Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651757-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220622537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 15:32:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,953,316,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.929976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85995065E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.322.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.659.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình xây dựngLoại công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệpCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.367.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường PTDTBT TH số 1 xã Mường Nhà, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 02153.926.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 02153.926.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 02153.926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đặng Quang Huy Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V49,68m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem chương V109,44m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V28,3997m2
4Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái + Hệ thống thiết bị điệnXem chương V10công
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chương V26,4m
6Tháo tấm lợp tônXem chương V2,7799100m2
7Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ máiXem chương V79,2m2
8Phá dỡ gạch lát nềnXem chương V269,8344m2
9Phá dỡ nền bê tôngXem chương V26,9834m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V115,1032m2
11Phá dỡ lớp láng bậc tam cấpXem chương V54,351m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V1.008,6835m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V382,3328m2
14Bốc xếp tấm lợp tôn cũXem chương V0,8451tấn
15Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểmXem chương V0,8451tấn
16Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theoXem chương V0,8451tấn
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V82,2871m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V82,2871m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TXem chương V82,2871m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V376,9755m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V545,38m2
22Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V86,328m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V64,2752m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V318,0576m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chương V310,08m
26Đắp móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V119,36m
27Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V119,36m
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V115,1032m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V115,1032m2
30Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V63,3808m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V26,9834m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Xem chương V269,8344m2
33Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V54,351m2
34Láng granitô bậc tam cấpXem chương V54,351m2
35Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V120,78m
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V313,5947m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.014,0408m2
38Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V79,2m2
39Lợp mái tôn LD dày 0.40 lyXem chương V2,7799100m2
40Tôn úp nóc + ốp sườnXem chương V66,44m
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V109,44m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V28,3997m2
43Lắp dựng cửaXem chương V49,68m2 cấu kiện
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem chương V0,808100m
45Lắp đặt cút nhựa, cút D90mmXem chương V32cái
46Đai inox neo ốngXem chương V96cái
47Cầu chắn rácXem chương V16cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V3,888100m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V160m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V120m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V360m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V480m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V12cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V12cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V18cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V12hộp
60Chao chụp có thanh treo bóng đènXem chương V24bộ
61Đế âmXem chương V30cái
62Tủ điện tổngXem chương V2cái
63Đèn bóng tròn LED 30WXem chương V24bộ
64Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18wXem chương V6bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeXem chương V2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXem chương V6cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeXem chương V6cái
B NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V42,7308m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V59,6316m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem chương V46,08m2
4Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái + Hệ thống thiết bị điệnXem chương V5công
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chương V33,336m
6Tháo tấm lợp tônXem chương V2,5063100m2
7Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ máiXem chương V57m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V25,872m2
9Phá dỡ lớp láng bậc tam cấpXem chương V30,357m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V306,8322m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V73,2317m2
12Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V396,3316m2
13Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V170,8739m2
14Bốc xếp tấm lợp tôn cũXem chương V0,7619tấn
15Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểmXem chương V0,7619tấn
16Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theoXem chương V0,7619tấn
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V11,3086m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V11,3086m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V11,3086m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V147,5916m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V97,062m2
22Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V19,9056m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V11,6985m2
24Trát trần, vữa XM M75Xem chương V61,5332m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V25,872m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V25,872m2
27Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V44,5424m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V226,4564m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V633,9976m2
30Đắp móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V56,72m
31Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V56,72m
32Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V30,357m2
33Láng granitô bậc tam cấpXem chương V30,357m2
34Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V67,46m
35Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V57m2
36Lợp mái tôn LD dày 0.40 lyXem chương V2,5063100m2
37Tôn úp nóc + ốp sườnXem chương V45,168m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem chương V0,384100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmXem chương V16cái
40Đai inox neo ốngXem chương V48cái
41Cầu chắn rácXem chương V8cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V59,6316m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V46,08m2
44Lắp dựng cửaXem chương V42,7308m2 cấu kiện
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V60m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V200m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V260m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V50m
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V8cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V5cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnXem chương V8cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V16cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V8hộp
56Chao chụp có thanh treo bóng đènXem chương V16bộ
57Đế âmXem chương V25cái
58Tủ điện tổngXem chương V1cái
59Đèn bóng tròn LED 30WXem chương V17bộ
60Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18wXem chương V4bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeXem chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeXem chương V12cái
C NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V23,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem chương V51m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V9,2552m2
4Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái + Hệ thống thiết bị điệnXem chương V5công
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chương V14,4m
6Tháo tấm lợp tônXem chương V1,2936100m2
7Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ máiXem chương V33m2
8Phá dỡ gạch lát nềnXem chương V99,572m2
9Phá dỡ nền bê tôngXem chương V9,9572m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V23,52m2
11Phá dỡ lớp láng bậc tam cấpXem chương V16,038m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V208,8024m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V47,0039m2
14Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V317,8406m2
15Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V109,6757m2
16Bốc xếp tấm lợp tôn cũXem chương V0,3933tấn
17Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểmXem chương V0,3933tấn
18Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theoXem chương V0,3933tấn
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V24,6693m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V24,6693m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TXem chương V24,6693m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V101,7612m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V96,006m2
24Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V11,0352m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V9,8717m2
26Trát trần, vữa XM M75Xem chương V37,1322m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chương V123,2m
28Đắp móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V51,8m
29Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V51,8m
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V23,52m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V23,52m2
32Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V27,678m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V9,9572m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Xem chương V99,572m2
35Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,038m2
36Láng granitô bậc tam cấpXem chương V16,038m2
37Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V35,76m
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V169,839m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V513,4836m2
40Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V33m2
41Lợp mái tôn LD dày 0.40 lyXem chương V1,2936100m2
42Tôn úp nóc + ốp sườnXem chương V30,9m
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V51m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V9,2552m2
45Thay ô kính hỏng (Gồm kính + Gioong cao su)Xem chương V10cái
46Lắp dựng cửaXem chương V23,4m2 cấu kiện
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem chương V0,303100m
48Lắp đặt cút nhựa, cút D90mmXem chương V12cái
49Đai inox neo ốngXem chương V36cái
50Cầu chắn rácXem chương V6cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,6632100m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V60m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V140m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V200m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V30m
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V5cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V10cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V15cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V5hộp
63Chao chụp có thanh treo bóng đènXem chương V10bộ
64Đế âmXem chương V27cái
65Tủ điện tổngXem chương V1cái
66Đèn bóng tròn LED 30WXem chương V10bộ
67Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18wXem chương V2bộ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeXem chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXem chương V5cái
D TƯỜNG BAO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V33,9896m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V5,6531m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem chương V37,6981m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépXem chương V6,2342m3
5Nhân công dọn gạch tận dụngXem chương V5công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V83,575m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V73,0045m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TXem chương V73,0045m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V27,7984m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem chương V6,8163m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,5358tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chương V0,657100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem chương V19,9194m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1621tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,4949tấn
16Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,4497100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,4732m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,4435tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,9504tấn
20Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng móngXem chương V0,924100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Xem chương V10,164m3
22Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V31,4581m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V10,5705m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V140,448m2
25Trát hàng gạch quay tai, vữa XM mác 75Xem chương V85,008m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,5568m2
27Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V246,0128m2
28Gia công trụ cột bằng thép hộpXem chương V0,9629tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiXem chương V0,9629tấn
30Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộpXem chương V2,5451tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V351,5454m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V232,2688m2
E NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Dọn vệ sinh trước khi sửa chữaXem chương V3công
2Phá dỡ gạch lát nền, ốp tườngXem chương V68,2636m2
3Phá dỡ nền bê tôngXem chương V1,8835m3
4Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + Hệ thống thiết bị điệnXem chương V5công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,5632m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V37,1106m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V4,0384m2
8Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V86,5914m2
9Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V9,4228m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V5,3176m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V5,3176m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TXem chương V5,3176m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V23,6946m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V13,416m2
15Trát trần, vữa XM M75Xem chương V4,0384m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V78,982m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V58,1812m2
18Đắp móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V19,4m
19Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V19,4m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V2,0635m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V19,5436m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V51,12m2
23Lắp đặt đèn LED 30WXem chương V6bộ
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXem chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V30m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V20m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmXem chương V0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mmXem chương V0,08100m
31Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 32mmXem chương V8cái
32Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32mmXem chương V7cái
33Lắp đặt cút ren trong nhựa, đường kính 20mmXem chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmXem chương V5cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem chương V0,14100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem chương V0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem chương V0,2100m
38Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmXem chương V12cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmXem chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmXem chương V3cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmXem chương V10cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
43Vòi nước D20Xem chương V2cái
44Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V6bộ
F NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Dọn vệ sinh trước khi sửa chữaXem chương V3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V8,16m2
3Phá dỡ gạch lát nền, ốp tườngXem chương V71,7966m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,2129m3
5Phá dỡ máng rửa tay bê tông cốt thépXem chương V0,1755m3
6Phá dỡ nền bê tôngXem chương V2,4904m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V80,453m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V20,7504m2
9Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V80,453m2
10Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V20,7504m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V7,0568m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V7,0568m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TXem chương V7,0568m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V45,0006m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V35,4524m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V5,5439m2
17Trát trần, vữa XM M75Xem chương V15,2065m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V90,0011m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V101,8052m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V2,4904m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V25,6056m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V46,191m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt PhápXem chương V8,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.929976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85995065E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.322.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.659.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình xây dựngLoại công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệpCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.367.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy mài 2,7 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt1
12 Cốp pha thép hoặc gỗ Còn sử dụng tốt100
13 Máy vận thăng 0,8 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->