Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625925-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220625703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 08:42:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,861,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9292879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8585757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.003.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường huyện đoạn qua xã Đông Quang , huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn từ cọc H3 lý trình Km1+300 đến cọc 58 lý trình Km2+522)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Xây dựng và Thương mại Phát Lộc Thành. + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,5319100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,6616100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,3218100m3
4Đắp đất hoàn trả rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,9142100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,5319100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,9834100m3/km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt62,5153100m3
8Mua Đất K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.616,6338m3
9Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.694,7295m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt731,136310m³/1km
11Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, vét hữu cơ, thay đất không thích hợp bằng máy, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,8504100m3
12Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,1987100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,4282100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,4282100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,4282100m2
16Bù vênh nền đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,6562100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,0511100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,0511100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,0511100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,8003100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,8003100tấn
B Hệ thống thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,86m3
2Ván khuôn bê tông lót đáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,198100m2
3Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,72m3
4Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,424100m2
5Bê tông thành kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,44m3
6Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,7598tấn
7Ván khuôn thành kênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,86m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5247100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8968tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt991CK
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt991CK
13Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,46510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt991CK
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,28100m
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,112100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,112100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,112100m2
19Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,056100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0774100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1703100m3
22Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,8602m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,78610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0828100m3/1km
25San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0828100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80,01m3
27BT M250, đá 1x2 rãnh lắp ghépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt256,03m3
28Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,0771100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh ĐKTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4229tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh ĐK>10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,2682tấn
31Ống nhựa PVC - Đường kính 27Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,667100m
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt889cái
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8891CK
34Vận chuyển rãnh chịu lực từ bãi đổ đến hiện trường bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,00810 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8891CK
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt69,34m3
37Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9736tấn
38Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5425tấn
39Ván khuôn rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,2456100m2
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Tấm đan T1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt130,68m3
41Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,1707100m2
42Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,681tấn
43Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,463tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8891CK
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8891CK
46Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,6710 tấn/1km
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8891CK
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,23m3
49Bê tông rãnh chịu lực (loại 2) M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,34m3
50Ván khuôn đúc sẵn rãnh chịu lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,023100m2
51Cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8967tấn
52Cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,0286tấn
53Ống nhựa PVC- Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,441100m
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt147cái
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1471CK
56Vận chuyển rãnh chịu lực bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,58410 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1471CK
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,47m3
59Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3263tấn
60Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4204tấn
61Ván khuôn gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5288100m2
62Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (tấm đan T2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,38m3
63Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2804100m2
64Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7112tấn
65Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0743tấn
66Lắp dựng tấm đan (tấm đan T2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1471CK
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1471CK
68Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,59510 tấn/1km
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1471CK
70Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,94100m
71Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0702100m2
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9482100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9482100m2
74Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3499100m3
75Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,112m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,911210m³/1km
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6m3
78Bê tông rãnh lắp ghép M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,52m3
79Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3668100m2
80Cốt thép rãnh lắp ghép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,44tấn
81Cốt thép rãnh lắp ghép, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,52tấn
82ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12100m
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40cái
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401CK
85Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8810 tấn/1km
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401CK
87Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,16m3
88Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3552tấn
89Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5716tấn
90Ván khuôn rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,888100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5m3
92Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3484100m2
93Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4656tấn
94Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2923tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401CK
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401CK
97Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2510 tấn/1km
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401CK
99Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32100m
100Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8784100m2
101Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8784100m2
102Đắp nền K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3712100m3
103Đắp nền K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4836100m3
104Đào móng rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6912100m3
105Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,1016m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,210210m³/1km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1956100m3
108San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1956100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,53m3
110Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt78,68m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,333100m2
112Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8581tấn
113Cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,2587tấn
114ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,837100m
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt279cái
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2791CK
117Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,6710 tấn/1km
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2791CK
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,51m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2627100m2
121Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6868tấn
122Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,568tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2791CK
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2791CK
125Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,627510 tấn/1km
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2791CK
127Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,58100m
128Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0969100m2
129Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0969100m2
130Đắp nền K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0742100m3
131Đắp nền K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1674100m3
132Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,348100m3
133Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150,7747m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,077510m³/1km
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1588100m3/1km
136San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1588100m3
137Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,33m3
138Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,91m3
139Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1064m2
140Cốt thép ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3423tấn
141Cốt thép ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8932tấn
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,44m3
143Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5898100m2
144Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3197tấn
145Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,269tấn
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt371CK
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt371CK
148Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3610 tấn/1km
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt371CK
150Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1669100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0389100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1229100m3/1km
153San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1229100m3
154Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,468m3
155Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,99m3
156Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4033m2
157Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,037tấn
158Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0827tấn
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,59m3
160Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0638100m2
161Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0346tấn
162Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0291tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
164Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
165Vận chuyển cấu kiện bê tôn bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,147510 tấn/1km
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
167Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0596100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0226100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0341100m3/1km
170San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0341100m3
171Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,84m3
172Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,68m3
173Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0696100m2
174Bê tông thân ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,92m3
175Ván khuôn thành gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5016100m2
176Lắp dựng cốt thép ga, ĐKTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2818tấn
177Lắp dựng cốt thép ga, ĐK>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,297tấn
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,76m3
179Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0356100m2
180Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1075tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
182Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
183Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1910 tấn/1km
184Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
185Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0344100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0092100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,024100m3/1km
188San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,024100m3
189Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,21m3
190Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,05m3
191Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6006m2
192Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3463tấn
193Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7106tấn
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,46m3
195Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4831100m2
196Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2803tấn
197Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2741tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt361CK
199Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt361CK
200Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,11510 tấn/1km
201Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt361CK
202Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7668100m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2952100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4332100m3/1km
205San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4332100m3
206Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12m3
207Bê tông hố thu SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,67m3
208Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0722m2
209Cốt thép hố thu, ĐKTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0096tấn
210Cốt thép hố thu, ĐKTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0197tấn
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,124m3
212Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0134100m2
213Cốt thép tấm đan, ĐKTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0078tấn
214Cốt thép tấm đan, ĐKTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0076tấn
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11CK
216Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11CK
217Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,03110 tấn/1km
218Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11CK
219Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0213100m3
220Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0082100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,012100m3/1km
222San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,012100m3
223Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,75m3
224Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6m3
225Bê tông móng cống, chân khay M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,77m3
226Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,51m3
227Bê tông chèn ống cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,52m3
228Ván khuôn cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3682100m2
229Lắp đặt ống cống D800Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101 ĐÔ
230Bê tông mối nối ống cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,89m3
231Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0829100m2
232Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2382100m3
233Đắp hoàn thiện cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1429100m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0767100m3/1km
235San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0767100m3
236Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt67,31m3
237Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2031CK
238Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt82,0884m3
C Lát hè
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezzaro dày 3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt472,81m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt472,81m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3485100m3
4Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,44m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1402100m2
6Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,47m3
7Đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,821m3
8Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,82m3
9Trồng cây sao đen đường kính 8-10 cm, cao từ 3-4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16100cây
10Duy trì cây Sao đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16100C/N
11Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm điện ( tưới trong vòng 3 tháng , ngày tưới 2 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16100C/L
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,91m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3725100m2
14Xây khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1m3
15Trát khóa hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,57m2
16Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,371m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0985100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,11m3
19Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,47100m2
20Vữa đệm dày 2cm M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt321m2
21Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,1919100m2
22Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,83m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.2361CK
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.236tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,207510 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.236tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,36m3
28Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,412100m2
29Vữa đệm M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt133,9m2
30Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3303100m2
31Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,85m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5151CK
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt515tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,212510 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt515tấn
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,15m3
37Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,008100m2
38Vữa đệm M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,48m2
39Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1057100m2
40Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,21m3
41Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0605tấn
42Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,052510 tấn/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4tấn
46Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,46m3
D An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt93,86m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt178,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
6Mua biển tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31cái
7Mua biển vuôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Mua biển chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
9Mua cột thép D80Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35cái
10Sơn cột thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,5841m2
11Đào móng biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,82551m3
12Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,8255m3
13Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,56100m2
14Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt611CK
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60công
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9292879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8585757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.003.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->