Gói thầu: SPC-2081CM-2022-05XL.6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Phú Tân, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618046-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu SPC-2081CM-2022-05XL.6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Phú Tân, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
Số hiệu KHLCNT 20220565830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và vốn EVNSPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:17:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,893,045,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,73 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,73 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 33,46 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 16,73 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cần cẩu 5-10T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Tời máy dựng cột 200kg (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ép đầu cốt loại 12T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 SPC-2081CM-2022-05XL.6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Phú Tân, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015-2020
360 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và vốn EVNSPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện (địa chỉ: số 218 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý Dự án Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17.971mét
2Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43.641mét
3Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật120mét
4Bộ cách điện đỡ đứng 24kV-SĐU-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2418bộ
5Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24354bộ
6Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2469bộ
7Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G104chuỗi
8Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G124chuỗi
9Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật70cái
10Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật27cái
11Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật169cái
12LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
13FuseLink 20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật40cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16.741mét
2Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật130,56mét
3Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật418cái
4Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật120cái
5Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật328cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50; 4x70) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật50.352mét
2Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật153,32mét
3Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50; 4x70) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.198cái
4Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50; 4x70) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật274cái
5Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật432cái
6Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ241bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P20máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P50máy
3Chụp bảo vệ MBAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật70cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật70bộ
5FuseLink 3KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật20cái
6FuseLink 6KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật50cái
7Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật25bộ
8Tủ phân phối 1 pha 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N20bộ
9Tủ phân phối 1 pha 1x50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N50bộ
10Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P210bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm127móng
2Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12ba-cm54móng
3Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm150móng
4Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm73móng
5Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le vùng nhiễm mặn: M14bb-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14bb-cm2móng
6Móng cống cột 12m vùng nhiễm mặn: MC12-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-cm3móng
7Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm15móng
8Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm4móng
9Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm45móng
10Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn30móng
11Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.BnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14xBn15móng
12Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC69bộ
13Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC133bộ
14Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME123bộ
15Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME69bộ
16Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME272bộ
17Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME133bộ
18Bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO40bộ
19Bộ xà đơn 2400 cột đơn : X-24ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ6bộ
20Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn - TS-30KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ1bộ
21Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", Bulông mắt: CL14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL14-C5/84bộ
22Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 5/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/810bộ
23Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/817bộ
24Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/872bộ
25Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/876bộ
26Bộ chằng xuống kép cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX12-B3/82bộ
27Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm9bộ
28Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-2-cm3bộ
29Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm164bộ
30Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-4-cm1bộ
31Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX15-6-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX15-6-cm3bộ
32Rack 3 sứ + sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Rack14bộ
33Rack 4 sứ + sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Rack4bộ
34Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U386bộ
35Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-214bộ
36Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G147bộ
37Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-281bộ
38Bulông 16x300 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật72bộ
39Bulông 16x500 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật65bộ
41Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật65bộ
42Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật65bộ
43Bulông 16x800 VRS+ 4 lông đền vuông + 4 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Bulông 16x650 VRS+ 4 lông đền vuông + 4 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
45Bulông 16x500 VRS+ 4 lông đền vuông + 4 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Bulông 16x300 VRS+ 4 lông đền vuông + 4 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật44bộ
47Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
48Bulông móc 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật87bộ
49Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
50Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật198bộ
51Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
52Ống nối ép lèo dây AC cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật62cái
53Ống nối chịu lực cho dây AC 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật37cái
54Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật63cái
55Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACX50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật224cái
56Giáp buộc cổ sứ kép dây ACX50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật45cái
57Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật50cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm197móng
2Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm16móng
3Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME213cột
4Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/828bộ
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm9bộ
6Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm19bộ
7Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật215bộ
8Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật304bộ
9Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
11Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật171cái
12Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật111cái
13Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật64cái
14Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24cái
15Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24cái
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm34móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm826móng
3Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm195móng
4Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M10,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm26móng
5Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M12-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12-2a-cm3móng
6Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le vùng nhiễm mặn: M14bb-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14bb-cm6móng
7Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm17móng
8Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm68móng
9Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm113móng
10Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2-cm15móng
11Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2-cm2móng
12Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC248bộ
13Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC24bộ
14Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC2bộ
15Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC1bộ
16Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME1.050cột
17Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME248cột
18Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-350.KTĐ.FUME100cột
19Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-350.TĐ.FUME24cột
20Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME6cột
21Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME1cột
22Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME3cột
23Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME3cột
24Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8271bộ
25Bộ chằng lệch cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CLht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLht-B3/86bộ
26Bộ chằng xuống cột hạ thế 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/89bộ
27Bộ chằng xuống cột hạ thế 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/84bộ
28Bộ chằng xuống cột hạ thế 14m dùng cáp 5/8", Bulông mắt: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/84bộ
29Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm246bộ
30Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-2-cm6bộ
31Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm40bộ
32Bộ móng neo 1500x600 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNX15-6-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX15-6-cm2bộ
33Rack 3 sứ + sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Rack1bộ
34Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật226cái
36Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
37Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.093bộ
38Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật207bộ
39Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật122bộ
40Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật26bộ
41Bulông 22x650 VRS + 4 lông đền vuông + 4 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Bulông 22x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật112bộ
43Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
44Móc treo chữ AChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24cái
45Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật66cái
46Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật612cái
47Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật75cái
48Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9cái
49Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật138cái
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Giá treo máy biến áp 1 pha 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA20Bộ
2Giá treo máy biến áp 1 pha 37,5 (50)KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA50Bộ
3Bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO70Bộ
4Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC70Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P70Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P20Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P50Bộ
8Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật70bộ
9Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB70Bảng
I PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cột Bê tông ly tâm 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT7,5-200.KTĐ.FUME95cột
2Móng cột BTLT 7,5m - M7,5aChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M7,5a-cm95móng
J PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI
1Rack 3+sứChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật42Bộ
2Rack 4+sứChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
3Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
4Tháo & lắp lại bộ xà X-20ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
5Bulông 16x250 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật46Bộ
6Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
7Tháo lắp cách điện đứng 24KVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
8Tháo lắp Nth - UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
9Tháo & lắp lại xà thép X-24KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
11Tháo Nth - TChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5 mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật11cột
13Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5 mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật67cột
14Nhổ cột bêtông vuông 10,5 mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật14cột
15Tháo thu hồi Bulong mócChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
16Tháo thu hồi kẹp dừng cáp ABCChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
17Tháo lắp máy biến áp 1 pha - 50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
18Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Tháo tủ phân phối 1 pha TBChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
20Tháo & lắp lại FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
21Tháo & lắp lại LAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
22Tháo lắp nhánh rẽ vào nhàChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật306Nhánh
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,44%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,73 tỷ VND hoặc: (ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,73 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 33,46 tỷ VND. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 16,73 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
2 Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).21
3 Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
4 Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5T (chiếc) Xe tải ≥ 5T4
2 Xe cần cẩu 5-10T (chiếc) Xe cần cẩu 5-10T4
3 Máy đầm đất (máy) Máy đầm đất4
4 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây4
5 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn4
6 Tời máy dựng cột 200kg (máy) Tời máy dựng cột 200kg4
7 Máy ép đầu cốt loại 12T (máy) Máy ép đầu cốt loại 12T4
8 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
9 Đầm dùi (máy) Đầm dùi4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->