Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị PCCC - ATVSLĐ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị PCCC - ATVSLĐ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:29:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,927,728 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị PCCC - ATVSLĐ năm 2022 có nhiều dự toán độc lập 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua bình chữa cháy CO2 | 15 | Bình | Bình CO2 MT5, 5kg. Có tem kiểm định của Cảnh sát PCCC; Bảo hành | ||
| 2 | Nạp và sửa chữa bình CO2 MT5 | 14 | Bình | Loại bình CO2 - MT5 | ||
| 3 | Nạp và sửa chữa bình MFZ (ABC) | 19 | Bình | Loại bình MFZ-4 | ||
| 4 | Mua cuộn vòi A chữa cháy của NMNĐ Ô Môn I | 5 | Cuộn | 2 đầu có khớp nối răng bằng thau,đường kính φ65mm, dài 20m; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy B (D50) cho Khu QLVH&SC | 4 | Cuộn | ĐK φ50, dài 20m, 2 đầu có khớp nối ngàm bằng hợp kim nhôm; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy A (D65) | 19 | Cuộn | ĐK φ65, dài 20m, 2 đầu có khớp nối ngàm bằng hợp kim nhôm; Áp lực làm việc 17 bar;Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 7 | Lăng chữa cháy A (D65) | 4 | Cái | Đường kính D65, chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 8 | Dây loa bình chữa cháy CO2 | 9 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MT5 | ||
| 9 | Dây loa bình chữa cháy CO2 | 10 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MT3 | ||
| 10 | Dây loa bình chữa cháy MFZ | 10 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MFZ-4 | ||
| 11 | Dây loa bình chữa cháy MFZ | 10 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MFZ-8 | ||
| 12 | Quần áo bảo hộ chống nóng | 4 | Bộ | Quần áo bảo hộ chống cháy tráng nhôm, chịu nhiệt 1000 độ C. Gồm quần, áo, mũ trùm đầu, găng tay và bọc chân. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 13 | Quả khói phục vụ diễn tập PCCC | 5 | Quả | Tạo khói màu cam. Thời gian ≥ 3 phút. Tầm nhìn thấy được, khoảng: 2 hải lí. Kích thước (DxL) 84 x 140mm. | ||
| 14 | Thùng rác nhựa lớn (màu xanh) | 28 | Cái | Thùng rác có nắp đậy kín, có tay cằm/ nắm;- Vật liệu: Nhựa HDPE chính phẩm;- Có 02 bánh xe cao su (Đk 200mm), gắn với trục bằng thép mạ kẽm để di chuyển;- Đáy: 44 x 48 cm;- Mặt: 58 x74 cm;- Cao: 107 cm;- Dung tích: 240 lít;- Màu sắc: Xanh lá. | ||
| 15 | Lưỡi cắt cỏ | 60 | Cái | Vật liệu: thép. Loại 2 cánh, (305x1.5)mm | ||
| 16 | Thuốc diệt cỏ (không có dioxin) | 82 | Chai | Chai 900ml | ||
| 17 | Máy đo đa khí (oxy và hydro) | 3 | Cái | Loại không dùng bơm Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 18 | Quạt đứng | 8 | Cái | Loại quạt đứng, điện áp 220V-50Hz, công suất 47W, sải cánh 400mm, lưu lượng 66m3/phút; Bảo hành | ||
| 19 | Quạt treo tường | 4 | Cái | Loại quạt treo tường, điện áp 220V-50Hz, công suất 45W, sải cánh 400mm, lưu lượng 66m3/phút - Xám; Bảo hành | ||
| 20 | Lọc A - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 6 | Cái | Máy Pucomtech TT012 | ||
| 21 | Lọc B (than) - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 6 | Cái | Máy Pucomtech TT012 | ||
| 22 | Lọc 10" (sơ lọc bằng bông)-lọc thô - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 44 | Cái | Máy Pucomtech CA3CN.RO | ||
| 23 | Lọc 10" (sơ lọc sợi 5 micron)-lọc 18 - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 18 | Cái | Máy Pucomtech CA3CN.RO | ||
| 24 | Lọc 10" (carbon lưới)-lọc 22 - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 9 | Cái | Máy Pucomtech CA3CN.RO | ||
| 25 | Lọc K - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 9 | Cái | Máy Pucomtech CA3CN.RO | ||
| 26 | Lọc RO 10" - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 9 | Cái | Máy Pucomtech CA3CN.RO | ||
| 27 | Bóng đèn cực tím (14W) - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 5 | Cái | Máy Pucomtech | ||
| 28 | Tăng phô điều khiển - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech | 5 | Cái | Máy Pucomtech | ||
| 29 | Lõi lọc Sediment KoriHome | 10 | Cái | Máy lọc nước KoriHome WPK 906 | ||
| 30 | Lõi Pre-Carbon KoriHome | 5 | Cái | Máy lọc nước KoriHome WPK 906 | ||
| 31 | Khẩu trang y tế | 3.100 | Cái | 04 lớp (3 lớp vải không dệt, 1 lớp vải lọc chất lượng cao). Màu xanh nhạt | ||
| 32 | Khẩu trang có than hoạt tính | 387 | Cái | Khẩu trang có 7 lớp lọc, màng lọc ACF 100% sợi than hoạt tính dầy 3mm | ||
| 33 | Khẩu trang lọc bụi | 1.450 | Cái | Mẫu KT5, dùng lọc bụi gồm 3 lớp, 2 lớp vải và lớp lọc bên trong. Có nẹp sống mũi | ||
| 34 | Khẩu trang lọc bụi, hơi có dầu, hơi sơn, hơi hữu cơ 3M9332 | 115 | Cái | Hãng 3M, mã 9332theo tiêu chuẩn EN 149:2001 + A1: 2009 | ||
| 35 | Găng tay vải BHLĐ | 2.160 | Đôi | Găng tay len loại 70gr, thun dày | ||
| 36 | Nút nhét tai chống ồn | 303 | Bộ | Chất liệu: Silicon mềm.Loại 3 tầng, có dây nối 2 cái với nhau | ||
| 37 | Kính trắng BHLĐ | 130 | Cái | Kính được làm bằng chất liệu Polycarbonate.Có khả năng chống bụi, chống các tia UV, UB lên tới 99,99%.Mắt kính trong 0° chống lóa, lớp chống trầy sước Anti scratch.Sử dụng công nghệ mới với lớp Anti Fog chống đọng sương. | ||
| 38 | Kính thợ hàn trắng | 10 | Cái | Chống trầy xước.Kích thước: 50x110 (mm) | ||
| 39 | Kính bảo hộ chống hóa chất | 11 | Cái | Kính bảo hộ dẻo chống hoá chất 3M 1621, có quai thun. Mắt kính: Polycarbonate, khung nhựa vinyl, dễ uốn cong. Chống chịu va đập cao.Chống bụi, chống trầy xước, chống tĩnh điện.Không gây cảm giác hoa mắt chóng mặt khi sử dụng. | ||
| 40 | Kính an toàn Sperian tráng bạc A800 | 10 | Cái | Model: KAT-FR-03 | ||
| 41 | Đèn pin cầm tay loại tốt | 10 | Cái | Wasing WFL-H9Loại Bóng Cree XM-L U2; Ánh Sáng Trắng mát; Độ Sáng 800 lumens maximum; Pin 1 x 18650; 3 chế độ sáng (Mạnh – Yếu – Chớp); Thời Gian Sáng 3~12 tiếng; Điện áp 3.6~4.2VLoại Công Tắc Nút Bấm trên thân; Màu Đen, Chất Liệu Vỏ Đèn Hợp Kim Nhôm; Kính Phẳng; Chiếu Xa 800m; Tuổi Thọ Bóng 10,000giờ; Trọng Lượng(g) 565g; Kích Thước 15 cm x 7.0 cm x 4.0 cm; Bảo hành | ||
| 42 | Đèn pin sạc cầm tay bóng led | 16 | Cây | Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR (Pin sạc, Đen - Đỏ)* Thông số điện: - Điện áp: 220V. - Tần số: 50Hz. - Thời gian hoạt động: 6h. * Thông số quang: - Ánh sáng: daylight. - Tuổi thọ: 30.000h. * Đóng gói: - Kích thước 130 x 125 x 210mm. - Trọng lượng tịnh: 540g.; Bảo hành | ||
| 43 | Đèn pin đội đầu Điện Quang | 7 | Cái | Model: ĐQ PFL14 R OY DL (Pin sạc Lithium, Cam – Vàng, 2.5W, daylight); Bảo hành | ||
| 44 | Nón nhựa an toàn có kính che mặt | 12 | Cái | Chất liệu: ABS – PC. Loại: Mũ kết hợp kính có núm vặn.Tính năng: Cách điện, chống tia UB-UV, Bụi.Màu trắng | ||
| 45 | Ủng cao su chịu dầu | 19 | Đôi | Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên | ||
| 46 | Ủng đi mưa | 27 | Đôi | Bằng cao su, có đế chống trơn trượt. Dùng lội đi ngoài trời mưa, lội nước, bùn lầy. | ||
| 47 | Găng tay cao su chịu dầu, hóa chất | 108 | Đôi | Ansell 37 175: Chất liệu cao su, chịu được dầu, hóa chất, ... | ||
| 48 | Găng tay cao su y tế (Hộp 100 cái, 50 đôi) | 22 | Hộp | Hiệu VGLOVE; Powder: textured; size L. (Hộp 100 cái, 50 đôi) | ||
| 49 | Găng tay cao su gia dụng | 48 | Đôi | Bằng cao su, loại dài | ||
| 50 | Găng tay nylon | 1.100 | Đôi | Loại thường | ||
| 51 | Găng tay chịu nhiệt | 11 | Đôi | Amiăng VLP-5-8-03Vật liệu chính là sợi tổng hợp, chịu nhiệt độ lên đến (500 độ C), chiều dài 34cm. Chống mài mòn, chống cắt. | ||
| 52 | Găng tay hàn tig | 4 | Đôi | Vật liệu da nguyên tấm chất lượng cao, giúp dễ dàng cầm nắm các dụng cụ, không bị trơn tuột, chống bị nóng, bị bỏng trong quá trình hàn sắt, thép… Đạt tiêu chuẩn EN388, găng tay hàn có khả năng chống chịu tác động ngoại lực cơ khí tốt, chống lực mài mòn, chống cắt rách, cào xé và đâm xuyên. | ||
| 53 | Găng tay chống va đập Ansell Hylite 47-409 | 48 | Đôi | Chất liệu: phủ cao su tự nhiên; Màu sắc: xanh; Chiều dài: 209mm; Tiêu chuẩn: EN388 3111: Chống mài mòn cấp độ 3, chống cắt cấp độ 1,chống xé cấp độ 1, chống đâm thủng cấp độ 1 | ||
| 54 | Găng tay da thợ hàn | 10 | Đôi | Găng tay hàn da bò 14 – 16 inch chất liệu bằng da hiệu Usafety - GTD-USAFETY | ||
| 55 | Máy đo nhiệt độ cầm tay | 2 | Cái | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại. Thang đo: -400C đến 800°C, cấp chính xác đo ±1% hoặc ±10C. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 56 | Bút thử điện hạ áp | 43 | Cái | AC 100 - 500V | ||
| 57 | Bút thử điện hạ thế không tiếp xúc | 2 | Cái | Model: SEW LVD-17 | ||
| 58 | Găng tay cách điện hạ thế | 2 | Bộ | Hãng sản xuất: SalisburyModel: GK011R/10 Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 59 | Găng tay cách điện cao thế | 3 | đôi | Hãng Yotsugi. Điện áp sử dụng: 26,5kV. size: L, dài 450 mm, Chất liệu: cao su Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 60 | Bộ tiếp địa di động 3 pha 220 kV, liền sào | 1 | bộ | Mode: DJX-WS4m-220kV.Bộ gồm 3 mỏ kẹp rộng >=5,3cm liền với 3 cây sào. mỗi sào gồm 3 khúc, tổng 3 khúc là >= 4m, 1 bộ dây đồng tiết diện >=35mm2 có 1 trục dây chính để tiếp xuống đất và 3 dây nhánh lắp với 3 mỏ kẹp | ||
| 61 | Bộ tiếp địa hạ thế dùng cho aptomat | 2 | Bộ | Model: TĐ/XADT - HT- APTOMAT | ||
| 62 | Bộ tiếp địa lưu động hạ thế | 2 | Bộ | Model: TĐ/XADT - HT | ||
| 63 | Ghế cách điện cao thế 15 kV | 1 | cái | Ghế Cách Điện CPS15KV | (thamcachdien.net) Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 64 | Mặt nạ hàn điện | 10 | Cái | Mặt nạ hàn cảm ứng ánh sáng tự động Kowon WH8511.Trạng thái sáng: DIN 4, Điều chỉnh độ trễ sáng: Núm điều khiển vô cấp bên trong 0.15~0.8s.Trạng thái tối: DIN 9~13, Điều chỉnh độ nhạy tối: Núm điều khiển vô cấp bên trong và Điều chỉnh mức tối: Núm điều khiển vô cấp bên ngoài mũ.Thời gian chuyển đổi ánh sáng: | ||
| 65 | Vòi rửa mắt khẩn cấp | 1 | Vòi | - Vật liệu inox 304 đúc dày, chịu được hầu hết hoá chất,- Van chuyển đổi giữa rửa tay và rửa mắt- Xoay 360 độ dễ dàng linh hoạt theo hướng người sử dụng | ||
| 66 | Mặt nạ phòng độc 3M 6800 | 7 | Bộ | Model: BVH0014 Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 67 | Dây an toàn (toàn thân) | 4 | Sợi | Loại: Toàn thân có 2 móc to, đạt tiêu chuẩn: ANSI Z87.1; Chất liệu dây: Sợi bạt; Chất liệu móc: Thép không gỉ; Chịu lực: 2000 kg. Gồm:1. Dây treo giảm chấn 2 móc to:Móc khóa : Thép cỡ 50; Chất liệu dây treo: Sợi tổng hợp 1200×23, 4×2,8; Giảm chấn : 100x46x1,5; Vòng nối = Thép; Độ bền động dây treo có giảm chấn = Thép2. Dây toàn thân: Dây bụng chất liệu sợi tổng hợp 50x2mm; Khóa bụng = Thép; Vòng D ( lưng) = Thép đúc; Khóa lồng = Thép; Dây chằng thân = Sợi tổng hợp 45×1,6mm; Vòng nối = thép. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 68 | Dây an toàn (loại dây đơn) | 9 | Sợi | Loại dây dù dệt nguyên bản, đeo ngang lưng, 1 móc lớn Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 69 | Dây an toàn quàng trụ điện lực Richteam TB601 | 3 | Bộ | Hiệu: Richteam Pacific Model: TB-601 Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 70 | Dây khoanh vùng an toàn | 28 | Cuộn | Vật liệu bằng nylon nền trắng,sọc đỏ, có chữ cảnh báo | ||
| 71 | Quần áo bảo hộ lao động liền quần | 5 | Bộ | Model:3M 4510 | ||
| 72 | Máy đo huyết áp + ống nghe | 2 | Bộ | Alp k2; Bảo hành | ||
| 73 | Máy nước uống nóng lạnh | 5 | Máy | Máy lọc nước KoriHome WPK 906- Số cấp lõi lọc: 7. Công nghệ lọc: RO- Công suất lọc: 15 lít/giờ- Công suất làm nóng/ lạnh: 430/ 90W- Điện áp: 220V/50Hz, Adapter hạ áp 24VDC- Dung tích bình lạnh/ nóng: 3,2/ 2 lít- Công suất: 640W- Dung tích bình chứa: 10 lít- Kích thước: 260 x 360 x 1110mm- Trọng lượng: 20kgYêu cầu CQ; Bảo hành | ||
| 74 | Bạt che mưa | 11 | Tấm | 6 x 8m | ||
| 75 | Áo phao | 25 | Cái | Màu cam, có còi. Chịu được trọng lượng: ≥ 80 Kg, có 3 đai khóa. | ||
| 76 | Xẻng | 28 | Cái | Xẻng | ||
| 77 | Cuốc | 8 | Cái | Cuốc | ||
| 78 | Liềm | 21 | Cái | Liềm | ||
| 79 | Dao làm cỏ | 28 | Cái | Dao làm cỏ | ||
| 80 | Ống nhựa lưới dẻo ϕ 27mm | 280 | Mét | Nhựa dẻo màu xanh, có gân lưới | ||
| 81 | Túi nylon đựng chất thải | 250 | Cái | Túi nylon bóng kính, dầy. 60 x 120 cm | ||
| 82 | Bổ sung phao quây dầu cho NMNĐ Cần Thơ (thay đoạn phao cũ, rách) | 5 | Đoạn | Phao quây dầu Oil Fence OK-200-M (ĐK phao 200mm). Độ cao phao 600 mm (phần nổi 200mm, phần chìm 400mm). Dây đai cường lực dọc thân phao có độ chịu lực căng >51 kN, xích dằn mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ 1kg/m. Vải phao Tapurlins PVC - Leather Dejia 1000 phủ polyeste, màu cam, chịu được áp lực cao, chống thấm dầu, chịu được dầu mỡ, hoá chất, tia cực tím. Khóa và móc kết nối hình chữ U theo tiêu chuẩn Nhật JIS-1096, bằng thép không gỉ. Phao dài tiêu chuẩn 20 m (~60kg). Sản xuất và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 83 | Đèn cảnh báo an toàn (màu đỏ) | 6 | Cái | Nguồn pin -DCB-VN-05 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi