Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27)-ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559277-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27)-ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè
Số hiệu KHLCNT 20211249225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:04:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,974,047,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 879,481,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi chín triệu bốn trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0358477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.794809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.781.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.563.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ben
- Số lượng tối thiểu 6
4-Xe
- Đặc điểm thiết bị téc chở nhiên liệu + nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi + máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi + máy đào
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở công nhân
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 8
9-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 10
10-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 8
13-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện diezel
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27)-ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè
Đường dây 220 kV Pắc Ma - Mường Tè
450 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1, có địa chỉ tại Km9+200 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2, có địa chỉ tại 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. HCM, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 879.481.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ 4T34-34 (Số lượng vị trí: 7)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)36,288m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)210,4107m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.707,5947kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10.441,2367kg
B Móng trụ 4T40-39 (Số lượng vị trí: 9)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)60,516m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)327,264m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.412,5642kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)14.222,1658kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10.685,088kg
C Móng trụ 4T40-41 (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)14,792m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)87,8507m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)536,1254kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)3.535,136kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.296,112kg
D Móng trụ 4T45-42 (Số lượng vị trí: 3)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)23,232m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)193,52m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.139,8426kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)5.825,6563kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)6.015,24kg
E Móng trụ 4T45-46 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)9,216m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)86,3733m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)445,1071kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.316,0755kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.776,4339kg
F Móng trụ 4T45-46A (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)18,432m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)172,7467m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)890,2141kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)3.399,4629kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.576,7233kg
G Móng trụ 4T45-50 (Số lượng vị trí: 3)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)32,448m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)291,04m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.424,9096kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)8.118,1901kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)5.329,3017kg
H Móng trụ 4T55-50 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10,816m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)113,4067m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)530,4944kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.825,4371kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.792,3569kg
I Móng trụ 4T55-56 (Số lượng vị trí: 3)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)40,368m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)414,66m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.681,0717kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10.447,1981kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)8.392,7775kg
J Móng trụ 2T45-46/2T60-46 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)9,216m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)91,4833m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)504,4581kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.357,6608kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.215,1742kg
K Móng trụ 3T45-42/1T60-42 (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)15,488m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)135,0133m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)799,9992kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)3.883,7709kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)4.333,56kg
L Móng trụ 3T45-46/1T60-46 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)9,216m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)91,4833m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)474,7826kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.336,8682kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.995,804kg
M Móng trụ 3T45-50/1T60-50 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10,816m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)102,1233m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)504,6454kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.779,4716kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.995,804kg
N Bu lông neo - (VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bu lông neo 16BL56Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10bộ
2Bu lông neo 16BL64Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
3Bu lông neo 16BL72Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
4Bu lông neo 16BL80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
5Bu lông neo 8BL48Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
O Khối lượng đào và đắp đất, đá
1Khối lượng đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23.480,996m3
2Khối lượng lấp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23.346,1395m3
3Khối lượng đào đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.473,3628m3
P SAN GẠT-KÈ MÓNG (VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Khối lượng san gạt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.43.312,5125m3
2Khối lượng san gạt đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.114,0265m3
3Khối lượng đất đắpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.92,64m3
4Khối lượng đào rãnh thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.459,656m3
5Khối lượng đá xây rãnh thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.300,5453m3
6Khối lượng đá xây mái kèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.79,878m3
7Khối lượng đá xây móng kèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.71,76m3
8Ống thoát nước dài 0.7mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23cái
9Cát đá chèn lỗ thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5m3
Q Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường); (khối lượng cột thép sau khi trừ cắt vát, đục lỗ và đã mạ kẽm)
1Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 , Số lượng cột: 5 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.84.565,582kg
2Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34.508,1195kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222C-44 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.665,7948kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 , Số lượng cột: 4 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.75.077,205kg
5Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222C-48 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41.260,0206kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42.380,7072kg
7Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23.369,0498kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.27.270,6171kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 68 m: Đ222C-68 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90.538,7597kg
10Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222B-32 , Số lượng cột: 3 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.75.658,0442kg
11Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26.685,0298kg
12Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.58.252,0029kg
13Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222C-41 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41.024,634kg
14Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222C-41XP , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.44.273,3836kg
15Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 , Số lượng cột: 4 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.136.453,3084kg
16Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222B-47 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.37.845,2679kg
17Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.37.675,6725kg
18Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222C-51 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49.415,5452kg
19Cột néo 2 mạch cao 57 m: N222A-57 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43.128,3096kg
R Tiếp địa cột thép loại RS4-1 (Số lượng 13 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)4.898,4kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)29,64kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.223kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)19,032kg
S Tiếp địa cột thép loại RS4-2 (Số lượng 7 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)5.275,2kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)31,92kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.197kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)20,496kg
T Tiếp địa cột thép loại RS4S-1 (Số lượng 7 bộ)
1Dây nối đất CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)372,96kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)15,96kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.002kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10,248kg
5Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.222,64kg
U Tiếp địa cột thép loại RS4-G1 (Số lượng 7 bộ)
1Dây nối đất CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)372,8819kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)15,96kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)10,248kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.301,6kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)24,08kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)7.315,84kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)56hố
V Tiếp địa cột thép loại RS4-G2 (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)106,5377kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)4,56kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2,928kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)986,4kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)20,64kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.817,28kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)24hố
W KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TIẾP ĐỊA
1Khối lượng đào tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.078,4m3
2Khối lượng lấp đất tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.078,4m3
X Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.199,0698km
2Chống rung dây dẫn: CRdChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.560bộ
3Khung định vị dây dẫn: KĐV-DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.030cái
4Khung định vị dây lèo: KĐV-LChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
5Ống nối dây dẫn: ONdChương 5 E-YCKT và bản vẽ.166cái
6Ống vá dây dẫn: OVdChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33cái
Y Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.99Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7BChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.162Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16NChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo vào pooctich NĐP16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Chuỗi
10Chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
11Lắp tạ bù 200kg-TB200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
12Lắp tạ bù 300kg-TB500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
Z Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây chống sét: TK70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,6891km
2Chống rung dây chống sét: CRsChương 5 E-YCKT và bản vẽ.130bộ
3Chuỗi đỡ chống sét ĐCSChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20bộ
4Chuỗi néo chống sét NCSChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35bộ
5Ống nối dây chống sét: ONsChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
6Ống vá dây chống sét: OVsChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
AA Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,4862km
2Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW80 / OPGW80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4hộp
3Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OFC-OPGW80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
4Chống rung cáp quang CRqChương 5 E-YCKT và bản vẽ.124bộ
5Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20bộ
6Chuỗi néo cáp quang NCQChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31bộ
7Kẹp cố định cáp quang KCqChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108cái
8Khóa lèo cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20cái
AB Cung cấp, lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng
1Biển báo vượt đường giao thôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
2Biển số báo thứ tự cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
3Biển tên biển mạchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
4Biển báo nguy hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
5Biển báo vượt sôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
6Biển báo cấm dừng cấm đỗChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
7Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho mái lợp, khung nhà, cột, dầm xà, vách tường bao bằng kim loại, hàng rào, khung cửa, hoa sắt bằng kim loại, cổng sắt, bồn nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
8Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho ăng tin tiviChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
9Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho dây phơi bằng kim loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
AC Thí nghiệm
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ3fa
2Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
3Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
4Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
5Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1/1/1/1/1AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
6Biến điện áp 220kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
7Chống sét van 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14bộ
2Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
3Dây dẫn AAC-630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.960mét
4Dây dẫn AC-300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50mét
5Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
6Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
7Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
8Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
9Sàn thao tác STT (tạm tính)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
AF Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
AG TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN ĐIỆN: Thiết bị đo đếm điện năng
1Lắp bổ sung vào tủ công tơ MP2 hiện có:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).1
AH TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN ĐIỆN: Thiết bị điều khiển bảo vệ
1Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi TBA 220kV Pắc MaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).2Tủ
2Thiết bị bổ sung để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện có phù hợp với các phần mở rộng bao gồm: Dây đấu nội bộ, test switch, hàng kẹp,...Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).1
3Thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi Pắc Ma lắp vào tủ FDL hiện có (xem chi tiết trong file đính kèm E-HSMT).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).1
4Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).2Tủ
5Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).2Tủ
AI Tại TBA 220kV Pắc Ma
1Thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi Mường Tè (xem chi tiết trong file đính kèm E-HSMT)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt).1
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (KL tạm tính) (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100mét
2Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.250mét
3Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.900mét
4Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.600mét
5Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.800mét
6Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 10x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.800mét
7Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.300mét
8Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.500mét
9Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 17x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.800mét
10Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.200mét
11Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15mét
12Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
13Thiết bị lắp lẻ phục vụ kết nối 02 ngăn lộ mới lên hệ thống máy tính hiện có tại TBA 220kV Mường TèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (600m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.600mét
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (6cái)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (100cái)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (600m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.600mét
5Ke liên kết f14, l=300 (60cái)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100bộ
AL Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV
1Dây nối đất Cu-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20mét
2Bulông, đai ốc, vòng đệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
3Đào, đắp đất tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đèn led pha chiếu sáng trạm 150WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
2Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100mét
3Ống nhựa luồn cáp PVC f20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30mét
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.136mét
2Cút 90o cho ống PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.82bộ
3Đai inox cho ống PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.54bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.134mét
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12mét
6Đầu cốt đồng f14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.188cái
7Kẹp ép dây vào trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.398bộ
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ
1Phá dỡ rãnh thu nước RChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,32m3
2Tháo dỡ đường ống thoát nước, ống bê tông Dy300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).10m
3Tháo dỡ hố gaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,6928m3
4Tháo dỡ thanh vỉa đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5m
5Phá dỡ mặt đường bê tôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,25m3
6Phá dỡ mương cáp B650Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,17m3
7Thu gom đá dăm nền trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).170m3
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24 (Số lượng móng: 01)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).122,9718m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).21,7009m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).3,844m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).16,685m3
5Bê tông trụ móng M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,36m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,121m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,1573tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,2245tấn
9Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,8451tấn
10Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).288,32kg
11Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).121,905m3
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24A (Số lượng móng: 01)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).130,0438m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).22,9489m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4,039m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).17,585m3
5Bê tông trụ móng M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,36m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,121m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,2015tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,3381tấn
9Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,8451tấn
10Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).288,32kg
11Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).129,13m3
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-220 (Số lượng móng: 36)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).544,068m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).96,012m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).20,88m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).100,8m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,08m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,8017tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).3,5906tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).460,8kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).522m3
AS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-220 (Số lượng móng: 06)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).108,273m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).19,107m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4,38m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).20,76m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,24m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,1428tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,727tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).76,8kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).102,876m3
AT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-220 (Số lượng móng: 06)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).79,866m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).14,094m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,88m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).14,76m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,18m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,1336tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,536tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).76,8kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).76,848m3
AU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-220 (Số lượng móng: 06)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).79,866m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).14,094m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,88m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).13,56m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,12m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,1225tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,536tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).76,8kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).77,928m3
AV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220 (Số lượng móng: 06)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).69,717m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).12,303m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,4m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).11,76m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,12m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,1225tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,4817tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).76,8kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).68,316m3
AW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-220 (Số lượng móng: 14)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).162,673m3
2Phá đá hố móng, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).28,707m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5,6m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).27,44m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,28m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,2857tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,1241tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).179,2kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).159,404m3
AX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG (Chiều dài mương cáp: 04 m)
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5,115m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,5m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,4m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,0752tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,78m3
6Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,477m3
7Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,0378tấn
8Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan, L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,435tấn
9Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).12cái
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).28,16kg
11Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).26,6667bộ
12Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5,024kg
13Kéo rải dây tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4m
14ống thép dy13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,6m
AY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM (Chiều dài mương cáp: 48,5 m)
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).46,9844m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5,5775m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).11,8825m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,3783tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).17,2175m3
6Chèn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).16,08m
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,3038m3
8Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,3407tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan, L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,2343tấn
10Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).121,25cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).358,612kg
12Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).327,3333bộ
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).60,916kg
14Kéo rải dây tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).48,5m
15ống thép dy13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).9,7m
AZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM (Chiều dài mương cáp: 139 m)
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).83,4m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).11,12m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).18,07m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,8507tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).38,92m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).32,4333m
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4,17m3
8Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,6tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan, L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,0966tấn
10Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).231,6667cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).939,2653kg
12Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).950,6667bộ
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).174,584kg
14Kéo rải dây tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).139m
15ống thép dy13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).27,8m
BA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1 (Số lượng: 04 cái)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,432m3
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,026m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,004tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,014tấn
5Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,44m2
6Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).25,56kg
7Bu lông nở thép F8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).8bộ
8Bu lông nở thép F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).16bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,458m3
BB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220kV (Số lượng: 06 cái)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5,4m3
2Bê tông móng vữa M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2,16m3
3Bu lông BL16 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).28,8kg
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4,08m3
BC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Rải đá nền trạm, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).153m3
2Mua đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).33m3
BD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, THANH VỈA ĐƯỜNG
1Lớp cấp phối đá dăm loại II, dày 250mm, độ chặt yêu cầu K98Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).13,5m3
2Rải tấm vải bạt dứaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).54m2
3Mặt đường bê tông xi măng, đá 1x2, M300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).13,5m3
4Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).6m
5Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,3m3
6Lắp đặt thanh vỉaChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5cái
BE Trụ đỡ TĐS-220 (Số lượng: 14 bộ)
1Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).3.780kg
2Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).3,9603tấn
BF Trụ đỡ TBD-220 (Số lượng: 06 bộ)
1Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).2.898kg
2Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).3,0264tấn
BG Trụ đỡ TĐA-220 (Số lượng: 06 bộ)
1Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1.404kg
2Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,4726tấn
BH Trụ đỡ TCS-220 (Số lượng: 06 bộ)
1Gia công trụ thép bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1.620kg
2Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,6973tấn
BI Cột C T 2 - 24 (Số lượng: 02 bộ)
1Gia công cột thép bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).9.013,4kg
2Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).10,2532tấn
BJ Xà thép L= 17m XT2-17 (Số lượng: 02 bộ)
1Gia công xà thép bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4.429,4kg
2Lắp dựng xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).5,1172tấn
BK Kim thu sét (Số lượng: 02 bộ)
1Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).50,9kg
2Bu lông M14*50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).8cái
3Lắp kim thu sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1bộ
BL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ HỐ GA THU NƯỚC
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).23,9148m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,8294m3
3Xây thành bằng gạch đặc M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,9765m3
4Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,2016m3
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,0176tấn
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).4cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).9,8946m2
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).19,9456m3
9Rải lưới inoxChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,7m2
10Đào đất cửa thu nước, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,3585m3
11Bê tông cửa thu M200,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,4652m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,858m3
13Thép lưới cửa thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,0226tấn
14Lắp đặt cửa lướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,36m2
15Sơn cửa lưới thép 3 lớpChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,36m2
BM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất đường ống, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).19,224m3
2Lấp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).18,5175m3
3Lắp đặt ống bê tông dy 300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).10m
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ RÃNH NƯỚC R
1Đào đất rãnh thu nước, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).3,7748m3
2Bê tông móng M100,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,552m3
3Xây thành rãnh nước bằng gạch đặc M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).0,66m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).8,4m2
5Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Toàn bộ vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp).1,9928m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0358477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.794809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.781.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.563.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải6
3 Ô tô ben6
4 Xe téc chở nhiên liệu + nước4
5 Cần cẩu từ 25-100 tấn3
6 Máy ủi + máy đào Máy ủi + máy đào4
7 Xe chở công nhân2
8 Máy trộn bê tông8
9 Đầm dùi10
10 Đầm bàn10
11 Máy uốn cắt cốt thép4
12 Máy hàn điện8
13 Biến thế hàn Biến thế hàn8
14 Máy phát điện diezel4
15 Máy bơm nước2
16 Máy kéo bánh xích6
17 Máy kéo, rải dây4
18 Máy ép dây thủy lực4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->