Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 (Đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656152-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 (Đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220656148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 21:41:00 đến ngày 2022-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,250,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 412.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có giấy phép bán hàng (hoặc giấy ủy quyền) của nhà phân phối tại Việt Nam/NSX, có thư giới thiệu của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu phân phối (đối mực in).- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 (Đợt 1)
Hạng mục: Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 (Đợt 1)
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty điện lực Phú Thọ ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty điện lực Phú Thọ ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Phú Thọ . Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty điện lực Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, chứng nhận Rosh của nhà sản xuất giấy in, mực in (chứng nhận còn hiệu lực). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường) nếu trúng thầu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (đối với giấy in, mực in) nếu trúng thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của bên Mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí hiện hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Giá hàng hóa: là giá đến địa điểm nhận hàng của người mua. Giá chào đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 trên 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, chứng nhận Rosh của nhà sản xuất giấy in, mực in (chứng nhận còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra pháp chế và Bảo Vệ - Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi thiên Long xanh TL036437CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
2Bút bi thiên Long đen TL036176CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
3Bút Class Mater 0.549CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
4Bút bi thiên long Gel 2245CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
5Bút bi màu đỏ38CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
6Bút nước Nhật (mực xanh)269CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bút xoá băng7CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bút nhớ dòng43CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bút dạ18CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
10Bút chì81CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Bút ghi đĩa CD6CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
12Bìa màu A424tậpMô tả kỹ thuật theo chương V
13Bìa màu A32tậpMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bìa Mica A429tậpMô tả kỹ thuật theo chương V
15Băng dính xanh dán gáy sổ17CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
16Băng dính nilong trắng to23CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
17Băng dính nilong trắng nhỏ12CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
18Băng dính hai mặt loại to8CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
19Băng dính vải 5cm32cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
20Băng dính cách điện to38CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
21Bàn phím6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
22Cặp hộp 5cm21cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
23Cặp hộp 7cm58CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
24Cặp hộp 10cm46CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
25Cặp hộp 15cm54CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
26Cặp hộp 20cm36CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
27Cặp hộp 30cm27CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
28Cặp càng cua (7 cm)30CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
29Cặp 3 dây giấy42CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
30Cặp 3 dây nhựa18cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Bộ lau nhà thông minh1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
32Chổi lau nhà2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
33Chổi nhựa6CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
34Chổi lông quét bàn2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Chổi quét trần1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
36Chậu nhựa nhỏ2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
37Chuột máy tính có dây12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
38Dao dọc giấy20CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
39Dao rọc giấy Deli 20424cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
40Lưỡi dao rọc giấy1hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
41Giấy in A4707GramMô tả kỹ thuật theo chương V
42Giấy in A340GramMô tả kỹ thuật theo chương V
43Giấy in A52gramMô tả kỹ thuật theo chương V
44Ghim gài75HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
45Ghim dập tiểu140HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
46Ghim dập trung31HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
47Ghim dập đại4HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
48Giấy ghi nhớ (giấy vàng)84TậpMô tả kỹ thuật theo chương V
49Giấy nhớ nhiều màu (h. mũi tên)77VỉMô tả kỹ thuật theo chương V
50Gọt bút chì10CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
51Hồ dán khô40lọMô tả kỹ thuật theo chương V
52Hót rác có cán5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
53Kéo văn phòng (to)27CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
54Kẹp tài liệu tiểu 15mm)57HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
55Kẹp tài liệu tiểu (19mm)58HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
56Kẹp tài liệu trung (32mm)30HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
57Kẹp tài liệu 41mm18hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
58Kẹp tài liệu to (51mm)8HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
59Kẹp sắt2hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
60Lạt nhựa loại nhỏ6TúiMô tả kỹ thuật theo chương V
61Lạt nhựa loại to6TúiMô tả kỹ thuật theo chương V
62Thanh cài nhựa acco1hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
63Mực in HP Laser Jet Pro M402dn55HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
64Mực in HP Laser Jet Pro M404dn34HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
65Mực in HP 10201HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
66Mực in 330038HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
67Mực in HP 2055 (CE505A)8HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
68Mực in HP 52002HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
69Mực in HP 700M7122HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
70Mực in Canon LBP 251DW14HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
71Mực in HP 20152hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
72Mực in Canon LBP 214DW6HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
73Mực in Brother13HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
74Cụm trống DR23852HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
75Mực Photo11HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
76Mực máy fax KX-FL6121HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
77Mực dấu36HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
78Máy dập ghim tiểu22CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
79Máy dập ghim trung5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
80Máy dập ghim đại3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
81Máy đục lỗ tài liệu3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
82Nước lau sàn5ChaiMô tả kỹ thuật theo chương V
83Nước rửa tay sát khuẩn2lọMô tả kỹ thuật theo chương V
84Nhúp ghim2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
85Ổ cắm Lioa 6 lỗ15CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
86Pin tiểu68ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương V
87Pin đũa (pin điều hòa)79ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương V
88Pin 1.5V21ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương V
89Pin CR203215đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
90Pin CR123A15đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
91Pin maxell AA24ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương V
92Pin AAA16ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương V
93Pin vuông 9V42QuảMô tả kỹ thuật theo chương V
94Phong bì thư1.480cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
95Sổ A2 - K914QuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V
96Sổ da A419QuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V
97Thảm lót chân1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
98Túi nilon khuy bấm clear bag180cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
99Tẩy bút chì15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Tô vít đảo đầu4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
101Thước kẻ6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
102Thùng đựng rác loại to4CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
103USB 16G1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
104Đĩa trắng CD-R Maxcell180cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
105USB 32GB3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
106USB 512G2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 412.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có giấy phép bán hàng (hoặc giấy ủy quyền) của nhà phân phối tại Việt Nam/NSX, có thư giới thiệu của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu phân phối (đối mực in).- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->