Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước khu vực cổng A, cổng B cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657148-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước khu vực cổng A, cổng B cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20220507581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:34:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,173,404,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống thoát nước, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.021.383.030 đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống thoát nước, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 5.021.383.030 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.021.383.030 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lap động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - năng suất >= 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 12 cv (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất >= 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải >= 7 t
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước khu vực cổng A, cổng B cảng Tân Cảng Cát Lái
Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước khu vực cổng A, cổng B cảng Tân Cảng Cát Lái
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT - Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, P15, Q4, Tp.HCM. - Mã số thuế: 0309187096. + Đơn vị Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỊNH LONG - Địa chỉ: Số 54, đường Tân Cảng, P25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM - Mã số thuế: 0304874585.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đục phá tuyến mương BTCT hiện hữu (PV gần đường Nguyễn Thị Định)Chương V của HSMT3,42m3
2Đục phá tuyến mương BTCT hiện hữu (PV giao cắt với tuyến cống D800 XD mới GM1-GH3)Chương V của HSMT0,504m3
3Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT3,924m3
4Cung cấp và thi công Bê tông B12,5 đá 1x2, R7 bịt đầu mươngChương V của HSMT0,0105m3
5Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0014100m2
6Đục phá bó vỉa BTCT dọc dải cây xanh (từ điểm M1 đến điểm M3)Chương V của HSMT16,7m3
7Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT16,7m3
8Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuChương V của HSMT1cấu kiện
9Vận chuyển nắp ga lưu khoChương V của HSMT0,02510 tấn
10Bốc xếp nắp ga xuống lưu khoChương V của HSMT0,25tấn
11Đục phá hố gaChương V của HSMT0,632m3
12Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,632m3
13Cung cấp và thi công Bê tông B12,5 đá 1x2, R7 lấp hố gaChương V của HSMT1,276m3
14Xây gạch bịt đầu cốngChương V của HSMT0,0814m3
15Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuChương V của HSMT1cấu kiện
16Vận chuyển nắp ga lưu khoChương V của HSMT0,02510 tấn
17Bốc xếp nắp ga xuống lưu khoChương V của HSMT0,25tấn
18Đục phá hố gaChương V của HSMT0,864m3
19Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,864m3
20Cung cấp và thi công Bê tông B12,5 đá 1x2, R7 lấp hố gaChương V của HSMT1,1796m3
21Đục phá hố gaChương V của HSMT0,11m3
22Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,11m3
23Cắt khe lớp BTCT cắt khe sâu 5cmChương V của HSMT77,61m
24Cắt khe lớp BTXM sâu 5cmChương V của HSMT77,61m
25Đào bóc tấm BTCTChương V của HSMT19,8725m3
26Đào bóc nền BTXMChương V của HSMT14,908m3
27Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT25,212m3
28Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,2009100m3
29Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT80,0829m3
30Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT0,995100m
31Cắt khe lớp BTXM sâu 5cmChương V của HSMT99,51m
32Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT76,78m2
33Đào bóc nền BTXMChương V của HSMT16,346m3
34Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT24,519m3
35Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,2942100m3
36Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT77,9658m3
37Cắt khe lớp BTCT cắt khe sâu 5cmChương V của HSMT701m
38Cắt khe lớp BTXM sâu 5cmChương V của HSMT701m
39Đào bóc tấm BTCTChương V của HSMT24,17m3
40Đào bóc nền BTXMChương V của HSMT15,136m3
41Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT22,704m3
42Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,3254100m3
43Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT94,5524m3
44Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT0,68100m
45Cắt khe lớp BTXM sâu 5cmChương V của HSMT681m
46Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT67,4762m2
47Đào bóc nền BTXMChương V của HSMT13,4952m3
48Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT20,2429m3
49Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,3711100m3
50Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT77,5976m3
51Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT0,614100m3
52Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,614100m3
53Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 12cmChương V của HSMT0,52100m
54Cắt khe lớp BTXM sâu 5cmChương V của HSMT521m
55Cắt khe lớp BTCT sâu 5cmChương V của HSMT521m
56Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày tb 12cmChương V của HSMT51,5801m2
57Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT12,895m3
58Đào bóc nền BTXMChương V của HSMT10,316m3
59Đào bóc nền BTCTChương V của HSMT12,895m3
60Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,2837100m3
61Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT70,6647m3
62Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT0,325100m3
63Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,325100m3
64Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,3102tấn
65Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT2,4069tấn
66Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L80x8Chương V của HSMT2,9256tấn
67Lắp đặt cấu kiện hình L80x8Chương V của HSMT2,9256tấn
68Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT41,4687m3
69Cung cấp và thi công Bê tông lót đá 4x6 B7.5Chương V của HSMT16,709m3
70Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT48,608m2
71Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT4,1621100m2
72Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT32,2028m3
73Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bxlxh=70x100x7cmChương V của HSMT148cấu kiện
74Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bx(L)lxh=70x(60)47x7cmChương V của HSMT1cấu kiện
75Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bx(L)lxh=70x(77)66x7cmChương V của HSMT1cấu kiện
76Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bx(L)lxh=70x(113)100x7cmChương V của HSMT1cấu kiện
77Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bx(L)lxh=70x(52)13x7cmChương V của HSMT2cấu kiện
78Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bx(L)lxh=70x(123)121x7cmChương V của HSMT1cấu kiện
79Lắp đặt cấu kiện nắp mươngChương V của HSMT154cấu kiện
80Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,1429tấn
81Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT1,2645tấn
82Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L80x8Chương V của HSMT1,3482tấn
83Lắp đặt cấu kiện hình L80x8Chương V của HSMT1,3482tấn
84Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT21,63m3
85Cung cấp và thi công Bê tông lót đá 4x6 B7.5Chương V của HSMT7,7m3
86Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT22,4m2
87Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT3,3725100m2
88Lắp đặt kết cấu mươngChương V của HSMT70cái
89Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT23,24m3
90Cung cấp và thi công Vữa xi măng M150Chương V của HSMT0,434m3
91Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H30mmChương V của HSMT8đoạn ống
92Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, 1ường kính D800-H30mmChương V của HSMT1đoạn ống
93Cung cấp và thi công Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V của HSMT8mối nối
94Cung cấp và thi công Bê tông lót B7,5 đá 4x6Chương V của HSMT3,4008m3
95Cung cấp và thi công Gối cốngChương V của HSMT25cái
96Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT20,25100m
97Cung cấp và thi công Vữa xi măng (vận dụng mã hiệu)Chương V của HSMT0,1267m3
98Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT0,2879100m2
99Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5cmChương V của HSMT0,6748100m2
100Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Chương V của HSMT0,6748100m2
101Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độChương V của HSMT0,6748100m2
102Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Chương V của HSMT0,6748100m2
103Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT26,9905m3
104Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,3847100m2
105Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,6748100m2
106Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,2429100m3
107Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT1,6812100m2
108Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT0,3824100m3
109Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,1342100m3
110Cung cấp và thi công Cát trộn nhựa chèn kheChương V của HSMT0,0049m3
111Cung cấp và thi công Thi công khe giảChương V của HSMT0,135100m
112Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H30mmChương V của HSMT6đoạn ống
113Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800-H30mmChương V của HSMT1đoạn ống
114Cung cấp và thi công Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V của HSMT6mối nối
115Cung cấp và thi công Bê tông lót B7,5 đá 4x6Chương V của HSMT2,6728m3
116Cung cấp và thi công Gối cốngChương V của HSMT20cái
117Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT16,2100m
118Cung cấp và thi công Vữa xi măng (vận dụng mã hiệu)Chương V của HSMT0,095m3
119Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT0,2159100m2
120Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5cmChương V của HSMT0,5158100m2
121Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Chương V của HSMT0,5158100m2
122Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độChương V của HSMT0,5158100m2
123Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Chương V của HSMT0,5158100m2
124Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT20,632m3
125Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,2891100m2
126Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,5158100m2
127Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,1808100m3
128Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT1,249100m2
129Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT0,2758100m3
130Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,0933100m3
131Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0007tấn
132Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0888tấn
133Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,824m3
134Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT0,272m3
135Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0471100m2
136Lắp đặt kết cấu đáy gaChương V của HSMT1cái
137Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT3,24100m
138Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0058tấn
139Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,1121tấn
140Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,0288tấn
141Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-VChương V của HSMT0,0148tấn
142Cung cấp và thi công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
143Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
144Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT1,3968m3
145Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT1,177m2
146Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,1331100m2
147Cung cấp và thi công Đường hàn d5 (thép cũ mới)Chương V của HSMT1,5610m
148Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0082tấn
149Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,2m3
150Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,022100m2
151Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,011tấn
152Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,0765m3
153Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,006100m2
154Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0007tấn
155Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0888tấn
156Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,824m3
157Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT0,272m3
158Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0471100m2
159Cung cấp và thi công Lắp đặt kết cấu đáy gaChương V của HSMT1cái
160Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT3,24100m
161Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0058tấn
162Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,1139tấn
163Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,0288tấn
164Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-VChương V của HSMT0,0148tấn
165Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
166Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
167Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT1,4088m3
168Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT1,177m2
169Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,1343100m2
170Cung cấp và thi công Đường hàn d5 (thép cũ mới)Chương V của HSMT1,5610m
171Đục phá bó vỉa BTCTChương V của HSMT0,91m3
172Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,91m3
173Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0382tấn
174Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,91m3
175Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,093100m2
176Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏChương V của HSMT4,0951m2
177Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,011tấn
178Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,0765m3
179Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,006100m2
180Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT121,1412kg
181Cung cấp Thép tấm d15Chương V của HSMT387,162kg
182Gia công kết cấu thép nắp gaChương V của HSMT0,5083tấn
183Lắp đặt nắp ga thépChương V của HSMT2cái
184Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớpChương V của HSMT9,6624m2
185Cung cấp và thi công Đường hàn d8Chương V của HSMT6,9610m
186Cung cấp và thi công Đường hàn d10Chương V của HSMT0,19210m
187Cung cấp và thi công Đường hàn d15Chương V của HSMT0,0810m
188Cung cấp và thi công Bê tông M400, đá 1x2, R7 dày 25cmChương V của HSMT24,325m3
189Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø12 CB300-VChương V của HSMT1,9241tấn
190Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0054tấn
191Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,1511tấn
192Cung cấp và thi công Tôn múi dày 4mmChương V của HSMT0,385100m2
193Cung cấp và thi công Đường hàn d6 (thép cũ mới)Chương V của HSMT10,8310m
194Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ -mới (sikadur 732)Chương V của HSMT17,3751m2
195Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,105100m2
196Cung cấp Thép Ø6 CB240-TChương V của HSMT27,2958kg
197Cung cấp Thép Ø32 CB240-VChương V của HSMT184,6653kg
198Cung cấp Mattit chèn kheChương V của HSMT0,0089m3
199Cung cấp nhựa đườngChương V của HSMT2,2871m2
200Thi công khe coChương V của HSMT18,2m
201Cắt khe lớp bê tông dày 7cmChương V của HSMT0,182100m
202Cung cấp Thép Ø6 CB240-TChương V của HSMT2,0997kg
203Cung cấp Thép Ø32 CB240-VChương V của HSMT14,205kg
204Cung cấp Mattit chèn kheChương V của HSMT0,0011m3
205Cung cấp nhựa đườngChương V của HSMT0,1332m2
206Cung cấp Gỗ chèn kheChương V của HSMT0,0059m3
207Cung cấp Mùn cưa trộn nhựaChương V của HSMT0,0002m3
208Cung cấp Màng ni lông bọc thanh truyền lựcChương V của HSMT0,1332m2
209Cung cấp Ống uPVC d40Chương V của HSMT0,5m
210Thi công khe giãnChương V của HSMT1,4m
211Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT1,0624tấn
212Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT16,73m3
213Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT1,673100m2
214Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏChương V của HSMT75,2851m2
215Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,9873tấn
216Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT10,265m3
217Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT1,0265100m2
218Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT117,4781kg
219Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT474,5953kg
220Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT1,9100m
221Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT1,14100m
222Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT3,04100m cọc
223Đóng thép tấmChương V của HSMT1,52100m
224Nhổ thép tấmChương V của HSMT1,52100m cọc
225Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT86,5893kg
226Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT410,5864kg
227Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT1,2096100m
228Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT0,4704100m
229Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT1,68100m cọc
230Đóng thép tấmChương V của HSMT0,56100m
231Nhổ thép tấmChương V của HSMT0,56100m cọc
232Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT111,3291kg
233Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT527,8968kg
234Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT2,088100m
235Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT0,336100m
236Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT2,424100m cọc
237Đóng thép tấmChương V của HSMT0,72100m
238Nhổ thép tấmChương V của HSMT0,72100m cọc
239Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuChương V của HSMT0,2114m3
240Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,2114m3
241Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ -mới (sikadur 732)Chương V của HSMT0,72881m2
242Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,0666m3
243Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0067100m2
244Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuChương V của HSMT0,2114m3
245Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,2114m3
246Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ -mới (sikadur 732)Chương V của HSMT0,72881m2
247Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,0666m3
248Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0067100m2
249Cắt khe mương BTCT hiện hữuChương V của HSMT841m
250Đục phá BTCT tuyến mương hiện hữuChương V của HSMT8,82m3
251Đục phá lớp bê tông lót tuyến mương hiện hữuChương V của HSMT3,36m3
252Đục thành mương BTCT hiện hữu để kết nối với mương xây dựng mớiChương V của HSMT0,0375m3
253Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT12,2175m3
254Cung cấp và thi công Bê tông B12,5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,096m3
255Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0097100m2
256Tháo dỡ cẩu nắp mương lên xeChương V của HSMT84cấu kiện
257Vận chuyển nắp mương lưu khoChương V của HSMT0,4210 tấn
258Bốc xếp nắp mương xuống lưu khoChương V của HSMT4,2tấn
259Đục phá bó vỉa hiện hữuChương V của HSMT4,2m3
260Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT4,2m3
261Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,063100m3
262Cung cấp và thi công Bê tông B12,5 đá 1x2, R7 dày 10cm trên mặtChương V của HSMT2,1m3
263Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,1732100m2
264Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,21100m2
265Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT42m2
266Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT45,78m3
267Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,2016100m3
268Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT70,14m3
269Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT0,84100m
270Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT29,4m2
271Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT21,756m3
272Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,047100m3
273Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT29,4m3
274Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,1715tấn
275Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT1,6106tấn
276Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L80x8Chương V của HSMT1,6178tấn
277Lắp đặt cấu kiện hình L80x8Chương V của HSMT1,6178tấn
278Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT28,98m3
279Cung cấp và thi công Bê tông lót đá 4x6 B7.5Chương V của HSMT8,4m3
280Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT26,88m2
281Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT2,94100m2
282Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT12,096m3
283Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bxlxh=80x100x7cmChương V của HSMT84cấu kiện
284Lắp đặt cấu kiện nắp mươngChương V của HSMT84cấu kiện
285Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,404tấn
286Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT4,2m3
287Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,42100m2
288Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,5593tấn
289Cung cấp và thi công Bê tông B30 (M400) đá 1x2, R7Chương V của HSMT7,35m3
290Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,42100m2
291Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT8,82m3
292Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,0882100m3
293Cung cấp và thi công Cát lấp hố móngChương V của HSMT0,0218100m3
294Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0016tấn
295Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0093tấn
296Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22.5, R7Chương V của HSMT0,045m3
297Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,009100m2
298Đục phá bó vỉa hiện hữu phạm vi dải cột cờChương V của HSMT5,82m3
299Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT5,82m3
300Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT84,6m2
301Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT62,604m3
302Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,0677100m3
303Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT77,832m3
304Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT0,846100m
305Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT29,61m2
306Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT21,9114m3
307Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,0474100m3
308Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT29,61m3
309Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,1728tấn
310Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT1,4292tấn
311Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L80x8Chương V của HSMT1,6294tấn
312Lắp đặt cấu kiện hình L80x8Chương V của HSMT1,6294tấn
313Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT24,8724m3
314Cung cấp và thi công Bê tông lót đá 4x6 B7.5Chương V của HSMT8,46m3
315Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT27,072m2
316Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT2,3857100m2
317Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT9,306m3
318Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bxlxh=80x100x7cmChương V của HSMT83cấu kiện
319Cung cấp Tấm grating chịu tải 40T, bxlxh=80x80x7cmChương V của HSMT1cấu kiện
320Lắp đặt cấu kiện nắp mươngChương V của HSMT84cấu kiện
321Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,3982tấn
322Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT4,14m3
323Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,414100m2
324Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,5633tấn
325Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT7,4025m3
326Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,423100m2
327Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT8,883m3
328Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,0888100m3
329Cung cấp và thi công Cát lấp hố móngChương V của HSMT0,022100m3
330Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,3696tấn
331Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT5,82m3
332Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,582100m2
333Cung cấp và thi công Sơn phản quang 02 lớpChương V của HSMT26,191m2
334Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT1,594100m
335Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT152,266m2
336Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT112,6768m3
337Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,6091100m3
338Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT188,8098m3
339Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT1,7382100m3
340Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT1,7382100m3
341Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000-H30mmChương V của HSMT14đoạn ống
342Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000-H30mmChương V của HSMT1đoạn ống
343Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000-H30mmChương V của HSMT1đoạn ống
344Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, 1ường kính D1000-H30mmChương V của HSMT1đoạn ống
345Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của HSMT14mối nối
346Cung cấp và thi công Bê tông lót B7,5 đá 4x6Chương V của HSMT7,5399m3
347Cung cấp và thi công Gối cốngChương V của HSMT48cái
348Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT38,88100m
349Cung cấp và thi công Vữa xi măngChương V của HSMT0,2217m3
350Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT0,5038100m2
351Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5cmChương V của HSMT1,5363100m2
352Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Chương V của HSMT1,5227100m2
353Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độChương V của HSMT1,5227100m2
354Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Chương V của HSMT1,5227100m2
355Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT60,9064m3
356Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,9024100m2
357Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT1,5227100m2
358Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,5482100m3
359Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT4,199100m2
360Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,3482100m3
361Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT1,1124100m3
362Cung cấp và thi công Cát trộn nhựa chèn kheChương V của HSMT0,0149m3
363Cung cấp và thi công Thi công khe giảChương V của HSMT0,297100m
364Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT1,276100m
365Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT133,8821m2
366Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT145,6746m3
367Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,5355100m3
368Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT212,6157m3
369Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT1,115100m3
370Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT1,115100m3
371Đào bóc lớp gạch BTTCChương V của HSMT158,8449m2
372Vận chuyển gạch đi đổ (tạm tính 40% khối lượng)Chương V của HSMT5,083m3
373Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT173,141m3
374Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,6354100m3
375Vận chuyển phế thải đi đổChương V của HSMT236,679m3
376Đào bóc lớp cát hạt thôChương V của HSMT4,7653m3
377Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT1,5358100m3
378Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT1,5835100m3
379Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuChương V của HSMT2cấu kiện
380Vận chuyển nắp ga lưu khoChương V của HSMT0,0510 tấn
381Bốc xếp nắp ga xuống lưu khoChương V của HSMT0,5tấn
382Đục phá bê tông thành, đáy hố gaChương V của HSMT3,8316m3
383Đục phá lớp bê tông lótChương V của HSMT0,456m3
384Vận chuyển phế thải đi đổChương V của HSMT4,2876m3
385Cắt mương BTCT hiện hữu sâu 10cmChương V của HSMT5,9841m
386Đục phá bê tông thành, đáy hố gaChương V của HSMT0,6602m3
387Đục phá lớp bê tông lótChương V của HSMT0,121m3
388Vận chuyển phế thải đi đổChương V của HSMT0,7812m3
389Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000-H30 mmChương V của HSMT27đoạn ống
390Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000-H30 mmChương V của HSMT2đoạn ống
391Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000-H30 mmChương V của HSMT3đoạn ống
392Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000-H30 mmChương V của HSMT1đoạn ống
393Cung cấp và Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của HSMT25mối nối
394Cung cấp và thi công Bê tông lót B7,5 đá 4x6Chương V của HSMT14,7354m3
395Cung cấp và thi công Gối cốngChương V của HSMT94cái
396Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT76,14100m
397Cung cấp và thi công Vữa xi măng (vận dụng mã hiệu)Chương V của HSMT0,396m3
398Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT0,8997100m2
399Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5cmChương V của HSMT1,3508100m2
400Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Chương V của HSMT1,3388100m2
401Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độChương V của HSMT1,3388100m2
402Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Chương V của HSMT1,3388100m2
403Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT53,5529m3
404Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,8016100m2
405Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT1,3388100m2
406Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,482100m3
407Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT3,7368100m2
408Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,3282100m3
409Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT1,0096100m3
410Cung cấp và thi công Cát trộn nhựa chèn kheChương V của HSMT0,0135m3
411Cung cấp và thi công Thi công khe giảChương V của HSMT0,27100m
412Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL)Chương V của HSMT95,307m2
413Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tính VL)Chương V của HSMT63,538m2
414Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ronChương V của HSMT0,4765m3
415Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cmChương V của HSMT4,7653m3
416Đầm nén bằng đầm rung chấn độngChương V của HSMT3,1769100m2
417Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpChương V của HSMT1,5884100m2
418Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT63,538m3
419Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,924100m2
420Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT1,5884100m2
421Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,5718100m3
422Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT4,6411100m2
423Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,4684100m3
424Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT1,3721100m3
425Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cm (ĐG x10/7cm)Chương V của HSMT0,224100m
426Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT19,264m2
427Đào bóc lớp mặt bê tông xi măngChương V của HSMT20,9978m3
428Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,0771100m3
429Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT30,6298m3
430Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT0,9632m3
431Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,0096100m3
432Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H30 mmChương V của HSMT2đoạn ống
433Cung cấp và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H30 mmChương V của HSMT1đoạn ống
434Cung cấp và thi công Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V của HSMT2mối nối
435Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT0,9m3
436Cung cấp và thi công Gối cốngChương V của HSMT5cái
437Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT3,375100m
438Cung cấp và thi công Vữa xi măngChương V của HSMT0,0057m3
439Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT0,0452100m2
440Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5cmChương V của HSMT0,1926100m2
441Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Chương V của HSMT0,1926100m2
442Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độChương V của HSMT0,192100m2
443Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Chương V của HSMT0,1926100m2
444Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT7,7056m3
445Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,1171100m2
446Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,1926100m2
447Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,0604100m3
448Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT0,4066100m2
449Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,0344100m3
450Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT0,0652100m3
451Cung cấp và thi công Cát trộn nhựa chèn kheChương V của HSMT0,0027m3
452Cung cấp và thi công Thi công khe giảChương V của HSMT0,054100m
453Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0099tấn
454Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT1,1527tấn
455Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT11,1476m3
456Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT3,906m3
457Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,5762100m2
458Cung cấp và thi công Lắp đặt kết cấu đáy gaChương V của HSMT10cái
459Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT45,765100m
460Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0657tấn
461Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT1,7696tấn
462Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,4226tấn
463Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-VChương V của HSMT0,1924tấn
464Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,6161tấn
465Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,6161tấn
466Cung cấp và thi công Bê tông B22,5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT23,6505m3
467Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT13,0609m2
468Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT2,2017100m2
469Cung cấp và thi công Đường hàn d5 (thép cũ mới)Chương V của HSMT17,5210m
470Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,1554tấn
471Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT1,089m3
472Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,1128100m2
473Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,001tấn
474Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,1039tấn
475Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT1,1004m3
476Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT0,378m3
477Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0569100m2
478Lắp đặt kết cấu đáy gaChương V của HSMT1cái
479Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT4,455100m
480Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0064tấn
481Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,1646tấn
482Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,0288tấn
483Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-VChương V của HSMT0,0118tấn
484Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
485Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
486Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT2,185m3
487Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT1,1016m2
488Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,2025100m2
489Cung cấp và thi công Đường hàn d5 (thép cũ mới)Chương V của HSMT1,5610m
490Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0123tấn
491Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,09m3
492Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0084100m2
493Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0039tấn
494Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0286tấn
495Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L80x8Chương V của HSMT0,0501tấn
496Lắp đặt cấu kiện hình L80x8Chương V của HSMT0,0501tấn
497Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,7023m3
498Cung cấp và thi công Bê tông lót đá 4x6 B7.5Chương V của HSMT0,143m3
499Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT0,832m2
500Cung cấp và thi công Đường hàn d5 (thép cũ mới)Chương V của HSMT1,2610m
501Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ -mới (sikadur 732)Chương V của HSMT1,08041m2
502Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0666100m2
503Tháo dỡ nắp mươngChương V của HSMT2cấu kiện
504Lắp đặt nắp mươngChương V của HSMT2cấu kiện
505Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0109tấn
506Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,078m3
507Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0104100m2
508Cắt bỏ đốt cống D1800 hiện hữu dài 1,5mChương V của HSMT5,6521m
509Bốc xếp đốt cống lên xe thanh thảiChương V của HSMT1cấu kiện
510Vận chuyển thanh thảiChương V của HSMT0,349510 tấn
511Bốc xếp đốt xuống xe thanh thảiChương V của HSMT1cấu kiện
512Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0016tấn
513Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø12 CB300-VChương V của HSMT0,2126tấn
514Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT1,436m3
515Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT0,588m3
516Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0732100m2
517Lắp đặt kết cấu đáy gaChương V của HSMT1cái
518Cung cấp và thi công Cừ tràm D=8-10cm, L=4.5m, 25 cây/m2Chương V của HSMT6,93100m
519Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0065tấn
520Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø12 CB300-VChương V của HSMT0,2437tấn
521Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,1847tấn
522Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-VChương V của HSMT0,0266tấn
523Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,0725tấn
524Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,0725tấn
525Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT3,7563m3
526Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT1,6386m2
527Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,3856100m2
528Cung cấp và thi công Đường hàn d5 (thép cũ mới)Chương V của HSMT1,9210m
529Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0239tấn
530Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,162m3
531Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0168100m2
532Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT726,8472kg
533Cung cấp Thép tấm d15Chương V của HSMT2.322,972kg
534Gia công kết cấu thép nắp gaChương V của HSMT3,0498tấn
535Lắp đặt nắp ga thépChương V của HSMT12cái
536Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớpChương V của HSMT57,9744m2
537Cung cấp và thi công Đường hàn d8Chương V của HSMT41,7610m
538Cung cấp và thi công Đường hàn d10Chương V của HSMT1,15210m
539Cung cấp và thi công Đường hàn d15Chương V của HSMT0,4810m
540Thanh thải đoạn cống D600 hiện hữuChương V của HSMT24,2m
541Vận chuyển thanh thảiChương V của HSMT0,84710 tấn
542Bốc xếp ống cống từ xe xuống thanh thảiChương V của HSMT24cấu kiện
543Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuChương V của HSMT0,3368m3
544Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,3368m3
545Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ -mới (sikadur 732)Chương V của HSMT1,06861m2
546Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,2132m3
547Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,02100m2
548Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0251tấn
549Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,4m3
550Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,044100m2
551Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏChương V của HSMT2,81m2
552 Đục phá BTCT bó vỉa hiện hữuChương V của HSMT0,4m3
553Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,4m3
554Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuChương V của HSMT0,02m3
555Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,02m3
556Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuChương V của HSMT0,1699m3
557Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,1699m3
558Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ -mới (sikadur 732)Chương V của HSMT0,6541m2
559Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,0839m3
560Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0084100m2
561Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuChương V của HSMT4,83m3
562Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT4,83m3
563Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10 CB300-VChương V của HSMT0,024tấn
564Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ12 CB300-VChương V của HSMT0,3042tấn
565Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Chương V của HSMT0,471tấn
566Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Chương V của HSMT0,471tấn
567Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT4,836m3
568Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,096100m2
569Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,1285100m2
570Đục phá móng cột tường rào BTCTChương V của HSMT1,176m3
571Đục phá giằng móng BTCTChương V của HSMT0,616m3
572Đục phá giằng tường BTCTChương V của HSMT0,176m3
573Đục phá tường gạch xâyChương V của HSMT0,504m3
574Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT2,472m3
575Tháo dỡ khung thép tường rào (tận dụng lại)Chương V của HSMT18m2
576Cắt khe lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT0,02100m
577Đào bóc bê tông nhựa hiện hữuChương V của HSMT4,796m2
578Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT5,2276m3
579Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,0192100m3
580Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT7,6256m3
581Đào bóc nền san lấp hiện hữuChương V của HSMT0,0393100m3
582Vận chuyển xà bần đi đổChương V của HSMT0,0393100m3
583Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Þ6 CB240-TChương V của HSMT0,0027tấn
584Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Þ12 CB300-VChương V của HSMT0,0661tấn
585Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d5Chương V của HSMT0,0047tấn
586Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5Chương V của HSMT0,0047tấn
587Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,756m3
588Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT0,42m3
589Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,06100m2
590Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Þ6 CB240-TChương V của HSMT0,0057tấn
591Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Þ12 CB300-VChương V của HSMT0,0313tấn
592Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,352m3
593Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT0,264m3
594Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0352100m2
595Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Þ6 CB240-TChương V của HSMT0,0012tấn
596Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Þ12 CB300-VChương V của HSMT0,0234tấn
597Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,176m3
598Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0176100m2
599Cung cấp và thi công Tường xây gạch M75 dày 10cmChương V của HSMT0,504m3
600Cung cấp và thi công Trát vữa xi măng M100Chương V của HSMT10,08m2
601Lắp dựng khung thép tường rào (tận dụng VL)Chương V của HSMT18m2
602Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5cmChương V của HSMT0,048100m2
603Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Chương V của HSMT0,048100m2
604Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độChương V của HSMT0,048100m2
605Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Chương V của HSMT0,048100m2
606Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT1,9184m3
607Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,0272100m2
608Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,048100m2
609Cung cấp và thi công Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT0,0173100m3
610Cung cấp và thi công Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mChương V của HSMT0,0354100m2
611Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,98Chương V của HSMT0,0031100m3
612Cung cấp và thi công Cát lấp hố móng lu lèn K≥0,95Chương V của HSMT0,0018100m3
613Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT205,5866kg
614Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT974,8444kg
615Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT4,0432100m
616Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT1,2768100m
617Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT5,32100m cọc
618Đóng thép tấmChương V của HSMT1,52100m
619Nhổ thép tấmChương V của HSMT1,52100m cọc
620Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT381,7318kg
621Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT1.810,0844kg
622Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT7,0224100m
623Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT3,6176100m
624Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT10,64100m cọc
625Đóng thép tấmChương V của HSMT3,04100m
626Nhổ thép tấmChương V của HSMT3,04100m cọc
627Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT24,7398kg
628Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT102,6466kg
629Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT0,2268100m
630Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT0,3332100m
631Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT0,56100m cọc
632Đóng thép tấmChương V của HSMT0,28100m
633Nhổ thép tấmChương V của HSMT0,28100m cọc
634Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT77,7536kg
635Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT316,7381kg
636Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT1,0208100m
637Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT0,7392100m
638Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT1,76100m cọc
639Đóng thép tấmChương V của HSMT0,88100m
640Nhổ thép tấmChương V của HSMT0,88100m cọc
641Cung cấp thép hình I100Chương V của HSMT53,0138kg
642Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT184,7639kg
643Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V của HSMT0,696100m
644Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất)Chương V của HSMT0,504100m
645Nhổ cọc thép hìnhChương V của HSMT1,2100m cọc
646Đóng thép tấmChương V của HSMT0,52100m
647Nhổ thép tấmChương V của HSMT0,52100m cọc
648Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cmChương V của HSMT9m2
649Đào bóc nền đá gia cố xi măngChương V của HSMT6,66m3
650Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,036100m3
651Đào bóc lớp cát san lấp hiện hữuChương V của HSMT0,0301100m3
652Vận chuyển đi đổChương V của HSMT14,1707m3
653Cung cấp và thi công Bê tông xi măng B12.5 R7 đá 1x2Chương V của HSMT4,1533m3
654Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0232tấn
655Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,3576tấn
656Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,1152tấn
657Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,2416tấn
658Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,2416tấn
659Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT2,6914m3
660Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT0,7293m3
661Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT3,2m2
662Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,4224100m2
663Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V của HSMT0,014100m
664Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0955tấn
665Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,648m3
666Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0672100m2
667Đào bóc lớp gạch BTTCChương V của HSMT2,25m2
668Đào bóc lớp cát hạt thô dày 3cmChương V của HSMT0,0675m3
669Đào bóc lớp đá gia cố XMChương V của HSMT2,4525m3
670Đào bóc lớp đá dămChương V của HSMT0,0084100m3
671Vận chuyển đi đổChương V của HSMT3,5427m3
672Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpChương V của HSMT1,0383m3
673Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TChương V của HSMT0,0058tấn
674Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0894tấn
675Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VChương V của HSMT0,0288tấn
676Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
677Lắp đặt cấu kiện hình L100x10Chương V của HSMT0,0604tấn
678Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,6728m3
679Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Chương V của HSMT0,1823m3
680Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉChương V của HSMT0,8m2
681Cung cấp và thi công Ván khuônChương V của HSMT0,1056100m2
682Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V của HSMT0,0035100m
683Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VChương V của HSMT0,0239tấn
684Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Chương V của HSMT0,162m3
685Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,0168100m2
686Cung cấp Thép tấm d10Chương V của HSMT302,853kg
687Cung cấp Thép tấm d15Chương V của HSMT967,905kg
688Gia công kết cấu thép nắp gaChương V của HSMT1,2708tấn
689Lắp đặt nắp ga thépChương V của HSMT5cái
690Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớpChương V của HSMT24,156m2
691Cung cấp và thi công Đường hàn d8Chương V của HSMT17,410m
692Cung cấp và thi công Đường hàn d10Chương V của HSMT0,4810m
693Cung cấp và thi công Đường hàn d15Chương V của HSMT0,210m
694Cung cấp và thi công Ống HDPE 130/100mm luồn dâyChương V của HSMT7,336100m
695Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 đá 1x2Chương V của HSMT3,807m3
696Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,5076100m2
697Cung cấp và thi công Thép ống D80mm, dày 3mm, L=1,9m, sơn phản quang trắng đỏChương V của HSMT141đoạn
698Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT141cái
699Cung cấp và thi công Dây nhựa trắng đỏChương V của HSMT1.266,99m
700Cung cấp và thi công Đèn chớp xoayChương V của HSMT5bộ
701Cung cấp và thi công Biển báo hiệu tam giácChương V của HSMT5biển
702Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 đá 1x2Chương V của HSMT6,24m3
703Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT0,8316100m2
704Cung cấp và thi công Thép ống D80mm, dày 3mm, L=1,9m, sơn phản quang trắng đỏChương V của HSMT231đoạn
705Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT231cái
706Cung cấp và thi công Dây nhựa trắng đỏChương V của HSMT2.077,47m
707Cung cấp và thi công Đèn chớp xoayChương V của HSMT7bộ
708Cung cấp và thi công Biển báo hiệu tam giácChương V của HSMT7biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống thoát nước, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.021.383.030 đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống thoát nước, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 5.021.383.030 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.021.383.030 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 2 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lap động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph2
2 Máy bơm bê tông - năng suất >= 40 - 60 m3/h1
3 Máy cắt bê tông - công suất >= 12 cv (MCD 218)1
4 Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW3
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/h2
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m32
12 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->