Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách hỗ trợ từ huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác và vốn đối ứng của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 17:20:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,762,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,126 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và THCS Minh Hưng, xã Minh Quang, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà học 2 phòng, cổng dậu, sân, đường bê tông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách hỗ trợ từ huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác và vốn đối ứng của địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Quang- Xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang – Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5923 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6927 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,5138 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6422 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1795 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6962 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1321 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, chiều rộng móng ≤250cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,3491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1994 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9749 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3296 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1633 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4025 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,5395 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4317 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2692 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,937 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2,mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,4924 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1×2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6277 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4465 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0576 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5954 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6426 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3836 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1971 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2262 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,6489 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6527 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1813 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,856 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6065 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8565 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3655 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,3038 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7528 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7762 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7175 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2507 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1233 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0311 | tấn |
| 50 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,0876 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,288 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Đai giữ ống D89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3001 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3001 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,9528 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,66 | 100m2 |
| 58 | Tấm ốp sườn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,24 | m |
| 59 | Ke chống bão 4 cái/m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | cái |
| 60 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 365,6652 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146,648 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 185,65 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,0974 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,28 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,04 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,16 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 175,16 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,04 | m |
| 70 | Đắp đấu trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | Bộ |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4356 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lát nền, sàn kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 135,6484 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,635 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1672 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 569,6984 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 285,7874 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả bản lề, chốt, móc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,012 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả bản lề, chốt, móc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,692 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,704 | m2 cấu kiện |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,408 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3288 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,904 | m2 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300×400×150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện module:6-8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2×1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2×2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2×4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2- 2×16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9766 | m3 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2992 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0376 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | 100m3/1km |
| 114 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1×2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,959 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,156 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,8736 | m2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8252 | m2 |
| 120 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1×2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1312 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0539 | tấn |
| 122 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| B | CỔNG DẬU, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,641 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,5532 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5019 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0731 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3183 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0615 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1×2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4537 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3807 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6613 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0575 | 100m3/1km |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1×2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4114 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây cột, trụ, chiều dày ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9431 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2866 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0634 | m3 |
| 27 | Đắp đấu chân đỉnh cột trụ chính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Đắp đấu chân đỉnh cột trụ phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,04 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6695 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,52 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 500×500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,5184 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1594 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3232 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng mũi mác 1 cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 36 | Gia công lắp dựng mũi mác 2 cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 37 | Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 38 | Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Bưng tôn huỳnh dày 1mm cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,968 | m2 |
| 40 | Phụ kiện bản lề chốt sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | bộ |
| 41 | Dán chữ Inox màu vàng gương trên tường biển tên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,54 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2212 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5692 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8016 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,5965 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1197 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1275 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7409 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1776 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4523 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4523 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4523 | 100m3/1km |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0658 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2175 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4048 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1×2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2264 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7575 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0907 | tấn |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1229 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3515 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,783 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,36 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 73,7184 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 325,896 | m |
| 67 | Đắp đấu trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 156,4732 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6433 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,102 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng mũi mác 1 dậu thoáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 210 | cái |
| 72 | Gia công lắp dựng mũi mác 2 dậu thoáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231 | cái |
| 73 | Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 840 | cái |
| 74 | Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 210 | cái |
| 75 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3932 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,3548 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6488 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1224 | m3 |
| 79 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 393,19 | m2 |
| 80 | Bê tông nền, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,319 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,126 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi