Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:03:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,447,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.214.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/công trình thủy lợi.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục sức nâng tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tạo đường, xây dựng hệ thống thoát nước xã Cổ Đông tuyến từ Cổ Liễn đi QL21A 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 18 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
- Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024-33.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH (L=4054,83M) VÀ TUYẾN NHÁNH VUỐT NỐI (L=77,15M) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,7055 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5071 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7233 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.241,905 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5625 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8565 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,9583 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6191 | 100m3 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.308 | m |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,2016 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, Bù vênh bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép htb=1 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,77 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,9766 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,9766 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,9766 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,1438 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,225 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 877,812 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,626 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,878 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,388 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,7072 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.716,96 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,406 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8384 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,123 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0936 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,938 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,3776 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.796 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0952 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2591 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8658 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5974 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5457 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,529 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,23 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9928 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3614 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6665 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6545 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7063 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3386 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0268 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8845 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3435 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0304 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0501 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6944 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 58 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0961 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 62 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8735 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8795 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7523 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7984 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 74 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5864 | m3 |
| 76 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 78 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4462 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8735 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8795 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5341 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8064 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 90 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 91 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5864 | m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 94 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4462 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5264 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5469 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5884 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0505 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5757 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3509 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,76 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 107 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 108 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5752 | m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 111 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 116 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7053 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6101 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9151 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2968 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,964 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 126 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 127 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 129 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 133 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 135 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7053 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6101 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9151 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3584 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,244 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 145 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 146 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | m3 |
| 147 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 148 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 149 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 152 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 154 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10m |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 157 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5475 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9955 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4135 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 163 | Mua cống hộp BTCT BxH=600X600 mác 300, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt cống hộp BxH=600X600, L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đoạn cống |
| 165 | Nối cống hộp BTCT BxH=600x600 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 166 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 167 | Nhấc tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577 | 1 cấu kiện |
| 168 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,433 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7443 | 100m3 |
| 170 | Đục tạo nhám mũ rãnh hiện trạng, tạo độ bám dính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8472 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | 100m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6236 | tấn |
| 173 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | 100m2 |
| 174 | Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,388 | m3 |
| 175 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 176 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 177 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2269 | 100m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3848 | m3 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519 | 1 cấu kiện |
| 181 | Nhấc tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.103 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,3515 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7135 | 100m3 |
| 184 | Đục tạo nhám mũ rãnh hiện trạng, tạo độ bám dính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5108 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | 100m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8717 | tấn |
| 187 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,414 | 100m2 |
| 188 | Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,554 | m3 |
| 189 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1084 | tấn |
| 190 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0185 | tấn |
| 191 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9324 | 100m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1 cấu kiện |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.893 | 1 cấu kiện |
| 195 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,66 | m2 |
| 196 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 201 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 202 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 203 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 207 | Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 209 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 211 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 213 | Sơn trắng cọc tiêu (sơn 2 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 214 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| B | TUYẾN NHÁNH 1 (L=1124,44M) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913,8525 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1385 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,9325 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0525 | 100m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 904 | m |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5103 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, Bù vênh bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép htb=1 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,41 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1714 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0446 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0446 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,947 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3389 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,064 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,9872 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170,56 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2014 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4576 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8069 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4078 | tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6929 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3664 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 944 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0948 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1065 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7746 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3238 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1771 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9744 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3621 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8901 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 42 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1235 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5627 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2948 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3435 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0683 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7056 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 58 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,505 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4404 | 100m |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6101 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9151 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4534 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,676 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 72 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 75 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 76 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 81 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,379 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1423 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9594 | 100m |
| 85 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7398 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1098 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3948 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 92 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m2 |
| 93 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3563 | m3 |
| 94 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 96 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6273 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 101 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2106 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5232 | 100m |
| 104 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2299 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5546 | m2 |
| 109 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,716 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1703 | 100m |
| 112 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7926 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6074 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8403 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2849 | m2 |
| 117 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 10m |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m3 |
| 120 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,042 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3204 | 100m3 |
| 122 | Mua đất đắp nền đường K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2669 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 128 | Mua cống hộp BTCT BxH=600X600 mác 300, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 129 | Lắp đặt cống hộp BxH=600X600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 130 | Nối cống hộp BTCT BxH=600x600 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 131 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 132 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 133 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 134 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 135 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 136 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 140 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 147 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9265 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | 100m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6718 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| C | TUYẾN NHÁNH 2 (L=705,36M) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1752 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,4315 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7743 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,9594 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8138 | 100m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 568 | m |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0623 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, Bù vênh bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép htb=1 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,73 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8669 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8669 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8669 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8936 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1954 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5805 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7415 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,3376 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096,68 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8735 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1864 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4912 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8138 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5378 | tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7501 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1468 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 703 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2103 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4311 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2934 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,334 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,44 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4004 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1372 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1925 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2078 | tấn |
| 42 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0667 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6524 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7868 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 58 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu di động, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 4 | Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2058 | m3 |
| 5 | Dán giấy phản quang vào cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,752 | m2 |
| 6 | Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 7 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D88,3, sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m |
| 9 | Mua biển báo hình tam giác, kích thước cạnh 70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Mua biển báo hình chữ nhật, kích thước 1,4x0,8m, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 11 | Mua biển báo hình tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 16 | Gia công Barrie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Barrie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,9% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.214.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/công trình thủy lợi.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤7 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Bộ thiết bị sơn đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần trục sức nâng tối thiểu 6 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi