế 0.4kV đi ngầm; hạng mục thiết bị có mua sắm thiết bị điện trung thế và trạm biến áp.- Nhà thầu phải đính kèm bản chứng thực các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công.Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại.55
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách KCS tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Đội trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại.33
4 Cán bộ trắc đạc 1 ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm công việc Cán bộ trắc đạc tối thiểu 01 Hợp đồng công trình giao thông cấp III, hoặc 02 Hợp đồng công trình giao thông cấp IV cùng loại33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây lắp cấp III33
6 Cán bộ phụ trách phụ trách thi công hệ thống cấp điện trung, hạ thế và chiếu sáng đi ngầm 1 ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cây xanh, …) 1 ≥ 03 năm - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đào bánh xích ≥ 0,7m3 Đào bánh xích ≥ 0,7m31
2 Đào bánh lốp ≥0,7m3 Đào bánh lốp ≥0,7m31
3 Xe ủi ≥80Cv Xe ủi ≥80Cv2
4 Lu Rung 6 - 8T Lu Rung 6 - 8T1
5 Lu Rung >= 25T Lu Rung >= 25T1
6 Lu bánh thép 10 T Lu bánh thép 10 T1
7 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T1
8 Xe san ≥ 108CV Xe san ≥ 108CV1
9 Cẩu thùng 8 T Cẩu thùng 8 T1
10 Cẩu thùng 16 T Cẩu thùng 16 T1
11 Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 t1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h1
13 Máy rải BTN 130-140 CV Máy rải BTN 130-140 CV1
14 Ô tô tự đổ ≥10 T Ô tô tự đổ ≥10 T6
15 Xe tải thùng 2,5T Xe tải thùng 2,5T1
16 Búa rung ép cừ Búa rung ép cừ1
17 Búa căn khí nén 3m3/1ph Búa căn khí nén 3m3/1ph1
18 Búa thuỷ lực Búa thuỷ lực1
19 Máy trộn 250 lit Máy trộn 250 lit2
20 Đầm dùi 1,5kw Đầm dùi 1,5kw2
21 Đầm bàn 1,5 kw Đầm bàn 1,5 kw2
22 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg1
23 Máy hàn 20kw Máy hàn 20kw2
24 Máy Cnc cắt đá Granite Máy Cnc cắt đá Granite1
25 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
26 Máy gia nhiệt 315mm Máy gia nhiệt 315mm1
27 Máy toàn đạt điện tử Máy toàn đạt điện tử1
28 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->