Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651262-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220651220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 14:15:00 đến ngày 2022-06-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.355.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải.
- Đặc điểm thiết bị Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ ( toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có hóa đơn, chứng từ xe máyKhi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường bê tông khu quy hoạch Chiết Bi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Sơn Hải + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và xây dựng Trường Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. Địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh TT Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội ) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phú Thượng. Địa chỉ: phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1./. Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,8521 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT465,2761 m3
3Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT24,3631 m3
4Đào đất KPH bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT511,2071 m3
5Đào móng c.khay, bó vỉa bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT11,9841 m3
6Phá dỡ kết bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT150,6181m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu, Đất cấp IIChương V của E-HSMT535,571 m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km tiếp theo, Đất cấp IIChương V của E-HSMT535,571 m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT353,3831 m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km tiếp theo, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT353,3831 m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% đấp cấp III)Chương V của E-HSMT263,3621 m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT379,3161 m3
13Lu lèn nền đường đào đạt K=0.95 bằng máy lu bánh thépChương V của E-HSMT2.312,5991 m2
B 2./. Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT422,7921 m3
2Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT2.116,2781 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT140,0111 m2
4Móng CPĐD Dmax25mm dày 17cmChương V của E-HSMT411,7651 m3
C 3./. Hố thu, họng thu nước:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT4,5721 m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Bê tông không có cốt thépChương V của E-HSMT3,5241 m3
3Tháo dỡ tấm đan hố thuChương V của E-HSMT601 c.kiện
4Bê tông thành hố thu đá 1x2 mác 200 C.dày Chương V của E-HSMT4,6081 m3
5Ván khuôn thành hố thuChương V của E-HSMT46,081 m2
6Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3041 tấn
7Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250. Đs: 6-8cmChương V của E-HSMT4,5721 m3
8Ván khuôn giằng hố thuChương V của E-HSMT46,81 m2
9Lắp dựng k/c thép hình giằng hố ga(tận dụng)Chương V của E-HSMT1,6451 tấn
10Lắp đặt tấm đan hồ thu(tận dụng)Chương V của E-HSMT601 c.kiện
11Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250. Đs: 6-8cmChương V của E-HSMT0,9991 m3
12Thi công lớp đệm móng Dmax Chương V của E-HSMT1,351 m3
13Ván khuôn thành họng thuChương V của E-HSMT24,2761 m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D250mmChương V của E-HSMT42,821 m
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1471 tấn
16Bê tông tấm đan chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250. Đs: 6-8cmChương V của E-HSMT0,2431 m3
17Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V của E-HSMT8,2081 m2
18Đào móng công trình, đất cấp II bằng máy đàoChương V của E-HSMT25,9371 m3
19Đắp bột đá móng công trìnhChương V của E-HSMT17,7641 m3
D 4./. Rãnh vỉa, bó vỉa, chân khay:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT14,7581 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh vỉaChương V của E-HSMT131,1841 m2
3Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m(đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT5471 m
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,4611 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh vỉaChương V của E-HSMT52,0451 m2
6Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m(đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT3721 m
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT26,7831 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT229,0251 m2
9Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT5471 m
10Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT14,7581 m3
11Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT98,3881 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,1791 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT91,4511 m2
14Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT3721 m
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,4611 m3
16Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT29,741 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,471 m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT12,571 m2
19Cốt thép bó vỉa đường kính Chương V của E-HSMT0,011 tấn
20Cốt thép bó vỉa đường kính >10mmChương V của E-HSMT0,0641 tấn
21Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT301 m
22Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,811 m3
23Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT5,41 m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT10,481 m3
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT42,8481 m2
26Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,2241 m3
27Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT7,21 m3
28Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT7,441 m2
29Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT481 m2
30LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT48Cái
31Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) vữa XM M75Chương V của E-HSMT37,4291 m3
32Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT18,7141 m3
33Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT124,7621 m2
E 5./. Hố trồng cây:
1Xây móng đá chẻ kt: 10x20x30cm vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,481 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,481 m3
3Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT481 m2
4Đắp đất màu hố trồng câyChương V của E-HSMT11,48m3
F 6./. Vỉa hè
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT1.772,531 m2
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT177,2531 m3
3Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT1.772,531 m2
G 7./. An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT141 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.355.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
5 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
11 Máy ủi Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
12 Máy rải. Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
14 Ô tô tưới nước chuyên dụng Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
15 Máy kinh vỹ ( toàn đạc) Máy kinh vỹ ( toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có hóa đơn, chứng từ xe máyKhi đối chiếu phải có bản gốc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Khi đối chiếu phải có bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->