Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656021-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách hỗ trợ từ huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác và vốn đối ứng của địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 17:20:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,762,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,126 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS Minh Hưng, xã Minh Quang, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà học 2 phòng, cổng dậu, sân, đường bê tông
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách hỗ trợ từ huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác và vốn đối ứng của địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH QUANG , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang- Xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 401 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH QUANG , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang- Xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang- Xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang – Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5923100m3
2Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6927m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,5138100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6422m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1065100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1795100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6962100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6962100m3/1km
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6422m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1321100m2
11Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, chiều rộng móng ≤250cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,3491m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3318100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2148tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1994tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9749m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3296m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1633100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0339tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4025tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,5395m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4317m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,208100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2692tấn
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,937100m3
25Bê tông nền, đá 1x2,mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4924m3
26Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1×2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6277m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4465100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0576tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5954tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6426m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1034100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0505tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3836m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1971100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2262tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,6489m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6527100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1813tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,856tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6065tấn
41Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8565100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3655tấn
43Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,3038m3
44Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7528m3
45Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7762m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7175m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2507100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1233tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0311tấn
50Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,0876m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,288100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
53Đai giữ ống D89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3001tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3001tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,9528m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,66100m2
58Tấm ốp sườnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,24m
59Ke chống bão 4 cái/mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680cái
60Thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt365,6652m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146,648m2
63Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt185,65m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,0974m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,28m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,04m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,16m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,16m
69Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,04m
70Đắp đấu trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10Bộ
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4356m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1848100m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,48m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt301 cấu kiện
75Lát nền, sàn kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135,6484m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,635m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1672m2
78Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt569,6984m2
79Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt285,7874m2
80Sản xuất cửa đi 2 cánh, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả bản lề, chốt, móc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,012m2
81Sản xuất cửa sổ, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả bản lề, chốt, móc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,692m2
82Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,704m2 cấu kiện
83Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,408m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3288tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,904m2
86Lắp đặt tủ điện kích thước 300×400×150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
98Lắp đặt tủ điện module:6-8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12hộp
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2×1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2×2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2×4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2- 2×16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D15Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9766m3
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2992m3
111Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0376100m3
112Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751100m3/1km
114Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1×2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,959m3
115Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0692100m2
116Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,858m3
117Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,156m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,8736m2
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8252m2
120Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1×2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1312m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0539tấn
122Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m2
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 cấu kiện
B CỔNG DẬU, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,641m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,5532m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5019100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0731100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3183m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6707m3
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0305100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0453tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,069tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0502100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0615100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1×2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4537m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3807m3
14Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6613m3
15Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0288100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0575100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0575100m3/1km
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0119tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,045tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0832100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1×2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4114m3
22Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây cột, trụ, chiều dày ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9431m3
23Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2866m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,006tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0058100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0634m3
27Đắp đấu chân đỉnh cột trụ chínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
28Đắp đấu chân đỉnh cột trụ phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,04m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6695m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,52m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 500×500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,5184m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1594tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3232m2
35Gia công lắp dựng mũi mác 1 cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
36Gia công lắp dựng mũi mác 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
37Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
38Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
39Bưng tôn huỳnh dày 1mm cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,968m2
40Phụ kiện bản lề chốt sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29bộ
41Dán chữ Inox màu vàng gương trên tường biển tênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,54m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2212100m3
43Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5692m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8016m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,127100m2
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,5965m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1197m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1275tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7409tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3744100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1776m3
52Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4523100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4523100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4523100m3/1km
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0658tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2175tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4048100m2
58Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1×2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2264m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7575m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0907tấn
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1229100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3515m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,783m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,36m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,7184m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt325,896m
67Đắp đấu trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt156,4732m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6433tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,102m2
71Gia công lắp dựng mũi mác 1 dậu thoángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt210cái
72Gia công lắp dựng mũi mác 2 dậu thoángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231cái
73Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt840cái
74Gia công lắp dựng chi tiết hoa sắt 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt210cái
75Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3932100m3
76Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,3548m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6488m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1224m3
79Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt393,19m2
80Bê tông nền, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,319m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,126 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
9 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 3,5 tấn1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->