Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu của Huyện ủy Ia H’Drai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu của Huyện ủy Ia H’Drai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616585 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chỉnh lý tài liệu được giao tại Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 và Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 06:06:00 đến ngày 2022-06-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,052,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý khoa học tài liệu của Huyện ủy Ia H’Drai Chỉnh lý khoa học tài liệu của Huyện ủy Ia H’Drai, nhiệm kỳ 2015-2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chỉnh lý tài liệu được giao tại Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 và Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 23 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 24 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 25 | Kết thúc chỉnh lý | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 | |
| 26 | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/tờ | 20 | |
| 27 | Tờ mục lục văn bản | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/tờ | 20 | |
| 28 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/tờ | 20 | |
| 29 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/tờ | 20 | |
| 30 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/tờ | 20 | |
| 31 | Phiếu tin | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/tờ | 20 | |
| 32 | Bút viết bìa | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/cái | 20 | |
| 33 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/cái | 20 | |
| 34 | Bút chì để đánh số tờ | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/cái | 20 | |
| 35 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/Hộp | 20 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/cái | 20 | |
| 37 | Hồ dán nhãn hộp | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét/cái | 20 | |
| 38 | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | Xem Bảng mô tả hàng hóa trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi