Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657863-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220649406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 14/12/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:48:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 497,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24325E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm Thiết bị phòng họp Hội nghị truyền hình trực tuyến và thiết bị Văn phòng hoặc tương đương về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.435.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.435.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 1.417.305.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.417.305.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Cam kết thời gian bảo hành liên tục, nếu có sự cố trong vòng 02 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới để đảm bảo thiết bị hoạt động liên tục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện – Điện tử/CNTT/Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Bản sao văn bằng có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấu hình thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện – Điện tử/CNTT/Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ đào tạo do nhà sản xuất thiết bị hội nghị truyền hình đào tạo.(Bản sao văn bằng có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Chi phí thiết bị
Mua sắm thiết bị
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 14/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Sở Thông Tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 118 Hùng Vương - Thành phố Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn Thẩm định giá và Kiểm toán MKT. Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông Tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy , địa chỉ: Tổ 1, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Thông Tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 118 Hùng Vương - Thành phố Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Giấy chứng nhận ĐK kinh doanh; Giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền; Cataloge thiết bị có xác nhận của nhà sản xuất có thông số kỹ thuật trùng khớp với thông số kỹ thuật dự thầu đối với các thiết bị camera hội nghị, thiết bị tivi hiển thị.Cataloge thiết bị tại mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh trực tiếp khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng nhập khẩu: Có chứng từ CO bản gốc hoặc bản sao, chứng từ CQ bản gốc cấp cho đơn vị sử dụng. Đối với hàng sản xuất trong nước: Giấy xuất xưởng hàng hóa cấp cho đơn vị sử dụng. Các tài liệu yêu cầu tại mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại nơi lắp đặt.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Thông Tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 118 Hùng Vương - Thành phố Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Trường giám đốc Sở Thông Tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 118 Hùng Vương - Thành phố Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông Tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 118 Hùng Vương - Thành phố Quảng Ngãi
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy hút ẩm dùng cho phòng lưu trữ hồ sơ1CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Thiết bị định vị quản lý hành trình phù hợp quy chuẩn QC31:2014/BGTVT của bộ Giao Thông Vận Tải.1BộChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình Zoom ≥ 12X1BộChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Màn hình hiển thị dùng cho hệ thống hội nghị trực tuyến kích thước 75 inch1CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Amply trung tâm dùng cho hội nghị1CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Micro dùng cho chủ tọa1CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Amply công suất 240W1CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Loa hộp toàn dải công suất 60W4CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ rack chứa thiết bị kích thước 10U1CáiChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy Photocopy1BộChi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24325E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm Thiết bị phòng họp Hội nghị truyền hình trực tuyến và thiết bị Văn phòng hoặc tương đương về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.435.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.435.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 1.417.305.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.417.305.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Cam kết thời gian bảo hành liên tục, nếu có sự cố trong vòng 02 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới để đảm bảo thiết bị hoạt động liên tục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công lắp đặt 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện – Điện tử/CNTT/Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Bản sao văn bằng có công chứng)33
2 Kỹ thuật cấu hình thiết bị 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện – Điện tử/CNTT/Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ đào tạo do nhà sản xuất thiết bị hội nghị truyền hình đào tạo.(Bản sao văn bằng có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->