Gói thầu: Cung cấp vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657333-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.
Số hiệu KHLCNT 20220657303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 101 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 09:28:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,573,226 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.
Mua sắm vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
101 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo sợi thủy tinh 3M 863 gia cường đa dụng cao cấp 19mmx55m2CuộnBăng keo sợi thủy tinh 3M 863 gia cường đa dụng cao cấp 19mmx55m
2Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 130C 19mmx9.15m1CuộnBăng keo cách điện trung thế 3M Scotch 130C 19mmx9.15m
3Bạt che thiết bị 2 mặt xanh - vàng (6x15) m3TấmBạt che thiết bị 2 mặt xanh - vàng (6x15) m
4Bạt Simili xanh cam (2x3)m15TấmBạt Simili xanh cam (2x3)m
5Bạt Simili xanh cam (4x10)m13TấmBạt Simili xanh cam (4x10)m
6Bay xây dựng cán gỗ 33x10cm18CáiBay xây dựng cán gỗ 33x10cm
7Bộ mũi mài hợp kim 3mm; 30 chi tiết/bộMã sản phẩm : B30MK-14BộBộ mũi mài hợp kim 3mm; 30 chi tiết/bộMã sản phẩm : B30MK-1
8Bộ mũi mài hợp kim Ruko 6mm 35 chi tiết/bộ , Mã hàng hóa: 160083BộBộ mũi mài hợp kim Ruko 6mm 35 chi tiết/bộ , Mã hàng hóa: 16008
9Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M24x3 (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS M24x3 (loại 3 cây/ bộ)
10Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3 (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3 (loại 3 cây/ bộ)
11Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3.5 (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS M30x3.5 (loại 3 cây/ bộ)
12Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M36x4 (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS M36x4 (loại 3 cây/ bộ)
13Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M42x4.5 (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS M42x4.5 (loại 3 cây/ bộ)
14Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS M48x5 (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS M48x5 (loại 3 cây/ bộ)
15Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/2" (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/2" (loại 3 cây/ bộ)
16Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/4" (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-1/4" (loại 3 cây/ bộ)
17Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-3/4" (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS UN 1-3/4" (loại 3 cây/ bộ)
18Bộ mũi Ta rô (Taro) HSS UNC1" (loại 3 cây/ bộ)1BộBộ mũi Ta rô (Taro) HSS UNC1" (loại 3 cây/ bộ)
19Ca nhựa 2 lít8CáiCa nhựa 2 lít
20Can nhựa 2 lít6CáiCan nhựa 2 lít
21Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 300010TuýpCát rà van ( diamond compounds) mesh : 3000
22Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 50001TuýpCát rà van ( diamond compounds) mesh : 5000
23Cát rà van ( diamond compounds) mesh : 80008TuýpCát rà van ( diamond compounds) mesh : 8000
24Cây Đẩy Nước Cán Inox (143x45cm)6CâyCây Đẩy Nước Cán Inox (143x45cm)
25Cây xủi cán nhựa 5cm10CáiCây xủi cán nhựa 5cm
26Chén cước đánh rỉ sợi thép ĐK 100mm15CáiChén cước đánh rỉ sợi thép ĐK 100mm
27Chén cước STBWBM, Size 50x17x6MM (sài cho máy 125)10CáiChén cước STBWBM, Size 50x17x6MM (sài cho máy 125)
28Chì đo khe hở 0,25mm (mềm)/1kg3CuộnChì đo khe hở 0,25mm (mềm)/1kg
29Chì đo khe hở 0,3mm (mềm)/ 1kg3CuộnChì đo khe hở 0,3mm (mềm)/ 1kg
30Chì đo khe hở 0,5mm (mềm)/ 1kg7CuộnChì đo khe hở 0,5mm (mềm)/ 1kg
31Chì đo khe hở 1,5mm (mềm)/ 1kg2CuộnChì đo khe hở 1,5mm (mềm)/ 1kg
32Chì đo khe hở 3mm (mềm)/ 1kg6CuộnChì đo khe hở 3mm (mềm)/ 1kg
33Chì đo khe hở 4mm (mềm)/1kg6CuộnChì đo khe hở 4mm (mềm)/1kg
34Chì đo khe hở 6mm (mềm)/1kg5CuộnChì đo khe hở 6mm (mềm)/1kg
35Chổi đánh rỉ MBX 23mm9CáiChổi đánh rỉ MBX 23mm
36Chổi đuôi chồn cước Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm)5CáiChổi đuôi chồn cước Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm)
37Chổi đuôi chồn thau Ø25mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm)6CáiChổi đuôi chồn thau Ø25mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm)
38Chổi đuôi chồn thép Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm)5CáiChổi đuôi chồn thép Ø30mm (đầu nối ty ren đường kính 6mm)
39Cọ đuôi chồn thép đk 20mm30CáiCọ đuôi chồn thép đk 20mm
40Đá doa lỗ hình trụ 25x50x6mm21CáiĐá doa lỗ hình trụ 25x50x6mm
41Đá doa Rhodius FPK 10 x14x6mm7ViênĐá doa Rhodius FPK 10 x14x6mm
42Đá doa Rhodius FPK 15 x20x6mm7ViênĐá doa Rhodius FPK 15 x20x6mm
43Đá khô CO240KgĐá khô CO2
44Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #10004ViênĐá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #1000
45Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #3204ViênĐá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #320
46Đá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #6005ViênĐá mài dầu Bellstone đá: 25x25x150mm, kích thước cát là #600
47Đá Mài Nhám Hình Trụ 40mm Chuôi 6mm60CáiĐá Mài Nhám Hình Trụ 40mm Chuôi 6mm
48Dao rọc giấy nhỏ (kích thước lưỡi 12mm)6CáiDao rọc giấy nhỏ (kích thước lưỡi 12mm)
49Dây điện chịu nhiệt Amiang 2.5mm25MétDây điện chịu nhiệt Amiang 2.5mm2
50Dây dù bản dẹp 2cm (màu xanh)40MétDây dù bản dẹp 2cm (màu xanh)
51Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm (100 sợi/bịch)10BịchDây nhựa thắt bó cáp 4x300mm (100 sợi/bịch)
52Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch)4BịchDây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch)
53Dây thừng đường kính 16mm100MétDây thừng đường kính 16mm
54Đồng hồ điều áp Axetylen Asaki AK-20111BộĐồng hồ điều áp Axetylen Asaki AK-2011
55Đồng hồ điều áp Oxygen Asaki AK-20101BộĐồng hồ điều áp Oxygen Asaki AK-2010
56Dung môi pha sơn8LítDung môi pha sơn
57Giấy nhám 1500 kt: 230 x 280mm40TờGiấy nhám 1500 kt: 230 x 280mm
58Giấy nhám 3000 kt: 230 x 280mm100TờGiấy nhám 3000 kt: 230 x 280mm
59Giấy nhám 4500 kt: 230 x 280mm20TờGiấy nhám 4500 kt: 230 x 280mm
60Giấy nhám cuộn 4500 kt: 230 x 280mm1CuộnGiấy nhám cuộn 4500 kt: 230 x 280mm
61Giấy nhám cuộn P300 kt: 150 x 4500mm1CuộnGiấy nhám cuộn P300 kt: 150 x 4500mm
62Giấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mm2CuộnGiấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mm
63Gỗ kê máy 100 x 100 x 1000mm, gỗ dầu50CâyGỗ kê máy 100 x 100 x 1000mm, gỗ dầu
64Gỗ kê máy 100 x 100 x 2000mm, gỗ dầu48CâyGỗ kê máy 100 x 100 x 2000mm, gỗ dầu
65Gỗ kê máy 150 x 150 x 1000mm, gỗ dầu64CâyGỗ kê máy 150 x 150 x 1000mm, gỗ dầu
66Gỗ kê máy 150 x 150 x 2000mm, gỗ dầu15CâyGỗ kê máy 150 x 150 x 2000mm, gỗ dầu
67Gỗ kê máy 300x300x1000mm, gỗ dầu15CâyGỗ kê máy 300x300x1000mm, gỗ dầu
68Gỗ kê máy 300x400x800mm, gỗ dầu15CâyGỗ kê máy 300x400x800mm, gỗ dầu
69Gỗ kê máy 50x100x1000mm, gỗ dầu10CâyGỗ kê máy 50x100x1000mm, gỗ dầu
70Gỗ kê máy 70x140x1000mm, gỗ dầu5CâyGỗ kê máy 70x140x1000mm, gỗ dầu
71Gỗ tấm 2400 x 1200 x 20 mm20TấmGỗ tấm 2400 x 1200 x 20 mm
72Khay nhựa KT 520x424x220mm67CáiKhay nhựa KT 520x424x220mm
73Miếng chùi rửa đa năng 3M Scotch Brite 9625TấmMiếng chùi rửa đa năng 3M Scotch Brite 96
74Mũi doa côn hợp kim chuôi Ø615CáiMũi doa côn hợp kim chuôi Ø6
75Mũi đục dẹp SDS Plus Bosch 14x250mm-26093903942CáiMũi đục dẹp SDS Plus Bosch 14x250mm-2609390394
76Mũi đục nhọn SDS Plus Bosch 14x250mm-26093905762CáiMũi đục nhọn SDS Plus Bosch 14x250mm-2609390576
77Mũi khoan thép gió chuôi côn 17NSX: GARANT(116340)1CâyMũi khoan thép gió chuôi côn 17NSX: GARANT(116340)
78Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø30NSX: GARANT(116340)1CâyMũi khoan thép gió chuôi côn Ø30NSX: GARANT(116340)
79Mũi taro hợp kim cứng M44 x 8G1CáiMũi taro hợp kim cứng M44 x 8G
80Mũi taro hợp kim cứng M69.5 x 8G1CáiMũi taro hợp kim cứng M69.5 x 8G
81Nhám chuôi 20x25 (độ nhám #60)20CáiNhám chuôi 20x25 (độ nhám #60)
82Nhám chuôi 40x25 (độ nhám #60)15CáiNhám chuôi 40x25 (độ nhám #60)
83Nhám chuôi trụ 15x25, chuôi 6mm40CáiNhám chuôi trụ 15x25, chuôi 6mm
84Nhớt VG905LítNhớt VG90
85Nối bép mỏ hàn MIG 24 KD5CáiNối bép mỏ hàn MIG 24 KD
86Phôi đồng đỏ Ø32 - NSX/XX: Gia Võ/VN1MetPhôi đồng đỏ Ø32 - NSX/XX: Gia Võ/VN
87Sứ chía khí mỏ hàn MIG 24KD5CáiSứ chía khí mỏ hàn MIG 24KD
88Tấm thấm dầu công nghiệpKích thước: 40 x 46cm; 40 x 50cmVật liệu: 100% polypropylene.Đóng gói: 100 tấm/thùng.7ThùngTấm thấm dầu công nghiệpKích thước: 40 x 46cm; 40 x 50cmVật liệu: 100% polypropylene.Đóng gói: 100 tấm/thùng.
89Tấm xốp PE Foam 1000x2000x150mm7TấmTấm xốp PE Foam 1000x2000x150mm
90Thuốc thử từ tính Magnavis 7HF5ChaiThuốc thử từ tính Magnavis 7HF
91Thuốc thử từ tính Magnavis WCP-25ChaiThuốc thử từ tính Magnavis WCP-2
92Túi đựng rác bóng đen loại 30Kg23KgTúi đựng rác bóng đen loại 30Kg
93Túi ni lông khoá (15x20 cm)13KgTúi ni lông khoá (15x20 cm)
94Túi ni lông khoá (20x30 cm)22KgTúi ni lông khoá (20x30 cm)
95Túi ni lông khoá (30x40 cm)21KgTúi ni lông khoá (30x40 cm)
96Ván 1200x2000x15mm25TấmVán 1200x2000x15mm
97Van bi tay 1/2" ren trong inox2CáiVan bi tay 1/2" ren trong inox
98Van bi tay 3/4" ren trong inox2CáiVan bi tay 3/4" ren trong inox
99Vòng siết ống (cổ dê), bằng thép, 12mm-22mm6CáiVòng siết ống (cổ dê), bằng thép, 12mm-22mm
100Vòng siết ống ĐK 15 mm34CáiVòng siết ống ĐK 15 mm
101Vòng siết ống Inox ĐK 25 mm15CáiVòng siết ống Inox ĐK 25 mm
102Xô nhựa 15lít2CáiXô nhựa 15lít
103Xô nhựa 5L4CáiXô nhựa 5L
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->