Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhánh Gia Xuyên, CCN Gia Lộc lộ 378E8.1 và Chuyển lộ 375E8.13 sang vận hành cấp điện áp 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhánh Gia Xuyên, CCN Gia Lộc lộ 378E8.1 và Chuyển lộ 375E8.13 sang vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 08:36:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,292,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhánh Gia Xuyên, CCN Gia Lộc lộ 378E8.1 và Chuyển lộ 375E8.13 sang vận hành cấp điện áp 22kV Dự án: Cải tạo nhánh Gia Xuyên, CCN Gia Lộc lộ 378E8.1 và Chuyển lộ 375E8.13 sang vận hành cấp điện áp 22kV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
+ Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| B | Thiết bị B tháo và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cầu dao liên động 3 pha 24kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại chống sét van 3 pha 24kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt lại: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 48kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 3 pha 24kV (kèm Disconnecter UR > 24kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 15.3kVrms) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| D | Thiết bị B cấp và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 38,5kV, tỷ số biến 35:√3/0,1:√3kV (cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Máy |
| 2 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 24kV, tỷ số biến 22:√3/0,1:√3kV (cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Máy |
| 3 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 38,5kV, 400/5A (cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Máy |
| 4 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 24kV, 400/5A (cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Máy |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| F | Cột B thực hiện chặt hạ, vận chuyển ra vị trí tập kết để bên A bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông ≤ 10m (Loại cột LT, H, K) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ≤ 18m (Loại cột LT, H, K) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | Cột |
| G | Vật tư B thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ CDLĐ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ Cáp X1-3Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì+ CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ ghế thao tác | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 8 | Chụp cột LT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | Bộ |
| 9 | Xà XII-6Đ-22kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-6Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X1L-1Đ-22kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X2L-1N (ĐDMB) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 13 | Xà X2-1N (ĐDMB) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-2N; X2L-2Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16 | Bộ |
| 15 | Xà XNĐ-1Đ-1800 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 16 | Xà Xp-1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 17 | Xà X1-1Đ+2T | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 18 | Xà X1L-2Đ-22kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 19 | Xà XTG-3Đ-22kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 20 | Xà XTG-3Đ+ CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XTG-4Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XTG-6Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 23 | Xà X1-3Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 24 | Xà X2-6Đ C | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 25 | Xà Xb1-3Đ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 26 | Colie bắt dây chống sét | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 27 | Hệ thống truyền động cầu dao | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 168 | Quả |
| 29 | Sứ đứng gốm 22kV + ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 21 | Quả |
| 30 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 17 | Chuỗi |
| 31 | Sứ chuỗi néo kép 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Chuỗi |
| 32 | Sứ chuỗi néo đơn 24kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Chuỗi |
| 33 | Cầu dao lien động 3 pha- 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 34 | Cầu chì tự rơi 3 pha- 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 35 | Chống sét van 3 pha -35kv | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 36 | Biến điện áp TU 3 pha -35kv | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 37 | Biến dòng điện TI 3 pha-35kv | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 38 | Thanh đồng F8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 15 | Mét |
| 39 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x35 (nối tiếp địa CSV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 45 | Mét |
| 40 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 (nối tiếp địa CSV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 30 | Mét |
| 41 | Dây Cu 1x70 XLPE2.5/HDPE | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Mét |
| 42 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC 1x300 kèm đầu cáp và phụ kiện | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 423 | Mét |
| 43 | Dây chống sét TK50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 11 | Mét |
| 44 | Dây AC50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 80 | Mét |
| 45 | Dây AC70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3.228,3 | Mét |
| 46 | Dây AC95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.814,58 | Mét |
| 47 | Dây AC150 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 51 | Mét |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG: | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Xa XTG1-2Đ-35kV (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 2 | Xa XTG2-4Đ-35kV (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Xa XTG3-6Đ-35kV (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 4 | Xa XTG4-3Đ-35kV (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ cầu dao (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 3,3m(vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cột cầu dao (RC2) (vị trí cột số 2 lộ 373-376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp ngầm (vị trí cột 1 lộ 373 -376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 12 | Tay giữ cáp (vị trí cột 1 lộ 373 -376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 13 | Dây nối tầng xà (vị trí cột 1 lộ 373 -376 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ xà đỡ thiết bị (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ CDLĐ (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ CSV (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 17 | Thanh đỡ cáp (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ TU (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ TI (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 20 | Tấm bắt TU (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 21 | Tấm bắt TI (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 22 | Tay giữ cáp (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ ghế (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo 3,6m (3 thang / 1 bộ) (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 26 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột XT lộ 374 E8.13 và 373 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ công tơ (cột XT lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây chống sét (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 29 | Xà X2L-2N-22kV (ĐDMB) (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 30 | Xà X2-4N-22kV (ĐDMB) (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 31 | Xà XTG-1Đ-22kV (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 32 | Xà XTG-3Đ-22kV (T1) (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 33 | Xà XTG-3Đ-22kV (T3) (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+ XTG-3Đ (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cáp ngầm+ CSV (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 36 | Tay giữ cáp (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 37 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 38 | Dây nối tiếp địa tầng xà (vị trí cột XT lộ 473E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 39 | Xà 3X2-2N-22kV (ĐDMB) (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 40 | Xà XTG-2Đ-22kV (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 41 | Xà XTG-1Đ-22kV(vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 42 | Xà XTG-5Đ-22kV(vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 43 | Xà XTG-6Đ-22kV (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 44 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ và XTG-3Đ-22kV(vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ CDLĐ (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 46 | Xà XTG-3Đ-22kV (T4.1) (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 47 | Xà XTG-3Đ-22kV (T4.2) (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ xà đỡ TI; TU và CSV(vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ TU(vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ TI (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ CSV (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 52 | Xà XTG-3Đ-22kV (T5) (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 54 | Ghế thao tác (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ tủ công tơ (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 56 | Thang trèo 2,4m (tính cho 2 thang) (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa cột cầu dao (RC2) (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 58 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột đo đếm liên lạc lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 59 | Tủ công tơ (cột XT lộ 473-470 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 60 | Xà XTG-1Đ-35kV (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 61 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 62 | Xà XTG-3Đ-35kV (T2) (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 63 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 64 | Xà XTG-3Đ-35kV (T3) (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van(vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 66 | Tay giữ cáp (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 68 | Ghế thao tác (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 69 | Tiếp địa cột cầu dao (RC2)(vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 70 | Thang trèo (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 71 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột 46- lộ 371 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 72 | Xa XTG-3Đ-35kV (T1) (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 73 | Xa XTG-3Đ-35kV (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 74 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 75 | Xà XTG-3Đ-35kV (T2) (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 76 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 77 | Tay giữ cáp (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 78 | Xà đỡ ghế (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 79 | Ghế thao tác cầu dao (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 80 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 81 | Dây nói tiếp địa tầng xà (vị trí cột số 11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ cáp ngầm (vị trí cột 91A) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 83 | Dây nối các tầng xà (vị trí cột 91A) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 84 | Tay giữ cáp (vị trí cột 91A) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 85 | Thanh bắt sứ đứng (ĐDMB) (T1) (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 86 | Thanh bắt sứ đứng (ĐDMB) (T2) (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 87 | Thanh bắt sứ đứng (ĐDMB) (T3) (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 88 | Xà XTG-1Đ-22kV (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 89 | Xà XTG-2Đ-22kV (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 90 | Xà XTG-3Đ-22kV(1) (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 91 | Xà XTG-3Đ-22kV(2) (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 92 | Giá đỡ xà cầu dao; xà XTG-3Đ-22kV(vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 93 | Xà đỡ cáp ngầm+ CSV (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 94 | Tay giữ cáp (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 95 | Xà đỡ ghế (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 96 | Ghế thao tác (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 97 | Thang trèo (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 98 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 99 | Tiếp địa RC2 (vị trí cột 8 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 100 | Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-22kV(TBA TT Cảng Cống Câu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 101 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van(TBA TT Cảng Cống Câu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 102 | Tay giữ cáp (TBA TT Cảng Cống Câu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 103 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA TT Cảng Cống Câu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 104 | Xà XTG-3Đ-22kV+ CSV (TBA TT Cảng Cống Câu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 105 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA TT Cảng Cống Câu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 106 | Xà XTG-1Đ-22kV (T1)(Vị trí cột 12 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 107 | Xà XTG-1Đ-22kV (T2)(Vị trí cột 12 ĐZ 22kV lộ 473 E8.13) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 108 | Xà XTG-3Đ-22kV (TBA Hải Tân 1) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 109 | Xà X1-3Đ-22kV (TBA Hải Tân 1) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 110 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Hải Tân 1) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 111 | Xà XTG-3Đ+CSV-22kV (TBA Hải Tân 1) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 112 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hải Tân 1) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 113 | Dây chì 22A (01 pha/bộ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 114 | Khóa néo dây chống sét | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Cái |
| 115 | Khóa néo cho dây AC (Khóa néo loại 3 gudông phù hợp dây ACSR-50/8 và dây ACSR-70/11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Cái |
| 116 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 388,5 | Mét |
| 117 | Thanh đồng 40x4 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 11,1 | Mét |
| 118 | Kẹp quai nhôm- đồng + kẹp hotline 150-240 (dùng cho dây bọc) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Cái |
| 119 | Kẹp quai nhôm- đồng + kẹp hotline 35-120 (dùng cho dây bọc) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Cái |
| 120 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Cái |
| 121 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 27 | Cái |
| 122 | Đai thép + khóa đai | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 36 | Bộ |
| 123 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | pha |
| 124 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | pha |
| 125 | Khóa tay thao tác CD | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Cái |
| 126 | Biển cáo thị | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | Cái |
| 127 | Biển tên cầu dao | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Cái |
| 128 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Bộ |
| 129 | Cáp đo lường Muyle 2x4 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 60 | Mét |
| 130 | Ống nhựa PVC fi 48 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 40 | Mét |
| 131 | Cút nhựa PVC fi 48 chữ T | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa PVC fi 48 chữ U | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | cái |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 24kV (Bộ 1 pha) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 56 | Quả |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 83 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer và phụ kiện 22kV 120kN (dùng cho dây bọc 150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer và phụ kiện 22kV 120kN (dùng cho dây 150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 15 | Chuỗi |
| 6 | Dây ACSR-150/19 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 192 | Mét |
| 7 | Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 165 | Mét |
| 8 | Dây AC 150/19 XLPE4.3/HDPE | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Mét |
| 9 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Mét |
| 10 | Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 29 | Mét |
| 11 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 68 | Mét |
| 12 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 90 | Cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm - 50mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 53 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng - 50mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 78 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 36 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng - 150mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 45 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 42 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| K | Phần xây dựng đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| L | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 49 | Mét |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.132 | Mét |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 112 | Mét |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 17 | Mét |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 20 | Mét |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 143 | Mét |
| 7 | Cáp ngầm đi trong mương cáp hiện có | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16 | Mét |
| 8 | Dự phòng cáp tại vị trí tủ RMU Bá Liễu 2 (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Mét |
| 9 | Xử lý cáp qua mương nước | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Vị trí |
| 10 | Xủ lý lỗ luồn cáp xuất tuyến | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Vị trí |
| 11 | Hố ga đặt hộp nối cáp dưới đường bê tông | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Hố |
| 12 | Hố ga đặt hộp nối cáp dưới vỉa hè gạch tự chèn (vị trí HN1, HN2, HN3, HN4) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Hố |
| 13 | Hố ga kéo cáp dưới đường bê tông | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Hố |
| 14 | Hố ga kéo cáp dưới vỉa hè gạch tự chèn | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Hố |
| 15 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 28 | Cọc |
| M | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 27,03 | m3 |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 34,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn để gọn tận dụng lại | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.009,99 | m2 |
| 4 | Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả bổ sung gạch tự chèn mới nếu phần gạch tận dụng lại còn thiếu) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.099,98 | m2 |
| 5 | Đào đất hào cáp cấp 2 có mở mái ta luy | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 28,92 | m3 |
| 6 | Lấp đất hào cáp, đất bằng máy đầm cầm tay k = 0,85 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 28,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bao | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 0,22 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 0,22 | m3 |
| 9 | Lát hoàn trả nền gach lá nem đỏ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gach tự chèn vỉa hè | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18,1 | m2 |
| 11 | Hoàn trả gạch tự chèn vỉa hè | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18,1 | m2 |
| N | Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Mối nối ống thép | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф230/175 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.530 | Mét |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф230/175 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 37 | Mét |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | Mét |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Ф219.1 dày 5,16mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 13 | Mét |
| 6 | Băng nhựa báo hiệu cáp | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 476,4 | m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 89 | Mốc |
| 8 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Bình |
| 9 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | Cái |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.384 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV 3x300sqmm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 331 | Mét |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 -20/35(40,5)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Đầu |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 -12.7/22(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Đầu |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12.7/22(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Đầu |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12.7/22(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Đầu |
| 7 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -20/35(40,5)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Đầu |
| 8 | Hộp nối cáp (phù hợp cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp (phù hợp cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV 3x300sqmm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi