Gói thầu: Cung cấp vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:28:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,573,226 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4. Mua sắm vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 101 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo sợi thủy tinh 3M 863 gia cường đa dụng cao cấp 19mmx55m | 2 | Cuộn | Băng keo sợi thủy tinh 3M 863 gia cường đa dụng cao cấp 19mmx55m | ||
| 2 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 130C 19mmx9.15m | 1 | Cuộn | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 130C 19mmx9.15m | ||
| 3 | Bạt che thiết bị 2 mặt xanh - vàng (6x15) m | 3 | Tấm | Bạt che thiết bị 2 mặt xanh - vàng (6x15) m | ||
| 4 | Bạt Simili xanh cam (2x3)m | 15 | Tấm | Bạt Simili xanh cam (2x3)m | ||
| 5 | Bạt Simili xanh cam (4x10)m | 13 | Tấm | Bạt Simili xanh cam (4x10)m | ||
| 6 | Bay xây dựng cán gỗ 33x10cm | 18 | Cái | Bay xây dựng cán gỗ 33x10cm | ||
| 7 | Bộ mũi mài hợp kim 3mm; 30 chi tiết/bộMã sản phẩm : B30MK-1 | 4 | Bộ | Bộ mũi mài hợp kim 3mm; 30 chi tiết/bộMã sản phẩm : B30MK-1 | ||
| 8 | Bộ mũi mài hợp kim Ruko 6mm 35 chi tiết/bộ , Mã hàng hóa: 16008 | 3 | Bộ | Bộ mũi mài hợp kim Ruko 6mm 35 chi tiết/bộ , Mã hàng hóa: 16008 | ||
| 9 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M24x3 (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M24x3 (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 10 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3 (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3 (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 11 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3.5 (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3.5 (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 12 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M36x4 (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M36x4 (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 13 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M42x4.5 (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M42x4.5 (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 14 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M48x5 (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M48x5 (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 15 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/2" (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/2" (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 16 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/4" (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/4" (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 17 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-3/4" (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-3/4" (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 18 | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UNC1" (loại 3 cây/ bộ) | 1 | Bộ | Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UNC1" (loại 3 cây/ bộ) | ||
| 19 | Ca nhựa 2 lít | 8 | Cái | Ca nhựa 2 lít | ||
| 20 | Can nhựa 2 lít | 6 | Cái | Can nhựa 2 lít | ||
| 21 | Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 3000 | 10 | Tuýp | Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 3000 | ||
| 22 | Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 5000 | 1 | Tuýp | Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 5000 | ||
| 23 | Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 8000 | 8 | Tuýp | Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 8000 | ||
| 24 | Cây Đẩy Nước Cán Inox (143x45cm) | 6 | Cây | Cây Đẩy Nước Cán Inox (143x45cm) | ||
| 25 | Cây xủi cán nhựa 5cm | 10 | Cái | Cây xủi cán nhựa 5cm | ||
| 26 | Chén cước đánh rỉ sợi thép ĐK 100mm | 15 | Cái | Chén cước đánh rỉ sợi thép ĐK 100mm | ||
| 27 | Chén cước STBWBM, Size 50x17x6MM (sài cho máy 125) | 10 | Cái | Chén cước STBWBM, Size 50x17x6MM (sài cho máy 125) | ||
| 28 | Chì đo khe hở 0,25mm (mềm)/1kg | 3 | Cuộn | Chì đo khe hở 0,25mm (mềm)/1kg | ||
| 29 | Chì đo khe hở 0,3mm (mềm)/ 1kg | 3 | Cuộn | Chì đo khe hở 0,3mm (mềm)/ 1kg | ||
| 30 | Chì đo khe hở 0,5mm (mềm)/ 1kg | 7 | Cuộn | Chì đo khe hở 0,5mm (mềm)/ 1kg | ||
| 31 | Chì đo khe hở 1,5mm (mềm)/ 1kg | 2 | Cuộn | Chì đo khe hở 1,5mm (mềm)/ 1kg | ||
| 32 | Chì đo khe hở 3mm (mềm)/ 1kg | 6 | Cuộn | Chì đo khe hở 3mm (mềm)/ 1kg | ||
| 33 | Chì đo khe hở 4mm (mềm)/1kg | 6 | Cuộn | Chì đo khe hở 4mm (mềm)/1kg | ||
| 34 | Chì đo khe hở 6mm (mềm)/1kg | 5 | Cuộn | Chì đo khe hở 6mm (mềm)/1kg | ||
| 35 | Chổi đánh rỉ MBX 23mm | 9 | Cái | Chổi đánh rỉ MBX 23mm | ||
| 36 | Chổi đuôi chồn cước Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm) | 5 | Cái | Chổi đuôi chồn cước Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm) | ||
| 37 | Chổi đuôi chồn thau Ø25mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm) | 6 | Cái | Chổi đuôi chồn thau Ø25mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm) | ||
| 38 | Chổi đuôi chồn thép Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm) | 5 | Cái | Chổi đuôi chồn thép Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm) | ||
| 39 | Cọ đuôi chồn thép đk 20mm | 30 | Cái | Cọ đuôi chồn thép đk 20mm | ||
| 40 | Đá doa lỗ hình trụ 25x50x6mm | 21 | Cái | Đá doa lỗ hình trụ 25x50x6mm | ||
| 41 | Đá doa Rhodius FPK 10 x14x6mm | 7 | Viên | Đá doa Rhodius FPK 10 x14x6mm | ||
| 42 | Đá doa Rhodius FPK 15 x20x6mm | 7 | Viên | Đá doa Rhodius FPK 15 x20x6mm | ||
| 43 | Đá khô CO2 | 40 | Kg | Đá khô CO2 | ||
| 44 | Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #1000 | 4 | Viên | Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #1000 | ||
| 45 | Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #320 | 4 | Viên | Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #320 | ||
| 46 | Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #600 | 5 | Viên | Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #600 | ||
| 47 | Đá Mài Nhám Hình Trụ 40mm Chuôi 6mm | 60 | Cái | Đá Mài Nhám Hình Trụ 40mm Chuôi 6mm | ||
| 48 | Dao rọc giấy nhỏ (kích thước lưỡi 12mm) | 6 | Cái | Dao rọc giấy nhỏ (kích thước lưỡi 12mm) | ||
| 49 | Dây điện chịu nhiệt Amiang 2.5mm2 | 5 | Mét | Dây điện chịu nhiệt Amiang 2.5mm2 | ||
| 50 | Dây dù bản dẹp 2cm (màu xanh) | 40 | Mét | Dây dù bản dẹp 2cm (màu xanh) | ||
| 51 | Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm (100 sợi/bịch) | 10 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm (100 sợi/bịch) | ||
| 52 | Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch) | 4 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch) | ||
| 53 | Dây thừng đường kính 16mm | 100 | Mét | Dây thừng đường kính 16mm | ||
| 54 | Đồng hồ điều áp Axetylen Asaki AK-2011 | 1 | Bộ | Đồng hồ điều áp Axetylen Asaki AK-2011 | ||
| 55 | Đồng hồ điều áp Oxygen Asaki AK-2010 | 1 | Bộ | Đồng hồ điều áp Oxygen Asaki AK-2010 | ||
| 56 | Dung môi pha sơn | 8 | Lít | Dung môi pha sơn | ||
| 57 | Giấy nhám 1500 kt: 230 x 280mm | 40 | Tờ | Giấy nhám 1500 kt: 230 x 280mm | ||
| 58 | Giấy nhám 3000 kt: 230 x 280mm | 100 | Tờ | Giấy nhám 3000 kt: 230 x 280mm | ||
| 59 | Giấy nhám 4500 kt: 230 x 280mm | 20 | Tờ | Giấy nhám 4500 kt: 230 x 280mm | ||
| 60 | Giấy nhám cuộn 4500 kt: 230 x 280mm | 1 | Cuộn | Giấy nhám cuộn 4500 kt: 230 x 280mm | ||
| 61 | Giấy nhám cuộn P300 kt: 150 x 4500mm | 1 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P300 kt: 150 x 4500mm | ||
| 62 | Giấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mm | 2 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mm | ||
| 63 | Gỗ kê máy 100 x 100 x 1000mm, gỗ dầu | 50 | Cây | Gỗ kê máy 100 x 100 x 1000mm, gỗ dầu | ||
| 64 | Gỗ kê máy 100 x 100 x 2000mm, gỗ dầu | 48 | Cây | Gỗ kê máy 100 x 100 x 2000mm, gỗ dầu | ||
| 65 | Gỗ kê máy 150 x 150 x 1000mm, gỗ dầu | 64 | Cây | Gỗ kê máy 150 x 150 x 1000mm, gỗ dầu | ||
| 66 | Gỗ kê máy 150 x 150 x 2000mm, gỗ dầu | 15 | Cây | Gỗ kê máy 150 x 150 x 2000mm, gỗ dầu | ||
| 67 | Gỗ kê máy 300x300x1000mm, gỗ dầu | 15 | Cây | Gỗ kê máy 300x300x1000mm, gỗ dầu | ||
| 68 | Gỗ kê máy 300x400x800mm, gỗ dầu | 15 | Cây | Gỗ kê máy 300x400x800mm, gỗ dầu | ||
| 69 | Gỗ kê máy 50x100x1000mm, gỗ dầu | 10 | Cây | Gỗ kê máy 50x100x1000mm, gỗ dầu | ||
| 70 | Gỗ kê máy 70x140x1000mm, gỗ dầu | 5 | Cây | Gỗ kê máy 70x140x1000mm, gỗ dầu | ||
| 71 | Gỗ tấm 2400 x 1200 x 20 mm | 20 | Tấm | Gỗ tấm 2400 x 1200 x 20 mm | ||
| 72 | Khay nhựa KT 520x424x220mm | 67 | Cái | Khay nhựa KT 520x424x220mm | ||
| 73 | Miếng chùi rửa đa năng 3M Scotch Brite 96 | 25 | Tấm | Miếng chùi rửa đa năng 3M Scotch Brite 96 | ||
| 74 | Mũi doa côn hợp kim chuôi Ø6 | 15 | Cái | Mũi doa côn hợp kim chuôi Ø6 | ||
| 75 | Mũi đục dẹp SDS Plus Bosch 14x250mm-2609390394 | 2 | Cái | Mũi đục dẹp SDS Plus Bosch 14x250mm-2609390394 | ||
| 76 | Mũi đục nhọn SDS Plus Bosch 14x250mm-2609390576 | 2 | Cái | Mũi đục nhọn SDS Plus Bosch 14x250mm-2609390576 | ||
| 77 | Mũi khoan thép gió chuôi côn 17NSX: GARANT(116340) | 1 | Cây | Mũi khoan thép gió chuôi côn 17NSX: GARANT(116340) | ||
| 78 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø30NSX: GARANT(116340) | 1 | Cây | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø30NSX: GARANT(116340) | ||
| 79 | Mũi taro hợp kim cứng M44 x 8G | 1 | Cái | Mũi taro hợp kim cứng M44 x 8G | ||
| 80 | Mũi taro hợp kim cứng M69.5 x 8G | 1 | Cái | Mũi taro hợp kim cứng M69.5 x 8G | ||
| 81 | Nhám chuôi 20x25 (độ nhám #60) | 20 | Cái | Nhám chuôi 20x25 (độ nhám #60) | ||
| 82 | Nhám chuôi 40x25 (độ nhám #60) | 15 | Cái | Nhám chuôi 40x25 (độ nhám #60) | ||
| 83 | Nhám chuôi trụ 15x25, chuôi 6mm | 40 | Cái | Nhám chuôi trụ 15x25, chuôi 6mm | ||
| 84 | Nhớt VG90 | 5 | Lít | Nhớt VG90 | ||
| 85 | Nối bép mỏ hàn MIG 24 KD | 5 | Cái | Nối bép mỏ hàn MIG 24 KD | ||
| 86 | Phôi đồng đỏ Ø32 - NSX/XX: Gia Võ/VN | 1 | Met | Phôi đồng đỏ Ø32 - NSX/XX: Gia Võ/VN | ||
| 87 | Sứ chía khí mỏ hàn MIG 24KD | 5 | Cái | Sứ chía khí mỏ hàn MIG 24KD | ||
| 88 | Tấm thấm dầu công nghiệpKích thước: 40 x 46cm; 40 x 50cmVật liệu: 100% polypropylene.Đóng gói: 100 tấm/thùng. | 7 | Thùng | Tấm thấm dầu công nghiệpKích thước: 40 x 46cm; 40 x 50cmVật liệu: 100% polypropylene.Đóng gói: 100 tấm/thùng. | ||
| 89 | Tấm xốp PE Foam 1000x2000x150mm | 7 | Tấm | Tấm xốp PE Foam 1000x2000x150mm | ||
| 90 | Thuốc thử từ tính Magnavis 7HF | 5 | Chai | Thuốc thử từ tính Magnavis 7HF | ||
| 91 | Thuốc thử từ tính Magnavis WCP-2 | 5 | Chai | Thuốc thử từ tính Magnavis WCP-2 | ||
| 92 | Túi đựng rác bóng đen loại 30Kg | 23 | Kg | Túi đựng rác bóng đen loại 30Kg | ||
| 93 | Túi ni lông khoá (15x20 cm) | 13 | Kg | Túi ni lông khoá (15x20 cm) | ||
| 94 | Túi ni lông khoá (20x30 cm) | 22 | Kg | Túi ni lông khoá (20x30 cm) | ||
| 95 | Túi ni lông khoá (30x40 cm) | 21 | Kg | Túi ni lông khoá (30x40 cm) | ||
| 96 | Ván 1200x2000x15mm | 25 | Tấm | Ván 1200x2000x15mm | ||
| 97 | Van bi tay 1/2" ren trong inox | 2 | Cái | Van bi tay 1/2" ren trong inox | ||
| 98 | Van bi tay 3/4" ren trong inox | 2 | Cái | Van bi tay 3/4" ren trong inox | ||
| 99 | Vòng siết ống (cổ dê), bằng thép, 12mm-22mm | 6 | Cái | Vòng siết ống (cổ dê), bằng thép, 12mm-22mm | ||
| 100 | Vòng siết ống ĐK 15 mm | 34 | Cái | Vòng siết ống ĐK 15 mm | ||
| 101 | Vòng siết ống Inox ĐK 25 mm | 15 | Cái | Vòng siết ống Inox ĐK 25 mm | ||
| 102 | Xô nhựa 15lít | 2 | Cái | Xô nhựa 15lít | ||
| 103 | Xô nhựa 5L | 4 | Cái | Xô nhựa 5L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi