Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27)-ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27)-ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:04:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,974,047,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 879,481,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi chín triệu bốn trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0358477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.794809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.781.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.563.668.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở cột thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ben |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | téc chở nhiên liệu + nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 25-100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi + máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi + máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở công nhân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép dây thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27)-ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè Đường dây 220 kV Pắc Ma - Mường Tè 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 879.481.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ 4T34-34 (Số lượng vị trí: 7) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 36,288 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 210,4107 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.707,5947 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10.441,2367 | kg | |
| B | Móng trụ 4T40-39 (Số lượng vị trí: 9) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 60,516 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 327,264 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.412,5642 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 14.222,1658 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10.685,088 | kg |
| C | Móng trụ 4T40-41 (Số lượng vị trí: 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 14,792 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 87,8507 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 536,1254 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 3.535,136 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.296,112 | kg |
| D | Móng trụ 4T45-42 (Số lượng vị trí: 3) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 23,232 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 193,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.139,8426 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 5.825,6563 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 6.015,24 | kg |
| E | Móng trụ 4T45-46 (Số lượng vị trí: 1) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 9,216 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 86,3733 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 445,1071 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.316,0755 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.776,4339 | kg |
| F | Móng trụ 4T45-46A (Số lượng vị trí: 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 18,432 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 172,7467 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 890,2141 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 3.399,4629 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.576,7233 | kg |
| G | Móng trụ 4T45-50 (Số lượng vị trí: 3) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 32,448 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 291,04 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.424,9096 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 8.118,1901 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 5.329,3017 | kg |
| H | Móng trụ 4T55-50 (Số lượng vị trí: 1) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10,816 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 113,4067 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 530,4944 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.825,4371 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.792,3569 | kg |
| I | Móng trụ 4T55-56 (Số lượng vị trí: 3) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 40,368 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 414,66 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.681,0717 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10.447,1981 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 8.392,7775 | kg |
| J | Móng trụ 2T45-46/2T60-46 (Số lượng vị trí: 1) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 9,216 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 91,4833 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 504,4581 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.357,6608 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.215,1742 | kg |
| K | Móng trụ 3T45-42/1T60-42 (Số lượng vị trí: 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 15,488 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 135,0133 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 799,9992 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 3.883,7709 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 4.333,56 | kg |
| L | Móng trụ 3T45-46/1T60-46 (Số lượng vị trí: 1) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 9,216 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 91,4833 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 474,7826 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.336,8682 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.995,804 | kg |
| M | Móng trụ 3T45-50/1T60-50 (Số lượng vị trí: 1) | |||
| 1 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10,816 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 102,1233 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 504,6454 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.779,4716 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.995,804 | kg |
| N | Bu lông neo - (VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bu lông neo 16BL56 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 2 | Bu lông neo 16BL64 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 3 | Bu lông neo 16BL72 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông neo 16BL80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Bu lông neo 8BL48 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| O | Khối lượng đào và đắp đất, đá | |||
| 1 | Khối lượng đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23.480,996 | m3 |
| 2 | Khối lượng lấp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23.346,1395 | m3 |
| 3 | Khối lượng đào đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.473,3628 | m3 |
| P | SAN GẠT-KÈ MÓNG (VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Khối lượng san gạt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43.312,5125 | m3 |
| 2 | Khối lượng san gạt đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114,0265 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất đắp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92,64 | m3 |
| 4 | Khối lượng đào rãnh thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 459,656 | m3 |
| 5 | Khối lượng đá xây rãnh thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300,5453 | m3 |
| 6 | Khối lượng đá xây mái kè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79,878 | m3 |
| 7 | Khối lượng đá xây móng kè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,76 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước dài 0.7m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23 | cái |
| 9 | Cát đá chèn lỗ thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m3 |
| Q | Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường); (khối lượng cột thép sau khi trừ cắt vát, đục lỗ và đã mạ kẽm) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 , Số lượng cột: 5 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84.565,582 | kg |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 , Số lượng cột: 2 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34.508,1195 | kg |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222C-44 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18.665,7948 | kg |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 , Số lượng cột: 4 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75.077,205 | kg |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222C-48 , Số lượng cột: 2 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41.260,0206 | kg |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 , Số lượng cột: 2 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42.380,7072 | kg |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23.369,0498 | kg |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27.270,6171 | kg |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch cao 68 m: Đ222C-68 , Số lượng cột: 2 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90.538,7597 | kg |
| 10 | Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222B-32 , Số lượng cột: 3 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75.658,0442 | kg |
| 11 | Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26.685,0298 | kg |
| 12 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 , Số lượng cột: 2 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58.252,0029 | kg |
| 13 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222C-41 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41.024,634 | kg |
| 14 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222C-41XP , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44.273,3836 | kg |
| 15 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 , Số lượng cột: 4 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 136.453,3084 | kg |
| 16 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222B-47 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37.845,2679 | kg |
| 17 | Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37.675,6725 | kg |
| 18 | Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222C-51 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49.415,5452 | kg |
| 19 | Cột néo 2 mạch cao 57 m: N222A-57 , Số lượng cột: 1 (cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43.128,3096 | kg |
| R | Tiếp địa cột thép loại RS4-1 (Số lượng 13 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 40x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 4.898,4 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 29,64 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63xL63x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.223 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 19,032 | kg |
| S | Tiếp địa cột thép loại RS4-2 (Số lượng 7 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 40x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 5.275,2 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 31,92 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63xL63x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 1.197 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 20,496 | kg |
| T | Tiếp địa cột thép loại RS4S-1 (Số lượng 7 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 372,96 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 15,96 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63xL63x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.002 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10,248 | kg |
| 5 | Phụ gia giảm điện trở suất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.222,64 | kg |
| U | Tiếp địa cột thép loại RS4-G1 (Số lượng 7 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 372,8819 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 15,96 | kg |
| 3 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 10,248 | kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.301,6 | kg |
| 5 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 24,08 | kg |
| 6 | Phụ gia giảm điện trở suất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 7.315,84 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 56 | hố |
| V | Tiếp địa cột thép loại RS4-G2 (Số lượng 2 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 106,5377 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 4,56 | kg |
| 3 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2,928 | kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 986,4 | kg |
| 5 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 20,64 | kg |
| 6 | Phụ gia giảm điện trở suất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.817,28 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 24 | hố |
| W | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Khối lượng đào tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.078,4 | m3 |
| 2 | Khối lượng lấp đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | 2.078,4 | m3 |
| X | Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199,0698 | km |
| 2 | Chống rung dây dẫn: CRd | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.560 | bộ |
| 3 | Khung định vị dây dẫn: KĐV-D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.030 | cái |
| 4 | Khung định vị dây lèo: KĐV-L | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 5 | Ống nối dây dẫn: ONd | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 166 | cái |
| 6 | Ống vá dây dẫn: OVd | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | cái |
| Y | Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7B | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 162 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16N | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo vào pooctich NĐP16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 11 | Lắp tạ bù 200kg-TB200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 12 | Lắp tạ bù 300kg-TB500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| Z | Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây chống sét: TK70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,6891 | km |
| 2 | Chống rung dây chống sét: CRs | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ chống sét ĐCS | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo chống sét NCS | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | bộ |
| 5 | Ống nối dây chống sét: ONs | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 6 | Ống vá dây chống sét: OVs | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| AA | Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,4862 | km |
| 2 | Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW80 / OPGW80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OFC-OPGW80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 4 | Chống rung cáp quang CRq | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 124 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang NCQ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31 | bộ |
| 7 | Kẹp cố định cáp quang KCq | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | cái |
| 8 | Khóa lèo cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | cái |
| AB | Cung cấp, lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng | |||
| 1 | Biển báo vượt đường giao thông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 2 | Biển số báo thứ tự cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| 3 | Biển tên biển mạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| 5 | Biển báo vượt sông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 6 | Biển báo cấm dừng cấm đỗ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho mái lợp, khung nhà, cột, dầm xà, vách tường bao bằng kim loại, hàng rào, khung cửa, hoa sắt bằng kim loại, cổng sắt, bồn nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho ăng tin tivi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho dây phơi bằng kim loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| AC | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm thông mạch cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ3fa |
| 2 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1/1/1/1/1A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 3 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 960 | mét |
| 4 | Dây dẫn AC-300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | mét |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 6 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 7 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 8 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác STT (tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| AF | Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| AG | TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN ĐIỆN: Thiết bị đo đếm điện năng | |||
| 1 | Lắp bổ sung vào tủ công tơ MP2 hiện có: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 1 | lô |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN ĐIỆN: Thiết bị điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi TBA 220kV Pắc Ma | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 2 | Tủ |
| 2 | Thiết bị bổ sung để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện có phù hợp với các phần mở rộng bao gồm: Dây đấu nội bộ, test switch, hàng kẹp,... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 1 | lô |
| 3 | Thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi Pắc Ma lắp vào tủ FDL hiện có (xem chi tiết trong file đính kèm E-HSMT). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 1 | lô |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 2 | Tủ |
| AI | Tại TBA 220kV Pắc Ma | |||
| 1 | Thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi Mường Tè (xem chi tiết trong file đính kèm E-HSMT) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt). | 1 | lô |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (KL tạm tính) (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | mét |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.250 | mét |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | mét |
| 4 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.600 | mét |
| 5 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | mét |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 10x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | mét |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.300 | mét |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | mét |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 17x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | mét |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.200 | mét |
| 11 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | mét |
| 12 | Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 13 | Thiết bị lắp lẻ phục vụ kết nối 02 ngăn lộ mới lên hệ thống máy tính hiện có tại TBA 220kV Mường Tè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (600m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | mét |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (6cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (100cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (600m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | mét |
| 5 | Ke liên kết f14, l=300 (60cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | bộ |
| AL | Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV | |||
| 1 | Dây nối đất Cu-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | mét |
| 2 | Bulông, đai ốc, vòng đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn led pha chiếu sáng trạm 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | mét |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | mét |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 136 | mét |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 134 | mét |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 188 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 398 | bộ |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh thu nước R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,32 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước, ống bê tông Dy300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 10 | m |
| 3 | Tháo dỡ hố ga | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,6928 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thanh vỉa đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5 | m |
| 5 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mương cáp B650 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,17 | m3 |
| 7 | Thu gom đá dăm nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 170 | m3 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24 (Số lượng móng: 01) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 122,9718 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 21,7009 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 3,844 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 16,685 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,36 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,121 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,1573 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,2245 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,8451 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 288,32 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 121,905 | m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24A (Số lượng móng: 01) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 130,0438 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 22,9489 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4,039 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 17,585 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,36 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,121 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,2015 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,3381 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,8451 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 288,32 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 129,13 | m3 |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-220 (Số lượng móng: 36) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 544,068 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 96,012 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 20,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 100,8 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,08 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,8017 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 3,5906 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 460,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 522 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-220 (Số lượng móng: 06) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 108,273 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 19,107 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 20,76 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,1428 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,727 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 76,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 102,876 | m3 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-220 (Số lượng móng: 06) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 79,866 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 14,094 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 14,76 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,18 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,1336 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,536 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 76,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 76,848 | m3 |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-220 (Số lượng móng: 06) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 79,866 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 14,094 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 13,56 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,1225 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,536 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 76,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 77,928 | m3 |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220 (Số lượng móng: 06) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 69,717 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 12,303 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 11,76 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,1225 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,4817 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 76,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 68,316 | m3 |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-220 (Số lượng móng: 14) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 162,673 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 28,707 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 27,44 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,28 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,2857 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,1241 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 179,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 159,404 | m3 |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG (Chiều dài mương cáp: 04 m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5,115 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,4 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,0752 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,78 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,477 | m3 |
| 7 | Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,0378 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan, L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,435 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 12 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 28,16 | kg |
| 11 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 26,6667 | bộ |
| 12 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5,024 | kg |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4 | m |
| 14 | ống thép dy13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,6 | m |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM (Chiều dài mương cáp: 48,5 m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 46,9844 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5,5775 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 11,8825 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,3783 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 17,2175 | m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 16,08 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,3038 | m3 |
| 8 | Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,3407 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan, L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,2343 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 121,25 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 358,612 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 327,3333 | bộ |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 60,916 | kg |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 48,5 | m |
| 15 | ống thép dy13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 9,7 | m |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM (Chiều dài mương cáp: 139 m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 83,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 11,12 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 18,07 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,8507 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 38,92 | m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 32,4333 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4,17 | m3 |
| 8 | Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,6 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan, L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,0966 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 231,6667 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 939,2653 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 950,6667 | bộ |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 174,584 | kg |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 139 | m |
| 15 | ống thép dy13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 27,8 | m |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1 (Số lượng: 04 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,432 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,026 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,004 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,014 | tấn |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,44 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 25,56 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 8 | bộ |
| 8 | Bu lông nở thép F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 16 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,458 | m3 |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220kV (Số lượng: 06 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2,16 | m3 |
| 3 | Bu lông BL16 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 28,8 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4,08 | m3 |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 153 | m3 |
| 2 | Mua đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 33 | m3 |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, THANH VỈA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại II, dày 250mm, độ chặt yêu cầu K98 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 13,5 | m3 |
| 2 | Rải tấm vải bạt dứa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 54 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông xi măng, đá 1x2, M300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 13,5 | m3 |
| 4 | Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 6 | m |
| 5 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thanh vỉa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5 | cái |
| BE | Trụ đỡ TĐS-220 (Số lượng: 14 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 3.780 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 3,9603 | tấn |
| BF | Trụ đỡ TBD-220 (Số lượng: 06 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 2.898 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 3,0264 | tấn |
| BG | Trụ đỡ TĐA-220 (Số lượng: 06 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1.404 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,4726 | tấn |
| BH | Trụ đỡ TCS-220 (Số lượng: 06 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1.620 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,6973 | tấn |
| BI | Cột C T 2 - 24 (Số lượng: 02 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 9.013,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 10,2532 | tấn |
| BJ | Xà thép L= 17m XT2-17 (Số lượng: 02 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4.429,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 5,1172 | tấn |
| BK | Kim thu sét (Số lượng: 02 bộ) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 50,9 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 8 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1 | bộ |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 23,9148 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,8294 | m3 |
| 3 | Xây thành bằng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,9765 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,2016 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,0176 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 4 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 9,8946 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 19,9456 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,7 | m2 |
| 10 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,3585 | m3 |
| 11 | Bê tông cửa thu M200,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,4652 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,858 | m3 |
| 13 | Thép lưới cửa thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,0226 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa lưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,36 | m2 |
| 15 | Sơn cửa lưới thép 3 lớp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,36 | m2 |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 19,224 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 18,5175 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông dy 300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 10 | m |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ RÃNH NƯỚC R | |||
| 1 | Đào đất rãnh thu nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 3,7748 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M100,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,552 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh nước bằng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 8,4 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp). | 1,9928 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0358477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.794809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.781.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.563.668.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe | chở cột thép | 2 |
| 2 | Ô tô | vận tải | 6 |
| 3 | Ô tô | ben | 6 |
| 4 | Xe | téc chở nhiên liệu + nước | 4 |
| 5 | Cần cẩu | từ 25-100 tấn | 3 |
| 6 | Máy ủi + máy đào | Máy ủi + máy đào | 4 |
| 7 | Xe | chở công nhân | 2 |
| 8 | Máy | trộn bê tông | 8 |
| 9 | Đầm | dùi | 10 |
| 10 | Đầm | bàn | 10 |
| 11 | Máy | uốn cắt cốt thép | 4 |
| 12 | Máy | hàn điện | 8 |
| 13 | Biến thế hàn | Biến thế hàn | 8 |
| 14 | Máy | phát điện diezel | 4 |
| 15 | Máy | bơm nước | 2 |
| 16 | Máy | kéo bánh xích | 6 |
| 17 | Máy | kéo, rải dây | 4 |
| 18 | Máy | ép dây thủy lực | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi