Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654893-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220651303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 07:11:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,687,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục công việc gồm giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.381.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường (kèm theo bằng đại học chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng đại học chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng điểm dân cư thôn Chiềng Lẫm, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần TVXD và thương mại Hưng Phát K.T; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn Lê Anh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự: Bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (Bản gốc hoặc sao công chứng hóa đơn mua máy; đăng ký máy; đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt140,2405100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2336100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1771100m3
4Đào đất không thích hợp xử lý nền đường đất C1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt82,13100m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt82,13100m3
6Vận chuyển đất đào nền + đánh cấp + đào khuôn đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4107100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,5407100m3
8Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt158,4718100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt158,4718100m3
10Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt158,4718100m3/1km
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,3204100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,5297100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,5297100m2
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.625,25m2
15Đệm cát dày 5cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181,26m3
16Bê tông bó vỉa M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,91m3
17Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt277,42m2
18Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,74m3
19Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,05m3
20Bê tông khóa vai hè M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,62m3
21Ván khuôn thép bó vỉaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7891100m2
22Ván khuôn móng bó vỉa + đan rãnh + khóa vai hèTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1285100m2
23Lắp đặt bó vỉaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.0671cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,96m3
25Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12m3
26Bê tông thân hố thu + rãnh dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,76m3
27Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,64m3
28Ván khuôn hố thu + rãnh dẫnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0992100m2
29Ván khuôn tấm đan hố thuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0592100m2
30Lắp đặt tấm đan hố thuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
31Cốt thép hố thu DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,158tấn
32Cốt thép hố thu 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0859tấn
33Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0515tấn
34Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1534tấn
35Thép góc L50x50x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt385,52kg
36Thép thang bảo dưỡng D=20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0474tấn
37Khung và tấm chắn rác CompositeTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
38Bê tông tấm đan nắp rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,58m3
39Bê tông thân rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,4m3
40Bê tông thân rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,5m3
41Bê tông đáy rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,88m3
42Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5615tấn
43Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,568tấn
44Cốt thép thân rãnh DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2209tấn
45Cốt thép thân rãnh 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,858tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5092100m2
47Ván khuôn rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,548100m2
48Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,862100m2
49Đá dăm đệm rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,44m3
50Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6361cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO MƯƠNG TIÊU QUA KHU MẶT BẰNG VỚI KHẨU ĐỘ (BXH)=(2X2)M
1Bê tông mương M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt247,34m3
2Cốt thép thân mương DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6186tấn
3Cốt thép thân mương 10Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,0299tấn
4Bê tông tấm đan đậy mương M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,06m3
5Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3002tấn
6Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0492tấn
7Ván khuôn mươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3407100m2
8Ván khuôn tấm đan đậy mươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7518100m2
9Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt338cái
10Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,563100m2
11Đá dăm đệm rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,63m3
12Đào đất thi công mương, đất C2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,1659100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,126100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5035100m3
C XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV
1Tiếp địa cột điện RC4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà phụ XP3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Xà lắp cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 01 cột tròn: XCD-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà lắp đỡ đầu cáp &CSV cột đơn: XĐC&CSV-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Sứ đứng VHD-35kV + ty mạTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7quả
6Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47m
7Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường giao thông nhựa (Thi công cùng công tác làm nền đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
8Hố dự phòng cáp ngầm lên cột và vào trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
9Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61m
10Ống thép D150 luồn cáp lên cột và qua đườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m
11Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Thang sắt trèo cột cầu dao 2mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (40,5kV)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt87m
15Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
16Đầu cáp T-PLUG 35kV-3x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
17Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
18Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
20Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 14mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
21Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5mốc
23Măng sông ống thép F150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
D XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35/0,4KV
1Cột điện bê tông ly tâm NPC 12-7,2kNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐDTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTG-1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTG-2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Dầm đỡ máy biến áp: GĐMTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Công son đỡ dầm máy biến áp: CS.GĐMTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Giá đỡ cáp tổng: GĐCTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Xà đỡ đầu cáp tại trạm biến ápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Giá lắp tủ điện 0,4kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27quả
15Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W -1x70mm2 (40,5kV)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
16Dây đồng mềm nối đất chống sét M50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
17Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
19Đầu cốt đồng Cu120Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
20Đầu cốt đồng Cu70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
21Đầu cốt đồng Cu50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
22Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
23Biển tên trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
24Biển báo an toànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
25Khóa tủ điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
26Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
27Vận chuyển vật liệu đường dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
E XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt559m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối (thi công cùng công tác làm đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt621m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt873m
5Ống thép D141 luồn cáp qua đườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
6Măng sông ống thép D141Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Móng tủ điện lắp công tơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
9Tủ điện 200A lắp 8 công tơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt145m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt317m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt177m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6đầu
17Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58cái
18Vận chuyển vật liệu đường dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
F XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa cột điện RC4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà phụ XP3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Xà lắp cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 01 cột tròn: XCD-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà lắp đỡ đầu cáp &CSV cột đơn: XĐC&CSV-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Sứ đứng VHD-35kV + ty mạTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7quả
6Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt67m
7Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường giao thông nhựa (Thi công cùng công tác làm nền đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
8Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm lên cột và vào trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
9Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61m
10Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m
11Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột (bộ gồm 2 cái)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Thang sắt trèo cột cầu dao 2mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV-630A-20kA/sTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Lắp đặt chống sét van 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (40,5kV)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt87m
17Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1đầu
18Lắp đặt đầu cáp T.Plug 35kV-3x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
19Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
21Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
22Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 12mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
23Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa cột điện RC4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47m
3Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường giao thông nhựa (Thi công cùng công tác làm nền đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
4Tấm đan bê tông rãnh cáp ngầm (1m/2 tấm)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47m
5Hố dự phòng cáp ngầm lên cột và vào trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5mốc
H HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35/0,4KV
1Cột điện bê tông ly tâm NPC 12-7,2kNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐDTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTG-1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTG-2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà đỡ đầu cáp tại trạm biến ápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Công son đỡ dầm máy biến áp: CS.GĐMTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Dầm đỡ máy biến áp: GĐMTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Giá đỡ cáp tổng: GĐCTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Ghế cách điện và sàn thao tácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Thang trèoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Giá lắp tủ điện 0,4kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27quả
15Lắp cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 mm2-35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
16Dây đồng mềm nối đất chống sét M50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
17Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
19Đầu cốt đồng Cu120Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
20Đầu cốt đồng Cu70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
21Đầu cốt đồng Cu50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
22Lắp đặt tủ hạ thế 3 trọn bộTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
23Lắp đặt máy biến áp 160kVA-35/0,4kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
24Lắp đặt thu lôi van HE-42kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
25Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV + dây chìTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
26Biển tên trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
27Biển báo an toànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35/0,4KV
1Móng cột trạm MT-4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Đào rãnh hệ tiếp địa trạm biến áp dọc cột 12m: TĐT-D12Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
J HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt559m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối (thi công cùng công tác làm đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt621m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt847m
5Ống thép mạ D141 luồn cáp qua đườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
6Móng tủ điện lắp công tơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9móng
7Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
8Tủ điện lắp công tơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9tủ
9Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt145m
10Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt317m
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt177m
12Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4đầu
13Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6đầu
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt559m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối (thi công cùng công tác làm đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
3Móng tủ điện lắp công tơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9móng
4Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58mốc
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đấtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt433m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đường bê tông nhựa (thi công cùng công tác làm nền đường)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43m
3Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt506m
4Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47m
5Măng sông ống thép D60Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
7Tiếp địa tủ điện RC2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
9Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Móng cột đèn chiếu sáng cao 8mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
11Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
12Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cột
13Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 120WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
15Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt453m
16Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt113m
17Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt566m
18Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
19Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
20Đầu cốt đồng Cu50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
21Đầu cốt đồng Cu35Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
22Đầu cốt đồng Cu10Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt100cái
23Đầu cốt đồng Cu6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
24Đầu cốt đồng Cu4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
25Lắp cửa cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cửa
26Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sángTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43mốc
27Băng dính cách điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cuộn
M THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục công việc gồm giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.381.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường (kèm theo bằng đại học chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng đại học chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực)31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dung (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
2 Máy đào ≥ 0.8m31
3 Máy ủi ≥ 108CV1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
6 Máy đầm dùi Sử dung bình thường4
7 Máy đầm bàn Sử dung bình thường4
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy phun tưới nhựa Sử dụng bình thường1
10 Cẩu tự hành ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->