Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC và thiết bị nhà đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655861-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC và thiết bị nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20220575779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 09:21:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,892,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC và thiết bị nhà đa năng
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Hiệp Thuận
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng và Công ty TNHH công nghệ VISKY (Địa chỉ Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng: 41 K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Địa chỉ Công ty TNHH công nghệ VISKY: Số nhà 26, ngõ 62, phố Thụy Ứng, thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt thiết kế về PCCC: Phòng Cảnh sát PCCC và Cứu nạn cứu hộ - Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,9453100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V2,369100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,576100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,619m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,474100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V122,952m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,562100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V1,47100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,554tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,424tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,288tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V58,29m3
C Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1189100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,04100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,079100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,715m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,039100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cấu kiện
13Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,696m2
D Nền, sàn, phần thân + kết cấu
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,147100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V47,91m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,489100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,357m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,834tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,225tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,545tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V646,261 lỗ khoan
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
11Bu lông M22x500Chương V80cái
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V29,385m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,893100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,039tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,223tấn
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,598100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V34,118m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,468tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,827m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,174100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,354tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,604tấn
E Phần mái, tam cấp
1Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,624100m2
2Gia công xà gồ thépChương V5,665tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V5,665tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V8,015tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V8,015tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V751,486m2
7Bu lông M12Chương V672cái
8Bu lông M16Chương V112cái
9Bu lông M22Chương V80cái
10Bu lông M20Chương V136cái
11Gia công xà gồ thépChương V0,577tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V0,577tấn
13Gia công hệ khung dànChương V1,996tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,245m2
15Bu lông D22Chương V42cái
16Bu lông D20Chương V14cái
17Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V172,019m2
18Đào đất móng băng, rộng Chương V10,229m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,021100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,701m3
21Ván khuôn móng dàiChương V0,132100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,205m3
23Ván khuôn móng dàiChương V0,292100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,119tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,404tấn
26Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,965m3
27Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,433m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,337100m3
29Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V4,382m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,006m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,682tấn
32Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,433m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V93,945m2
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,429m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,902m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,902m2
F Đường dốc
1Đào đất móng băng, rộng Chương V1,987m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,361m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
4Mua đất tôn nềnChương V4,29m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,026m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,601m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,15m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,15m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,787m2
12Gia công lan can inoxChương V0,112tấn
13Lắp dựng lan can inoxChương V17,226m2
14Nắp chụp inoxChương V18cái
G Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V174,897m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,069m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V22,284m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,91m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V795,383m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V781,904m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V257,958m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,845m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V240,564m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V359,8m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V228,35m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V900,228m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.640,226m2
14Chữ trên biển " NHÀ TẬP ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mmChương V1trọn gói
15Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dươngChương V12cái
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmChương V82,11m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V194,164m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V26,364m2
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V311,042m2
20Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V311,042m2
21Sơn chống thấm Sika top seal 109 (hoặc tương đương) 3 lớpChương V160,899m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V235,301m2
23Ngâm nước xi măng sê nôChương V1công
24Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V6bộ
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,178m2
26Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
27Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,319m3
29Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,018m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,855m2
32Đất bồn hoaChương V5,676m3
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,855m2
34Gia công hệ khung dànChương V0,532tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,532tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,778m2
37Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V134,59m2
38Thi công trần bằng tấm nhômChương V510,596m2
39Thi công trần bằng tấm nhôm chịu ẩmChương V26,364m2
40SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,612m2
41SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
42SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
43SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,376m2
44SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,52m2
45SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V54,224m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V59,348m2
47Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V54,224m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,346tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,2m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,2m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,537100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,634100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V10,901100m2
H Phần điện
1Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Aptomat MCCB 2C-75A-35KAChương V1cái
9Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V5cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V8cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
12Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
13Đèn LED ốp trần hành lang 18WChương V6bộ
14Đèn LED khu vệ sinh 9W - D110Chương V8bộ
15Bộ đèn Led 120/36WChương V7bộ
16Đèn Led 150W chiếu sáng sân tậpChương V21bộ
17Ty treo đèn + phụ kiệnChương V21bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
19Móc treo quạt trầnChương V4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tập 55wChương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V25cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300X300Chương V4cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400X400Chương V5cái
24Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
26Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.550m
27Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V250m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V850m
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,168100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,168100m3
32Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
33Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
34Quả cầu sứChương V4cái
35Dây dẫn trên mái D10Chương V75m
36Ống nhựa PVC D25Chương V6m
37Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V42m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
39Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
I Phần nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V5bộ
5Móc giấyChương V5cái
6Chậu tiểu namChương V3bộ
7Bộ xả tiểu namChương V3bộ
8Xi phông thoát tiểu namChương V3bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V4bộ
10Lắp đặt gương soi 2,18mx0,9mChương V4cái
11Xi phông lavaboChương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
15Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
16Ống PPR D32Chương V0,05100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
18Van phao điệnChương V1cái
19Ống PPR D20Chương V0,1100m
20Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
21Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
22Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
23Măng sông PPR D20Chương V5cái
24Ống PPR D32Chương V0,1100m
25Ống PPR D25Chương V0,2100m
26Ống PPR D20Chương V0,15100m
27Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
28Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
29Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
30Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
31Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
32Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
33Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
34Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
35Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
36Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
37Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
38Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
39Nút bịt nhựa PPR D20Chương V12cái
40Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V12cái
41Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V12cái
42Măng sông PPR D32Chương V3cái
43Măng sông PPR D25Chương V5cái
44Măng sông PPR D20Chương V5cái
45Ống PVC D110Chương V0,45100m
46Ống PVC D75Chương V0,7100m
47Ống PVC D60Chương V0,15100m
48Ống PVC D42Chương V0,1100m
49Y nhựa D110Chương V10cái
50Y nhựa D75Chương V2cái
51Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
52Y thu nhựa D75/42Chương V4cái
53Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
54Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V8cái
55Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V14cái
56Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
57Cút nhựa 90 độ D42Chương V21cái
58Nối nhựa ren trong D42Chương V7cái
59Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
60Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
61Măng sông D110Chương V10cái
62Măng sông D75Chương V15cái
63Măng sông D60Chương V3cái
64Măng sông D42Chương V3cái
65Thông tắc D110Chương V2cái
66Thông tắc D75Chương V2cái
67Xi phông nhựa D75Chương V2cái
68Đai ôm ống thép không gỉChương V8cái
69Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
71Cút nhựa D90Chương V8cái
72Cút chếch D90Chương V24cái
73Ống PVC D90Chương V1,2100m
74Ống PVC D60Chương V0,3100m
75Măng sông D90Chương V20cái
76Cô lê sắtChương V40cái
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC 3 TẦNG
K Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V127,17m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V362,1m
3Phá dỡ hoa sắt, lan can sắtChương V74,394m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V15bộ
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V10công
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhChương V5công
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V31,214m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V31,229m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,185m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V383,45m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V28,161m2
14Phá lớp mài granitoChương V73,848m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V146,112m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V43,923m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V17,242m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V201,065m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V9,434m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V83,225m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V395,307m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V155,18m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V638,287m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V84,908m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V74,903m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V310,802m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V655,537m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V96,26m3
29Vận chuyển phế thảiChương V96,26m3
L Cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Chương V2,996m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,539m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,015100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,337m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,012100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,135m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,578m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,875m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,831m3
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V241 lỗ khoan
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,16m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,184100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,142m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,026100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
19Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,739m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,443m3
21Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,79m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,923m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V142,066m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,242m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,921m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,388m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,776m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,011m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V753,718m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.993,215m2
31Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V123,132m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V123,132m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V64,8m
34Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75Chương V5,76m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V515,792m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V62,175m2
37Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V266,313m2
38Thi công trần nhômChương V64,318m2
39Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V15bộ
40Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V51,527m2
41Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V51,527m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,534m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V28,301m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V55,774m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,326m2
46Gia công lan can inoxChương V0,228tấn
47Long đen inoxChương V209,6cái
48Bu lông nở M10Chương V66cái
49Râu thép D10 đặcChương V146cái
50Lắp dựng lan can inoxChương V12,797m2
51Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,08m2
52Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,61m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,432m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V29,952m2
55Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,816m2
56Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V40,23m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V94,89m2
58Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V40,23m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,914tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V66,42m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,42m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,255100m2
M Phần điện
1Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 2C-60A-30KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Chương V2hộp
14Aptomat MCCB 2C-60A-30KAChương V2cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
17Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V3hộp
18Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V3hộp
19Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V3cái
20Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V3cái
21Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V21cái
22Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V9cái
23Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V16bộ
24Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V39bộ
25Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WChương V6bộ
26Bộ đèn Led 120/36WChương V12bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V36cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V26cái
29Móc treo quạt trầnChương V26cái
30Thép D14 treo quạt trầnChương V31,2kg
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V3cái
36Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V15m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V15m
38Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V30m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V30m
40Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V35m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V35m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
43Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V680m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V340m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V340m
46Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V360m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V180m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V180m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V25m
50Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.920m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V960m
52Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
53SWITCH 8 cổngChương V1bộ
54Patch panel 8 portChương V1cái
55Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
56Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
57Cáp mạng máy tính cat6Chương V110m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V110m
59Đầu bấm dây mạngChương V12cái
N Phần nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
5Móc giấyChương V12cái
6Chậu tiểu namChương V9bộ
7Bộ xả tiểu namChương V9bộ
8Xi phông thoát tiểu namChương V9bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V9bộ
10Lắp đặt gương soiChương V9cái
11Xi phông lavaboChương V9bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V9bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V9bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V6cái
15Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
16Ống PPR D32Chương V0,05100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
18Van phao điệnChương V1cái
19Ống PPR D20Chương V0,25100m
20Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
21Van khóa nhựa PPR D20Chương V2cái
22Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
23Măng sông PPR D20Chương V5cái
24Ống PPR D40Chương V0,2100m
25Ống PPR D32Chương V0,05100m
26Ống PPR D25Chương V0,2100m
27Ống PPR D20Chương V0,3100m
28Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
29Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
30Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
31Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
32Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V27cái
33Cút nhựa PPR D40Chương V5cái
34Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
35Cút nhựa PPR D25Chương V9cái
36Cút nhựa PPR D20Chương V9cái
37Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
38Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
39Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
40Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
41Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
42Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
43Nút bịt nhựa PPR D20Chương V30cái
44Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V30cái
45Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V30cái
46Măng sông PPR D40Chương V5cái
47Măng sông PPR D32Chương V3cái
48Măng sông PPR D25Chương V5cái
49Măng sông PPR D20Chương V5cái
50Ống PVC D110Chương V0,4100m
51Ống PVC D90Chương V0,25100m
52Ống PVC D75Chương V0,3100m
53Ống PVC D60Chương V0,25100m
54Ống PVC D42Chương V0,3100m
55Y nhựa D110Chương V15cái
56Y nhựa D90Chương V2cái
57Y nhựa D75Chương V9cái
58Y thu nhựa D110/42Chương V9cái
59Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
60Y thu nhựa D75/42Chương V6cái
61Y thu nhựa D90/42Chương V3cái
62Y kiểm tra D110Chương V1cái
63Y kiểm tra D90Chương V1cái
64Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V21cái
65Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
66Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V16cái
67Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V36cái
68Cút nhựa 90 độ D75Chương V6cái
69Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
70Cút nhựa 90 độ D42Chương V54cái
71Côn thu D110/75Chương V1cái
72Côn thu D90/75Chương V1cái
73Nối nhựa ren trong D42Chương V18cái
74Nối nhựa ren trong D110Chương V12cái
75Nối nhựa ren trong D75Chương V9cái
76Măng sông D110Chương V10cái
77Măng sông D90Chương V5cái
78Măng sông D75Chương V5cái
79Măng sông D60Chương V5cái
80Măng sông D42Chương V5cái
81Thông tắc D110Chương V3cái
82Thông tắc D75Chương V3cái
83Xi phông nhựa D75Chương V9cái
84Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V50cái
85Đai ôm ống thép không gỉChương V24cái
86Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
88Cút nhựa D90Chương V8cái
89Cút chếch D90Chương V24cái
90Ống PVC D90Chương V1,2100m
91Măng sông D90Chương V20cái
92Cô lê sắtChương V45cái
O CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO THÀNH LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN
P Phá dỡ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V70,967m2
2Tháo dỡ cửaChương V193,32m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V662,4m
4Phá dỡ hoa sắt cửaChương V138,099m2
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nướcChương V10công
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V10công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V50,457m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,955m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V54,846m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V656,014m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V145,296m2
12Tháo dỡ trần thạch caoChương V85,162m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V80,274m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V149,002m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V15bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V9bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V36bộ
19Phá lớp mài granitoChương V94,281m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V78,27m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V704,428m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V95,92m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V863,28m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V23,859m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V214,727m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V18,429m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V165,859m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V129,75m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V467,815m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V987,922m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V163,301m3
32Vận chuyển phế thảiChương V163,301m3
Q Cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Chương V5,991m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V2,411m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,036100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,673m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,048100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,269m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,157m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,75m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V32,582m3
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V24,41 lỗ khoan
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,757m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,141m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,275100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,026100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,162tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,256m3
20Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,501m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V282,664m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V408,483m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,859m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,429m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V162,166m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.225,678m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.804,622m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V113,4m
29Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75Chương V10,08m2
30Sơn chống thấm Sika top seal 109 (hoặc tương đương) 3 lớpChương V100,762m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V70,967m2
32Thi công trần bằng tấm nhômChương V85,044m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V809,733m2
34Lát gạch lá nem chống nóng 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V34,125m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V85,44m2
36Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V252,342m2
37Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
38Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V71,032m2
39Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V71,032m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,612m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V53,262m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V56,709m2
43Gia công lan can inoxChương V0,265tấn
44Lắp dựng lan can inoxChương V22,351m2
45Long đen inoxChương V235,1cái
46Mũ chụp inoxChương V69cái
47Thép đặc liên kết tườngChương V256cái
48Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,244m3
49Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,434m3
50Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,072m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,563m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V47,124m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,88m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,96m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V63,936m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,57m2
57Vách kính, nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V50,89m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V173,47m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V50,89m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,085tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V109,296m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,296m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,187100m2
R Phần điện
1Đào đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V13m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Chương V2hộp
14Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V2cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
17Tủ điện phòng chứa 14 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
18Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V5hộp
19Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
20Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V5cái
22Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V6cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V37cái
24Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
25Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V16bộ
26Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V78bộ
27Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WChương V12bộ
28Bộ đèn Led 120/36WChương V18bộ
29Đèn LED khu vệ sinhChương V21bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V74cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
32Móc treo quạt trầnChương V48cái
33Thép D14 treo quạt trầnChương V57,6kg
34Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
35Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
36Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
37Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V18cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V6cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
40Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V15m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V15m
42Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V17m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V120m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V137m
45Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V50m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V50m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V17m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V170m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.410m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V705m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V705m
52Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V325m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V325m
55Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V120m
56Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.200m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.720m
58Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V30bộ
59SWITCH 16 cổngChương V1bộ
60Patch panel 16 portChương V1cái
61SWITCH 24 cổngChương V1bộ
62Patch panel 24 portChương V1cái
63Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
64Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
65Cáp mạng máy tính cat6Chương V500m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V500m
67Đầu bấm dây mạngChương V64cái
S Phần nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V15bộ
5Móc giấyChương V15cái
6Chậu tiểu namChương V9bộ
7Bộ xả tiểu namChương V9bộ
8Xi phông thoát tiểu namChương V9bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V12bộ
10Lắp đặt gương soiChương V12cái
11Xi phông lavaboChương V12bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V12bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V6cái
15Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
16Ống PPR D32Chương V0,05100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
18Van phao điệnChương V2cái
19Van phao cơChương V2cái
20Tê nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
21Ống PPR D25Chương V0,25100m
22Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
23Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
24Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
25Măng sông PPR D25Chương V5cái
26Ống PPR D40Chương V0,2100m
27Ống PPR D32Chương V0,05100m
28Ống PPR D25Chương V0,2100m
29Ống PPR D20Chương V0,45100m
30Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
31Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
32Tê nhựa PPR D20Chương V9cái
33Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
34Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
35Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V21cái
36Cút nhựa PPR D40Chương V5cái
37Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
38Cút nhựa PPR D25Chương V9cái
39Cút nhựa PPR D20Chương V15cái
40Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
41Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
42Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
43Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
44Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
45Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
46Nút bịt nhựa PPR D20Chương V36cái
47Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V36cái
48Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V36cái
49Măng sông PPR D40Chương V5cái
50Măng sông PPR D32Chương V3cái
51Măng sông PPR D25Chương V5cái
52Măng sông PPR D20Chương V10cái
53Ống PVC D110Chương V0,4100m
54Ống PVC D90Chương V0,3100m
55Ống PVC D75Chương V0,4100m
56Ống PVC D60Chương V0,2100m
57Ống PVC D42Chương V0,2100m
58Y nhựa D110Chương V24cái
59Y nhựa D75Chương V6cái
60Y thu nhựa D110/42Chương V6cái
61Y thu nhựa D90/75Chương V8cái
62Y thu nhựa D75/42Chương V13cái
63Y kiểm tra D110Chương V1cái
64Y kiểm tra D90Chương V1cái
65Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V16cái
66Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
67Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V20cái
68Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V42cái
69Cút nhựa 90 độ D75Chương V6cái
70Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
71Cút nhựa 90 độ D42Chương V63cái
72Côn thu D110/75Chương V1cái
73Côn thu D90/75Chương V1cái
74Nối nhựa ren trong D42Chương V21cái
75Nối nhựa ren trong D110Chương V15cái
76Nối nhựa ren trong D75Chương V6cái
77Măng sông D110Chương V10cái
78Măng sông D90Chương V5cái
79Măng sông D75Chương V10cái
80Măng sông D60Chương V5cái
81Măng sông D42Chương V5cái
82Thông tắc D110Chương V6cái
83Thông tắc D75Chương V7cái
84Xi phông nhựa D75Chương V6cái
85Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V50cái
86Đai ôm ống thép không gỉChương V24cái
87Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
89Cút nhựa D90Chương V10cái
90Cút chếch D90Chương V30cái
91Ống PVC D90Chương V1,5100m
92Măng sông D90Chương V25cái
93Cô lê sắtChương V55cái
T NHÀ CẦU NỐI SỐ 1
1Phá dỡ gạch đá + bê tôngChương V0,387100m3
2Phá dỡ lan can thépChương V2,7m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,744m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V39,444m3
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,394100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1147100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,086100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,029100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,55m3
10Ván khuôn móng cộtChương V0,019100m2
11Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,259m3
12Ván khuôn móng cộtChương V0,1100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,536m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
17Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,258m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,078m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,078m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V11,398m2
21Lợp mái tôn vòm 9 sóng màu xanh dày 0.45mmChương V0,261100m2
22Máng tôn thu nướcChương V16,2m
23Gia công xà gồ thépChương V0,154tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,154tấn
25Gia công cột bằng thép tấmChương V0,755tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,755tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,074tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,074tấn
29Gia công hệ dầm sàn thépChương V2,444tấn
30Lắp dựng hệ dầm sàn thépChương V2,444tấn
31Sơn tĩnh điệnChương V3.427kg
32Bu lông M20Chương V16cái
33Bu lông M18Chương V24cái
34Gia công lan canChương V0,314tấn
35Long đen inoxChương V32cái
36Râu inox D10 đặcChương V16cái
37Lắp dựng lan can sắtChương V21,06m2
38Sơn tĩnh điệnChương V314kg
39Rọ chắn rác inox D80Chương V2cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
41Ống PVC D60Chương V0,16100m
42Cút nhựa D60Chương V4cái
43Cút chếch D60Chương V6cái
44Cô lê sắtChương V12cái
U NHÀ CẦU NỐI SỐ 2
1Lợp mái tôn vòm 9 sóng màu xanh dày 0.45mmChương V0,148100m2
2Máng tôn thu nướcChương V9,17m
3Gia công xà gồ thépChương V0,087tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V0,087tấn
5Gia công cột bằng thép tấmChương V0,047tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,047tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,05tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,05tấn
9Gia công hệ dầm sàn thépChương V1,33tấn
10Lắp dựng hệ dầm sàn thépChương V1,33tấn
11Sơn tĩnh điệnChương V1.514kg
12Bu lông M20Chương V30cái
13Gia công lan canChương V0,189tấn
14Long đen inoxChương V8cái
15Râu inox D10 đặcChương V16cái
16Lắp dựng lan can sắtChương V11,921m2
17Sơn tĩnh điệnChương V189kg
18Rọ chắn rác inox D80Chương V2cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
20Ống PVC D60Chương V0,16100m
21Cút nhựa D60Chương V4cái
22Cút chếch D60Chương V6cái
23Cô lê sắtChương V12cái
V NHÀ CẦU NỐI SỐ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1147100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,086100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,029100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,55m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,019100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,259m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,1100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
10Lợp mái tôn vòm 9 sóng màu xanh dày 0.45mmChương V0,279100m2
11Máng tôn thu nướcChương V16,54m
12Gia công xà gồ thépChương V0,164tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,164tấn
14Gia công cột bằng thép tấmChương V0,755tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,755tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,076tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,076tấn
18Gia công hệ dầm sàn thépChương V2,852tấn
19Lắp dựng hệ dầm sàn thépChương V2,852tấn
20Sơn tĩnh điệnChương V3.847kg
21Bu lông M20Chương V16cái
22Bu lông M18Chương V24cái
23Gia công lan canChương V0,323tấn
24Long đen inoxChương V32cái
25Râu inox D10 đặcChương V16cái
26Lắp dựng lan can sắtChương V21,502m2
27Sơn tĩnh điệnChương V323kg
28Rọ chắn rác inox D80Chương V2cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
30Ống PVC D60Chương V0,16100m
31Cút nhựa D60Chương V4cái
32Cút chếch D60Chương V6cái
33Cô lê sắtChương V12cái
W NHÀ CẦU NỐI SỐ 4
1Lợp mái tôn vòm 9 sóng màu xanh dày 0.45mmChương V0,11100m2
2Máng tôn thu nướcChương V4,335m
3Gia công xà gồ thépChương V0,059tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V0,059tấn
5Gia công cột bằng thép tấmChương V0,047tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,047tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,064tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,064tấn
9Gia công hệ dầm sàn thépChương V0,904tấn
10Lắp dựng hệ dầm sàn thépChương V0,904tấn
11Sơn tĩnh điệnChương V1.074kg
12Bu lông M20Chương V30cái
13Gia công lan canChương V0,082tấn
14Long đen inoxChương V8cái
15Râu inox D10 đặcChương V16cái
16Lắp dựng lan can sắtChương V5,636m2
17Sơn tĩnh điệnChương V82kg
18Rọ chắn rác inox D80Chương V2cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
20Ống PVC D60Chương V0,16100m
21Cút nhựa D60Chương V4cái
22Cút chếch D60Chương V6cái
23Cô lê sắtChương V12cái
X NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu Chương V2,385m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,238m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,011100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,45m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V0,036100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,972m3
9Ván khuôn móng cộtChương V0,13100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V10,667m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V15,238m3
12Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,198tấn
13Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,198tấn
14Bu lông M16x500Chương V60cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,579tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,579tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,368tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,368tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,154tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,154tấn
21Gia công xà gồ thépChương V0,828tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,828tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V144,198m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V1,725100m2
25Máng tôn thu nướcChương V13,1m
26Rọ chắn rác inox D80Chương V5cái
27Lắp đặt phễu thuChương V5cái
28Ống nhựa PVC D76Chương V0,2100m
29Cút nhựa PVC D76Chương V10cái
30Chếch nhựa PVC D76Chương V10cái
31Cô lê sắtChương V16cái
Y BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,6316100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,216100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,416100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
7Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,638100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,019100m2
11Bê tông tường, chiều dày Chương V39,372m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,136m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,787tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V223,07m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V223,07m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,012m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V314,282m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V91,608m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,84m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măngChương V262,585m3
27Gia công thang sắtChương V0,015tấn
Z NHÀ TRẠM BƠM
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,005m3
2Trải Bạt nilon chống mất nước bê tôngChương V9,486m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,539m3
4Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,52m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,006100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,007tấn
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,036100m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,204m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,082100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,581m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,194100m2
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,228m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
17Gia công xà gồ thépChương V0,069tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,069tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,215m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,266100m2
21Tôn úp nócChương V10,96m
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,955m3
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,341m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,536m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,184m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,2m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V19,4m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,825m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,536m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,609m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,58m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
34Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
35Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,08m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,039tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,92m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,92m2
40Rọ chắn rácChương V2cái
41Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
42Lắp đặt phễu thuChương V2cái
43Cô lê sắtChương V10cái
44Cút nối nhựa D90Chương V2cái
45Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
AA PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V314,394m2
2Tháo dỡ cửaChương V126,3m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V2,199100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1,241100m3
5Vận chuyển mái ngói từ trên cao xuốngChương V5công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V353,768m3
7Vận chuyển phế thảiChương V353,768m3
AB CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AC Cổng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V7,742m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V38,448m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V3,58m2
4Tháo dỡ cửaChương V18,56m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V7,742m3
6Vận chuyển phế thảiChương V7,742m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,028m2
8Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP THUẬN"Chương V1trọn bộ
9Sản xuất cổng inoxChương V0,499tấn
10Lắp dựng cửa khung inoxChương V18,08m2
11Bánh xe cổngChương V4cái
12Bản lề cốiChương V6cái
13Bản lề cửaChương V6cái
14Tay nắm cổng inoxChương V4cái
15Chốt thépChương V5cái
16Ray sắt cổngChương V6bộ
17Khóa cổngChương V3cái
AD Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6126100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,265100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,348100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,831m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,424100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,332m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,019m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V16,561m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,074m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,042m3
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,723m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,843m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,723m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V35m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,566m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,269tấn
18Lắp dựng tường rào sắtChương V56,145m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,213m2
20Mũi mácChương V312cái
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,498100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V119,603m3
23Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V996,69m2
24Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V49,83510m
AE Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Chương V11,612m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,021100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,838m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,302100m2
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,312m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,58m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V41,58m2
8Mua đất màu trồng câyChương V38,556m3
9Đắp đất bồn hoaChương V38,556m3
AF Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, hố ga, chiều rộng Chương V1,2547100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,448100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,807100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V12,5m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,372100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V0,035100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,402100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V7,33m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,825tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V194cấu kiện
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,55m3
12Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,425m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V151,648m2
AG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AH Cấp điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3316100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,117100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,213100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,119100m3
5Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Chương V1hộp
6Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2Chương V5m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V110m
8Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V150m
9Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V45m
10Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V60m
11Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V200m
12Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
13Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
14Aptomat MCCB 3C-60A-22KAChương V2cái
15Aptomat MCCB 2C-75A-35KAChương V1cái
16Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
18Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 150/5AChương V3bộ
19Ampe kế 0-200AChương V3cái
20Vôn kếChương V1cái
21Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
22Đèn báo phaChương V3cái
23Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
24Sứ báo cápChương V6cái
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,1100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V1,95100m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V2,6100m
28Băng cảnh báo cáp ngầmChương V110m
29Gạch không nungChương V440viên
30Đào đường cáp, rộng Chương V3,6m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
32Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
33Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V3cọc
34Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
35Que hànChương V1kg
36Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
37Đèn pha LED 100WChương V5bộ
38Bu lông + nở sắt M12x100Chương V10cái
39Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160Chương V1hộp
40Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
41Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V2cái
42CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V10m
AI Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2632100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,195100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,068100m3
5Gạch không nungChương V1.040viên
6Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
7Rọ hút bằng nhựa D25Chương V2cái
8Cút nhựa HDPE D25Chương V10cái
9Cút nhựa HDPE D20Chương V5cái
10Tê nhựa HDPE D25Chương V3cái
11Tê nhựa HDPE D20Chương V1cái
12Van cổng kiểu vô lăng D25Chương V4cái
13Van khóa 1 chiều lắp ren D25Chương V2cái
14Khớp nối mềm D25Chương V4cái
15Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V8cái
16Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V4cái
17Y lọc D25Chương V2cái
18Ống nhựa HDPE D25Chương V1,15100m
19Ống nhựa HDPE D20Chương V1,1100m
20Măng sông HDPE D25Chương V20cái
21Măng sông HDPE D20Chương V18cái
22Côn thu nhựa HDPE D25/20Chương V1cái
23Ống nhựa HDPE D32Chương V0,7100m
24Cút nhựa HDPE D32Chương V5cái
25Tê nhựa HDPE D32Chương V1cái
26Van phao D32Chương V1cái
27Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
28Măng sông HDPE D32Chương V12cái
AJ THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG
1Bộ cầu môn bóng rổ (trụ bóng rổ)Chương V2trụ
2Bộ cầu môn bóng rổ (bóng rổ)Chương V3quả
3Bộ cầu môn cầu lông (trụ cầu lông)Chương V2bộ
4Bộ cầu môn cầu lông (lưới cầu lông)Chương V2chiếc
5Bộ cầu môn cầu lông (quả cầu lông)Chương V2hộp
6Bộ cầu môn cầu lông (vợt cầu lông)Chương V4chiếc
7Tủ đựng đồ dùng thể thaoChương V4chiếc
AK HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AL Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V135m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V180m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V45cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V130cái
5Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V12hộp
6Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V1hộp
7Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V0,85 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V1,65 đèn
9Lắp đặt Automat loại 1 pha 16AChương V1cái
AM Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V1,210 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V110 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V0,85 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V0,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,25 đèn
8Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V20m
9Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V235m
10Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V40m
11Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V270m
12Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V92cái
13Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V267cái
14Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V27hộp
15Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V2hộp
16Lắp đặt ống xoắn HDPE 25/32Chương V20m
AN Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5 l/s, H= 40 m.c.nChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 17,5 l/s, H= 40 m.c.nChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 40 m.c.nChương V11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
5Kéo rải cáp bơm loại 3x16+1x10mm2Chương V10m
6Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2Chương V10m
7Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2Chương V40m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho công tắc áp lựcChương V30m
9Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2Chương V10m
10Lắp đặt ống ghen mềm D32 luồn dây tín hiệuChương V45m
11Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệuChương V40m
12Lắp đặt rọ hút nước DN125Chương V2cái
13Lắp đặt rọ hút nước DN40Chương V1cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40Chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
18Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
19Lắp đặt Y lọc rác DN40Chương V1cái
20Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
21Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V7cái
23Lắp đặt van chặn ren DN50Chương V1cái
24Lắp đặt van chặn ren DN40Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V2cái
26Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V3cái
27Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
29Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
30Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V1cái
31Lắp đặt bình tích áp loại 100lChương V1bình
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
33Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V1cái
34Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V1cái
35Lắp đặt miệng khóa gangChương V1cái
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmChương V1cái
37Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm)Chương V1cái
38Hộp bình chữa cháy kt 700x700x200mm (Hộp âm)Chương V3hộp
39Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmChương V1hộp
40Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực)Chương V1bộ
41Lắp đặt bình bột ABC 8kgChương V9bình
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V3bộ
43Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V1cái
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V1cuộn
45Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V1cái
46Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V1cái
47Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V2cái
48Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2cái
49Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2cuộn
50Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V2cái
51Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V4cái
52Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 3.96mmChương V0,12100m
53Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mmChương V0,72100m
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,12100m
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,03100m
56Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,12100m
57Thử áp lực đường ống DN100Chương V0,72100m
58Thử áp lực đường ống DNChương V0,15100m
59Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32Chương V1cái
60Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN50Chương V3cái
61Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V2cái
62Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V4cái
63Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V8cái
64Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V4cái
65Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V10cái
66Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V4cái
67Lắp đặt tê thép thu DN100/50Chương V1cái
68Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Chương V1cái
69Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt)Chương V2cái
70Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
71Lắp đặt bích thép DN100Chương V26cái
72Lắp đặt bích thép DN125Chương V16cái
73Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Chương V336bộ
74Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V16cái
75Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V26cái
76Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V4cái
77Lắp đặt ubol ôm ống D100Chương V24cái
78Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
79Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Chương V1m3
80Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V5lỗ
81Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V22,68m3
82Lấp đất, đầm chặtChương V22,14m3
83Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
84Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6Chương V0,11m3
85Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,28m3
86Xây không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây hố van)Chương V0,7m3
87Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van)Chương V5,6m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V0,48m2
89Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V31,7m2
AO THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V1trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5 l/s, H= 40 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 17,5 l/s, H= 40 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 40 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy)Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->