Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651464-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220651410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 11:59:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình thoát nước tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Hệ thống thoát nước Khu quy hoạch thôn Tây Trì Nhơn (sau chùa Phổ Minh)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Sơn Hải + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. Địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh TT Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 15 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến mương :
1Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT84,0111 m3
2Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT758,4681 m2
3Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,6251 m3
4Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,587Tấn
5Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT155,7981 m2
6Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT22,2571 m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT10,5641 m3
8Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,9121 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT60,0481 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT2781 c/kiện
11LĐ ống nhựa PVC D140mm dày 5mmChương V của E-HSMT43,41 m
12LĐ co nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT62Cái
13Lắp nút bịt nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT62Cái
14Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT74,0621 m3
15Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT661,2851 m2
16Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT19,5721 m3
17Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT28,2711 m3
18Gia công cốt thép tấm đan mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,946Tấn
19Gia công cốt thép tấm đan mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,366Tấn
20Ván khuôn BT tấm đan mương đổ tại chỗChương V của E-HSMT252,2651 m2
21Đào bóc phong hóa bằng máy đàoChương V của E-HSMT268,9521 m3
22Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT4,50410 m
23Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT8,3771 m3
24Đào mương thoát nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT399,0341 m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT147,4241 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua)Chương V của E-HSMT891,4911 m3
27Bù bạt nilong do phá dỡ đường cũChương V của E-HSMT26,1071 m2
28Bù CPĐD Dmax37.5mm do phá dỡ đường cũChương V của E-HSMT2,6111m3
29Bê tông mặt đường hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4 M300Chương V của E-HSMT8,3771 m3
B *\2- Hố ga :
1Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT9,0941 m3
2Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
3Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,078Tấn
4Ván khuôn BT hố gaChương V của E-HSMT83,9761 m2
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,0281 m3
6Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1381 tấn
8Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT5,521 m2
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT241 c/kiện
10Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT50,4991 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT26,1991 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua)Chương V của E-HSMT12,9961 m3
13Bê tông hố ga Vữa bê Vữa bê tông đá 1x2 M250tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT24,1111 m3
14Bê tông giằng hố gaChương V của E-HSMT2,0741 m3
15Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,215Tấn
16Gia công k/c thép hình giằng hố gaChương V của E-HSMT1,0041 tấn
17Lắp dựng k/c thép hình giằng hố gaChương V của E-HSMT1,0041 tấn
18Ván khuôn BT hố gaChương V của E-HSMT222,9691 m2
19Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT3,841 m3
20Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,161 m3
21Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1111 tấn
22Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2551 tấn
23Gia công k/c thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT1,3181 tấn
24Lắp dựng k/c thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT1,3181 tấn
25Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT301 c/kiện
26Gia công cốt thép bậc thang Đ/kính cốt thép d>18 mmChương V của E-HSMT0,1611 tấn
27Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,3921 m3
28Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT23,21 m2
29Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2191 m3
30Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0351 tấn
31Ván khuôn BT ghi chắn rácChương V của E-HSMT2,4961 m2
32Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT81 c/kiện
33LĐ ống nhựa PVC D250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT41 m
34Đào móng họng thu nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT2,1121 m3
35Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT127,8941 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT93,9881 m3
C *\3- Cửa xả :
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,647m3
2Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,8561 m3
3Bê tông thân tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT4,5771 m3
4Ván khuôn BT tường đầuChương V của E-HSMT22,5511 m2
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,4821 m3
6Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT51 rọ
7Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài Chương V của E-HSMT302,51 m
8Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT53,2881 m3
9Đóng cọc tre đê quai =máy đào, cọc dài Chương V của E-HSMT1051 m
10Đóng cọc chống xiên =máy đào, cọc dài >2.5mChương V của E-HSMT441 m
11SXLD và TD phên tre vòng vây thi côngChương V của E-HSMT67,802m2
12Lót bạt nilongChương V của E-HSMT67,8021 m2
13Đào đất đê quai sau thi côngChương V của E-HSMT42,631 m3
14Nhổ cọc tre đê quai sau thi côngChương V của E-HSMT1491 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình thoát nước tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng công trình tương tự55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
9 Máy ủi Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
12 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->