Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655233-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220623143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 16:01:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,833,416,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50024933E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.392.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.710.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.983.392.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường TH xã Thanh Luông, trường MN xã Thanh Luông, trường TH xã Thanh Nưa, trường TH xã Hua Thanh, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Bác tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đặng Quang Huy Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC HUA THANH
1Nhà lớp học 2 tầngXem chương V1nhà
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V9,8875m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V655,5861m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V224,8235m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V364,7812m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V308,634m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V240,8672m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V223,9834m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V364,7812m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V299,742m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V240,8672m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V223,9834m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V29,5045m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V172,8112m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V371,37m2
16Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V5công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V60,2736m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V8,8762100m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V60,2736m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V60,2736m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V11,4625m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V376,2437m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V533,4575m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V464,8506m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V172,8112m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chương V172,8112m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V655,5861m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.222,7593m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.281,1663m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V29,5045m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V3,7137100m2
32Tôn úp nócXem chương V69,838m
33Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V194m
34Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V838m
35Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2Xem chương V130m
36Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V46bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V10bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V20cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V9cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V9cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeXem chương V2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeXem chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V650m
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V23cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V7cái
47Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V2cái
48Tủ điện âm tường 400x600mmXem chương V1cái
49Nhà lớp học 3 phòngXem chương V1nhà
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V98,1675m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V109,137m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V56,0616m2
53Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V37,2298m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V98,1675m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V109,137m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V56,0616m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V37,2298m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V27,3716m2
59Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V1công
60Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V170,24m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,9254100m2
62Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V4,5089m3
63Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V4,5089m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V4,5089m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V98,1675m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V109,137m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V82,3484m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V10,943m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V308,4582m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V292,7336m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V27,3716m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V24m
73Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V110m
74Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V65m
75Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V12bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V3bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V6cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V3cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V75m
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V6cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V3cái
84Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V1,7024100m2
86Tôn úp nócXem chương V32m
87Nhà lớp học 1 phòng số 1Xem chương V1nhà
88Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V49,2287m2
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V75,0795m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V123,0158m2
91Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V36,1564m2
92Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V21,0004m2
93Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V6,2815m2
94Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V14,816m2
95Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V1công
96Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V58,08m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,076100m2
98Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V5,9864m3
99Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V5,9864m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V5,9864m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V75,0795m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V123,0158m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V57,1568m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V6,2815m2
105Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chương V6,2815m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V49,2287m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V111,2359m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V144,0162m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V14,816m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,5808100m2
111Tôn úp nócXem chương V6,6m
112Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V24m
113Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V78m
114Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V50m
115Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V4bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V1bộ
117Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V2cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V2cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V1cái
125Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
126Nhà lớp học 1 phòng số 2Xem chương V1nhà
127Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V49,2287m2
128Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V75,0795m2
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V123,0158m2
130Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V36,1564m2
131Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V21,0004m2
132Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V6,2815m2
133Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V14,816m2
134Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V58,08m2
135Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V1công
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,076100m2
137Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V6,0075m3
138Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V6,0075m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V6,0075m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V75,0795m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V123,0158m2
142Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V57,1568m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V6,2815m2
144Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chương V6,2815m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V49,2287m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V111,2359m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V144,0162m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V14,816m2
149Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,5808100m2
150Tôn úp nócXem chương V6,6m
151Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V24m
152Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V78m
153Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V50m
154Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V4bộ
155Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V1bộ
156Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V2cái
157Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
158Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V1cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
162Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V2cái
163Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V1cái
164Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
B TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THANH NƯA
1Nhà lớp học 4 phòng (dãy số 01)Xem chương V1nhà
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V2,1006m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V209,7544m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V329,902m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V269,18m2
6Tháo dỡ trầnXem chương V200,7104m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V262,44m2
8Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V1công
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V3,7862100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V19,6377m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V19,6377m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V19,6377m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0055tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0181tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0204100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chương V0,2244m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,2717m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0259tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0079tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0292100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chương V0,3212m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V25,228m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V329,902m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V269,18m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V209,7544m2
26Lợp tôn chống nóngXem chương V2,6244100m2
27Tôn úp nócXem chương V32,4m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V329,902m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V294,408m2
30Thi công trần bằng tấm nhựaXem chương V200,7104m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V68m
32Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V395m
33Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V95m
34Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V24bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V4bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V8cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V4cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V200m
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V12cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V4cái
44Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
45Nhà lớp học 04 phòng (dãy số 02)Xem chương V1nhà
46Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V166,1572m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V237,042m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V227,714m2
49Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V4,9664m2
50Tháo dỡ trầnXem chương V163,5788m2
51Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V218,7m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V3,0566100m2
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V13,6921m3
54Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V13,6921m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V13,6921m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V166,1572m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V237,042m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V232,6804m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V237,042m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V232,6804m2
61Lợp tôn chống nóngXem chương V2,187100m2
62Tôn úp nócXem chương V24,3m
63Thi công trần bằng tấm nhựaXem chương V163,5788m2
64Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V60m
65Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V220m
66Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V90m
67Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V16bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V4bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V8cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V4cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V150m
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V8cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V2cái
77Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
7802 phòng (Nhà lớp học 2 tầng)Xem chương V1nhà
79Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V281lỗ
80Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V28,7462m2
81Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V152,986m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V67,0746m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V24,32m2
84Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V0,4312m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V0,4312m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V0,4312m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sê nô, đường kính ống 60mmXem chương V0,07100m
88Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V28,7462m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V273,1268m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LUÔNG
1NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNGXem chương V1nhà
2Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V174,9752m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V270,4424m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V8,9092m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V369,296m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V223,56m2
7Tháo dỡ trầnXem chương V167,4616m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V14,979m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V14,979m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V14,979m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,4502100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V270,4424m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V369,296m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V8,9092m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V369,296m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V279,3516m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V2,2356100m2
18Tôn úp nócXem chương V24,3m
19Thi công trần bằng tấm nhựaXem chương V167,4616m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V174,9752m2
21Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V60m
22Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V220m
23Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V90m
24Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V16bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V4bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V8cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V4cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V150m
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V8cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V2cái
34Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
35NHÀ ĐA NĂNGXem chương V1nhà
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V266,852m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V239,0414m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V0,6679m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V175,9716m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V5,6358m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V27,6174m2
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V11,7034m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V11,7034m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V11,7034m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,1164100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V1,008100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem chương V1,008100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V27,6174m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V27,6174m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V421,3167m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V266,852m2
52NHÀ ĂN HỌC SINHXem chương V1nhà
53Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chương V32,532m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V17,568m2
55Tháo dỡ trầnXem chương V69,2664m2
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,1408m3
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V79,224m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V82,944m2
59Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V96m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,3557100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V7,7317m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3696m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,018tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,0582100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanXem chương V7cái
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V34,104m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V39,648m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V6,9266m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V6,9266m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V70,3224m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V111,952m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V123,768m2
73Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp kính mờ dày 5 mmXem chương V5,04m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V17,568m2
75Lợp tôn chống nóngXem chương V0,96100m2
76Tôn úp nócXem chương V12m
77Thi công trần bằng tấm nhựaXem chương V69,2664m2
78Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V80m
80Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Xem chương V50m
81Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp họcXem chương V8bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V10cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXem chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V100m
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V10cái
88Tủ điện âm tường 300x400mmXem chương V1cái
89NHÀ VỆ SINH SỐ 1Xem chương V1nhà
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V52,983m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V66,0028m2
92Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V4,8608m2
93Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V33,2514m2
94Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V107,3148m2
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V4bộ
96Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V7,5m2
97Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V59,706m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,704100m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V52,983m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V52,9216m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V4,8608m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V33,2514m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V120,396m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V57,7216m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V57,783m2
106Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V4bộ
107Lắp đặt hộp đựngXem chương V4cái
108Lắp đặt vòi nước bằng đồng khu rửa tay, bể nướcXem chương V6cái
109Sản xuất cửa đi bằng nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 mmXem chương V7,5m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,5971100m2
111Tôn úp nócXem chương V6,42m
112Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V20m
113Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V30m
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V2bộ
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V20m
118NHÀ VỆ SINH SỐ 2Xem chương V1nhà
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V52,983m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V66,0028m2
121Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V4,8608m2
122Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V33,2514m2
123Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V107,3148m2
124Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V4bộ
125Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V7,5m2
126Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V59,706m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,704100m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V52,983m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V52,9216m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V4,8608m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V33,2514m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V120,396m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V57,7216m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V57,783m2
135Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V4bộ
136Lắp đặt hộp đựngXem chương V4cái
137Lắp đặt vòi nước bằng đồng khu rửa tay, bể nướcXem chương V6cái
138Sản xuất cửa đi bằng nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 mmXem chương V7,5m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,5971100m2
140Tôn úp nócXem chương V6,42m
141Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V20m
142Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V30m
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
144Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V2bộ
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem chương V1cái
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V20m
D TRƯỜNG MẦM NON THANH LUÔNG
1Nhà vệ sinh điểm trường Bản BánhXem chương V1nhà
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V45,668m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V29,9768m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V4,824m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,4594m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,5852m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V8,8601m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V1bộ
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V16,9m2
10Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,00981m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Xem chương V0,0743m3
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0405100kg
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanXem chương V3cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,8125m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V0,4168m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V0,1033m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xem chương V0,2966m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V48,583m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V19,284m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V52,772m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V19,284m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V48,583m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V10,4749m2
24Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V2bộ
25Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mmXem chương V4,9m2
26Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mmXem chương V1,14m2
27Bộ vòi INOX lắp đặt chậu rửaXem chương V6bộ
28Lợp tôn chống nóngXem chương V0,169100m2
29Tôn úp nócXem chương V3,38m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,05100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V20m
32Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V20m
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V2bộ
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V10m
37Nhà vệ sinh điểm trường C1Xem chương V1nhà
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V1,4358m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,528m3
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V9,1644m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V46,6m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V38,392m2
43Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Xem chương V0,0428m3
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V2,88m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V8,424m2
46Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V16,224m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,656m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V0,2814m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,2079m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,0111tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,0237100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanXem chương V8cái
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V44,44m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V24,2455m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V24,2455m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V44,44m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V36,806m2
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V0,2309m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V0,077m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V10,666m2
61Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mmXem chương V4,32m2
62Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mmXem chương V1,44m2
63Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V2bộ
64Bộ vòi INOX lắp đặt chậu rửaXem chương V6bộ
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,1622100m2
66Tôn úp nócXem chương V3,38m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,05100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Xem chương V20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Xem chương V20m
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V2bộ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50024933E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.392.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.710.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.983.392.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy mài 2,7 kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt2
12 Cốp pha thép hoặc gỗ Còn sử dụng tốt100
13 Máy vận thăng 0,8 tấn Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->