Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 16:54:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 2.291.456.000 VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.456.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSĐX.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào từ >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào từ >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Xe lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nối ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung) Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định, Số điện thoại: (0256)3961.942, Số fax: (056)3861.095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,4002 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 184 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117,8901 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,1734 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.271,734 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.271,734 | 10m³/1km |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ mốc phân lô bằng ống PVC đk = 60mm, chèn vữa xi măng trong ống, chiều dài cọc L = 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 172 | cọc |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,752 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,752 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,2318 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 89,12 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp gối cống bê tông cốt thép ly tâm D800 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 148 | cái |
| 5 | Cung cấp ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600, H30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800, H30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,5 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800, Vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 337 | m |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,7889 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 148 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74 | mối nối |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,5647 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,369 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,18 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,8778 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,2 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8162 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1397 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3328 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,956 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1236 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2495 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9252 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,62 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D315 kiểu mới | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | bộ |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0234 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3904 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0622 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,363 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0529 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6487 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,6719 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Công tác tạm tính: Cao su non | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cuộn |
| 16 | Công tác tạm tính: Keo dán ống loại 25gram | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,3 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,3 | 100m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + BÓ VĨA | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,286 | 100m3 |
| 2 | Vệ sinh phần đường đường bê tông cũ, tiếp giáp đường bê tông mới | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,523 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,62 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 317,1636 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3419 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,1894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,8939 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,8939 | 10m³/1km |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,66 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,146 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY 0,4KV) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III, mở mái taluy 1,25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,91 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,652 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4672 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0064 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,717 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,128 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,9242 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4986 | 10m³/1km |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 8,5m PCI-8,5-160-4,3 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | 1 cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại (nối không): NK-1: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 13 | Cung cấp cổ dề ghép cột: CDG-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0414 | tấn |
| 14 | Bu lông M16x250mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x350mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cùm cô dê thép mạ kẽm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,176 | 1m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110 | m |
| 20 | Bu lông mạ kẽm hình U | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M16x50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0454 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0355 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 27 | Kẹp răng đầu dây hạ thế (TTD) loại 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 28 | Tiếp địa chờ hạ thế (1 bộ 4 cái) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 348 | m |
| 30 | Phụ kiện hãm cáp PA (50-95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 31 | Phụ kiện treo cáp PS (50-95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Bulong móc 16x250 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 33 | Kéo rãi cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,348 | km |
| 34 | Sơn biển báo | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cột |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 vị trí |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III, mở mái taluy 1,25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0104 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,715 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8477 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | 10m³/1km |
| 9 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 8,5m PCI-8,5-160-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại (nối không): NK-1: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép trụ 8,5m đơn, cùm Cô dê CDL-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0263 | tấn |
| 12 | Bu lông M14x80mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x80mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép trụ BTLT cao 8,4m đôi, Cô dê CDL-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0056 | tấn |
| 15 | Bu lông M14x80mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x80mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cùm cô dê thép mạ kẽm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn DN40-2,1mm, mạ kẽm, chiều dài cần đèn 3,0m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đèn ở độ cao ≤12m, loại đèn Led 80W/220V, bảo hành 5 năm, tiêu chuẩn IEC 60598-1, TCVN 7722-2, điều chỉnh 2-5 cấp, chống xung sét 15kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 20 | Bu lông móc xoắn mạ kẽm M16 x 250 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm voặn xoắn LV ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | 100m |
| 23 | Lắp TTD kẹp đấu dây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 26 | Dây nhôm 30/10 buộc cổ sứ: 1m/1sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 27 | Khoá hãm cáp PA 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 28 | Sứ ống chỉ + Bulon M14x100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| G | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 2.291.456.000 VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.456.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSĐX.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào từ >=0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào từ >=1,25m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Sử dụng tốt | 6 |
| 7 | Xe lu bánh thép >=16T | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nối ống HDPE | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi