Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656027-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220638697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 15:27:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,177,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,820,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34353149E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.825.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.589.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.825.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường THCS xã Thanh Hưng, trường MN xã Thanh Hưng, trường TH xã Thanh Chăn, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV và XD 37 tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.820.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Quang Huy Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS THANH HƯNG
1Nhà lớp học 6 phòngXem chương V1Nhà
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V78,8472m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V230,0534m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V402,8984m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡXem chương V19,8062m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V41,3888m2
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũXem chương V2công
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%)Xem chương V212,8806m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (70%)Xem chương V540,7702m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30%, cổ móng tính 100%Xem chương V147,8308m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V300,7514m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V175,6638m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V409,8826m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V43,1363m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V43,1363m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Xem chương V19,8062m3
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem chương V402,89841m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xem chương V147,8308m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xem chương V212,8806m2
20Trát trần, vữa XM M75Xem chương V175,6638m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Xem chương V41,38881m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngXem chương V41,38881m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.339,19721m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V448,58221m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V230,05341m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V4,9104100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chương V0,576100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V16cái
29Đai InoxXem chương V48cái
30Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V78,8472m2 cấu kiện
31Thay mới nẹp nhôm cửa đi và cửa sổXem chương V62,16m
32*Nhà hiệu bộXem chương V1nhà
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V84,48m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chương V210,4m
35Tháo dỡ hoa sắtXem chương V40,848m2
36SX khuôn cửa thép H60x120x2Xem chương V210,4md
37SX cửa đi pa nô kinh sắt hôpXem chương V40,1376m2
38SX cửa sổ kính sắt hộpXem chương V25,9296m2
39SX ô thoáng kínhXem chương V14,9184m2
40Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V210,4m cấu kiện
41Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V80,9856m2 cấu kiện
42Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V40,848m2
43Trát, sơn hoàn trả lại vị trí khuôn cửaXem chương V30công
44*Nhà lớp học 3 phòngXem chương V1nhà
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V24,3m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V31,6224m2
47SX khuôn cửa thép H40x80x1.5Xem chương V32,52md
48SX cửa đi pa nô kinh sắt hôpXem chương V7,0956m2
49SX cửa sổ kính sắt hộpXem chương V4,4712m2
50SX ô kính cửa sổXem chương V6,1776m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,2271tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V16,2m2
53Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V32,52m cấu kiện
54Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V17,7444m2 cấu kiện
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V34,16041m2
56Trát, sơn hoàn trả lại vị trí khuôn cửaXem chương V5công
57*Nhà lớp học 4 phòngXem chương V1nhà
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V46,08m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V21,6m2
60SX khuôn cửa thép H40x80x1.5Xem chương V85,44md
61SX cửa đi pa nô kinh sắt hôpXem chương V10,1088m2
62SX cửa sổ kính sắt hộpXem chương V17,8848m2
63Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V85,44m cấu kiện
64Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V27,9936m2 cấu kiện
65Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V21,61m2
66Trát, sơn hoàn trả lại vị trí khuôn cửaXem chương V10công
B TRƯỜNG MẦM NON THANH HƯNG
1*Xử lý giáp danhXem chương V1vị trí
2Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaXem chương V5,532m2
3Bịt tôn úp giữa khe giáp danh + phụ kiệnXem chương V18,44m
4Xử lý chống thấm đầu ống (công đục phá, dọn dẹp, vật liệu xử lý lại )Xem chương V5công
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V22,128m2
6*Nhà lớp học 4P + 1 phòng CV (Nhà số 2)Xem chương V1nhà
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V37,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V199,912m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡXem chương V18,294m3
10Tháo tấm lợp tônXem chương V2,5018100m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chương V377,24m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%), 2 hồi + cổ móng 100%Xem chương V366,1441m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 100%Xem chương V281,39m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem chương V35,9648m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V39,832m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V41,6621m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V41,6621m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V41,6621m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,5056100m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Xem chương V43,3321m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngXem chương V43,3321m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xem chương V366,1441m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xem chương V377,24m2
24Trát trần, vữa XM M75Xem chương V113,9376m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V27,3712m2
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem chương V250,181m2
27Tôn úp sườnXem chương V18,532md
28Tôn úp nócXem chương V27md
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V35,96481m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V39,8321m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủXem chương V518,54881m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V366,14411m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 2x4, mác 100Xem chương V18,294m3
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem chương V199,9121m2
35Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V37,8m2 cấu kiện
36*Nhà lớp học 4P + 1 phòng CV (Nhà số 3)Xem chương V1nhà
37Tháo tấm lợp tônXem chương V2,5018100m2
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem chương V250,181m2
39Tôn úp sườnXem chương V18,532md
40Tôn úp nócXem chương V27md
C TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH CHĂN
1*Phần phá dỡ sân bê tông cũXem chương V1VT
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem chương V22,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V22,8m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V22,8m3
5*Phần phá dỡ tường rào xâyXem chương V1VT
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V1,4784m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V2,2618m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáXem chương V0,317m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V4,0572m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V4,0572m3
11*Phần phá dỡ tường rào B40Xem chương V1VT
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V4,1687m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V1,0062m3
14Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépXem chương V0,0836tấn
15Tháo dỡ lưới thép B40Xem chương V88,209m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V5,1749m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V5,1749m3
18*Tường rào xây móng trụXem chương V1VT
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIXem chương V69,552m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V16,4002m3
21Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Xem chương V10,8100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V7,6075m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V11,4609m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3262tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1343tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,2783tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,3168100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,4277100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chương V9,1864m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V3,5284m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,4408tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V0,5897tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chương V9,5608m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,5795100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem chương V0,4461100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,0045100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,0045100m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V8,2328m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V10,544m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V6,4181m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V280,6184m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V125,226m2
43Đắp đấu trụXem chương V36cái
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V405,8444m2
45*Cánh cổngXem chương V1VT
46SXLD cánh cổng KT 1.6x1.4Xem chương V2,24m2
47*Sân bê tôngXem chương V1VT
48Đào xúc đất lấy mặt bằng thi công, đất cấp IIIXem chương V107,6981m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V1,077100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V1,077100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V38,4636m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V76,9272m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V769,272m2
54*Rãnh thoát nướcXem chương V1VT
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V10,1574m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V3,078m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chương V3,3264m3
58Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V13,5m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V30,24m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,1366tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,1111100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,7766m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V541 cấu kiện
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1016100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,1016100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34353149E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.825.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.589.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.825.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy mài 2,7 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt1
12 Cốp pha thép hoặc gỗ Còn sử dụng tốt100
13 Máy vận thăng 0,8 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->