Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649360-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)
Số hiệu KHLCNT 20220641211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 16:54:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82053E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 2.291.456.000 VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.456.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSĐX.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào từ >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Xe lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nối ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)
Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định, Số điện thoại: (0256)3961.942, Số fax: (056)3861.095.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Đại Thành (Địa chỉ: Khu phố Thiết Đính Bắc, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Tư vấn CID Việt Nam (Địa chỉ: khu phố Phụ Đức, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. - Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định, Số điện thoại: (0256)3961.942, Số fax: (056)3861.095.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định, Số điện thoại: (0256)3961.942, Số fax: (056)3861.095.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,4002100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18410m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành117,8901100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành127,1734100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.271,73410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.271,73410m³/1km
7Cung cấp và lắp đặt trụ mốc phân lô bằng ống PVC đk = 60mm, chèn vữa xi măng trong ống, chiều dài cọc L = 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành172cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,7521m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,752m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,2318100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành89,12m3
3Cung cấp gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
4Cung cấp gối cống bê tông cốt thép ly tâm D800Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành148cái
5Cung cấp ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600, H30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26m
6Cung cấp ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800, H30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,5m
7Cung cấp ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800, Vỉa hèTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành337m
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,788910 tấn/1km
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành148cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành771 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74mối nối
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,5647100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,369100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,181m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,18m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,288100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,296m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,8778100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52,2m3
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8162tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1397100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,3328tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,956m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành461cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,1236100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2495100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9252100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,34m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,62m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,22100m
37Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D315 kiểu mớiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22cái
38Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22bộ
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25100m3
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0234100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3904m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0622100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,363m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0529100m2
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6487m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,023100m3
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,81m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,6719m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,055100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,26100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11cái
11Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
12Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
15Công tác tạm tính: Cao su nonTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cuộn
16Công tác tạm tính: Keo dán ống loại 25gramTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,3100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,3100m
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + BÓ VĨA
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,286100m3
2Vệ sinh phần đường đường bê tông cũ, tiếp giáp đường bê tông mớiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,523m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,62100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,101100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành317,1636m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,3419100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,1894100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41,893910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41,893910m³/1km
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,661m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,3456100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,32m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,146100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III, mở mái taluy 1,25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,911m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,652m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4672100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1413tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0064tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,717m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,128m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,9242m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,498610m³/1km
10Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 8,5m PCI-8,5-160-4,3Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành171 cột
11Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1:Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11bộ
12Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại (nối không): NK-1:Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11bộ
13Cung cấp cổ dề ghép cột: CDG-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0414tấn
14Bu lông M16x250mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24bộ
15Bu lông M16x350mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
16Lắp đặt cùm cô dê thép mạ kẽm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
17Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,1761m3
18Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành111 bộ
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành110m
20Bu lông mạ kẽm hình UTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36cái
21Bu lông mạ kẽm M16x50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
22Cung cấp cùm lắp PA cột ghép: PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0454tấn
23Lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
24Cung cấp cùm lắp PA cột ghép: PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0355tấn
25Lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
26Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
27Kẹp răng đầu dây hạ thế (TTD) loại 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
28Tiếp địa chờ hạ thế (1 bộ 4 cái)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
29Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành348m
30Phụ kiện hãm cáp PA (50-95)mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
31Phụ kiện treo cáp PS (50-95)mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
32Bulong móc 16x250Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
33Kéo rãi cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,348km
34Sơn biển báoTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11cột
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3sợi
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành111 vị trí
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III, mở mái taluy 1,25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0104tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,715m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,054m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8477m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12710m³/1km
9Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 8,5m PCI-8,5-160-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 cột
10Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại (nối không): NK-1:Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép trụ 8,5m đơn, cùm Cô dê CDL-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0263tấn
12Bu lông M14x80mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24bộ
13Bu lông M12x80mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
14Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép trụ BTLT cao 8,4m đôi, Cô dê CDL-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0056tấn
15Bu lông M14x80mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24bộ
16Bu lông M12x80mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
17Lắp đặt cùm cô dê thép mạ kẽm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
18Lắp cần đèn DN40-2,1mm, mạ kẽm, chiều dài cần đèn 3,0mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121 cần đèn
19Lắp đèn ở độ cao ≤12m, loại đèn Led 80W/220V, bảo hành 5 năm, tiêu chuẩn IEC 60598-1, TCVN 7722-2, điều chỉnh 2-5 cấp, chống xung sét 15kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
20Bu lông móc xoắn mạ kẽm M16 x 250Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
21Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
22Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm voặn xoắn LV ABC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,75100m
23Lắp TTD kẹp đấu dâyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
24Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
26Dây nhôm 30/10 buộc cổ sứ: 1m/1sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12m
27Khoá hãm cáp PA 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
28Sứ ống chỉ + Bulon M14x100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
G CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82053E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 2.291.456.000 VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.456.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSĐX.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan32
4 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan21
5 Công nhân, thợ lành nghề 20 - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Sử dụng tốt2
2 Máy đào từ >=0,8m3 Sử dụng tốt1
3 Máy đào từ >=1,25m3 Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
5 Máy ủi >=110CV Sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5T Sử dụng tốt6
7 Xe lu bánh thép >=16T Sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy hàn nối ống HDPE Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
14 Cần trục ô tô Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->