Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656771-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220623302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 08:43:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,010,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79703017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.308.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.506.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.119.308.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THCS xã Pom Lót, trường MN xã Hẹ Muông, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH VDG SEA. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đặng Quang Huy Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 02153.926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS POM LÓT
1NHÀ HIỆU BỘXem chương V1nhà
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V77,76m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képXem chương V171,6m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổXem chương V38,88m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V216,72m2
6Tháo dỡ vách nhôm kínhXem chương V11,186m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V43,037m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V5,315100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V3,531100m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V1.175,096m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V524,069m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem chương V2,4m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V4,2m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V73m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V2,376m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Xem chương V391,69m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V1,8m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V1,871m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V0,098100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,098100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,376m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V27,54m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V16,2m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V1,35m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V73m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V73m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chương V0,64100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V16cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V8cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V2,167100m2
31Tôn Úp nócXem chương V35m
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V117,938m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V208,463m2
34Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm, khung nhôm dày 1.4 lyXem chương V42,12m2
35Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm, khung nhôm dày 1.4 lyXem chương V43,32m2
36Sản xuất hoa inox cửa sổ 15x15x1Xem chương V251,4kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V43,32m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V85,44m2
39Gia công lắp đặt Lan can INoxXem chương V3,38m
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem chương V43,0371m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V610,754m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.218,945m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V4,2m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V2,4m2
45NHÀ LỚP HỌCXem chương V1nhà
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V122,1m2
47Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V350,364m2
48Tháo dỡ hoa sắt cửa sổXem chương V94,5m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V7,53100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V5,686100m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V1.110,909m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V791,714m2
53Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V103m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Xem chương V733,196m2
55Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V6,354m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V0,323100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,323100m3
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V103m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V103m2
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V8cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chương V1,28100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V32cái
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V3,517100m2
64Tôn Úp nócXem chương V40,9m
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V230,334m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V812,503m2
67SX khuôn cửa + ô thoángthép hộp 80x40x1.4Xem chương V363m
68Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V363m cấu kiện
69Sản xuất cửa đi sắt hộp 40x80x1.4Xem chương V25,312m2
70Sản xuất cửa sổ sắt hộp 40x80x1.4Xem chương V87,389m2
71Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V87,389m2 cấu kiện
72Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,622tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V113m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V767,775m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.676,205m2
B TRƯỜNG MẦM NON XÃ HẸ MUÔNG
1NHÀ HIỆU BỘXem chương V1nhà
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V213,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V371,353m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V141,204m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V45,416m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Xem chương V136,187m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,94100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V1,493100m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,602m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V0,288100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,288100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,348m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V1,364m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,054tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,059tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,081100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chương V0,623m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,264m3
19Gia công xà gồ thépXem chương V0,019tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,019tấn
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V45,416m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V45,416m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chương V0,48100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V12cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V1,782100m2
26Tôn Úp nócXem chương V19,8m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V76,218m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V107,429m2
29Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm, khung nhôm dày 1.4 lyXem chương V3,15m2
30Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm, khung nhôm dày 1.4 lyXem chương V1,5m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V4,65m2
32Sản xuất trần thạch cao tấm thảXem chương V11,847n2
33Gia công hoa Inox 12.7x12.7x1Xem chương V7,47kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V1,54m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V198,69m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V443,926m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V11,847m2
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóngXem chương V3bộ
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V24m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V20m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmXem chương V2bảng
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
45NHÀ KHOXem chương V1nhà
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V3,576m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V1,073m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,542m3
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,198100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V0,178100m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V1,843m3
52Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V0,043tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiXem chương V0,043tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,03tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,091tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,05100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chương V0,554m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,122m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V1,98m3
60Gia công thép thưngXem chương V0,069tấn
61Lắp dựng thép thưngXem chương V0,069tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,043tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,043tấn
64Gia công xà gồ thépXem chương V0,041tấn
65Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,041tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,339100m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V9,3m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V10,686m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V19,8m2
70SX khuôn cửa + ô thoángthép hộp 80x40x1.4Xem chương V5,4m2
71Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V5,4m cấu kiện
72Gia công cửa sắt hộp 60x30x1.4Xem chương V2,52m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V2,52m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V9,3m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V10,686m2
76Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóngXem chương V2bộ
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V40m
80Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmXem chương V2bảng
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
82NHÀ LỚP HỌCXem chương V1nhà
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V4,14m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,911m3
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,851100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V2,498100m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,911m3
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V10,7m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V10,7m2
90Làm làm cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm, khung nhôm dày 1.4 lyXem chương V4,14m2
91Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V23,28m2 cấu kiện
92Sản xuất vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm, khung nhôm dày 1.4 lyXem chương V19,14m2
93Vách kính khung nhôm mặt tiềnXem chương V19,14m2
C ĐIỂM TRƯỜNG CÔNG BINH
1NHÀ LỚP HỌCXem chương V1nhà
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V58,08m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngXem chương V0,277tấn
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,356100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V0,33100m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V80,816m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V54,04m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V6,468m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V2,64m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Xem chương V50,848m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,64m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,016tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,017100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chương V0,185m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V14,526m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V36,322m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V48,42m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V74,348m2
19Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,277tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,581100m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V9,24m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V9,24m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chương V0,144100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V8cái
D ĐIỂM LOỌNG SỌT
1NHÀ LỚP HỌCXem chương V1nhà
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V172,722m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,021100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V0,901100m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V28,584m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V145,398m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79703017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.308.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.506.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.119.308.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy mài 2,7 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt1
12 Cốp pha thép hoặc gỗ Còn sử dụng tốt100
13 Máy vận thăng 0,8 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->