Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 16:01:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,833,416,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50024933E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.392.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.710.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.983.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường TH xã Thanh Luông, trường MN xã Thanh Luông, trường TH xã Thanh Nưa, trường TH xã Hua Thanh, huyện Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
Số điện thoại: 02153.926.688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đặng Quang Huy Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC HUA THANH | |||
| 1 | Nhà lớp học 2 tầng | Xem chương V | 1 | nhà |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 9,8875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 655,5861 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 224,8235 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 364,7812 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 308,634 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 240,8672 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 223,9834 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 364,7812 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 299,742 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 240,8672 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 223,9834 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 29,5045 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 172,8112 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 371,37 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 5 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 60,2736 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 8,8762 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 60,2736 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 60,2736 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 11,4625 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 376,2437 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 533,4575 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 464,8506 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 172,8112 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 172,8112 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 655,5861 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.222,7593 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.281,1663 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 29,5045 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 3,7137 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 69,838 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 194 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 838 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Xem chương V | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 46 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 650 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 7 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện âm tường 400x600mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 49 | Nhà lớp học 3 phòng | Xem chương V | 1 | nhà |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 98,1675 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 109,137 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 56,0616 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 37,2298 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 98,1675 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 109,137 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 56,0616 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 37,2298 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 27,3716 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 60 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 170,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 0,9254 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 4,5089 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 4,5089 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 4,5089 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 98,1675 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 109,137 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 82,3484 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,943 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 308,4582 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 292,7336 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 27,3716 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 24 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 65 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 75 | m |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 3 | cái |
| 84 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 1,7024 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 32 | m |
| 87 | Nhà lớp học 1 phòng số 1 | Xem chương V | 1 | nhà |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 49,2287 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 75,0795 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 123,0158 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 36,1564 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 21,0004 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 6,2815 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 14,816 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 96 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 58,08 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,076 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 5,9864 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 5,9864 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 5,9864 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 75,0795 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 123,0158 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 57,1568 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 6,2815 | m2 |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 6,2815 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 49,2287 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 111,2359 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 144,0162 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 14,816 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 6,6 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 24 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 78 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 126 | Nhà lớp học 1 phòng số 2 | Xem chương V | 1 | nhà |
| 127 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 49,2287 | m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 75,0795 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 123,0158 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 36,1564 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 21,0004 | m2 |
| 132 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 6,2815 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 14,816 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 58,08 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,076 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 6,0075 | m3 |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 6,0075 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 6,0075 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 75,0795 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 123,0158 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 57,1568 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 6,2815 | m2 |
| 144 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 6,2815 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 49,2287 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 111,2359 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 144,0162 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 14,816 | m2 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 150 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 6,6 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 24 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 78 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 60 | m |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THANH NƯA | |||
| 1 | Nhà lớp học 4 phòng (dãy số 01) | Xem chương V | 1 | nhà |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 2,1006 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 209,7544 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 329,902 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 269,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 200,7104 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 262,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 3,7862 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 19,6377 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 19,6377 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 19,6377 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0181 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chương V | 0,2244 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 2,2717 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0259 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0079 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chương V | 0,3212 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 25,228 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 329,902 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 269,18 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 209,7544 | m2 |
| 26 | Lợp tôn chống nóng | Xem chương V | 2,6244 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 32,4 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 329,902 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 294,408 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chương V | 200,7104 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 68 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 395 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 4 | cái |
| 44 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 45 | Nhà lớp học 04 phòng (dãy số 02) | Xem chương V | 1 | nhà |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 166,1572 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 237,042 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 227,714 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 4,9664 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 163,5788 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 218,7 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 3,0566 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 13,6921 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 13,6921 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 13,6921 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 166,1572 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 237,042 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 232,6804 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 237,042 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 232,6804 | m2 |
| 61 | Lợp tôn chống nóng | Xem chương V | 2,187 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 24,3 | m |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chương V | 163,5788 | m2 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 220 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 77 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 78 | 02 phòng (Nhà lớp học 2 tầng) | Xem chương V | 1 | nhà |
| 79 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Xem chương V | 28 | 1lỗ |
| 80 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 28,7462 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 152,986 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 67,0746 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 24,32 | m2 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 0,4312 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 0,4312 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 0,4312 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sê nô, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,07 | 100m |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28,7462 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 273,1268 | m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LUÔNG | |||
| 1 | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | Xem chương V | 1 | nhà |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 174,9752 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 270,4424 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 8,9092 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 369,296 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 223,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 167,4616 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 14,979 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 14,979 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 14,979 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,4502 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 270,4424 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 369,296 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 8,9092 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 369,296 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 279,3516 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 2,2356 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 24,3 | m |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chương V | 167,4616 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 174,9752 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 35 | NHÀ ĐA NĂNG | Xem chương V | 1 | nhà |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 266,852 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 239,0414 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 0,6679 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 175,9716 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 5,6358 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 27,6174 | m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 11,7034 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 11,7034 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 11,7034 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,1164 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 1,008 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem chương V | 1,008 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 27,6174 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 27,6174 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 421,3167 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 266,852 | m2 |
| 52 | NHÀ ĂN HỌC SINH | Xem chương V | 1 | nhà |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 32,532 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 17,568 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 69,2664 | m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,1408 | m3 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 79,224 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 82,944 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,3557 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 7,7317 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,3696 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,018 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V | 7 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 34,104 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 39,648 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 6,9266 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 6,9266 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 70,3224 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 111,952 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 123,768 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp kính mờ dày 5 mm | Xem chương V | 5,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 17,568 | m2 |
| 75 | Lợp tôn chống nóng | Xem chương V | 0,96 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 12 | m |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chương V | 69,2664 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Xem chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 10 | cái |
| 88 | Tủ điện âm tường 300x400mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 89 | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | Xem chương V | 1 | nhà |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 52,983 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 66,0028 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 4,8608 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 33,2514 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 107,3148 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 7,5 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 59,706 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 0,704 | 100m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,983 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,9216 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,8608 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 33,2514 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 120,396 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 57,7216 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 57,783 | m2 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng khu rửa tay, bể nước | Xem chương V | 6 | cái |
| 109 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 mm | Xem chương V | 7,5 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 6,42 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 20 | m |
| 118 | NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | Xem chương V | 1 | nhà |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 52,983 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 66,0028 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 4,8608 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 33,2514 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 107,3148 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 4 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 7,5 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 59,706 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 0,704 | 100m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,983 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,9216 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,8608 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 33,2514 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 120,396 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 57,7216 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 57,783 | m2 |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng khu rửa tay, bể nước | Xem chương V | 6 | cái |
| 138 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 mm | Xem chương V | 7,5 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 6,42 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 20 | m |
| D | TRƯỜNG MẦM NON THANH LUÔNG | |||
| 1 | Nhà vệ sinh điểm trường Bản Bánh | Xem chương V | 1 | nhà |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 45,668 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 29,9768 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 4,824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,4594 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,5852 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 8,8601 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 16,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,0098 | 1m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Xem chương V | 0,0743 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0405 | 100kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V | 3 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,8125 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 0,4168 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 0,1033 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xem chương V | 0,2966 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 48,583 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,284 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 52,772 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 19,284 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 48,583 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 10,4749 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 25 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mm | Xem chương V | 4,9 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mm | Xem chương V | 1,14 | m2 |
| 27 | Bộ vòi INOX lắp đặt chậu rửa | Xem chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lợp tôn chống nóng | Xem chương V | 0,169 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 3,38 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 10 | m |
| 37 | Nhà vệ sinh điểm trường C1 | Xem chương V | 1 | nhà |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 1,4358 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,528 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 9,1644 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 46,6 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 38,392 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Xem chương V | 0,0428 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 8,424 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 16,224 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 1,656 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 0,2814 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,2079 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0111 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V | 8 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 44,44 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 24,2455 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 24,2455 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 44,44 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 36,806 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 0,2309 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,077 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 10,666 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mm | Xem chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp chiều dày kính 6.38 mm | Xem chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 64 | Bộ vòi INOX lắp đặt chậu rửa | Xem chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 3,38 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50024933E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.392.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.710.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.983.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi