Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị PCCC - ATVSLĐ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648104-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị PCCC - ATVSLĐ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220572539
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:29:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,927,728 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị PCCC - ATVSLĐ năm 2022
có nhiều dự toán độc lập
02 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua bình chữa cháy CO215BìnhBình CO2 MT5, 5kg. Có tem kiểm định của Cảnh sát PCCC; Bảo hành
2Nạp và sửa chữa bình CO2 MT514BìnhLoại bình CO2 - MT5
3Nạp và sửa chữa bình MFZ (ABC)19BìnhLoại bình MFZ-4
4Mua cuộn vòi A chữa cháy của NMNĐ Ô Môn I5Cuộn2 đầu có khớp nối răng bằng thau,đường kính φ65mm, dài 20m; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
5Cuộn vòi chữa cháy B (D50) cho Khu QLVH&SC4CuộnĐK φ50, dài 20m, 2 đầu có khớp nối ngàm bằng hợp kim nhôm; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
6Cuộn vòi chữa cháy A (D65)19CuộnĐK φ65, dài 20m, 2 đầu có khớp nối ngàm bằng hợp kim nhôm; Áp lực làm việc 17 bar;Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
7Lăng chữa cháy A (D65)4CáiĐường kính D65, chất liệu hợp kim nhôm
8Dây loa bình chữa cháy CO29CáiGồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MT5
9Dây loa bình chữa cháy CO210CáiGồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MT3
10Dây loa bình chữa cháy MFZ10CáiGồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MFZ-4
11Dây loa bình chữa cháy MFZ10CáiGồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MFZ-8
12Quần áo bảo hộ chống nóng4BộQuần áo bảo hộ chống cháy tráng nhôm, chịu nhiệt 1000 độ C. Gồm quần, áo, mũ trùm đầu, găng tay và bọc chân. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
13Quả khói phục vụ diễn tập PCCC5QuảTạo khói màu cam. Thời gian ≥ 3 phút. Tầm nhìn thấy được, khoảng: 2 hải lí. Kích thước (DxL) 84 x 140mm.
14Thùng rác nhựa lớn (màu xanh)28CáiThùng rác có nắp đậy kín, có tay cằm/ nắm;- Vật liệu: Nhựa HDPE chính phẩm;- Có 02 bánh xe cao su (Đk 200mm), gắn với trục bằng thép mạ kẽm để di chuyển;- Đáy: 44 x 48 cm;- Mặt: 58 x74 cm;- Cao: 107 cm;- Dung tích: 240 lít;- Màu sắc: Xanh lá.
15Lưỡi cắt cỏ60CáiVật liệu: thép. Loại 2 cánh, (305x1.5)mm
16Thuốc diệt cỏ (không có dioxin)82ChaiChai 900ml
17Máy đo đa khí (oxy và hydro)3CáiLoại không dùng bơm Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
18Quạt đứng8CáiLoại quạt đứng, điện áp 220V-50Hz, công suất 47W, sải cánh 400mm, lưu lượng 66m3/phút; Bảo hành
19Quạt treo tường4CáiLoại quạt treo tường, điện áp 220V-50Hz, công suất 45W, sải cánh 400mm, lưu lượng 66m3/phút - Xám; Bảo hành
20Lọc A - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech6CáiMáy Pucomtech TT012
21Lọc B (than) - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech6CáiMáy Pucomtech TT012
22Lọc 10" (sơ lọc bằng bông)-lọc thô - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech44CáiMáy Pucomtech CA3CN.RO
23Lọc 10" (sơ lọc sợi 5 micron)-lọc 18 - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech18CáiMáy Pucomtech CA3CN.RO
24Lọc 10" (carbon lưới)-lọc 22 - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech9CáiMáy Pucomtech CA3CN.RO
25Lọc K - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech9CáiMáy Pucomtech CA3CN.RO
26Lọc RO 10" - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech9CáiMáy Pucomtech CA3CN.RO
27Bóng đèn cực tím (14W) - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech5CáiMáy Pucomtech
28Tăng phô điều khiển - Máy lọc nước uống Nóng-Lạnh Pucomtech5CáiMáy Pucomtech
29Lõi lọc Sediment KoriHome10CáiMáy lọc nước KoriHome WPK 906
30Lõi Pre-Carbon KoriHome5CáiMáy lọc nước KoriHome WPK 906
31Khẩu trang y tế3.100Cái04 lớp (3 lớp vải không dệt, 1 lớp vải lọc chất lượng cao). Màu xanh nhạt
32Khẩu trang có than hoạt tính387CáiKhẩu trang có 7 lớp lọc, màng lọc ACF 100% sợi than hoạt tính dầy 3mm
33Khẩu trang lọc bụi1.450CáiMẫu KT5, dùng lọc bụi gồm 3 lớp, 2 lớp vải và lớp lọc bên trong. Có nẹp sống mũi
34Khẩu trang lọc bụi, hơi có dầu, hơi sơn, hơi hữu cơ 3M9332115CáiHãng 3M, mã 9332theo tiêu chuẩn EN 149:2001 + A1: 2009
35Găng tay vải BHLĐ2.160ĐôiGăng tay len loại 70gr, thun dày
36Nút nhét tai chống ồn303BộChất liệu: Silicon mềm.Loại 3 tầng, có dây nối 2 cái với nhau
37Kính trắng BHLĐ130CáiKính được làm bằng chất liệu Polycarbonate.Có khả năng chống bụi, chống các tia UV, UB lên tới 99,99%.Mắt kính trong 0° chống lóa, lớp chống trầy sước Anti scratch.Sử dụng công nghệ mới với lớp Anti Fog chống đọng sương.
38Kính thợ hàn trắng10CáiChống trầy xước.Kích thước: 50x110 (mm)
39Kính bảo hộ chống hóa chất11CáiKính bảo hộ dẻo chống hoá chất 3M 1621, có quai thun. Mắt kính: Polycarbonate, khung nhựa vinyl, dễ uốn cong. Chống chịu va đập cao.Chống bụi, chống trầy xước, chống tĩnh điện.Không gây cảm giác hoa mắt chóng mặt khi sử dụng.
40Kính an toàn Sperian tráng bạc A80010CáiModel: KAT-FR-03
41Đèn pin cầm tay loại tốt10CáiWasing WFL-H9Loại Bóng Cree XM-L U2; Ánh Sáng Trắng mát; Độ Sáng 800 lumens maximum; Pin 1 x 18650; 3 chế độ sáng (Mạnh – Yếu – Chớp); Thời Gian Sáng 3~12 tiếng; Điện áp 3.6~4.2VLoại Công Tắc Nút Bấm trên thân; Màu Đen, Chất Liệu Vỏ Đèn Hợp Kim Nhôm; Kính Phẳng; Chiếu Xa 800m; Tuổi Thọ Bóng 10,000giờ; Trọng Lượng(g) 565g; Kích Thước 15 cm x 7.0 cm x 4.0 cm; Bảo hành
42Đèn pin sạc cầm tay bóng led16CâyĐèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR (Pin sạc, Đen - Đỏ)* Thông số điện: - Điện áp: 220V. - Tần số: 50Hz. - Thời gian hoạt động: 6h. * Thông số quang: - Ánh sáng: daylight. - Tuổi thọ: 30.000h. * Đóng gói: - Kích thước 130 x 125 x 210mm. - Trọng lượng tịnh: 540g.; Bảo hành
43Đèn pin đội đầu Điện Quang7CáiModel: ĐQ PFL14 R OY DL (Pin sạc Lithium, Cam – Vàng, 2.5W, daylight); Bảo hành
44Nón nhựa an toàn có kính che mặt12CáiChất liệu: ABS – PC. Loại: Mũ kết hợp kính có núm vặn.Tính năng: Cách điện, chống tia UB-UV, Bụi.Màu trắng
45Ủng cao su chịu dầu19ĐôiVật liệu chính: Cao su thiên nhiên
46Ủng đi mưa27Đôi Bằng cao su, có đế chống trơn trượt. Dùng lội đi ngoài trời mưa, lội nước, bùn lầy.
47Găng tay cao su chịu dầu, hóa chất108ĐôiAnsell 37 175: Chất liệu cao su, chịu được dầu, hóa chất, ...
48Găng tay cao su y tế (Hộp 100 cái, 50 đôi)22HộpHiệu VGLOVE; Powder: textured; size L. (Hộp 100 cái, 50 đôi)
49Găng tay cao su gia dụng48ĐôiBằng cao su, loại dài
50Găng tay nylon1.100ĐôiLoại thường
51Găng tay chịu nhiệt11ĐôiAmiăng VLP-5-8-03Vật liệu chính là sợi tổng hợp, chịu nhiệt độ lên đến (500 độ C), chiều dài 34cm. Chống mài mòn, chống cắt.
52Găng tay hàn tig4ĐôiVật liệu da nguyên tấm chất lượng cao, giúp dễ dàng cầm nắm các dụng cụ, không bị trơn tuột, chống bị nóng, bị bỏng trong quá trình hàn sắt, thép… Đạt tiêu chuẩn EN388, găng tay hàn có khả năng chống chịu tác động ngoại lực cơ khí tốt, chống lực mài mòn, chống cắt rách, cào xé và đâm xuyên.
53Găng tay chống va đập Ansell Hylite 47-40948ĐôiChất liệu: phủ cao su tự nhiên; Màu sắc: xanh; Chiều dài: 209mm; Tiêu chuẩn: EN388 3111: Chống mài mòn cấp độ 3, chống cắt cấp độ 1,chống xé cấp độ 1, chống đâm thủng cấp độ 1
54Găng tay da thợ hàn10ĐôiGăng tay hàn da bò 14 – 16 inch chất liệu bằng da hiệu Usafety - GTD-USAFETY
55Máy đo nhiệt độ cầm tay2CáiSúng đo nhiệt độ hồng ngoại. Thang đo: -400C đến 800°C, cấp chính xác đo ±1% hoặc ±10C. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
56Bút thử điện hạ áp43CáiAC 100 - 500V
57Bút thử điện hạ thế không tiếp xúc2CáiModel: SEW LVD-17
58Găng tay cách điện hạ thế2BộHãng sản xuất: SalisburyModel: GK011R/10 Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
59Găng tay cách điện cao thế3đôiHãng Yotsugi. Điện áp sử dụng: 26,5kV. size: L, dài 450 mm, Chất liệu: cao su Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
60Bộ tiếp địa di động 3 pha 220 kV, liền sào1bộMode: DJX-WS4m-220kV.Bộ gồm 3 mỏ kẹp rộng >=5,3cm liền với 3 cây sào. mỗi sào gồm 3 khúc, tổng 3 khúc là >= 4m, 1 bộ dây đồng tiết diện >=35mm2 có 1 trục dây chính để tiếp xuống đất và 3 dây nhánh lắp với 3 mỏ kẹp
61Bộ tiếp địa hạ thế dùng cho aptomat2BộModel: TĐ/XADT - HT- APTOMAT
62Bộ tiếp địa lưu động hạ thế2BộModel: TĐ/XADT - HT
63Ghế cách điện cao thế 15 kV1cáiGhế Cách Điện CPS15KV | (thamcachdien.net) Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
64Mặt nạ hàn điện10CáiMặt nạ hàn cảm ứng ánh sáng tự động Kowon WH8511.Trạng thái sáng: DIN 4, Điều chỉnh độ trễ sáng: Núm điều khiển vô cấp bên trong 0.15~0.8s.Trạng thái tối: DIN 9~13, Điều chỉnh độ nhạy tối: Núm điều khiển vô cấp bên trong và Điều chỉnh mức tối: Núm điều khiển vô cấp bên ngoài mũ.Thời gian chuyển đổi ánh sáng:
65Vòi rửa mắt khẩn cấp1Vòi- Vật liệu inox 304 đúc dày, chịu được hầu hết hoá chất,- Van chuyển đổi giữa rửa tay và rửa mắt- Xoay 360 độ dễ dàng linh hoạt theo hướng người sử dụng
66Mặt nạ phòng độc 3M 68007BộModel: BVH0014 Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
67Dây an toàn (toàn thân)4SợiLoại: Toàn thân có 2 móc to, đạt tiêu chuẩn: ANSI Z87.1; Chất liệu dây: Sợi bạt; Chất liệu móc: Thép không gỉ; Chịu lực: 2000 kg. Gồm:1. Dây treo giảm chấn 2 móc to:Móc khóa : Thép cỡ 50; Chất liệu dây treo: Sợi tổng hợp 1200×23, 4×2,8; Giảm chấn : 100x46x1,5; Vòng nối = Thép; Độ bền động dây treo có giảm chấn = Thép2. Dây toàn thân: Dây bụng chất liệu sợi tổng hợp 50x2mm; Khóa bụng = Thép; Vòng D ( lưng) = Thép đúc; Khóa lồng = Thép; Dây chằng thân = Sợi tổng hợp 45×1,6mm; Vòng nối = thép. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
68Dây an toàn (loại dây đơn)9SợiLoại dây dù dệt nguyên bản, đeo ngang lưng, 1 móc lớn Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
69Dây an toàn quàng trụ điện lực Richteam TB6013BộHiệu: Richteam Pacific Model: TB-601 Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
70Dây khoanh vùng an toàn28CuộnVật liệu bằng nylon nền trắng,sọc đỏ, có chữ cảnh báo
71Quần áo bảo hộ lao động liền quần5BộModel:3M 4510
72Máy đo huyết áp + ống nghe2BộAlp k2; Bảo hành
73Máy nước uống nóng lạnh5MáyMáy lọc nước KoriHome WPK 906- Số cấp lõi lọc: 7. Công nghệ lọc: RO- Công suất lọc: 15 lít/giờ- Công suất làm nóng/ lạnh: 430/ 90W- Điện áp: 220V/50Hz, Adapter hạ áp 24VDC- Dung tích bình lạnh/ nóng: 3,2/ 2 lít- Công suất: 640W- Dung tích bình chứa: 10 lít- Kích thước: 260 x 360 x 1110mm- Trọng lượng: 20kgYêu cầu CQ; Bảo hành
74Bạt che mưa11Tấm6 x 8m
75Áo phao25CáiMàu cam, có còi. Chịu được trọng lượng: ≥ 80 Kg, có 3 đai khóa.
76Xẻng28CáiXẻng
77Cuốc8CáiCuốc
78Liềm21CáiLiềm
79Dao làm cỏ28CáiDao làm cỏ
80Ống nhựa lưới dẻo ϕ 27mm280MétNhựa dẻo màu xanh, có gân lưới
81Túi nylon đựng chất thải250CáiTúi nylon bóng kính, dầy. 60 x 120 cm
82Bổ sung phao quây dầu cho NMNĐ Cần Thơ (thay đoạn phao cũ, rách)5ĐoạnPhao quây dầu Oil Fence OK-200-M (ĐK phao 200mm). Độ cao phao 600 mm (phần nổi 200mm, phần chìm 400mm). Dây đai cường lực dọc thân phao có độ chịu lực căng >51 kN, xích dằn mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ 1kg/m. Vải phao Tapurlins PVC - Leather Dejia 1000 phủ polyeste, màu cam, chịu được áp lực cao, chống thấm dầu, chịu được dầu mỡ, hoá chất, tia cực tím. Khóa và móc kết nối hình chữ U theo tiêu chuẩn Nhật JIS-1096, bằng thép không gỉ. Phao dài tiêu chuẩn 20 m (~60kg). Sản xuất và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành
83Đèn cảnh báo an toàn (màu đỏ)6CáiNguồn pin -DCB-VN-05
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->