Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 10:48:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,876,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3815428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.763085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 11.114.000.000 đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.114.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Khu xen, cư, tái định cư Vườn Gáo, phường Quảng Cư, thành phố Sầm Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Đối với chứng chỉ năng lực: Trước khi ký kết hợp đồng, yêu cầu nhà thầu xuất trình chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2768 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,4342 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.441,0802 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 544,108 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | Đào đắp nền đương | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,5224 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 753,758 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,5224 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,6937 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,8618 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.939,4096 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.349,2422 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.328,8652 | 10m³/1km |
| D | Móng mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5638 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1365 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,5766 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,5766 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7749 | 100 tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7749 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7749 | 100tấn |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,59 | m3 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,56 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.175 | m |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164 | m |
| G | Gờ bó hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,95 | m3 |
| 2 | Xây gờ bó hè bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,09 | m3 |
| 3 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,79 | m2 |
| H | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8428 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.735,49 | m2 |
| I | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,43 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,37 | m2 |
| J | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,42 | m2 |
| 2 | Vạch đi bộ qua đường, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,2 | m2 |
| 3 | Vạch mũi tên chỉ hướng các loại, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,38 | m2 |
| 4 | Gia công biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| L | Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.138,2105 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4675 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.021,0313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,1031 | 10m³/1km |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 244,4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Mua đế cống tròn D800 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 611 | cái |
| 8 | Mua đế cống tròn D300 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 723 | 1cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 456,71 | m2 |
| M | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 274,642 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,521 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,9663 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,7966 | 10m³/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,69 | m3 |
| N | Đế giếng | |||
| 1 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9733 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3793 | tấn |
| 4 | Lắp dựng đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| O | Thân giếng | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,84 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 417,32 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m2 |
| 4 | Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,592 | tấn |
| P | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4949 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8509 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8361 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 6 | Nắp ga Composite tải trọng 400kN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 7 | Bê tông chèn nắp compusite đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m3 |
| Q | Giếng thu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,1895 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1381 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,0191 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9019 | 10m³/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,06 | m3 |
| R | Móng giếng | |||
| 1 | Bê tông móng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2772 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng móng giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| S | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,9 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | m2 |
| T | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5712 | 100m2 |
| U | Tấm đan | |||
| 1 | Song chắn rác Composite 250kN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| V | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| W | Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 229,6315 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4696 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,9384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,0938 | 10m³/1km |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (VH) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 347,2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (HL93) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Mua đế cống tròn D300 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 919 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 920 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,42 | m2 |
| X | Ống nhựa PVC D140 gom nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm dày 2,8mm PN5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,31 | 100m |
| 2 | Nút bịt nhựa uPVC 140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138 | cáo |
| 3 | Co lơ 135 độ nhựa uPVC 140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 4 | Ba chạc PVC 140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| Y | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,5265 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8324 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,8141 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3814 | 10m³/1km |
| Z | Móng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,95 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9869 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2765 | 100m2 |
| AA | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,59 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | tấn |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 414,5 | m2 |
| AB | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2039 | tấn |
| 3 | Thép góc L70x50x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1703 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2298 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | 1cấu kiện |
| AC | Mũ giếng | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,681 | 100m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AE | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AF | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK D141,3mm dày 3,96mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,26 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,365 | m3 |
| AG | HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| AH | TRỤ CỨU HỎA DN100 (5 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AJ | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 360,145 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,791 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,947 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,366 | 100m2 |
| AK | HỐ VAN + HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| AL | HỐ VAN CHẶN, XẢ CẶN DN100 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,074 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,238 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,503 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | tấn |
| 8 | Xây hố van bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,75 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| AM | HỐ VAN TI CHÌM DN40 (3 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cai |
| 5 | Nắp gang chụp van | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cai |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| AN | HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,522 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | tấn |
| 11 | Xây hố đồng hồ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,844 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| AO | HỐ VAN XẢ KHÍ D20 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,412 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 7 | Xây hố van bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,112 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| AP | TRỤ CỨU HỎA DN100 (5 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| AQ | GỐI ĐỠ TÊ, BỊT ỐNG | |||
| AR | GỐI ĐỠ TÊ D110 (11 cái ) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,271 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,802 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | 100m3 |
| AS | GỐI ĐỠ CÚT, BỊT ỐNG D110 (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,289 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m3 |
| AT | PHÁ HOÀN TRẢ GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block vỉa hè | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch Block vỉa hè (tận dụng 60% vật liệu gạch Block) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m2 |
| 3 | Lát gạch Block vỉa hè (sử dụng 40% vật liệu gạch Block mới) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT TƯ ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà phụ 3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 371 | m |
| AV | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường nhựa | |||
| 1 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,28 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.088 | viên |
| AW | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Cát đen hạt min | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,55 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 945 | viên |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 125/100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 352 | m |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp D141,3, dày 6,35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AX | Hộp đầu cáp 24kV-3x95mm2 ngoài trời | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 24kV-3x95mm2 ngoài trời | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chặc ba - 24kV 3x70mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV-1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 4 | Dây đồng nối tháo sét M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3BL(25-150) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Vận chuyển thiết bị | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| AY | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà phụ 3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 371 | m |
| AZ | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường nhựa | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,28 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,088 | 1000v |
| BA | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,55 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2625 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | 1000v |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 125/100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 352 | m |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp D141,3, dày 6,35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BB | Hộp đầu cáp 24kV-3x95mm2 ngoài trời | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu cáp |
| 3 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV-1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 4 | Dây đồng nối tháo sét M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| BC | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| BD | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa, cấp phối đá dăm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6032 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3688 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6728 | 100m3 |
| 6 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,8224 | m3 |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,88 | 10m2 |
| BE | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | 100m3 |
| BF | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Bê tông gắn mốc sứ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | m3 |
| BG | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| BH | Đầu cáp T-plug 24kV 3x95mm2 (bộ 3 pha) | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x95mm2 (bộ 3 pha) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chặc ba - 24kV 3x95mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cuộn |
| BI | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,02 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Bu lông M16x45 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 6 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| BJ | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| BK | Đầu cáp T-plug 24kV 3x95mm2 (bộ 3 pha) | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu cáp |
| BL | Đầu cáp T-plug 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu cáp |
| BM | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu cáp |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| BN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9 | 10 m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| BO | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BP | Bệ móng trạm biến áp kiốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,189 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6135 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2885 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3307 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9988 | 1m3 |
| 8 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0899 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0262 | 100m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m2 |
| BQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | 100m3 |
| BR | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT TƯ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x50+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 251 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x95+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 276 | m |
| 4 | Tủ Pilar gom 6 công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | tủ |
| BS | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường quy hoạch | |||
| 1 | Cát đen hạt min | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234 | viên |
| BT | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Cát đen hạt min | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,39 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 691 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.219 | viên |
| 4 | Rãnh cáp vào hộ dân | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 723 | m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp D141,3, dày 6,35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.425 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cuộn |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | mốc |
| 14 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| BU | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,86 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 3 | Bu lông M16x45 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 4 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| BV | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x50+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 251 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x95+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 276 | m |
| 4 | Tủ Pilar gom 6 công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | tủ |
| BW | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường quy hoạch | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | 1000v |
| BX | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,39 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7275 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,219 | 1000v |
| 4 | Rãnh cáp vào hộ dân | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 723 | m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp D141,3, dày 6,35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.425 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| BY | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,148 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 10 cọc |
| BZ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| CA | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5544 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0436 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| CB | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường quy hoạch | |||
| 1 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1326 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | 100m3 |
| CC | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7275 | 100m3 |
| CD | Rãnh cáp vào hộ dân | |||
| 1 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m3 |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | mốc |
| 5 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| CE | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6912 | 100m3 |
| CF | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| CG | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m (dày 3.5mm) | |||
| 1 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m (dày 3.5mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cột |
| 2 | Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bảng |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bảng |
| 5 | Lắp của cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cửa |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cột |
| CH | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột M16x500x250x500 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5508 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1618 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m2 |
| CI | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,832 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,32 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,08 | m3 |
| CJ | Đèn LED đường phố 120W | |||
| 1 | Đèn LED đường phố 120W | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bóng |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| CK | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x50+1x35mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x50+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| CL | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x10+1x6mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 838 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,38 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 930 | m |
| CM | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 247 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,47 | 100m |
| CN | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,58 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 3 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m3 |
| CO | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,88 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1 bộ |
| 3 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,72 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1872 | 100m3 |
| CP | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường quy hoạch | |||
| 1 | Cát đen hạt min | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,14 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 594 | viên |
| 4 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3366 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1452 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,14 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | 1000v |
| CQ | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới vỉa hè quy hoạch | |||
| 1 | Cát đen hạt min | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 182,41 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 629 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.661 | viên |
| 4 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3966 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5725 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 182,41 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5725 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,661 | 1000v |
| CR | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 726 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 50/40, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | 100m |
| CS | Ống thép bảo vệ cáp D75,6, dày 3,2 | |||
| 1 | Ống thép bảo vệ cáp D75,6, dày 3,2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| CT | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 2 | Bê tông gắn mốc sứ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| CU | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| CV | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| CW | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp Tgd của dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 phân đoạn |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 vị trí |
| CX | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| CY | THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải CD-630A-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP KIOS HỢP BỘ 320kVA-22/0,4kV | |||
| DA | Vỏ trạm và phụ kiện | |||
| 1 | - Vỏ kios hợp bộ dày 2-2,5mm; Kích thước dự kiến: 2400xW2500xD3700mm; Vỏ chụp MBA, tôn Zam 2mm, sơn tĩnh điện; Máng cáp hạ thế, tôn Zam 2mm, sơn tĩnh điện; Máng cáp cao thế, tôn Zam 2mm, sơn tĩnh điện; Đèn chiếu sáng và công tắc hành trình; Vật tư phụ lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| DB | Tủ trung thế 24kV | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 20kA/s - 03 ngăn gồm: 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A kèm cầu chì. Loại Compact không mở rộng được | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Cầu chì 18A để bảo vệ MBA 320kVA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Điện trở sấy 220VAC 60W+ Cảm biến nhiệt độ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp 320 kVA-22/0,4 kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| DC | Tủ tổng hạ thế 500A | |||
| 1 | MCCB 3P 500A 75kA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 3P 300A 42kA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van hạ thế 3P | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Công tơ 3P/5A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng 500/5A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 6 | Đồng hồ Ampe 600A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 7 | Đồng hồ Volt 0-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Chuyển mạch Volt, 7 vị trí, 3P4W | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 9 | Ổ cắm 1P 16A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 10 | Đèn báo pha AC220V (Đỏ, Vàng, Xanh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 11 | Cầu chì hạ thế 32A, kèm chì 2A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 12 | Hệ thống đồng thanh cái 500A 3P+100%N+25%E. Mạ thiếc bọc co ngót cách điện. Theo tiêu chuẩn QCVN:2015/BCT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 13 | Hệ thống đồng thanh cái nhánh. Mạ thiếc bọc co ngót cách điện. Theo tiêu chuẩn QCVN:2015/BCT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện đấu nối: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, tên tủ. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| DD | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3815428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.763085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 11.114.000.000 đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.114.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110cv | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi