Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 07:11:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,687,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục công việc gồm giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.381.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường (kèm theo bằng đại học chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng đại học chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng điểm dân cư thôn Chiềng Lẫm, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự: Bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (Bản gốc hoặc sao công chứng hóa đơn mua máy; đăng ký máy; đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,2405 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2336 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1771 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp xử lý nền đường đất C1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền + đánh cấp + đào khuôn đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4107 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,5407 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,4718 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,4718 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,4718 | 100m3/1km |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,3204 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,5297 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,5297 | 100m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.625,25 | m2 |
| 15 | Đệm cát dày 5cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,26 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,91 | m3 |
| 17 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 277,42 | m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,74 | m3 |
| 19 | Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,05 | m3 |
| 20 | Bê tông khóa vai hè M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7891 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng bó vỉa + đan rãnh + khóa vai hè | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1285 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.067 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,96 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 26 | Bê tông thân hố thu + rãnh dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,76 | m3 |
| 27 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu + rãnh dẫn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0992 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Cốt thép hố thu D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,158 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố thu 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0859 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1534 | tấn | |
| 35 | Thép góc L50x50x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 385,52 | kg |
| 36 | Thép thang bảo dưỡng D=20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 37 | Khung và tấm chắn rác Composite | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,58 | m3 |
| 39 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,4 | m3 |
| 40 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,5 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,88 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5615 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,568 | tấn | |
| 44 | Cốt thép thân rãnh D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2209 | tấn |
| 45 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,858 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5092 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,548 | 100m2 |
| 48 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,862 | 100m2 |
| 49 | Đá dăm đệm rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,44 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 636 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MƯƠNG TIÊU QUA KHU MẶT BẰNG VỚI KHẨU ĐỘ (BXH)=(2X2)M | |||
| 1 | Bê tông mương M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân mương D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6186 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân mương 10| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,0299 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan đậy mương M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3002 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0492 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn mương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3407 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đậy mương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7518 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 338 | cái |
| 10 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,563 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,63 | m3 |
| 12 | Đào đất thi công mương, đất C2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1659 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,126 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5035 | 100m3 |
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 01 cột tròn: XCD-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp đỡ đầu cáp &CSV cột đơn: XĐC&CSV-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | quả |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường giao thông nhựa (Thi công cùng công tác làm nền đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 8 | Hố dự phòng cáp ngầm lên cột và vào trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 9 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | m |
| 10 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột và qua đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 11 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt trèo cột cầu dao 2m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (40,5kV) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | m |
| 15 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 16 | Đầu cáp T-PLUG 35kV-3x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 17 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 14m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | mốc |
| 23 | Măng sông ống thép F150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| D | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm NPC 12-7,2kN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTG-1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTG-2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp: GĐM | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ dầm máy biến áp: CS.GĐM | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng: GĐC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp tại trạm biến áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giá lắp tủ điện 0,4kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | quả |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W -1x70mm2 (40,5kV) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 17 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Biển tên trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Biển báo an toàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Khóa tủ điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Vận chuyển vật liệu đường dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| E | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 559 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối (thi công cùng công tác làm đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 621 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 873 | m |
| 5 | Ống thép D141 luồn cáp qua đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D141 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Móng tủ điện lắp công tơ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Tủ điện 200A lắp 8 công tơ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 317 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đường dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 01 cột tròn: XCD-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp đỡ đầu cáp &CSV cột đơn: XĐC&CSV-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | quả |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường giao thông nhựa (Thi công cùng công tác làm nền đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 8 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm lên cột và vào trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 9 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | m |
| 10 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 11 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột (bộ gồm 2 cái) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt trèo cột cầu dao 2m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV-630A-20kA/s | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (40,5kV) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | m |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp T.Plug 35kV-3x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 12m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi qua đường giao thông nhựa (Thi công cùng công tác làm nền đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 4 | Tấm đan bê tông rãnh cáp ngầm (1m/2 tấm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | m |
| 5 | Hố dự phòng cáp ngầm lên cột và vào trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | mốc |
| H | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm NPC 12-7,2kN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTG-1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTG-2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp tại trạm biến áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ dầm máy biến áp: CS.GĐM | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ máy biến áp: GĐM | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng: GĐC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giá lắp tủ điện 0,4kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | quả |
| 15 | Lắp cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 mm2-35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 17 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ hạ thế 3 trọn bộ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp 160kVA-35/0,4kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt thu lôi van HE-42kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 25 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV + dây chì | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 26 | Biển tên trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm biến áp dọc cột 12m: TĐT-D12 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 559 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối (thi công cùng công tác làm đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 621 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 847 | m |
| 5 | Ống thép mạ D141 luồn cáp qua đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 6 | Móng tủ điện lắp công tơ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Tủ điện lắp công tơ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | tủ |
| 9 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145 | m |
| 10 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 317 | m |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177 | m |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đầu |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 559 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối (thi công cùng công tác làm đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 3 | Móng tủ điện lắp công tơ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | móng |
| 4 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | mốc |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 433 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đường bê tông nhựa (thi công cùng công tác làm nền đường) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 506 | m |
| 4 | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa tủ điện RC2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cột |
| 13 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 120W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 453 | m |
| 16 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113 | m |
| 17 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 566 | m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 19 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu35 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cửa |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | mốc |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cuộn |
| M | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục công việc gồm giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.381.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường (kèm theo bằng đại học chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng đại học chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dung (Kèm theo bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dung bình thường | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dung bình thường | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy phun tưới nhựa | Sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Cẩu tự hành | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi