Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện (duy tu giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 15:15:00 đến ngày 2022-06-28 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 704,930,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11479E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực/công chứng:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT; Quyết định duyệt dự án chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động; và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Duy tu, sửa chữa đường hẻm tổ 62, ấp 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Huyện (duy tu giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông phù hợp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng – Địa chỉ: A10/26A KDC Số 3, Đường Số 10 ấp 2, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng + Địa chỉ: A10/26A KDC Số 3, Đường Số 10 ấp 2, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng + Địa chỉ: A10/26A KDC Số 3, Đường Số 10 ấp 2, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, TP.HCM; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng + Địa chỉ: A10/26A KDC Số 3, Đường Số 10 ấp 2, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, TP.HCM; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2389 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2389 | 100m2 |
| 3 | Bù phụ CPĐD lớp dưới + CPĐD dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4967 | 100m3 |
| 4 | BTXM mặt đường đá 1x2 M250, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2452 | 100m2 |
| 6 | Trải giấy dầu chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6343 | 100m2 |
| B | B. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2452 | 100m |
| 2 | Đập phá cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,99 | m3 |
| C | I. Cống BTCT D400 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4126 | 100m3 |
| D | I.1. Cung cấp lắp đặt ống cống D400 | |||
| 1 | Đốt cống dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | đoạn |
| 2 | Đốt cống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn |
| 3 | Đốt cống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn |
| 4 | Cung cấp joint cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | mối |
| E | I.2. Gối cống D400 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2775 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2475 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống TL<1T | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 5 | Vữa xi măng M75 chèn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,69 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,97 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4176 | 100m2 |
| 9 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0561 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lưng cống đến cao độ tự nhiên, đầm cóc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7237 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T 1km đầu tiên đất cấp II (bãi đổ Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7277 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T 5km tiếp theo đất cấp II (bãi đổ Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T 4km còn lại đất cấp II (bãi đổ Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7277 | 100m3 |
| F | II. Hầm đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hầm ga đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lưng cống đến cao độ tự nhiên, đầm cóc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T 1km đầu tiên đất cấp II (bãi đổ Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T 5km tiếp theo đất cấp II (bãi đổ Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T 4km còn lại đất cấp II (bãi đổ Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| G | III. Nắp hầm ga | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1959 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình L50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2413 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình L50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2413 | tấn |
| 6 | Lắp đặt nắp đan giếng đúc sẵn TL<250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 CK |
| H | IV. Đà hầm | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1996 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2865 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình L50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2865 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL<250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11479E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực/công chứng:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT; Quyết định duyệt dự án chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 7 | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động; và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 3 | Máy đào | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (đầm cóc) | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu kê khai và nộp file scan: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi