Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 15:32:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,316,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.929976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85995065E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.322.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.659.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình xây dựngLoại công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.367.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường PTDTBT TH số 1 xã Mường Nhà, huyện Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
- Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
- Số điện thoại: 02153.926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đặng Quang Huy Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 02 NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 49,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem chương V | 109,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 28,3997 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái + Hệ thống thiết bị điện | Xem chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chương V | 26,4 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chương V | 2,7799 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ mái | Xem chương V | 79,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Xem chương V | 269,8344 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 26,9834 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 115,1032 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng bậc tam cấp | Xem chương V | 54,351 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 1.008,6835 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 382,3328 | m2 |
| 14 | Bốc xếp tấm lợp tôn cũ | Xem chương V | 0,8451 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chương V | 0,8451 | tấn |
| 16 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theo | Xem chương V | 0,8451 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 82,2871 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 82,2871 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 82,2871 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 376,9755 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 545,38 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 86,328 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 64,2752 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 318,0576 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 310,08 | m |
| 26 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 119,36 | m |
| 27 | Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 119,36 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 115,1032 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 115,1032 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 63,3808 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 26,9834 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 269,8344 | m2 |
| 33 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 54,351 | m2 |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 54,351 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 120,78 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 313,5947 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.014,0408 | m2 |
| 38 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 79,2 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn LD dày 0.40 ly | Xem chương V | 2,7799 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Xem chương V | 66,44 | m |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 109,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 28,3997 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa | Xem chương V | 49,68 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,808 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, cút D90mm | Xem chương V | 32 | cái |
| 46 | Đai inox neo ống | Xem chương V | 96 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Xem chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 3,888 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 480 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 12 | hộp |
| 60 | Chao chụp có thanh treo bóng đèn | Xem chương V | 24 | bộ |
| 61 | Đế âm | Xem chương V | 30 | cái |
| 62 | Tủ điện tổng | Xem chương V | 2 | cái |
| 63 | Đèn bóng tròn LED 30W | Xem chương V | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18w | Xem chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xem chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Xem chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 42,7308 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 59,6316 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem chương V | 46,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái + Hệ thống thiết bị điện | Xem chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chương V | 33,336 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chương V | 2,5063 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ mái | Xem chương V | 57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 25,872 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng bậc tam cấp | Xem chương V | 30,357 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 306,8322 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 73,2317 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 396,3316 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 170,8739 | m2 |
| 14 | Bốc xếp tấm lợp tôn cũ | Xem chương V | 0,7619 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chương V | 0,7619 | tấn |
| 16 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theo | Xem chương V | 0,7619 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 11,3086 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 11,3086 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 11,3086 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 147,5916 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 97,062 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 19,9056 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 11,6985 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 61,5332 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 25,872 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 25,872 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 44,5424 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 226,4564 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 633,9976 | m2 |
| 30 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 56,72 | m |
| 31 | Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 56,72 | m |
| 32 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30,357 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 30,357 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 67,46 | m |
| 35 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 57 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn LD dày 0.40 ly | Xem chương V | 2,5063 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Xem chương V | 45,168 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,384 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 40 | Đai inox neo ống | Xem chương V | 48 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Xem chương V | 8 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 59,6316 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 46,08 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa | Xem chương V | 42,7308 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 260 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Xem chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 8 | hộp |
| 56 | Chao chụp có thanh treo bóng đèn | Xem chương V | 16 | bộ |
| 57 | Đế âm | Xem chương V | 25 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng | Xem chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn bóng tròn LED 30W | Xem chương V | 17 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18w | Xem chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Xem chương V | 12 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem chương V | 51 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 9,2552 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái + Hệ thống thiết bị điện | Xem chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chương V | 14,4 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ mái | Xem chương V | 33 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Xem chương V | 99,572 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 9,9572 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 23,52 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng bậc tam cấp | Xem chương V | 16,038 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 208,8024 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 47,0039 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 317,8406 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 109,6757 | m2 |
| 16 | Bốc xếp tấm lợp tôn cũ | Xem chương V | 0,3933 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chương V | 0,3933 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theo | Xem chương V | 0,3933 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 24,6693 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 24,6693 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 24,6693 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 101,7612 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 96,006 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 11,0352 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 9,8717 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 37,1322 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 123,2 | m |
| 28 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 51,8 | m |
| 29 | Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 51,8 | m |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 23,52 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 23,52 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 27,678 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 9,9572 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 99,572 | m2 |
| 35 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,038 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 16,038 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 35,76 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 169,839 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 513,4836 | m2 |
| 40 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 33 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn LD dày 0.40 ly | Xem chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Xem chương V | 30,9 | m |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 51 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 9,2552 | m2 |
| 45 | Thay ô kính hỏng (Gồm kính + Gioong cao su) | Xem chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa | Xem chương V | 23,4 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,303 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, cút D90mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 49 | Đai inox neo ống | Xem chương V | 36 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Xem chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,6632 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 140 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 5 | hộp |
| 63 | Chao chụp có thanh treo bóng đèn | Xem chương V | 10 | bộ |
| 64 | Đế âm | Xem chương V | 27 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng | Xem chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn bóng tròn LED 30W | Xem chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18w | Xem chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xem chương V | 5 | cái |
| D | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 33,9896 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 5,6531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V | 37,6981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Xem chương V | 6,2342 | m3 |
| 5 | Nhân công dọn gạch tận dụng | Xem chương V | 5 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 83,575 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 73,0045 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 73,0045 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 27,7984 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 6,8163 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,5358 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,657 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 19,9194 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1621 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,4949 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,4497 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,4732 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,4435 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,9504 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng móng | Xem chương V | 0,924 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 10,164 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 31,4581 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 10,5705 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 140,448 | m2 |
| 25 | Trát hàng gạch quay tai, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 85,008 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 20,5568 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 246,0128 | m2 |
| 28 | Gia công trụ cột bằng thép hộp | Xem chương V | 0,9629 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,9629 | tấn |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp | Xem chương V | 2,5451 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 351,5454 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 232,2688 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Dọn vệ sinh trước khi sửa chữa | Xem chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường | Xem chương V | 68,2636 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 1,8835 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + Hệ thống thiết bị điện | Xem chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,5632 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 37,1106 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 4,0384 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 86,5914 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 9,4228 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 5,3176 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 5,3176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 5,3176 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 23,6946 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 13,416 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 4,0384 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 78,982 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 58,1812 | m2 |
| 18 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,4 | m |
| 19 | Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,4 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 2,0635 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,5436 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 51,12 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 30W | Xem chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Xem chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 32mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa, đường kính 20mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 43 | Vòi nước D20 | Xem chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | bộ |
| F | NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Dọn vệ sinh trước khi sửa chữa | Xem chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 8,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường | Xem chương V | 71,7966 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,2129 | m3 |
| 5 | Phá dỡ máng rửa tay bê tông cốt thép | Xem chương V | 0,1755 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 2,4904 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 80,453 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 20,7504 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 80,453 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 20,7504 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 7,0568 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 7,0568 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 7,0568 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 45,0006 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 35,4524 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 5,5439 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 15,2065 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 90,0011 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 101,8052 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 2,4904 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 25,6056 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 46,191 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 8,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.929976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85995065E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.322.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.659.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình xây dựngLoại công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.367.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi